Sau khi viết xong phần âm và tiếng , giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi tại chô 5 phút trước khi cho học sinh viết tiếp từ ngữ.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC LA NGÂU NĂM HỌC : 2012 - 2013
Môn: Tiếng Việt -Lớp 1
ĐỀ:
A/ ĐỌC THÀNH TIẾNG :
1/ Đọc âm:
b, d, x, u , ư, ph, p, q
2/ Đọc vần
ià, uà, ưà, oi, ài, ôi, ơi
3/ Đọc tiếng :
bè, ve, có, mô , đò, thơ, ngủ, ghế, gà, trê.
4/ Đọc từ :
nho khô, bi ve, ca nô, xe lu vỉa hè, ngày hội, đồ chơi, kì cọ.
5/ Đọc câu:
Bé và mẹ đi bộ
Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
Nhà dì na ở phố
Nhà bà có tủ gô
Bé gàí đi chơi phố
*Lưu ý:
Giáo viên gọi 1 học sinh đọc4 âm, 4 vần, 4 tiếng, 4 từ ngữ và 1 câu bất kì trong các tiếng, các từ ngữ và câu theo đề bài trên( đọc trực tiếp trên giấy , giáo viên không ghi trên bảng)
B/ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
* Đọc thành tiếng :(6 điểm)
* Môi học sinh có 1 phút để đọc Cách tính điểm như sau :
Cứ đọc đúng 1 âm, 1 vần cho 0,25 điểm.1 từ cho 0,75 điểm 1 câu 1,5 điểm
(Phần 1 : 1điểm ; Phần 2 : 1 điểm ; Phần 3 : 1 điểm ;Phần 4 : 1,5 điểm; Phần 5 : 1,5
điểm)
PHÒNG GD &ĐT TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC LA NGÂU
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: Tiếng Việt lớp 1 ( Kiểm tra viết)
Trang 2* Thời gian : 25 phút
ĐỀ:
1/ Viết âm:
c, o, ơ, h, qu, nh, ch, ng,
2/ Viết tiếng:
cỏ, mẹ , cha, khế, ga, đi.
3/ Viết từ ngữ:
caí nơ, lá me, rổ rá, phố xá, ghế gô
Lưu ý:
Giáo viên viết lên bảng để học sinh nhìn chép Học sinh viết cỡ chữ vừa Sau khi viết xong phần âm và tiếng , giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi tại chô 5 phút trước khi cho học sinh viết tiếp từ ngữ
B/ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
* Kiểm tra viết:(10 điểm)
* Cách tính điểm như sau :
Cứ viết đúng 1 âmcho 0,25 điểm.1 tiếng cho 0,5 điểm 1 từ 1 điểm (Phần 1 : 2điểm ; Phần 2 : 3 điểm ; Phần 3 : 5 điểm )
Trang 3
-oOo -TRƯỜNG TIỂU HỌC LA NGÂU
Lớp 1
Họ và tên:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2012 -2013
Môn : Toán lớp 1
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Bài 1:
a) Số
………… ……… ………… ………… b) Xếp các số sau : 0, 6 ,4,2, theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : ………
- Từ lớn đến bé: ………
Bài 2:
2 3 ; 1 1 ; 9 8
3 2 ; 10 0 ; 6 6
Bài 3: Tính:
a/ 1 + 2 = ; 2 + 2 =
3 + 1 = ; 0 + 1 =
b/
+ 40
❑❑
; + 13
❑❑
+ 21 + 23 ¿¿
¿
Bài 4:
+ = 4 ; + = 5
Bài 5
* * * * *
* * *
* * *
* * *
* * * * *
* * * * *
* *
<
>
=
Số
Số
Trang 4- Có …… hình vuông
- Có …… hình tam giác
- Có …… hình tròn,
PHÒNG GD&ĐT TÁNH LINH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KTĐKGKI TRUỜNG TIỂU HỌC LA NGÂU MÔN TOÁN LỚP 1
NĂM HỌC 2012 - 2013
Bài 1: (2 điểm)
a/ Học sinh điền đúng 1 số tương ứng được 0,25 điểm
b/ Đúng 1 ý được 0,5 điểm
( Trong một ý học sinh xếp thứ tự đúng 2 số được 0,25 điểm )
Bài 2: (1,5 điểm)
Điền đúng dấu vào môi ô trống được 0,25 điểm
Bài 3: (4 điểm)
Thực hiện đúng môi phép tính được 0,5 điểm
( Ở câu b nếu học sinh ghi đúng kết quả mà không thẳng hàng thì cho 0,25 điểm /
1 phép tính)
Bài 4 : ( 1điểm )
Đúng 1 số được 0,5 điểm
Bài 5: (1,5 điểm)
Điền đúng môi ý được 0,5 điểm