Kim loại M là Câu 5: Nung hỗn hợp X đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 trong bình kín dung tích không thay đổi chứa không khí với lượng gấp đôi lượng cần thiết để phản ứng đủ với X, áp suất t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT VĨNH LINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009-2010
MÔN:HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; P=31; He=4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 2: Crackinh một ankan X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm metan,etan,propan,etilen,propilen và
butilen Chất X là
Câu 3: Để loại bỏ hết SO3 ra khỏi hỗn hợp SO3 và SO2 người ta dùng cách?
Câu 4: Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm Al và kim loại kiềm M tan hết trong nước Sau phản ứng thu
được dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất.Lọc kết tủa, làm khô cân nặng 7,8 gam Kim loại M là
Câu 5: Nung hỗn hợp X đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 trong bình kín (dung tích không thay đổi) chứa không khí với lượng gấp đôi lượng cần thiết để phản ứng đủ với X, áp suất trong bình trước
và p2 là
Câu 6: Hòa tan m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được 800 ml dung dịch X và 0,896 lit khí
Câu 7: Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng được với Brom theo tỉ lệ mol 1:1 X tác dụng với xút cho một muối và một andehit Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước( Các muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của Natri axetat) Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
C HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 8: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C11H20O4 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và hai ankol là etanol và propan-2-ol Công thức cấu tạo của X là
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp hai kim loại kiềm nằm kế tiếp nhau trong hai chu kì tác dụng với lượng
0,5M Giá trị của V là
Trang 2Câu 10: Hòa tan 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12
đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 11: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch mất nhãn chứa: NaOH, HCl, NaCl, NH4Cl là
Câu 12: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic
T
↓ men
X →+H O H2 , + C2H5OH ¬ +H2,Ni t,o Z
↑ +NaOH
Y
Phát biểu nào sau đây là đúng với sơ đồ trên?
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al,Zn,Fe và Cu vào 1,5 lit dung dịch HNO3 xM vừa đủ thu được
của Z so với He là 9,5 Giá trị x là
Câu 14: Để phân biệt các chất anilin, phenol và benzen đựng trong ba bình riêng biệt không nên
dùng cách nào theo trật tự thuốc thử sau đây?
Câu 15: Cho lần lượt từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu ( có số mol bằng nhau) tác dụng với dung dịch
nhất?
Câu 16: Mono xicloankan X có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước brom Tỷ khối hơi của X so
với không khí bằng 1,931 Tên gọi của X là
Câu 17: Điện phân dung dịch X chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ Khi nước bắt đầu điện phân
ở cả hai điện cực thì ngừng lại Để yên bình điện phân cho đến khi không còn khí NO bay ra nữa Khối lượng kim loại thu được ở catot là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 4,28 gam hỗn hợp một số kim loại trong dung dịch HCl dư thu được
Câu 19: Trong dung dịch muối dicromat và muối cromat tồn tại với nhau theo cân bằng
Cr2O72- + H2O ƒ 2CrO42- + 2H+
Da cam vàng
Màu dung dịch thay đổi như thế nào khi cho vào dung dịch vài giọt NaOH
A Lúc đầu màu da cam đậm lên sau màu vàng đậm lên
B Màu vàng đậm lên
C Màu da cam đậm lên
D Không thay đổi
Câu 20: Các chất C3H8O, C3H6O, C2H4O2 đã được xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi từ trái sang phải Dãy nào chất nào dưới đây là phù hợp?
A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3CH2CHO B CH3OCH2CH3, CH2=CHCH2OH, CH3COOH
Câu 21: Để 2,52 gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm
0,56 lit khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của a là
Trang 3A 0,3 M B 0,32 M C 0,42 M D 0,2 M
Câu 22: Thuốc thử dùng để nhận biết ba chất Mg, Al, Al2O3 là
Câu 23: Điều nào sau đây là nhận định sai?
A Tính bazo của các amin là do nguyên tử N còn cặp electron tự do
B Anilin có tính bazo yếu hơn Amoniac
C Tính bazo của các amin đều mạnh hơn Amoniac
D Các amin đều có tính bazo
Câu 24: Đun nóng 132,0 gam axit axetic với 220,0 gam ankol iso amylic ( (CH3)2CHCH2CH2OH ) có xúc tác Hiệu suất phản ứng đạt 68% thu được m gam tinh dầu chuối Giá trị m là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Al2O3, Fe, Al Cho X tan trong dung dịch NaOH lấy dư thu được hỗn hợp chất rắn Y, dung dịch Z và khí T Cho khí T (lấy dư) tác dụng với Y đun nóng thu được chất rắn
M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn M chứa?
Câu 26: Cho 8,4 gam Fe và 3,2 gam S vào một bình kín( không chứa không khí ) rồi đốt nóng thu
được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích hỗn hợp khí Y(đktc) thu được là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm C2H6, C3H6 và C6H6 có khối lượng mol phân tử
xảy ra hoàn toàn dung dịch sau phản ứng chứa?
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazo của amin
A C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
B CH3NH2 + H2O →t o CH3NH3+ + OH
-C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → 3CH3NH3+ + Fe(OH)3
D CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O
trị của a là
Câu 31: Cho hỗn hợp chứa a mol K2O và b mol Al2O3 vào nước sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn dung dịch thu được chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa a và b là
hoàn toàn, lượng oxi phản ứng hết thì thu được 46,4 gam một oxit sắt duy nhất Công thức oxit và giá trị m là
đồng Khối lượng của vật sau phản ứng là
Câu 34: Chất X chứa C,H,O có khối lượng mol phân tử là 74 X tác dụng với NaOH và với dung
thức cấu tạo của X là
Câu 35: Cho 4 nguyên tử có kí hiệu 26
12X , 23
11Y, 27
13Z và 63
Trang 4Câu 36: Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau?
Câu 37: Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất rắn nặng 3,12 gam Khí đi ra khỏi ống sứ hấp
Câu 38: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 39: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 X có phản ứng với dung dịch NaOH, không
có phản ứng với Na, tham gia phản ứng tráng guơng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 40: Cho a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thu được khí
NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch thu được chỉ chứa muối sunfat Mối quan hệ giữa a và b là
2
b
2
b
_
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: X là một amino axit có khối lượng mol phân tử là 147 Biết 1 mol X tác dụng vừa đủ với 1
mol HCl còn 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH Công thức phân tử của X là
nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 44: Số đồng phân là amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C5H13N là
Câu 45: Phản ứng nào viết sai
A Fe + 3 AgNO3 (dư )→ Fe(NO3)3 + 3Ag B Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Câu 46: Cho các phản ứng: (1) X + H2 → Y ; (2) X + H2O → Y + Z ;
(3) X + H2O + SO2 → Y + … (4) Z →askt Y + …
Chất X phù hợp với các phản ứng trên là
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các peptit có chứa 10 đến 50 gốc α -aminoaxit gọi là polipeptit
B Phân tử peptit có chứa hai nhóm –CO-NH- gọi là dipeptit,còn nếu có ba nhóm –CO-NH- gọi là
tripeptit
C Hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α -amino axit được gọi là peptit
D Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp
nên từ các phân tử aminoaxxit
Trang 5Câu 48: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm 1 oxit kim loại kiềm và 1 oxit kim loại kiềm thổ bằng dung
dịch HCl dư thu được dung dich X Cô cạn dung dịch X rồi lấy muối đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lit khí (đktc) ở anot và m gam hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị m là
Câu 49: Tên gọi nào của amino axit dưới đây là đúng với công thức cấu tạo tương ứng?
A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH( axit glutaric)
C CH3CH(NH2)COOH ( anilin)
Câu 50: Thuốc thử dùng để nhận biết được ba bình khí mất nhãn đựng Cl2, H2, HCl là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Chất X có công thức C4H6O2 Từ X bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được poli butadien Cấu tạo đúng của X là
Câu 53: Khi một pin điện hóa hoạt động thì ion K+ trong cầu muối di chuyển về cực nào?
Câu 54: Có ba chất lỏng: Benzen, anilin và stiren đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để
nhận biết ba chất lỏng đó là
về khối lượng Công thức cấu tạo của X là
Câu 57: Cho các dung dịch sau: AgNO3, FeCl3, HCl đặc, FeCl2, hỗn hợp (NaNO3 và HCl), HCl có hòa tan oxi Số dung dịch hòa tan được Cu là
X là
Câu 59: Dẫn 3,36 lit khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 thu được m gam S Giá trị m là
Câu 60: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol(ở 250C) Hãy chọn dãy xếp theo chiều tăng dần
về pH từ trái sang phải
A NH3, CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2
C CH3NH2,NH3, C2H5NH2, C6H5NH2 D C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, CH3NH2
-
- HẾT