1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐKT Vật lí cả năm

2 101 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là đều:0,5đ A.. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.. Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga.. Chuyển động của máy bay khi cất cách.. Chuyển

Trang 1

Họ và tên: ……… Ngày tháng năm 2007 … …

Môn: Vật lí 8

Điểm Lời phê của thầy giáo

A/ Trắc nghiệm khách quan:

I/ Hãy khoanh tròn vào ý mà em cho là đúng trong các câu sau:

1 Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là đều:(0,5đ)

A Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc B Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga

C Chuyển động của máy bay khi cất cách D Chuyển động của đồng hồ khi đang chạy

2 Trong các công thức tính sau, công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của hai chuyển động:(0,5đ)

A S1 + S2 B V1 + V2

C V1 + V2

S1 + S2 D Công thức A và B đúng

3.Một ngời đi xe máy trên quãng đờng dài 80 Km hết 2 giờ Vận tốc của ngời đó sẽ là: (0.5đ)

4 Càng lên cao thì áp thấp khí quyển: (0,5đ)

A Càng tăng B Không thay đổi C Có thể tăng cũng có thể giảm D Càng giảm

5 Nắp ấm pha trà thờng có một lỗ hở nhỏ Lỗ nhỏ này có tác dụng:

A Rót nớc ra dễ hơn B Rót nớc vào dễ hơn

C Nớc nóng đợc lâu hơn D Nớc nguội nhanh hơn

6 áp suất của nớc lên đáy bình nào là nhỏ nhất? Qua hình vẽ:

A Bình A B Bình D

II/ Điền từ, cụm từ vào chỗ trống ( ) sao cho đúng:

Độ lớn của vận tốc cho biết sự (1) ……… , chậm của (2) ………

Độ lớn của vận tốc đợc tính bằng (3) ………trong một (4) ……… thời gian

B/ Trắc nghiệm tự luận: (5đ)

Câu 1:(1đ) Vận tốc của vệ tinh nhân tạo của trái đất là 28800 km/h Điều đó cho biết gì? Hãy đổi 28800

km/h ra đơn vị m/s

Câu 2: (2đ) Một ngời đi xe đạp từ Tân Mỹ đến Thị trấn Chiêm Hoá với vận tốc 13 km/h Hãy tìm thời

gian mà ngời đi xe đạp đã đi Biết quãng đờng từ Tân Mỹ đến Thị trấn Chiêm Hoá dài 20 km

Câu 3:(2đ) Biểu diễn các Véc tơ lực sau đây:

a Trọng lực của một vât là 2500 N (tỷ xích 1cm ứng với 500 N)

b Lực kéo một vật là 10.000 N theo phơng mặt với mặt đất một góc 450, chiều hớng lên trên, tỷ xích ứng với 2000 N

Bài làm:

………

………

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w