1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai on tap chuong 4 (ds)

1 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài ôn tập chương 4 (ds)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình * có hai nghiệm phân biệt.. Tìm nghiệm x2.. Tìm toạ độ tiếp điểm.. Trong trường hợp tiếp xúc hãy tìm toạ độ tiếp điểm.

Trang 1

Chương IV: phương trình bậc hai- hệ thức Vi-Ét Bài 1: Giải các phương trình:

1) x2 – 4x + 3 = 0 2) x2 + 6x + 5 = 0 3) 3x2 – 4x + 1 = 0 4) x2 – 5x + 6 = 0 5) ( 2 1)x  2  x  2  0 6) 2x 2  ( 2 1)x 1 0    7) x 2  ( 2 1)x   2  0

Bài 2: Cho phương trình : x2 − (m + 5)x − m + 6 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = −2

Bài 3: Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 (1)

a) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và trong hai nghiệm đó có một nghiệm bằng −2

Bài 4: Cho phương trình: (m − 1)x2 + 2mx + m − 2 = 0 (*)

a) Giải phương trình (*) khi m = 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: Cho phương trình x 2  3x  5 0  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1,

x2 Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

c) 2 2

Bài 6: Cho phương trình: x2 – 2mx + m + 2 = 0 Tìm giá trị của m để phương trình

có một nghiệm x1 = 2 Tìm nghiệm x2

Bài 7: Cho phương trình x2 − 2(m + 1)x + m − 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m c) gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Chứng minh rằng

A = x1(1 − x2) + x2(1 − x1) không phụ thuộc vào giá trị của m

Bài 8: Cho phương trình x2 − 6x + m = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 5

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 3x1 + 2x2 = 20

Bài 9 Tìm giao điểm của đồ thị các hàm số sau:

a) y = -x + 3 và x 2

4

1

x 2

x

y  và y = x -5

Bài 10 Cho (P) y = ax2 và (d) y = 2x – 2 a)Xác định a biết (P) đi qua

2 ; 2

A b) Chứng minh rằng (P) và (d) tiếp xúc với nhau Tìm toạ độ tiếp điểm Bài 11 Cho (P) y = ax2 và (d) y = -2x +m a)Xác định a biết (P) đi qua 

 2

1

; 1 A

b)Biện luận theo m số giao điểm của (d) và (P) Trong trường hợp tiếp xúc hãy tìm toạ độ tiếp điểm

Ngày đăng: 01/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w