BÀI TẬP 1 Có X là chi phí chào hàng triệu đồng/tháng.. Y là doanh số bán của mặt hàng A triệu đồng/tháng... Tập đoàn này đã thu thập đữ liệu mẫu gồm 30 nhà hàng... 2 Khoảng tin cậy và sự
Trang 1
BO GIAO DUC VA DAO TAO
ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH
BÀI TẬP
KINH TE LUONG
STT nhom: 7
Lớp - Ca KTL.HK1B.2023.ECO1104.B13-Ca 4
học: (T5,7)
% dong gop r oA
` VÀ Ký tên SIT| MSSV Họ và tên (0% - xác nhận
100%)
1 |225084382 Đặng Phước Hưng 25%
2 | 205010238 | Mai Nguyễn Yến Phương 25%
3 | 205015978 | Trân Nguyễn Thảnh Tài 25%
4 | 195021061 Nguyễn Đình Sơn 25%
Trang 2BÀI TẬP 1
Có X là chi phí chào hàng (triệu đồng/tháng) Y là doanh số bán của mặt hàng A (triệu đồng/tháng)
1 Thống kê mô tả của Xi và Yï
xI YL
v
————-—
Hình 1.1 : Bảng thống kê mô tả Xi và Yï bai 1
2 Hệ số tương quan giữa Xi và Vi
L —x_ | vn | ]
XI 1000000 04971261 A
Yl 0971261 1.000000
Hình 1.2: Hệ số tương quan giữa Xi và Yï
+Từ hình 1.2, co thê thấy rằng giữa Xi và Y¡ là tương quan đồng biến và có mức độ
tương quan cao
Trang 33 Ước lượng và kết quả hồi quy
View Proc Object || Print| Name |Freeze| | Estimate Forecast Stats | Resids
Dependent Variabie: Y!
Method: Least Squares
Date: 01/02/24 Time: 11-16
Sampie: 1 12
incluced observations: 12
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
Adjusted R-squared 0.937682 S.D dependent var 13.13883
S.E of regression 3.279918 Akaike info criterion 5.364526
Sum squared resid 107.5786 Schwarz criterion §.445343
Prob(F-statistic ) 0.000000
Hinh 1.3: Bang két qua hoi quy bai tap 1
Ý nghĩa và kết quả hồi quy theo phương trình
3a) W,=Ð,+j,X,+e, @Ÿ=71.0569+1.2316 X,
+ B,=1,2316>0 Theo dit liéu, khi chỉ phí chào hàng tăng (giảm) I triệu đồng thì doanh số bán của mặt hang A tăng (giảm) 1,2316 triệu đồng/tháng
3b) V,=Ð,+ 8;InX,+e, @Ÿ=71.0569+1.2316 In X,
+ B= 1,2316>0 Theo đữ liệu, khi chỉ phí chào hàng X tăng 5(giảm) 1% thì doanh số bán hàng Y tăng
(giảm) một lượng bằng Ö;/100 = 1,2316/100 =0,012316 triệu đồng/tháng
3c) NY; =B,+ BX; +e, ln Y =71.0569+ 1.2316 X,
+ B= 1,2316>0 Theo đữ liệu, khi chi phí chao hang tang X (giam) 1 triéu déng thi doanh sé hang Y tăng (giảm) 8;x 100% = 1,2316* 100% = 123.16%.
Trang 434) IrY;=Ð,+ B,Ìn X,+e;In Ÿ =71.0569+1.23161n X,
+ B= 1,2316>0 Theo đữ liệu : khi chi phí chào hàng X tang (giam) 1% thì doanh số bán hàng Y tăng
(giảm) 8;%= 1.2316 %
BÀI TẬP 2
Tập đoàn du lịch Woody có một hệ thống gồm rất nhiều nhà hàng ở các địa phương Tập đoàn này đã thu thập đữ liệu mẫu gồm 30 nhà hàng
|View [Proc] Object] [ Print| Name | Freeze | | Estimate| Forecast | Stats | Resids
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 01/02/24 Time: 11:23
Sample: 1 30
Included observations: 30
' 1.438278 0.552931 2.601190 0.0151
R-squared 0.648226 Mean dependent var 124335.5
Adjusted R-squared 0.607636 S.D dependent var 22261.84
S.E of regression 13944.58 Akaike info criterion 22.04714
Sum squared resid 5.06E+09 Schwarz criterion 22.23396
Log likelihood -326.7070 Hannan-Quinn criter 22.10690
F-statistic 15.97033 Durbin-watson stat 1.884730
Prob(F-statistic) 0.000004
Hình 2.1 :Bảng kết quả hồi quy bài tập
Ÿ,=95887.97—8011.820 N,+0.329894 P,+1.438278 Ï,
la)Ý nghĩa kinh tế của hệ số hồi quy
+ B= —8011.820<0 Theo đữ liệu, khi số đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhà hàng tăng (giảm) I đôi thủ thì sô lượt khách hàng được phục vụ giảm (tăng) 8011.82 lượt + 8›= 0.329894>0 Theo đữ liệu, khi số người dân sống xung quanh nhà hàng tăng
(giảm) 1 người thì số lượt khách hàng được phục vụ tăng (giảm) 0.329894 lượt.
Trang 5+ B= 1.438278>0 Theo đữ liệu, khi thu nhập trung bình một hộ sống ở quanh nhà
hang tang (giám) 1 USD thì số lượt khách hàng được phục vụ tăng (giảm) 1.438278
lượt
1b) Độ phù hợp của mô hình hồi quy
H,: Rˆ=0( Mô hình hồi quy không phù hợp)
Đặt cặp giả thuyết al Cap gia thuye
H,,:R°40(M6 hinhhdi quy phù hợp)
Từ kết quả Eviews
Theo phương pháp p-value có:
p-value = 0.000004 < a=0.05 > Bac bé gia thuyét Họ hay mô hình hồi quy phù hợp
2) Khoảng tin cậy và sự tác động của N đến Y
(=) Equation: UNTITLED Workfile: BANG THONG KE BA — | (5) [gx3|
|view [Proc] Object| |print | Name Freeze | [Estimate] Forecast] Stats |Resids |
Coefficient Confidence Intervals
Date: 08/13/23 Time: 23:41
Sample: 1 30
Included observations: 30
95% Cl
Cc 95887.97 69329.67 122446.3
N -8011.820 = -12203.91 -3819.726
P 0.329894 0.177177 0482611
| 1.438278 0.301712 2.574843
Hình 2.2 : Bảng giá trị khoảng tin cậy các tham số
2a) Khoảng tin cậy các tham số
(Bảng kết quả khoảng tin cậy của tham số 8;; ổ;; B›; ổ„ với mức ý nghĩa 5%)
- _ Khoảng tin cậy củaổ;: (69329.67 < B,< 122446.3)
- _ Khoảng tin cậy của;: (-12203.91 < ổ;< -3819.726)
Trang 6- Khoang tin cay clas: (0.177177 < B3< 0.482611)
- Khoang tin cay ctta By: (0.301712 < By< 2.574843)
2b) Kiểm định độ tác động của N đến Y
Hạ:B,= 0[N không tác động đến Y ) H,:B,#0(N cótác động đếnY ) Đặt cặp giả thuyết
Từ đữ liệu eviews, ta có: khoảng tin cậy của ;nằm trong khoảng: (-12203.91; -3819.726)
Vì 8,=0 nằm ngoài khoảng tin cậy (-12203.91 ; -3819.726)
=>Bác bỏ giả thuyết Họ
=>Số đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhà hàng N có tác động đến số lượt khách hàng
được phục vụ trong | nam Y
BÀI TẬP 3
1)Tao bién gia cho Vung
VUNG DONGNAM| DONGBAC
VUNG DONGNAM DONGBAC
Trang 7N
Hình 3.1 : Bảng biến giả của Vùng từ bài tập 2 ( dongnam,dongbac)
2) Ước lượng hồi quy , ý nghĩa kinh tế và độ phù hợp của mô hình
Trang 8Method: Least Squares
Date: 01/02/24 Time: 11:59
Sample: 1 30
Included observations: 30
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
c 116434.1 12377.49 9.406923 0.0000
N “6900.440 1739861 -3.966088 0.0006
P 0.332107 0.062583 5.306701 0.0000
I 0.833325 0.492767 1.691115 0.1038
DONGBAC -20852.84 5779.667 -3.607966 0.0014
DONGNAM -12705.02 6156893 -2.063545 0.0500
R-squared 0.772147 Mean dependent var 124335.5
Adjusted R-squared 0.724678 S.D dependent var 22261.84
S.E of regression 11681.05 Akaike info criterion 21.74618
Sum squared resid 3.27E+09 Schwarz criterion 22.02642
Log likelihood -320.1927 Hannan-Quinn criter 21.83583
F-statistic 16.26622 Durbin-Watson stat 1.302167
Prob(F-statistic) 0.000000
Hình 3.2: Bảng kết quả hồi quy bài tập 3
Ÿ,=116434.1 —6900.440x N,+0.332107x P,+0.833325 xI,— 20852,84+ dongbac,— 12705.02x dongnam,
Y: Số lượt khách hàng được phục vụ trong I năm (lượt khách)
N: Số đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhà hàng trong phạm vi bán kính 2 đặm (đối thủ) P: Số người dân sống xung quanh nhà hàng trong phạm vi bán kính 3 đặm (người)
I: Thu nhập trung bình một hộ sống ở quanh nhà hàng trong phạm vi bán kính 3 đặm (USD)
2a) Ýnghĩa kinh tế của hệ số hồi quy đã ước lượng
+ ,= —6900.440<0 :Theo dữ liệu, khi số đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhà hàng tăng(giảm) 1 đối thủ thì số lượt khách hàng được phục vụ giảm (tăng) 6900.44 lượt
+ 8›= 0.332107>0: Theo đữ liệu, khi số người dân sống xung quanh nhà hàng tăng (giảm) l người thì số lượt khách hàng được phục vụ tăng (giảm) 0.332 107 lượt.
Trang 9+ 8,=0.833325>0 : Theo đữ liệu, khi thu nhập trung bình một hộ sống ở quanh nhà hàng tăng (giảm) 1 USD thì số lượt khách hàng được phục vụ tăng (giảm) 0.833325
lượt
+ 8= —20852.84<0 : Theo đữ liệu , khi các nhà hàng nằm ở vị trí Đông Bắc thì trung
bình số lượt khách hàng được phục vụ giảm 20852.84 lượt
+ Be= —12705.02<0 : Theo đữ liệu, khi các nhà hàng nằm ở vị trí Đông Nam thì trung
bình số lượt khách hàng được phục vụ giảm 12705.02 lượt
2b) Độ phù hợp của mô hình hồi quy
H,: Rˆ=0( Mô hình hồi quy không phù hợp)
H,:R”z0( Mô hình hồi quy phù hợp) Đặt cặp giả thuyết
Từ kết quả Eviews
Theo phương pháp p-value có:
p-value=0.0000< a=0.05
=>Bac bé gia thuyét Ho, chap nhan gia thuyét H,
=> Mô hình hồi quy phù hợp.
Trang 103) Khoảng tin cậy và ảnh hướng của dongnam và dongbac tới lượt khách (Y)
Coefficient Confidence Intervals
Date: 01/02/24 Time: 12:01
Sample: 1 30
Included observations: 30
95% Cl
c 116434.1 90888.23 141980.0
N -6900.440 -10491.34 -3309.545
P 0.332107 0.202943 0.461271
| 0.833325 -0.183695 1.850345
DONGBAC -20852.84 -32781.49 -8924.198
DONGNAM -12705.02 -25412.22 2.179912
Hinh 3.3: Bang gia tri khoang tin cậy của các tham số
3a)
Voi muc y nghia 5% ( do tin cay 95%)
- Khoang tin cậy củaổ;: (90838.23 < ổ,< 141980)
- _ Khoảng tin cậy của;: (-10491.34< ổ;< -3309.545) (N)
- Khoảng tin cậy củaổ;: (0.202943 < ổ;< 0.461271) (P)
- Khoang tin cay cla By: (-0.183695 < B,< 1.850345) (D
- _ Khoảng tin cậy củaổ;: (-32781.49 < B:< -8924.198) (DONGBAC)
- _ Khoảng tin cậy của: (-25412.22< ổ;< 2.179912) (DONGNAM)
3b) Đông Bắc tác động số lượt khách hàng được phục vụ trong 1 năm hay không
Trang 11¬ x„ | Hạ:B;=0(dongbac không tác động đến Y )
Dat cap gia thuyet :) |, ¡:Bs#0( dongbac có tác động đến Y )
(Khoảng tin cậy ổ:: (-32781.49 < ổ:< -8924.198))
Có ổ;=0 nằm ngoài khoảng : (-32781.49 ;-8924.198)
=> Bác bỏ giả thuyết Hạ, chấp nhận giả thuyết H,
=>Vị trí nhà hàng nằm ngay hướng đông bắc có tác động đến số lượt khách hàng được phục vụ trong l năm ( dongbac có tác động đến Y)
3c) Đông Nam có tác động đến số lượt khách hàng phục vụ trong 1 năm hay không
Hạ: B„=0(dongnam không tác động đến Y )
H,:,#0( dongnam có tác động đếnY ) Đặt cặp giả thuyết:
(Khoảng tin cậy của 8s: (-25412.22< ổ¿< 2.179912))
Có =0 nằm trong khoảng (-25412.22; 2.179912)
=>Chấp nhận giả thuyết Hụ
=>Vị trí nhà hàng nằm ngay hướng đông nam có tác động đến số lượt khách hàng được phục vụ trong | nam ( đongnam có tác động đến Y)
Bài tập 4
Trang 12PPI
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 01/02/24 Time: 11:59
Sample: 1 30
Included observations: 30
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
c 116434.1 12377.49 9.406923 0.0000
N -6900.440 1739.861 -3.966088 0.0006
P 0.332107 0.062583 5.306701 0.0000
| 0.833325 0.492767 1.691115 0.1038
DONGBAC -2085284 5779687 -3.607966 0.0014
DONGNAM -12705.02 6156893 -2.063545 0.0500
R-squared 0.772147 Mean dependent var 124335.5
Adjusted R-squared 0.724678 S.D dependent var 22261.84
S.E of regression 11681.05 Akaike info criterion 21.74618
Sum squared resid 3.27E+09 Schwarz criterion 22.02642
Log likelihood -320.1927 Hannan-Quinn criter 21.83583
F-statistic 16.26622 Durbin-Watson stat 1.302167
Prob(F-statistic) 0.000000
R?= 0.772147 < 0.9
&ty| =3.966088 >2
&tp| =5.306701 >2
ét| =1.691115 <2
=3.607966 >2
&t dongbac
é € dongnam| =2.063545> 2
© Dya vao phuong phap R? va |t| mô hình ít có khả năng bi đa cộng tuyên
PP2
Trang 13
F qongbac ;đongnam — 0.564076 < 0,8
=>Hệ sô tương quan thâp
© Mô hình ít có khả năng bị đa cộng tuyên
PP3
Dependent Variable: DONGBAC
Method: Least Squares
Date: 01/10/24 Time: 23:27
Sample: 1 30
Included observations: 30
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
DONGNAM -0.575555 0.148318 -3.880559 0.0007
P -8.16E-07 2.03E-06 -0.402897 0.6904
Sum squared resid 3.599484 Schwarz criterion 1.284336 Log likelinood -10.76205 Hannan-Quinn criter 1.125513 F-statistic 3.936645 Durbin-Watson stat 2.096763 Prob(F-statistic) 0.012997
Đặt cặp giả thuyết : ¿
p-value = 0.012997 < 0.05
f> Mô hình có khả năng bị đa cộng tuyến cao
PP4
Trang 14Date: 01/11/24 Time: 12:01
Sample: 1 30
Included observations: 30
VIF = 1-R? “71 0.386452 = 1.629859017 < 10
=> Mô hình ít có khả năng bị đa cộng tuyến