Soỏ phaỷn ửựng hoaự hoùc toỏi ủa xaỷy ra laứ Cõu 3: Sản phẩm phản ứng nhiệt phõn nào dưới đõy là khụng đỳng?. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch CaOH2 được 55
Trang 1TRệễỉNG THPT PHUÙ RIEÀNG ẹEÀ THI THệÛ ẹAẽI HOẽC MOÂN HOAÙ HOẽC
Naờm hoùc 20089-2009 Thụứi gian 90 phuựt -khoõng tớnh thụứi gian giao ủeà
(ẹeà thi goàm coự 04 trang vụựi 50 caõu traộc nghieọm )
-Cõu 1: Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO3 loãng d thu đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch
A thu đuợc (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lợng không đổi thu đuợc chất rắn có khối lợng là:
A (m + 8)g B (m+ 16)g C (m +31)g D (m + 4)g
Cõu 2: Cho caực dung dũch caực chaỏt sau ; HCOOH, CH3OH, CH3CHO, HCl, NaOH, Cu(OH)2 taực duùng vụựi nhau tửứng ủoõi moọt ( caực ủieàu kieọn phaỷn ửựng coi nhử coự ủuỷ ) Soỏ phaỷn ửựng hoaự hoùc toỏi ủa xaỷy ra laứ
Cõu 3: Sản phẩm phản ứng nhiệt phõn nào dưới đõy là khụng đỳng?
A NH4HCO3 →t NH3 + H2O + CO2 B NH4NO2 →t N2 + 2H2O
C NH4Cl →t NH3 + HCl D NH4NO3 →t NH3 + HNO3
Cõu 4: Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thờm được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m là
Cõu 5: Phản ứng nào sau đõy chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với H2 (Ni, t0) B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
C Phản ứng với Cu(OH)2, đun núng D Phản ứng với dung dịch Br2
Cõu 6: Cho hoón hụùp X goàm hai chaỏt hửừu cụ phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 100 ml dung dũch KOH 5M Sau phaỷn
ửựng thu ủửụùc hoón hụùp hai muoỏi cuỷa hai axit no ủụn chửực vaứ moọt ancol no ủụn chửựcY Cho hoón hụùp Y taực duùng heỏt vụựi Na ủửụùc 3,36 lớt H2 (ủkc) Hai chaỏt hửừu cụ goàm :
A 2 Este B 1 este vaứ 1 axit C 1 este vaứ 1 ancol D 1 axit vaứ 1 ancol
Cõu 7: Quặng boxit chứa Al2O3.2H2O thường cú lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2 Để tinh chế quặng, người ta làm như sau: cho quặng tỏc dụng với NaOH đặc, dư Lọc bỏ chất rắn khụng tan được dung dịch X Sục CO2
dư vào dung dịch X được kết tủa Y và dung dịch Z Nung kết tủa Y ở nhiệt độ cao được Al2O3 tinh khiết
Số phản ứng xảy ra trong qui trỡnh trờn là
Cõu 8: Cho dóy chuyển hoỏ:
0
4
CH → → X + Y + → Z + → →T + M
Cụng thức cấu tạo của M là
A CH3COOCH = CH2 B CH3COOC2H5
Cõu 9: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phơng trình hoá học sau :
2N2(k) + 3H2(k) ơ p xt, → 2NH3(k) ∆H = -92kJ
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.
C tăng áp suất chung của hệ D giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
Cõu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cựng dóy đồng đẳng tỏc dụng
với Na dư thu được 0,448 lớt H2 (đktc) Đốt chỏy hoàn toàn m gam X thu được 2,240 lớt CO2 (đktc) Cụng thức phõn tử của hai ancol là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH
Cõu 11: Đốt chỏy hết m gam hỗn hợp A gồm Mg, Al bằng oxi thu được m +1,6 gam oxit Hỏi nếu cho m
gam hỗn hợp A tỏc dụng hết với hỗn hợp cỏc axit loóng H2SO4 thỡ thể tớch H2 (đktc) thu được là bao nhiờu lớt?
MAế ẹEÀ 567
Trang 2Cõu 12: Dẫn V lớt (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thỡ thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy nước lọc đem đun núng lại thu được kết tủa nữa Giỏ trị của V là
A 3,136 lớt hoặc 1,344 lớt B 3,136 lớt.
Cõu 13: Hoà tan 23,4 gam X gồm Al, Fe, Cu bằng một luợng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu đợc 15,12 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 14: A là hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử C4H10O Biết :
− Khi oxi hoỏ A bằng CuO ( t 0), thu được anđehit
− Khi cho anken tạo thành từ A hợp nước (H+, t0) thỡ cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3
Tờn gọi của A là:
A 2−metylpropan − 2− ol B Butan−2−ol.
Cõu 15: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tỏc dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loóng đun núng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 2,24 lớt khớ NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và cũn lại 1,46 gam kim loại Khối lượng muối trong Y và nồng độ mol của dung dịch HNO3 là
A 65,34 gam; 3,2M B 48,6 gam; 3,2M C 48,6 gam; 2,7M D 65,34 gam; 2,7M.
Cõu 16: Đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X được 8,4 lớt CO2, 1,4 lớt N2 (cỏc thể tớch khớ được đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức của X là
A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N
Cõu 17: Cho V lớt CO2 (đktc) hấp thụ hũan toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2
0,75M thu được 23,64 gam kết tủa V cú giỏ trị là ?
Cõu 18: Cú bao nhiờu đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C8H10O là dẫn xuất của benzen khụng tỏc dụng với NaOH, cũn khi tỏch nước thu được sản phẩm cú thể trựng hợp tạo polime
Cõu 19: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây:
Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO32- ,C2H5O-?
Cõu 20: Chaỏt A coự coõng thửực (CH2O)n , khi cho cuứng soỏ mol A laàn lửùụt phaỷn ửựng vụựi Na , Na2CO3 thỡ toồng soỏ mol H2 vaứ CO2 thoaựt ra vaứ baống soỏ mol A ủaừ phaỷn ửựng Giaự trũ cuỷa n laứ
Cõu 21: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp A goàm 0,05 mol andehit ủụn chửực vaứ 0,05 mol xeton ủụn chửực
.Cho toaứn boọ saỷn phaồm chaựy vaứo bỡnh chửựa dung dũch Ca(OH)2 dử , thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh taờng leõn 12,4 gam ủoàng thụứi thaỏy coự 20 gam keỏt tuỷa CTPT cuỷa anủehit vaứ xeton laàn lửụùt laứ
A C2H4O, C4H8O B CH2O, C3H6O C C3H6O, C3H6O D C2H4O, C3H6O
Cõu 22: Trụn 30ml hỗn hợp gồm anken X và CO2 với 40cm3 oxi dư ,đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp thu được 70cm3 hỗn hợp khớ và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl2 cũn lại 50cm3 ,cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư cũn lại 10 cm3 ( caực khớ ủo trong moọt ủieàu kieọn nhieọt ủoọ vaứ aựp suaỏt ) Cụng thức phõn tử của X là :
Cõu 23: Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều tớnh bazơ giảm dần từ trỏi qua phải là
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Cõu 24: Khi điện phõn dung dịch KCl và dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ, ở điện cực dương đều xảy ra qỳa trỡnh đầu tiờn là
A 2H O + 2e 2 → H + 2OH2 - B 2Cl − → Cl + 2e2
2H O → O + 4H + 4e
Cõu 25: 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ
với 0,02 mol NaOH Cụng thức của Y cú dạng là
A H2N-R-COOH B H2N-R(COOH)2 C (H2N)2R-COOH D (H2N)2R(COOH)2
Cõu 26: Cho 21 gam hoón hụùp 2 axit ủụn chửực taực duùng vụựi 200 gam dung dũch NaOH 20% Coõ caùn dung
dũch laỏy chaỏt raộn thu ủửụùc nung ụỷ nhieọt ủoọ cao ủeỏn khi khoỏi lửụùng khoõng ủoồi ủửụùc 8,96 lớt (ủkc) hoón hụùp khớ vụựi tổ leọ theồ tớch 1:3 CTPT cuỷa 2 axit laứ
Trang 3A CH2O2 ,C3H6O2 B CHO2 ,C4H8O2 C CH2O2 ,C2H4O2 D CH2O2 ,C3H4O2
Cõu 27: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hũa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8,96 lớt H2 (đktc) Cũng hoà tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thỡ thu được 12,32 lớt khớ H2 (đktc)
Giỏ trị của m là
A 57,50 gam B 27,80 gam C 13,70 gam D 58,85 gam.
Cõu 28: Chaỏt hửừu cụ maùch hụỷ no A chửựa caực nguyeõn toỏ C,H,O coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 74 A phaỷn ửựng ủửụùc
vụựi : Na , dung dũch AgNO3 /NH3 , dung dũch NaOH Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A laứ
A C3H8O2 B C4H10O C C3H6O2 D C2H2O3
Cõu 29: X, Y, Z là cỏc hợp chất vụ cơ của một kim loại, khi đốt núng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu
vàng X tỏc dụng với Y thành Z Nung Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khớ E Vậy X, Y, Z, E lần lượt là
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3.
C Na2CO3, NaOH, NaHCO3, CO2 D NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
Cõu 30: Thuỷ phõn hoàn toàn 444 gam một triglixerit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai
loại axit bộo đú là
A C17H33COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH
C C15H31COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH
Cõu 31: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 12 A và B lần lợt là
Cõu 32: Chia hỗn hợp M gồm x mol ancol etylic và y mol axit axetic (x > y) thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Cho tỏc dụng với Na dư thu được 5,6 lớt H2 (ở đktc)
- Phần 2: Đun núng với H2SO4 đặc tới phản ứng hoàn toàn được 8,8 gam este
Giỏ trị của x và y là
A x = 0,5; y = 0,4 B x = 0,4; y = 0,1 C x = 0,8; y = 0,2 D x = 0,3; y = 0,2.
Cõu 33: Baống phửụng phaựp hoaự hoùc , ủeồ phaõn bieọt ba chaỏt loỷng sau: propanal , propan-1-ol vaứ
propan-2-ol thỡ hoaự chaỏt caàn duứng laứ
A AgNO3 / NH3 , CuO B HCl , AgNO3 / NH3
C NaOH , AgNO3 / NH3 D Na, AgNO3 / NH3
Cõu 34: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn moọt lửụùng hoón hụùp hai Este ủụn chửực no, maùch hụỷ caàn 3,976 lit oxi(ủkc)
thu ủửụùc 6,38 g CO2 Cho lửụùng este naứy taực duùng vửứa ủuỷ vụựi KOH thu ủửụùc hoón hụùp hai ancol keỏ tieỏp vaứ 3,92 g muoỏi cuỷa moọt axit hửừu cụ Coõng thửực caỏu taùo cuỷa hai este trong hoón hụùp ủaàu laứ:
A CH3COOC2H5 vaứ C3H7COOCH3 B CH3 COOCH3 vaứ CH3COOC2H5
C HCOOCH3 vaứ C2H5COOCH3 D CH3 COOCH3 vaứ C2H5COOCH3
Cõu 35: Hỗn hợp bột 3 kim loại Mg, Al, Zn cú khối lượng 7,18 gam được chia làm hai phần đều nhau Phần
1 đem đốt chỏy hoàn toàn trong oxi dư thu được 8,71 gam hỗn hợp oxit Phần 2 hũa tan hoàn toàn trong HNO3 đặc núng, dư thu được V lớt (đktc) khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) V cú giỏ trị bằng :
A 23,456 lớt B 15,678 lớt C 14,336 lớt D 13,584 lớt
Cõu 36: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn,thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoỏt ra V lớt H2
(đktc) Giỏ trị của V là
Cõu 37: Hiện tượng nào dưới đõy khụng đỳng?
A Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu hồng và quỳ tớm chuyển màu xanh
B Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ
C Dẫn khớ amoniac vào bỡnh chứa khớ clo, amoniac bốc chỏy tạo ngọn lửa cú khúi trắng.
D Thờm NH3 dư vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh
Cõu 38: Trong tự nhiờn cú nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong khụng khớ hàm lượng H2S rất nhỏ, nguyờn nhõn là
A H2S tan trong nước
B H2S bị O2 khụng khớ oxi húa chậm thành S và H2O
C H2S bị phõn huỷ ở nhiệt độ thường sinh ra S và H2
D H2S bịCO2 trong khụng khớ oxi húa thành cỏc chất khỏc
Trang 4Cõu 39: Khi clo hoỏ PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% clo Hỏi trung bỡnh một phõn tử clo tỏc
dụng với bao nhiờu mắt xớch PVC
Cõu 40: Phản ứng nào dưới đõy tạo sản phẩm là hai khớ?
A P + HNO3 (đặc) →t B C + HNO3 (đặc) →t
C S + HNO3 (đặc) →t D I2 + HNO3 (đặc) →t
Cõu 41: Một este đơn chức X cú phõn tử khối là 88 (u) Cho 17,6 gam X tỏc dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOC3H7 D HCOOCH2CH2CH3
Cõu 42: Nung m gam Fe trong không khí, thu đợc 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3d, thu đợc dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2
(đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là
Cõu 43: Hoón hụùp X goàm hai ankin ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,05 mol hoón hụùp X treõn thu ủửụùc 0,17 mol
CO2 Maởt khaực cửự 0,05 mol hoón hụùp X taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 300 ml dung dũch AgNO3 0,1 M trong dung dũch NH3 Hoón hụùp X laứ
A axetilen vaứ but- 1- in B propin vaứ but- 1- in
C axetilen vaứ propin D propin vaứ but- 2- in
Cõu 44: Cho các phản ứng :
(A) + dd NaOH →t o (B) + (C) : (B) + NaOHrắn →t o (D)↑+ (E)
(D) 1500 → o C (F) + H2↑; : ( F) + H2O →xúc tác (C)
Các chất (A) và (C)có thể là
A CH3COOCH = CH2 và HCHO B HCOOCH=CH2 và HCHO
C CH3COOCH = CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Cõu 45: Cho glucozơ lờn men thành ancol etylic với hiệu suất 70% Hấp thụ toàn bộ sản phẩm khớ thoỏt ra vào 1
lớt dung dịch NaOH 2M (d = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối cú nồng độ 12,27% Khối lượng glucozơ
đó dựng là
A 182,96 gam B 192,86 gam C 94,5 gam D 385,72 gam.
Cõu 46: Cho sơ đồ sau: Fe→FeCl2→Fe(OH)2→Fe(NO )3 3→Fe O2 3→Fe→FeCl3
Số phương trỡnh phản ứng oxi húa - khử trong dóy là
Cõu 47: Hoón hụùp X goàm hai hiủrocacbon maùch hụỷ Daón 3,36 lớt X (ủkc) vaứo bỡnh ủửùng dung dũch Brom
dử thỡ coứn 2,24 lớt (ủkc) khớ bay ra Lửụùng brom phaỷn ửựng laứ 16 gam ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp X treõn thu ủửụùc 8,8 gam CO2 Hoón hụùp X laứ
A C2H6vaứ C2H2 B CH4 vaứ C4H6 C CH4 vaứ C3H6 D CH4 vaứ C2H2
Cõu 48: Cho dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol natri aluminat Khi thu được
0,08 mol kết tủa thỡ số mol HCl đó dựng là
C 0,18 mol hoặc 0,26 mol D 0,08 mol hoặc 0,16 mol.
Cõu 49: Cho cỏc chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat Trong cỏc
chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là
Cõu 50: Hoón hụùp X goàm hai hiủrocacbon maùch hụỷ hụn keựm nhau 1 lieõn keỏt π Daón 3,36 lớt X (ủkc) vaứo bỡnh ủửùng dung dũch Brom dử thỡ khoõng thaỏy khớ thoaựt ra bỡnh Lửụùng brom phaỷn ửựng laứ 40 gam ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp X treõn thu ủửụùc 15,4 gam CO2 Hoón hụùp X laứ
A C2H4 vaứ C4H6 B C2H4 vaứ C2H2 C C3H6 vaứ C2H2 D C2H4 vaứ C3H4