- Điền đúng vần anh hoặc ach, chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống - Bài tập 2, 3 SGK II, Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III,Các hoạt động dạy học: 1, Kiểm tra bài cũ: 2, Bài mới: GV giới thiệu b
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc: Bàn tay mẹ
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài học SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
Đọc bài cái nhãn vở Viết các từ ngữ
2 Bài mới:
+HD luyện đọc:
GV đọc mẫu
*Luyện đọc tiếng từ ngữ:
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Ôn các vần an, at
Tiết2:
3 Luyện đọc,tìm hiểu bài và luyện nói:
- Tìm hiểu bài đọc:
Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ
- Luyện nói:
Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Ai mua quần áo mới cho bạn?
Ai chăm sóc khi bạn ốm?
Ai vui khi bạn được điểm 10?
4 Củng cố dặn dò:
Bài sau Cái Bống
-Đọc đúng: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
xương xương.
-Giải nghĩa từ : Rám nắng
-Ngắt giọng đúng các câu: Đi làm về,/ mẹ
lại đi chợ,/ nấu cơm.//Mẹ còn tắm cho em bé/ giặt một chậu tả lót đầy//.
-Nối tiếp nhau đọc đoạn, bài
Thi đọc cả bài
-Đọc : Bàn tay Ngoài bài: tiếng có vần an và at
* Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy
* Nhiều học sinh đọc
Mẹ nấu cơm cho bạn ăn
Bố mẹ mua quần áo mới
Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm
Bố, mẹ, ông bà, cả nhà vui khi tôi được điểm 10
Trang 2Thứ ba ngày tháng năm 20
Chính tả: BÀN TAY MẸ
I Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày,…cậu tả lót đầy”: 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút
- Điền đúng vần an hoặc at , điền đúng g hoặc gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (sgk)
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ
các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép
* Hdẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a, Điền chữ an hayat?
Thi làm đúng làm nhanh
2b, Điền đung g hay gh?
HS làm vào vở, bảng
3, Củng cố, dặn dò
- HS nhẩm đọc thành tiếng bài thơ
- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : Hằng ngày, bao nhiêu, là, nấu cơm, giặt, tã lót
-HS biết tự chép 1 đoạn văn trọn vẹn với thời gian từ 13 đến 15 phút
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
- Biết điền các chữ thích hợp vào mỗi
từ có 1 chỗ trống : Kéo đàn, tác nước -Biết điền các dấu thích hợp vào mỗi từ
có 1 chỗ trống (ở tranh) : Nhà ga, cái ghế
Kể chuyện: Ôn tập ( Kiểm tra giữa kì II)
Trang 3Tập đọc : CÁI BỐNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: Khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời âu hỏi 1, 2 ( SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài học SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1 Bài cũ:
Đọc bài Bàn tay mẹ Viết các từ ngữ
2 Bài mới:
+HD luyện đọc:
GV đọc mẫu
*Luyện đọc tiếng từ ngữ:
* Luyện đọc câu
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Ôn các vần anh, ach
Tiết2:
3 Luyện đọc,tìm hiểu bài và luyện nói:
- Tìm hiểu bài đọc:
Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Đọc diễn cảm bài thơ
- Luyện nói:
Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ?
QST đóng vai
4 Củng cố dặn dò:
Bài sau : Vẽ ngựa
-Đọc đúng: Bống bang, khéo sảy, khéo
sàng,khéo sàng, mưa ròng.
-Giải nghĩa từ : Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.
-Nối tiếp nhau đọc câu, Đọc đoạn, bài.Đồng thanh cả bài 1 lần Vần anh: gánh
Ngoài bài: tiếng có vần anh ganhsch Nhìn tranh đọc câu : Nước chanh mát và
bổ Quyển sách này rất hay
Thi nói câu có tiếng chứa vần anh và ach
Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm Bống chạy ra đỡ mẹ
HS đọc lại bài Đọc thuộc lòng
HS trả lời QST minh hoạ đóng vai thực hành luyện nói
Trang 4Thứ năm ngày tháng năm 20
Chính tả: CÁI BỐNG
I,Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép đúng bài đồng dao “ Cái Bống” trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần anh hoặc ach, chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn HS nghe viết
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những
từ các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép
* Hdẫn làm bài tập chính tả
Bài 1: Điền vần anh hoặc ach
Các tổ thi làm bài, sửa bài
Bài 2: Điền ng hoặc ngh
3, Củng cố, dặn dò:
Nhận xét đánh giá tiết học
- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn
- Hs tự nhận định, nhẩm và viết từng
tiếng theo yêu cầu : Khéo sảy, khéo
sàng,nấu cơm, đường trơn, mưa ròng
- Nhẩm đánh vần và viết vào bc -HS biết nghe và viết bài Biết trình bày bài đồng dao
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
- Biết điền các vần thích hợp vào mỗi từ
có 1 chỗ trống (ở tranh) : Hộp bánh, túi xách tay
-Biết điền các chữ thích hợp vào mỗi từ
có 1 chỗ trống (ở tranh) : Ngà voi, chú bé
Trang 5
Tập viết : E, D, Đ
I,Mục đích yêu cầu:
- HS biết tô các chữ hoa E, D, Đ
- Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- Kiểu chữ viết thường cỡ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
GV nêu yêu cầu chung về Tập viết phần
2 tập trung tập tô các chữ hoa
- GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tô chữ hoa
- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ ứng
dụng
* Hdẫn hs tập tô, tập viết
3, Củng cố, dặn dò:
- HS quan sát kỹ theo hướng dẫn gv về cách tô, biết về những nét, kiểu nét của chữ C, D
biết sự khác nhau giữa D, Đ ( D và Đ viết giống nhau, đ thêm dấu gạch ngang giữa thân chữ
- HS biết đọc các vần và biết vận dụng cách viết ở phần vần, chỉ phân biệt khác
về cách viết cỡ chữ vừa
HS biết tập tô chữ hoa C,D, Đ và tập viết các vần, các từ ngữ theo yêu cầu
Thứ sáu ngày tháng năm 20
Tập đọc: ÔN TẬP
Đọc trơn cả bài Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: Bao giờ, sao em biết, bức tranh Hiểu nội dung bài tính hài hước của câu chuyện: Bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa thấy hình con ngựa bao giờ
Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
Kiểm tra định kì giữa kì II
Trang 6TUẦN 27
Thứ 2 ngày tháng năm 20
Tập đọc : Hoa Ngọc Lan
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, ngan ngát, khắp
vườn
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới: ( Tiết 1)
GV đọc mẫu bài văn
HĐ1: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
HĐ2: Ôn các vần ăm, ăp
Tiết 2 HĐ3: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
* Tìm hiểu bài đọc
GV kết hợp đặt câu hỏi :
Nụ hoa lan màu gì?
Hương hoa lan thơm như thế nào?
Tổ chức thi đọc
*Luyện nói
Gọi tên các loài hoa trong ảnh
GV nêu yêu cầu bài luyện nói ở SGK:
3, Củng cố,dặn dò
HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ
qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
- Hiểu được nghĩa từ : lấp ló, ngan ngát -HS biết tự tìm tiếng, đọc và phân tích nhanh các vần theo yêu cầu của bài -Biết vận dụng tìm các tiếng ngoài bài có chứa vần ăm, vần ăp
-Biết nói câu trọn vẹn chứa tiếng có vần
ăm, ăp
- trắng ngần
- ngan ngát toả khắp vườn, khắp nhà
HS biết đọc diễn cảm bài văn
HS tự đặt câu hỏi và tự trả lời lẫn nhau Biết thi kể đúng tên các loài hoa
Biết tình cảm yêu mến của em bé với cây hoa ngọc lan
Trang 7Tập chép : Nhà bà ngoại
I,Mục đích yêu cầu:
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10-
15 phút
- Điền đúng vần ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Viết các từ ngữ học sinh còn viết sai ở
tiết học trước
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ
các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép
* Hdẫn làm bài tập chính tả
a Điền vần: ăm hoặc ăp
BP – VBT
b Điền chữ k hoặc c
BP - VBT
3, Củng cố, dặn dò:
- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn
- Hs tự nhận định, nhẩm và viết từng
tiếng theo yêu cầu : ngoại, rộng rãi, loà
xoà, hiên, khắp vườn
-HS biết tự chép 1 đoạn văn trọn vẹn
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
- Sử dụng chữ, đứng sau dấu chấm phải viết hoa
- Biết điền các vần ăm hoặc ăp thích hợp cho hoàn thiện đoạn văn
-Biết điền các chữ thích hợp vào mỗi từ
có 1 chỗ trống (ở tranh) : hát đồng ca, chơi kéo co
Trang 8Thứ ba ngày tháng năm 20
Kể chuyện : Trí khôn
I,Mục đích yêu cầu:
-HS nghe, nhớ và kể lại được 1 đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh
- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí khôn của con người giúp con người làm chủ được muôn loài
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
HĐ1:
GV kể chuyện
HĐ2:
H dẫn HS kể từng đoạn theo tranh
Tranh vẽ cảnh gì?
Hổ nhìn thấy gì? Hổ và Trâu nói gì với
nhau?
Hổ và người nói gì với nhau?
Câu chuyện kết thúc thế nào ?
* H dẫn HS phân vai kể toàn chuyện
* Hiểu ý nghĩa câu chuyện
Câu chuyện này cho em biết điều gì ?
GV kết luận :
3, Củng cố dặn dò:
- HS nhớ cốt lõi câu chuyện qua 2 phần kể của GV lần 1 và lần 2 kết hợp tranh
- Hs theo dõi lời kể của từng nhân vật để
tự điều chỉnh cho hợp cách biểu đạt
- Bác nông dân, con trâu, hổ
- Hổ nhìn thấy người và trâu, Hổ tò mò, muốn gặn hỏi Trâu
- Trò chuyện cởi mở …, Hổ đồng ý cho người trói
- Sự ngốc nghếch của Hổ, sự thông minh của con người, nên con người sai khiến được vật
- HS tự phân vai và hướng dẫn của GV theo từng nhóm
- Sự thông minh của con người sẽ thắng được mọi trở lực
Trang 9Tập đọc : Ai dậy sớm
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn toàn bài thơ Đọc đúng các từ ngữ : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp của đất trời
- Học thuộc lòng ít nhất một khổ
- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài ( SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Bài: Hoa ngọc lan
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc diễn cảm bài thơ
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
HĐ3: Ôn các vần ươn, ương
Tiết 2 HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
GV kết hợp đặt câu hỏi :
Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em:
ở ngoài vườn?,trên cánh đồng?,
trên đồi?
* Học thuộc lòng bài thơ
Tổ chức thi đọc
* Luyện nói:
Hỏi – đáp về việc làm buổi sáng
3,Củng cố,dặn dò
- Biết trả lời các câu hỏi nội dung bài, viết đúng các từ trong bài
- HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ
qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
Hiểu nghĩa từ : vừng đông, đất trời -HS biết tự tìm tiếng, đọc và phân tích nhanh các vần theo yêu cầu của bài
-Biết vận dụng tìm các tiếng ngoài bài có chứa vần ươn, vần ương
-Biết nói câu trọn vẹn chứa tiếng có vần ươn, vần ương
Hoa ngát hương, vừng đông, cả đất trời… đón em
HS biết đọc diễn cảm bài thơ
HS tự biết hỏi và đáp theo yêu cầu nội dung về việc làm buổi sáng
Trang 10Thứ 5 ngày tháng năm 20
Tập chép : Câu đố
I,Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài câu đố về con ong: 16 chữ trong
khoảng 8- 10 phút
- Điền đúng chữ ch, tr , v d, gi vào chỗ trống
Bài tập 2a hoặc b
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
Đọc bài
* Hướng dẫn Tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ
các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép
* Hdẫn làm bài tập chính tả
Bài 2b trang 69 SGK
3, Củng cố, dặn dò:
- HS nhẩm đọc câu đố
- Hs tự nhận định, nhẩm và viết từng
tiếng theo yêu cầu : chăm chỉ, suốt ngày,
khắp, vườn cây
-HS biết tự chép câu đố và viết hoa chữ bắt đầu mỗi dòng, đặt dấu chấm hỏi kết thúc câu đố
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
- Biết điền các chữ thích hợp vào mỗi từ
có 1 chỗ trống (ở tranh): vỏ trứng, giỏ
cá, cặp da
Trang 11Tập viết : E, Ê, G I,Mục đích yêu cầu:
- HS biết tô các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương, các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, ngát
hương, vườn hoa – kiểu chữ viết thường cỡ chũ theo vở tập viết 1, tập hai( mỗi từ ngữ
viết được ít nhất 1 lần
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
- GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tô chữ hoa
- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ ứng dụng
* Hdẫn hs tập tô, tập viết
3, Củng cố, dặn dò:
- HS quan sát kỹ theo hướng dẫn gv về cách tô, biết về những nét, kiểu nét của chữ E, Ê, G
biết sự khác nhau giữa E, Ê ở dấu phụ đặt trên đỉnh,
- HS biết đọc các vần và biết vận dụng cách viết ở phần vần, chỉ phân biệt khác
về cách viết cỡ chữ vừa
HS biết tập tô chữ hoa E, Ê, G và tập viết các vần, các từ ngữ theo yêu cầu
Trang 12Thứ 6 ngày tháng năm 20
Tập đọc : Mưu chú Sẻ
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức,
giận…
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
- Hiểu nội dung bài: Sự thong minh nhanh trí của sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn
-Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
II,Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
- III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Bài : Ai dậy sớm
Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc diễn cảm bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ khó
HĐ3: Ôn các vần uôn ,uông
Tiết 2 HĐ4: Tìm hiểu bài
GV kết hợp đặt câu hỏi :
1, Khi Sẻ bị Mèo chộp được Sẻ đã nói gì
với Mèo ?
2, Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất ?
3, Sắp xếp ô chữ thành câu nói đúng
Tổ chức thi đọc
3, Củng cố,dặn dò:
- Đọc thuộc lòng bài thơ và biết trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ
đã học
- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
-HS biết tự tìm tiếng, đọc và phân tích nhanh các vần theo yêu cầu của bài
-Biết vận dụng tìm các tiếng ngoài bài, nói câu chứa tiếng có vần uôn ,uông
Sao anh không rửa mặt?
Sẻ vụt bay đi
Sẻ thông minh Biết đọc phân vai
Trang 13Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc : Ngôi nhà
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót,
thơm phức, mộc mạc, ngõ.
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK)
II,Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
- III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Bài : Mưu của sẻ
2 Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc diễn cảm bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ khó
HĐ3: Ôn các vần iêu, yêu
Tiết 2 HĐ4: Tìm hiểu bài
- Nhìn thấy gì ?
- Nghe thấy gì ?
- Ngửi thấy gì ?
Tổ chức thi đọc, học thuộc lòng khổ thơ
em thích
Luyện nói( Nói về ngôi nhà em mơ ước)
3, Củng cố,dặn dò:
- Đọc thuộc lòng bài thơ và biết trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ
đã học
- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
-HS biết tự tìm tiếng, đọc và phân tích nhanh các vần theo yêu cầu của bài
-Biết vận dụng tìm các tiếng ngoài bài, nói câu chứa tiếng có vần iêu, yêu
-Hàng xoan trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm
- Tiếng chim đầu hồi lãnh lót
- Mùi rơm rạ lợp trên mái nhà, phơi trên thơm phức
HS nói về ngôi nhà của mình