1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Môn toán t viet kì 2 lớp 1 2025 chị vân

22 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn toán lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu học tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.. 2.Đọc hiểu 3 điểm 15 phút Đọc thầm và trả lời câu hỏi Chú chim sâu Một hôm chú chim sâu nghe được họa mi hót.. Kiểm t

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP MÔN TOÁN LỚP 1

Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

Câu 4 (1 điểm): Nếu ngày 7 tháng 10 là thứ ba thì ngày 14 tháng 10 là:

Câu 5 (1 điểm): Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

II Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

Trang 2

Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

+ Số 23 gồm … chục và … đơn vị

+ Số … gồm 1 chục và 6 đơn vị

+ Số … là số liền trước của số 34

+ Số … là số liền sau của số 69

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Hùng có 37 viên bi Hùng cho Dũng 17 viên bi Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi?

Hùng còn lại ……… viên bi

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình vuông

Câu 11: Hình bên có:

Có …… hình tam giác

Có … đoạn thẳng

PHIẾU HỌC TẬP MÔN TOÁN LỚP 1

Trang 3

Họ và tên: ………Lớp………

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

Câu 1: Trong các số : 50 , 100 , 38 ,99 , 89 ,90 số nào lớn nhất

Câu 2: Số liền sau của 70 là :

Câu 3: “Số 55” đọc là :

C năm mươi năm D lăm mươi lăm

B Sáu chục và bảy đơn vị

C Bảy chục và sáu đơn vị

Bài 9: a Viết (theo mẫu):

25: hai mươi lăm         62: ………

Trang 4

Số 76 gồm 70 và 6 ………

Số 92 là số có hai chữ số ………

Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………

Bài 10 Tính: 5 + 52 = ………       2 + 36 = ………       17 – 3 + 32 = …………

59 – 36 = ………       40 + 40 = ………       16 – 2 + 24 = …………

67 – 3 = ………       86 – 50 = ………       80 – 40 + 30 = ………

Bài 11. a) Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm (2 điểm) 18 …… 15       26 …… 32       77 …… 20 + 50 30 …… 20      47 …… 74        80 …… 60 + 30 90 …… 70       8 …… 52          18 …… 12 + 6 b) Điền số (1 điểm) 20 + …… = 75       90 - …… = 20

57 - …… = 15         …… - 6 = 12 Bài 12 Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: Hùng có 27 viên bi Hùng cho Dũng 7 viên bi Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi? Hùng còn lại ……… viên bi Bài 13: Hình vẽ bên có: … hình tam giác

… …hình vuông Bài 14:(1 điểm) (M3) a Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = Em hãy lập tất cả các phép tính đúng ………

………

………

………

b Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52. ………

………

………

………

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1

QUẢNG MINH (KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2)

NĂM HỌC 2024-2025

Trang 5

Thời gian: 60 phút

Họ tên người coi, chấm thi

Họ và tên học sinh : Lớp : .

Họ và tên giáo viên dạy :

Môn: TIẾNG VIỆT

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

Dê con trồng củ cải

Cô giáo giao cho Dê Con một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ

Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột Làm đất xong, Dê Con đem hạt cải ra gieo.Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây, Dê Con sốt ruột, ngày nào cũng nhổ cải lên xem đã có củ

chưa rồi lại trồng xuống Cứ như thế, cây không sao lớn được.

(HS đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.)

2.Đọc hiểu (3 điểm) (15 phút) Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Chú chim sâu

Một hôm chú chim sâu nghe được họa mi hót Chú phụng phịu nói với bố mẹ: “Tạisao bố mẹ sinh con ra không phải là họa mi mà lại là chim sâu?”

- Bố mẹ là chim sâu thì sinh ra con là chim sâu chứ sao! Chim mẹ trả lời

Chim con nói: Vì con muốn hót hay để mọi người yêu quý Chim bố nói: Con cứ hãychăm chỉ bắt sâu để bảo vệ cây sẽ được mọi người yêu quý

2 Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Chú chim sâu được nghe loài chim gì hót?

Câu 3: (M2- 1 điểm) Để được mọi người yêu quý em sẽ làm gì?

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Em viết 1 câu nói về mẹ em

Trang 6

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (7 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Trong vườn thơm ngát hương hoa

Bé ngồi đọc sách gió hòa tiếng chimChú mèo ngủ mắt lim dim

Chị ngồi bậc cửa sâu kim giúp bà

D

2 Bài tập (3 điểm): ( khoảng 20 phút)

1  Điền vào chỗ trống ng hay ngh ?

… ỉ ngơi …… ẫm nghĩ …ôi nhà ….ọn cây

2 Điền vào chỗ trống ai hoặc ay ?

máy b… bàn t… t… nghe s… sưa

3 Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh, rồi viết lại câu

dọn dẹp, bố mẹ, Em, giúp, nhà cửa

NĂM HỌC 2024-2025

Thời gian: 40 phút

Trang 7

Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: Lớp:

Họ và tên giáo viên dạy:

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng

Trang 8

Câu 9 (1 điểm): Mẹ hái được 32 bông hoa, chị hái được 25 bông hoa Hỏi cả mẹ và

chị hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?

Viết phép tính thích hợp

Trả lời: Cả mẹ và chị hái được tất cả … bông hoa

Câu 10: (1 điểm) Điền +, - ?

Hôm nay là thứ Năm, ngày 15 tháng 5

a Chủ nhật tuần này là ngày …… tháng 5

b Chủ nhật tuần trước là ngày … tháng 5

TRƯỜNG

Họ và tên :

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 1

MÔN TIẾNG VIỆT

Trang 9

Lớp:………… Thời gian: 40 phút

I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1 Đọc thành tiếng (6 điểm):

- HS đọc một đoạn văn hoặc bài ngắn bất kì (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1- Khoảng 8 đến 10 câu) trong các chủ đề đã học ở sách Tiếng Việt 1- Tập 2 (Chương trình kết nối tri thức với cuộc sống)

- HS trả lời được 1 trong 3 câu hỏi về nội dung đoạn đọc ở dưới mỗi bài

2 Đọc hiểu (4 điểm):

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

HỌC TRÒ CỦA CÔ GIÁO CHIM KHÁCH

Cô giáo chim Khách dạy cách làm tổ rất tỉ mỉ Chích chòe con chăm chú lắngnghe và ghi nhớ từng lời cô dạy

Sẻ con và Tu Hú con chỉ ham chơi, bay nhảy lung tung Chúng nhìn ngược, ngóxuôi, nghiêng qua bên này, bên nọ, không chú ý nghe bài giảng của cô

Sau buổi học, cô giáo dặn các học trò phải về tập làm tổ Sau mười ngày cô sẽ đếnkiểm tra, ai làm tổ tốt và đẹp cô sẽ thưởng

Khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1:(0.5 điểm) (M1) Chích chòe con nghe giảng như thế nào?

A Chích chòe ham chơi, bay nhảy lung tung

B Chích chòe chăm chú lắng nghe lời cô

C Chích chòe nhìn ngược ngó xuôi, không nghe lời

Câu 2: (0.5điểm) (M1) Sau buổi học cô giáo dặn các học trò phải về làm gì?

A.Các trò phải tập bay

B.Các trò phải học và ghi bài đầy đủ

C.Các trò phải tập làm tổ

Câu 3: (1,5 điểm) (M2) Trong câu chuyện có mấy nhân vật được nhắc đến? Đó là những ai?

Câu 4: (1,5 điểm) (M3) Qua câu chuyện, em muốn tuyên dương bạn nào? Vì sao?

II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):

1 Chính tả: Nghe – viết (6 điểm)

Ngày mới bắt đầu ( trang 131)

Trang 10

Câu 1 (0,5đ) (M1):Nối đúng tên quả vào mỗi hình ?

Câu 2 (1đ) (M1) Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 3 (1đ) (M2) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I/ ĐỌC HIỂU (4 điểm): Đọc thầm bài đọc sau:

Quả táo Quả

Quả dâu Quả xoài

Trang 11

- Cảm ơn ông! Có ngày tôi sẽ trả ơn ông.

Nghe vậy, sư tử bật cười:

- Chuột mà cũng đòi giúp được sư tử sao?

Ít lâu sau, sư tử bị sa lưới Nó vùng vẫy hết sức, nhưng không sao thoát được, đành nằm chờ chết May sao, chuột đi qua trông thấy Nó chạy về gọi cả nhà ra cắn đứt hết lưới Nhờ thế, sư tử thoát nạn

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Vì sao sư tử giận dữ với chuột nhắt ? (1điểm)

A Vì chuột làm sử tử tỉnh giấc B Vì chuột cắn vào chân của sư tử

C Vì chuột trêu sư tử D Cả B và C đúng

Câu 2: Khi bị sa lưới, sư tử đã làm gì ? (1 điểm)

A Vùng vẫy hết sức B nằm chờ chết

C Dùng răng cắn lưới D Cả A và B đúng

Câu 3: Chuột nhắt cứu sư tử bằng cách nào ? (1 điểm)

A Gọi cả nhà ra cắn đứt hết lưới B Chạy đi nhờ bác gấu đến cứu

C Dùng sức kéo tấm lưới ra D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Viết tên 5 loài hoa mà em biết ? (1điểm)

II/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm)

HS đọc một đoạn văn / bài ngắn (có dung lượng theo quy định của Chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra

Trang 12

B/ KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I Viết chính tả (6 điểm):

Bồ Nông có hiếu

Trên đồng nẻ, dưới ao khô, cua cá chết gần hết Mặt sông chỉ còn xăm xắp, xơ xác rong bèo Bắt được con mồi nào, chú Bồ Nông cũng ngậm vào miệng để phần mẹ

II Bài tập (4 điểm):

Câu 1: ( M1 – 1 điểm) Điền vào chỗ chấm vần ăng hoặc vần ăc và dấu thanh

t… … kè thỏ tr…… …

Câu 2: (M1 - 1 điểm) Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu

a Quả ớt……… (nhanh nhẹn/ nóng bức/ đỏ tươi)

b Bầu trời………(cũ rích/ chậm chạp/ trong xanh)

Câu 3: (M2 - 1 điểm) Sắp xếp các từ và viết lại thành câu đúng:

a) tặng mẹ/ món quà / em/ một

b) và / Hà / Lan /đi chơi /công viên/ cùng nhau

Câu 4: (M3 - 1 điểm ) Em hãy viết 1 câu bày tỏ tình cảm với mẹ em.

Trang 13

PHÒNG GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………

Đề số 01

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – LỚP 1

( Thời gian làm bài : 40 phút)

Trang 14

Bài 8 : Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Bài 1 3 : Hôm nay là ngày 10 Lan nói 1 tuần nữa là sinh nhật mình Vậy ngày sinh nhật

của Lan là ngày

Trang 15

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1

Thời gian làm bài: 30 phút

Câu 1 (0, 5 điểm) Bài đọc trên có mấy câu? (M1)

A 5 câu

B 6 câu

C 7 câu

D 8 câu

Câu 2 (0,5 điểm) Những loại sách nào có tên trên giá sách của bạn Sắc? (M1)

A Truyện thiếu nhi

Câu 4 (0,5 điểm) Câu sau cho thấy điều gì? (M2)

A Những quyển sách của Sắc rất đắt tiền

B Những món tiền dành dụm được, Sắc đều để dành mua sách

C Sắc có rất nhiều tiền tiết kiệm

D Sách là người bạn mà Sắc yêu mến

Câu 5 (0,5 điểm) Chọn vần thích hợp vào chỗ trống: (M1)

Xung qu

A oanh B ang C anh D oang

Trang 16

Câu 6 (0,5 điểm) Đáp án chỉ đức tính của con người là: (M2)

A đẹp B xấu xí C chăm chỉ D xinh xắn

II Tự luận

Câu 7 (2,0 điểm) : Sắp xếp các từ ngữ sau thành cầu và viết lại câu (M2)

a) cho / mẹ / kem / đi / ăn / bé

………

………

b) làm / Nga / tập / về / bài / nhà

Câu 8 (2,0 điểm) Nối: (M2)

Câu 9 Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm.(1 điểm) (M3)

(thơm, rơm, cơm)

a) Lam ăn ………… ở nhà cùng bố và mẹ

b) Bé ôm và ………má mẹ

Câu 10 (2 điểm) Viết 1- 2 câu nói về tình cảm của em với mẹ (M3)

Câu 3:(M2 - 1 điểm) Viết từ ứng dụng dưới mỗi tranh (M2) (1 điểm)

Trang 17

… ………

Trang 18

C 4 + 4 D 9 - 1

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 6 (M1) (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 17 - 5

………

………

………

………

………

………

b) 45 – 3 ………

………

………

………

………

………

c) 13 + 65 ………

………

………

………

………

………

d) 61 + 28 ………

………

………

………

………

………

Câu 7 (M2 )Cho các số 22; 53; 40; 57 a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

………

b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

………

c) Số vừa lớn hơn 10 và nhỏ hơn 30 là: ………

Câu 8 (M2)(1 điểm) Quân có 15 chiếc bút chì màu xanh Hải có 23 chiếc bút chỉ màu đỏ Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì a) Viết phép tính thích hợp vào ô trống: b) Trả lời: Cả hai bạn có tất cả ……….chiếc bút chì Câu 9 (M3)2 điểm) Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 5 rồi cộng với 10 được kết quả là 25 Tìm số đó Số đó là: ………

Vì:

Trang 19

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 1

QUẢNG MINH NĂM HỌC: 2024- 2025 - MÔN: TOÁN

( Thời gian làm bài: 40 phút)

Câu 4: (1 điểm): Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?

Câu 5:(1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A 12 giờ B 8 giờ C 6 giờ

Câu 6: (1 điểm): Hôm nay là thứ năm thì hôm qua là:

A Thứ tư B Thứ hai C Thứ bảy D Thứ sáu

Câu 7: Có bao nhiêu số có 1 chữ số

A 5 B 10 C 8 D 9

II Phần tự luận (4 điểm)

A 8 số B 7 số C 10 số D 9 số

Trang 20

Câu 7: (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

23 + 45 45 – 10 7 + 61 25 – 25

Câu 8: (1 điểm): Tính

14 + 3 - 7 = 40 cm + 30 cm = ………

Câu 9: (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: Lan có 37 quả táo Mai có 32 quả táo Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

Hai bạn có tất cả …… quả táo Câu 10: (1 điểm): Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng đoạn thẳng Bài 14:(1 điểm) (M3) a Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = Em hãy lập tất cả các phép tính đúng. ………

………

………

b Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52. ………

………

………

………

Trang 21

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 1

QUẢNG MINH NĂM HỌC: 2024 - 2025 - MÔN: TIẾNG VIỆT

( Thời gian làm bài: )

Họ và tên: Lớp:

Họ tên người coi, chấm thi Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo

1

2

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I ĐỌC HIỂU (5 điểm) Đọc bài đọc và thực hiện các yêu cầu ở dưới:

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

A Cơn mưa B Cầu vồng C Ánh nắng

2. Cầu vồng có hình dáng như thế nào?  

A Hình vòng cung B Hình vuông C Hình tròn

3. Cầu vồng có tất cả bao nhiêu màu?  

4. Cầu vồng thường xuất hiện khi nào?  

A Trước khi trời nắng B Sau khi trời mưa C Sau khi có bão

5 Em hãy viết 1 đến 2 câu nói về cầu vồng (1 điểm) Gợi ý.

Cầu vồng có hình gì?

Cầu vồng thường xuất hiện khi nào?

Trang 22

II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

1.Nghe - viết: (7 điểm) Bài: Ngủ ngoan (SGK Tiếng Việt 1, Tập 2 trang 174)

2 Bài tập (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Em bé……… Cô giáo………

Câu 2 Điền vào chỗ trống: (1 điểm)

Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu

Câu 3 Em hãy viết 1 câu thể hiện tình cảm đối với mẹ? (1 điểm)

Ngày đăng: 28/04/2025, 00:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có: - Môn toán  t viet kì 2 lớp 1 2025 chị vân
Hình v ẽ bên có: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w