Ngày soạn:27/11/09 Ngày giảng1/12/09 lớp sâu bọ Kiến thức:-Nờu khỏi niệm và đặc điểm chunh của lớp sõu bọ-Mụ tả hỡnh thỏi cấu tạo và hoạt động của đại diện lớp sõu bọ.Trỡnh bày cỏc đặc
Trang 1Ngày soạn:27/11/09
Ngày giảng1/12/09
lớp sâu bọ
Kiến thức:-Nờu khỏi niệm và đặc điểm chunh của lớp sõu bọ-Mụ tả hỡnh thỏi cấu tạo và
hoạt động của đại diện lớp sõu bọ.Trỡnh bày cỏc đặc điểm cấu tạo ngoài và trongcuar đại diện lớp sõu bọ(chõu chấu).Nờu được cỏc hoạt động của chỳng.Nờu sự đa dạng về chủng loại và mụi trường sống của lớp sõu bọ,tớnh đa dạng và phong phỳ của lớp sõu bọ Tỡm hiểu một số đại diện khỏc:Dế mốn ,bọ ngựa ,chuồn chuồn,,Bướng……
-Nờu vai trũcuar sõu bọ trong tự nhiờn và trũ thực tiển của sõu bọ đối với con người
Kỷ năng:Quan sỏt mụ hỡnh chõu chấu
châu chấu
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc cấu tạo ngoài của châu chấu liên quan đến sự di chuyển
- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo trong, các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản và phát
Triển của châu chấu
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh và mẫu vật
- Kỹ năng hoạt động nhóm
3Thỏi đ ộ Giáo dục Sự yêu thích bộ môn
B Ph ơng pháp: Trực quan - giảng giải.
C chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án + tranh.
- Mẫu vật, mô hình châu chấu
2 Chuẩn bị của trò:
- Học bài, xem trớc bài mới
- Mẫu vật
d Tiến trình lên lớp:
I ổn định:(1 ’ )
II Kiểm tra bài cũ:(5 ’ )
- Cơ thể nhện có mấy phần? So sánh với giáp xác? nêu vai trò của mỗi phần cơ
Thể?
- Nhện có mấy đôi phần phụ? trong đó có mấy đôi chân bò? Tập tính của nhện?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(1’) Tìm hiểu vềđặc điểm cấu tạo và dinh dỡng, sinh sản của châu chấu.
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Tiết
27
Trang 2Hoạt động1(10’)
+ GV cho HS quan sát tranh 26.1 đọc
thông tin SGK để xác định cấu tạo
ngoài của cơ thể
- Cơ thể châu chấu gồm mấy phần?
- Mô tả mỗi phần
+ GV cho HS quan sát mô hình đối
chiếu với tranh -> HS nhận xét bổ sung
=> GV kết luận?
+ HS thảo luận cách di chuyển của
châu chấu -> so sánh => kết luận?
Hoạt động 2(12’)
+ GV cho HS quan sát hình 26.2 đọc
thông tin SGK
=> HS phát biểu -> HS khác nhận xét
=> GVKL (trả lời câu hỏi)
- Châu chấu có những cơ quan nào?
- Kể tên các bộ phận của hệ tiêu hoá
-> Hệ tiêu hoá và BT quan hệ nh thế
nào?
- Vì sao hệ tiêu hoá đơn giản (không
làm nhiệm vụ vận chuyển O2, chỉ chất
dinh dỡng)
(HS quan sát hình 26.3)
Hoạt động3(6’)
+ GV cho HS quan sát tranh 26.4 đọc
thông tin
- Xác định cơ quan miệng trả lời câu
hỏi -> HS khác bổ sung?
- Thức ăn của châu chấu ?
thức ăn đợc tiêu hoá nh thế nào?
Vì sao bụng luôn phập phồng?
Hoạt động4(5’)
+ GV cho HS quan sát hình 26.5, đọc
thông tin SGK rồi trả lời câu hỏi?
- Nêu đặc điểm sinh sản? Vì sao châu
chấu non phải lột xác nhiều lần
I Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1 Cấu tạo:
+ Cơ thể gồm 3 phần
- Đầu gồm: râu, mắt kép, cơ quan miệng
- Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh
- Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở
2 Di chuyển;
- Bò, nhảy, bay
II Cấu tạo trong:
- Có đủ các hệ cơ quan
- Hệ TH: Miệng -> hầu -> diều -> dạ dày -> R.tịt -> R.sau-> trực tràng -> hậu môn
- Hệ TH + BT => vào ruột sau
- Hệ hô hấp: Có hệ thống ống khí
- Hệ tuần hoàn: Tim hình ống, mạch hở
- Hệ thần kinh: chuỗi hạch, hạch não phát triển
III Dinh d ỡng:
- ăn chồi và lá cây
- Thức ăn tập trung ở diều -> dạ dày nghiền nhỏ đợc tiêu hoá nhờ chất enzin ruột tịt tiết ra
- Hô hấp qua lỗ thở ở mặt bụng
III Sinh sản và phát triển:
- Phân tính
- Đẻ trứng dới đất
- Phát triển qua biến thái
IV.
Củng cố(3’)
- Những đặc điểm nào giúp nhận dạng châu chấu trong các đặc điểm sau;
a Cơ thể có 2 phần: Đầu ngực, bụng
b Cơ thể có 3 phần: Đầu, ngực, bụng
Trang 3c Có vỏ ki tin bao bọc
d Đầu có 1 đôi râu
e Ngực có 3 đôi chân, 2 đôi cánh
g Con non phát triển có nhiều lần lột xác
V Dặn dò:(2 ’ )
- HS học theo câu hỏi SGK, đọc phần "em có biết"
- Kẻ bảng trang 28 (su tầm tranh ảnh)
E:Rỳt kinh nghiệm