1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 26- hay lắm- sinh @

27 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết được một số qui tắc về ứng x

Trang 1

TẬP ĐỌC

Tiết 70, 71: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: -HS đọc lưu loát được cả bài.

-Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

-Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu chấm, giữa các cụm từ

-Phân biệt được lời của các nhân vật

2 Kỹ năng: -Hiểu ý nghĩa của các từ mới: búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm khen, quẹo, bánh lái, mái chèo,…

-Hiểu nội dung của bài: Cá Con & Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứuđược bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít

3 Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt.

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bé nhìn biển.

- Đọc thuộc lòng bài thơ Bé nhìn biển và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

-Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới:

Giới thiệu: (1’) ghi bảng:

Tôm Càng và Cá Con

 Luyện đọc:

a) Đọc mẫu: giọng thong thả, nhẹ

nhàng, nhấn giọng ở những từ ngữ tả

đặc điểm, tài riêng của mỗi con vật

Đoạn Tôm Càng cứu Cá Con đọc với

giọng hơi nhanh, hồi hộp

-Yêu cầu HS đọc từng câu lần 2

- GV nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS

c) Luyện đọc đoạn:

-Hát

- HS đọc thuộc lòng và trả lời câuhỏi

- Nhắc lại đề bài, ghi vở

-Theo dõi và đọc thầm theo

- HS nối nhau đọc từng câu

+VDø: thân dẹt, trân trân, lượn, nắc nỏm, ngoắt, quẹo, ngách đá, xuýt xoa, nể trọng,…

-HS đọc CN/ ĐT-HS đọc từng câu lần 2

- HS nối nhau đọc từng đoạn

Trang 2

-HD ngắt hơi, nhấn giọng:

-HD giải nghĩa từ mới:

d) Đọc trong nhóm:

đ) Các nhóm thi đọc:

e) Đọc đồng thanh:

+Cá Con sắp vọt lên/ thì Tôm Càng thấy một con cá to/ mắt đỏ ngầu,/ nhằm Cá Con lao tới.//

-HS đọc sgk

-HS luyện đọc theo nhóm 2

-Đại diện các nhóm thi đọc:ĐT/CN

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3

 Tìm hiểu bài:

+ Gọi 1 HS khá đọc lại đoạn 1, 2

-C1: Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm

Càng gặp chuyện gì?

-C2: Cá Con làm quen với Tôm Càng

 Luyện đọc lại:

 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Con học tập ở Tôm Càng đức tính gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết kể chuyện

-Tôm Càng gặp 1 con vật lạ, thândẹt, hai mắt tròn xoe, khắp ngườiphủ 1 lớp vẩy bạc óng ánh

-Cá Con làm quen với Tôm Càngbằng lời chào và tự giới thiệu tên

mình: “Chào bạn Tôi là cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”

-Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo,vừa là bánh lái./ Vẩy như 1 lớpáo giáp…

-…Tôm Càng búng càng, vọt tới, xôbạn vào một ngách đá nhỏ…(Nhiều HS được kể.)

+VD: Tôm Càng rất dũng cảm./Tôm Càng lo lắng cho bạn./ TômCàng rất thông minh./ Tôm Càngdũng cảm cứu bạn …

- Cá Con & Tôm Càng đều có tàiriêng Tôm Càng cứu được bạn quakhỏi nguy hiểm Tình bạn của họ

vì vậy càng khăng khít

* HS thi đọc phân vai: 3 vai

-Dũng cảm, dám liều mình cứubạn

- HS thực hành ở nhà

Trang 3

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

3Thái độ: Yêu quý & tiết kiệm thời gian trong đời sống hàng ngày.

II Chuẩn bị: Mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Thực hành xem đồng hồ.

-gọi 3- 4 hs lên bảng quay kim đồng hồ

Bài 1: QS tranh & đồng hồ TLCH (m)

- Có mấy bức tranh, mấy đồng hồ tương

ứng?

- Yc hs đọc các câu hỏi dưới tranh

- Yc hs thảo luận nhóm 2, rồi trình bày

trước lớp

KL: Các giờ đồng hồ chỉ ở các tranh là

thời điểm

- Hát-HS thực hành

-HS xem tranh vẽ

- Có 5 bức tranh & 5 đồng hồtương ứng

- HS đọc câu hỏi

- HS thảo luận nhóm 2-Từng cặp hs trình bày trước lớp

* 2 hs KG kể thành 1 câu chuyện

VD: Lúc 8 giờ 30 phút, Nam cùng các bạn đến vườn thú Đến 9 giờ thì các bạn đến chuồng voi để xem voi Các bạn đến chuồng hổ lúc 9 giờ 15 phút 10 giờ 15 phút, các bạn cùng nhau ngồi nghỉ và lúc 11 giờ thì tất cả cùng ra về.

Trang 4

Bài 2: TLCH

- Yc hs đọc câu hỏi

+ Hỏi thêm (HS khá, giỏi):

- Hà đến trường sớm hơn Toàn bao nhiêu

+ HD hs tập ước lượng thời gian:

a.Em thường ngủ từ mấy giờ đến mấy giờ

KL: 8 giờ, 15 phút, 35 phút là khoảng

-Cho HS tập nhắm mắt trải nghiệm xem

1 phút trôi qua như thế nào?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhấn mạnh: thời điểm & khoảng thời

gian

- Giờ, phút là đơn vị đo gì?

+ Cần sử dụng thời gian cho có ích Đọc

lại bài thơ “Ngày hôm qua đâu rồi”

-Nhận xét tiết học

+BT: tập xem giờ trên đồng hồ cho thành

thạo, ôn lại các bảng nhân chia đã học

-Chuẩn bị: Tìm số bị chia

- HS đọc câu hỏi a,b

Đáp án:

a Hà đến trường sớm hơn

b Quyên đi ngủ muộn hơn.-Hà đến trường sớm hơn Toàn 15phút

-Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc 30phút

- HS đọc yc

-Em thường ngủ từ 9 giờ đến 6giờ sáng (khoảng 9 giờ đồng hồ)…Đáp án: a, 8 giờ

- Đo thời gian

- HS thực hành ở nhà

Trang 5

ĐẠO ĐỨC

Tiết 26: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (t 1)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết được một số qui tắc về ứng xử khi đến nhà người khác và ý

nghĩa của các qui tắc ứng xử đó

2.Kỹ năng: Biết cư xử lịch sự khi đến nhà người quen, bạn bè.

3 Thái độ: Đồng tình, quý trọng với những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà

người khác

II Chuẩn bị: Truyện kể Đến chơi nhà bạn Phiếu thảo luận Vở BT

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài mới :

Giới thiệu: (1’) Lịch sự khi đến nhà người

khác- ghi bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động1(BT1): thảo luận, phân tích

truyện:

+ GV kể chuyện: “Đến chơi nhà bạn”

+Thảo luận cả lớp:

- Mẹ Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì?

- Sau khi được nhắc nhở, bạn Dũng đã có

thái độ, cử chỉ ntn?

- Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra

điều gì?

KL: Cần phải lịch sự khi đến nhà người

khác: gõ cửa, bấm chuông, chào hỏi

người lớn trong nhà

 Hoạt động 2 (BT2): Bày tỏ ý kiến

- GV chia lớp thành 3 nhóm thảo luận,

mỗi nhóm cử 1 hs viết đáp án ra tờ giấy

A4, rồi lên dán trên bảng

- Hát

- HS nhắc lại tên bài, ghi vở

- Lần sau phải gõ cửa, bấmchuông, phải chào hỏi người lớntrong nhà trước đã

-Dũng ngượng ngùng nhận lỗi:Vâng, cháu nhớ rồi ạ

- Cần phải lịch sự khi đến nhàngười khác

-HS đọc yc & các tình huống

- HS thảo luận nhóm tổ

- Đại diện các nhóm lên trình bày.+Đáp án: a, Đ b, Đ

c, Đ d, Đ

đ, S e, Đ

g, S

Trang 6

+ Hỏi thêm: Những việc nào trong các

việc trên em chưa làm được, vì sao?

 Hoạt động 3: Liên hệ

- Hãy kể những việc em đã làm tỏ ra lịch

sự khi đến nhà người khác?

- Kể những việc em sẽ cố gắng làm tốt

khi đến nhà người khác?

KL: Lịch sự khi đến nhà người khác được

mọi người yêu mến, là tự trọng & tôn

trọng chủ nhà.

3 Củng cố, dặn dò:

+ Cần bấm chuông, gõ cửa, chào hỏi khi

đến nhà người khác

-Nhận xét tiết học

- BT: Làm theo bài học

Trang 7

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

TOÁN

Tiết 127: TÌM SỐ BỊ CHIA

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia (dạng x : a = b).

Biết giải bài toán có 1 phép nhân

2.Kỹ năng: Biết cách trình bày bài toán dạng tìm x.

3.Thái độ: Ham thích môn học.

II Chuẩn bị: Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau.

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

-GV quay kim đồng hồ, HS đọc giờ

3 Bài mới:

Giới thiệu: (1’)Tìm số bị chia, ghi bảng.

1 Ô n lại quan hệ giữa phép nhân và

phép chia:

a GV đính & nêu BT: Có 6 ô vuông xếp

thành 2 hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có

mấy ô vuông?

- Yc hs gọi tên thành phần & KQ:

b Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 2 hàng có

mấy ô vuông?

Ta có thể viết: 6 = 3 x 2

a GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5

-GV: Lấy 5 (là thương) nhân với 2 (là số

chia) được 10 (là số bị chia)

-Vậy X = 10 là số phải tìm vì 10 : 2 = 5

- Hát

- HS đọc giờ trên đồng hồø

-HS quan sát & tính:

6 : 2 = 3 (ô vuông)SBC SC Thg

Trang 8

-Trình bày: X : 2 = 5

X = 5 x 2

X = 10

b Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấy

thương nhân với số chia.

3 Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm (m)

HS lần lượt tính nhẩm phép nhân và

phép chia theo từng cột

Bài 2: Tìm x (b)

- Yc hs nhắc lại quy tắc tìm SBC & QS

bài mẫu

Bài 3: Giải toán (v)

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Mỗi em nhận được mấy chiếc kẹo?

-Có bao nhiêu em được nhận kẹo?

-Vậy để tìm xem có tất cả bao nhiêu

chiếc kẹo ta làm ntn?

-GV nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nêu cách tìm SBC?

- Cách trình bày dạng toán tìm x?

-Nhận xét tiết học

+BT: làm lại bài 1,2 vào vở ở nhà

-Chuẩn bị: Luyện tập

-HS quan sát cách trình bày

-HS nhắc lại cách tìm số bị chia

-HS đọc yc

-HS lần lượt nêu KQ phép nhân vàphép chia theo từng cột

6 : 3=2 8:2=4 12:3=4 15:3=52x3= 6 4x2=8 4x3=12 5x3=15-HS sửa bài rồi đọc ĐT

+ HS nêu yc

-3 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm bài vào bảng con

a x:2=3 b x:3=2 c x:3=4 x=3x2 x=2x3 x=4x3 x=6 x=6 x=12-HS đọc bài

-Mỗi em nhận được 5 chiếc kẹo.-Có 3 em được nhận kẹo

- 5 x 3 = 15+Lớp làm vở, 1 hs lên bảng chữa: Bài giải

Số kẹo có tất cả là:

5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếc kẹo

- HS nêu

- HS thực hành ở nhà

Trang 9

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010

TOÁN

Tiết 128: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán “Tìm số bị chia”.

2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia.

3.Thái độ: Ham thích học Toán.

II Chuẩn bị: Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Tìm số bị chia

-Tìm x: x : 4 = 2 x : 3 = 6

-Nêu quy tắc tìm số bị chia

-GV nhận xét, cho điểm

-Nêu quy tắc tìm số bị trừ

- Tương tự, HS làm bài vào vở

- HS gọi tên thành phần & KQ

- HS nêu quy tắc

-3 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào bảng con

a, y:2=3 b, y:3=5 c, y:3=1 y=3x2 y=5x3 y=1x3 y=6 y=15 y=3

- HS lên chữa bài

- HS đọc yc, quan sát bảng số

Trang 10

-HD nhận xét: Có mấy hàng? Mấy

cột số?

- Cột 1,3,5 yc tìm gì? Ta làm thế nào?

-Cột 2,4,6 yc tìm gì? Ta làm thế nào?

-Yc hs điền kq vào sgk (bút chì)

- Yc hs nhận xét bài bạn

Bài 4: Giải toán (v)

-Gọi HS đọc đề bài

-HD phân tích đề: BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

- Ta làm ntn?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

-Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ

-Nhận xét tiết học

+ BT: Làm lại bài 1 vào vở

-Chuẩn bị: Chu vi hình tam giác

Chu vi hình tứ giác

- Có 3 hàng, 6 cột số

- Tìm thương, lấy SBC chia cho sốchia

- Tìm SBC, lấy thương nhân với sốchia

- 6 hs lên bảng điền kq

-1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở bài tập

Giải Số lít dầu có tất cả là:

3 x 6 = 17 (lít) Đáp số: 18 lít dầu

- HS nêu

- HS thực hành ở nhà

Trang 11

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

TOÁNTiết129: CHU VI HÌNH TAM GIÁC – CHU VI HÌNH TỨ GIÁC

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Bước đầu nhận biết về chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác 2.Kỹ năng: Biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác khi biết độ

dài mỗi cạnh của nó

3.Thái độ: Ham thích môn học.

II Chuẩn bị: Thước đo độ dài.

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A Bài cu õ: (3’) Luyện tập

-Tìm x: x : 3 = 5 x : 4 = 6

-Nêu cách tìm SBC?

-GV nhận xét

B Bài mới : Giới thiệu: (1’)

-Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

1 Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tam

giác, chu vi hình tứ giác:

a GV vẽ hình tam giác ABC

* Hình tam giác ABC có 3 cạnh là: AB, AC, BC.

+ Ghi số đo từng cạnh

* Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác

- HS nhắc lại đề bài, ghi vở

-HS quan sát hình tam giác

-HS nhắc lại + HS nêu số đo từng cạnh

- HS nhắc lại

- HS nhắc lại

-HS quan sát hình tứ giác

Trang 12

* Hình tứ giác DEGH có 4 cạnh là: DE,

EG, GH, HD

- GV ghi số đo từng cạnh

*Tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác

DEGH là: 3cm+2cm+4cm+6cm=15cm

* Vậy: Chu vi hình tứ giác DEGH là 15cm

+KL: Tổng độ dài các cạnh của hình tam

giác (hình tứ giác) là chu vi của hình đó.

2 Thực hành:

Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có độ dài

các cạnh là: (nháp) …

Bài 3: Đo rồi tính chu vi tam giác

a, Yc HS đo các cạnh của hình ta giác ABC

(trong SGK), GV hd cách đo:

b, Tính chu vi hình tam giác ABC

* Gợi ý để hs làm cách 2: 3x3 = 9 (cm)

3 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Muốn tính chu vi hình tam giác, tứ giác, ta

làm tn?

-Nhận xét tiết học

+ BT : Làm lại bài 1

-Chuẩn bị: Luyện tập

- HS đọc đề bài

- HS đọc lời giải

-Lớp làm nháp, 2 hs lên bảnggiải phần b,c

+ HS đọc đề bài

- Lớp làm vở, 2 hs lên bảng

Giải b) Chu vi hình tứ giác là:

3 + 3 + 3 = 9(cm) Đáp số: 9cm

-Ta tính tổng độ dài các cạnhcủa hình đó

Trang 13

Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010

2.Kỹ năng: Trình bày lời giải.

3.Thái độ: Ham thích môn học.

II Chuẩn bị : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chu vi hình tam giác.

Chu vi hình tứ giác

-Muốn tính chu vi hình tam giác, chu

vi hình tứ giác ta làm thế nào?

-Tính chu vi hình tam giác có độ dài

các cạnh lần lượt là:8 cm, 6 cm, 13

cm

-GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Giới thiệu: (1’) Luyện

tập

HD luyện tập:

Bài 1: Nối các điểm để được…(b)

a 1đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng

b 1 hình tam giác

c 1 hình tứ giác

- YC hs vẽ hình ra bảng con

-HD: a có nhiều cách (8 cách)

- Hs nhắc lại đề bài, ghi vở

- HS đọc đề bài

b N

P A B

c.

D C

Trang 14

Bài 2: Tính chu vi hình tam giác biết…

-YC hs nêu cách tính chu vi tam giác?

A 4cm

2cm

B 5cm C

-Yc hs làm bài vào vở nháp

Bài 3: Tính chu vi tứ giác DEGH (v)

D 3cm E

4cm 5cm

6cm

-Bài 4: giải toán (v)

a Yc hs nhắc lại cách tính độ dài

đường gấp khúc

* NX về độ dài của các đoạn thẳng

của từng hình?

- Giải bằng cách nào cho nhanh?

- Yc hs làm 1 trong 2 cách

* Giảng: Đường gấp khúc ABCDE

nếu cho “khép kín” thì được hình tứ

giác ABCD

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nêu cách tính chu vi của 1 hình?

- Nêu cách tính độ dài đường gấp

khúc?

-Nhận xét tiết học

+ BT: Làm lại bài 4 theo cách khác

- HS đọc đề bài

- Tính tổng độ dài các đoạn thẳng củahình đó

- Lớp làm nháp, 1 hs lên chữa bài

Giải Chu vi hình tam giác ABC là:

2 + 4 + 5 = 11(cm)

Đáp số: 11 cm.

- HS đọc đề bài, qs hình vẽ

- Lớp làm bài vào vở, 1 hs lên bảngchữa bài

Giải Chu vi hình tứ giác DEGH là:

4 + 3 + 5 + 6 = 18(cm)

Đáp số: 18cm.

- HS đọc yc, qs hình vẽ

+ Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳngcủa đường gấp khúc

* Độ dài các đoạn thẳng bằng nhau

- Làm phép nhân

- Lớp làm vở, 2 hs lên bảng chữa bài

- HS nêu lại

- HS thực hành ở nhà

Trang 15

-Chuẩn bị: Số 1 trong phép nhân và

phép chia

Trang 16

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

Tiết 26: MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nêu được tên và lợi ích của một số loại cây sống dưới nước.

Phân biệt được nhóm cây sống trôi nổi trên mặt nước và nhóm cây có rễ bámsâu vào bùn ở đáy nước

2 Kỹ năng: Hình thành và phát triển kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả.

3.Thái độ: Thích sưu tầm, yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ cây cối.

II Chuẩn bị: Sưu tầm các cây thật hoặc tranh ảnh: Cây bèo tây, cây rau rút,

hoa sen, rau muống, rau cần,…

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’) Hát bài Quả

2 Bài cu õ (3’) Một số loài cây sống trên

cạn

-Kể tên một số loài cây sống trên cạn

mà các em biết

-Nêu tên và lợi ích của các loại cây đó?

-GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

* Giới thiệu: Một số loài cây sống dưới

nước.

 Hoạt động 1: Làm việc với SGK

+ Chỉ & nói tên những cây trong hình?

* Bước 1: Làm việc theo nhóm 2.

-Yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi

sau:

a.Nêu tên các cây ở hình 1, 2, 3

b.Nêu nơi sống của cây

c Nêu tác dụng của cây

* Bước 2: Trình bày trước lớp:

+ Giảng: Bèo, rong sống trôi nổi Sen: rễ

bám đất

- Hát

- HS trả lời

- Bạn nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở

-HS thảo luận nhóm 2 theo nộidung câu hỏi gợi ý

-Các nhóm lần lượt báo cáo

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.a) 1 Bèo lục bình (bèo sen,…)

2 Cây rong 3 cây senb) Những cây này sống ở dướinước

c) Bèo, rong dùng để cho lợn ăn;hạt sen dùng để làm thuốc,

Ngày đăng: 01/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w