Cõu 5: Khi ụ tụ đang chạy với vận tốc 10m/s trờn đoạn đường thẳng thỡ người lỏi xe tăng ga và ụ tụ chuyển động nhanh dần đều.. Cõu 13: Một ụ tụ cú khối lượng 2,5 tấn bắt đầu chuyển động
Trang 1Sở gd - đt thái bình trờng THpt Bắc kiến xơng đề kiểm tra chất lợng lớp KHTN Khối 10 năm học 2009 - 2010
môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã Đề 153
A PHẦN CHUNG
Cõu 1: Một vật đứng yờn:
A Khi vị trớ của nú so với một điểm là thay đổi
B Khi khoảng cỏch của nú so với một điểm cố định là khụng đổi
C Khi khoảng cỏch của nú so với một điểm khỏc là khụng đổi
D. Khi vị trớ của nú so với mốc cố định là khụng đổi
Cõu 2: Tỡm phỏt biểu sai:
A. Mốc thời gian (t = 0) luụn được chọn lỳc vật bắt đầu chuyển động
B Một thời điểm cú thể cú giỏ trị dương hoặc õm
C Khoảng thời gian trụi qua luụn là số dương
D Đơn vị của thời gian trong hệ SI là giõy (s)
Cõu 3: Đồ thị biểu diễn đường đi theo thời gian của một chiếc
xe như hỡnh vẽ 1 Đoạn nào trờn đồ thị xe chuyển động thẳng đều?
Cõu 4: Chọn cõu trả lời sai Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thỡ:
A Gia tốc là một đại lượng vộc tơ cựng phương, chiều với vộc tơ vận tốc
B Gia tốc là một đại lượng vộc tơ cựng phương, ngược chiều với vộc tơ vận tốc
C Gia tốc là một đại lượng vộc tơ tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
D Gia tốc là một đại lượng vộc tơ cú độ lớn a là một hằng số dương.
Cõu 5: Khi ụ tụ đang chạy với vận tốc 10m/s trờn đoạn đường thẳng thỡ người lỏi xe tăng ga và ụ tụ chuyển động nhanh dần
đều Sau 20s, ụ tụ đạt vận tốc 14m/s Gia tốc a và vận tốc v của ụ tụ sau 40s kể từ lỳc bắt đầu tăng ga là bao nhiờu?
A a = 0,7m/s2 ; v = 38 m/s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s
C a = 0,2 m/s2; v = 8 m/s D a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s
Cõu 6: Một vật chuyển động theo trục Ox với phương trỡnh x = 10 + 3t + t2 Hóy viết biểu thức sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian
Cõu 7: Một xe khỏch chạy trờn quóng đường từ A đến B với vận tốc khụng đổi 40km/h và trờn đường trở về từ B đến A với
vận tốc 60km/h Vận tốc trung bỡnh của xe khỏch chạy trờn toàn quóng đường đi và về bằng:
Cõu 8: Thả cho một hũn sỏi rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Tớnh thời gian rơi và vận tốc của hũn sỏi khi chạm đất.
A. 2,02s; 19,8m/s B 1,43s; 14,01m/s C 2,02s; 14,01m/s D 1,43s; 19,8m/s
Cõu 9: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều từ điểm A và sau thời gian t nú dừng lại tại điểm C Sau thời gian t/2 vật đi
đến điểm B và vận tốc của vật chỉ cũn lại 2m/s Biết đoạn đường AB dài hơn đoạn đường BC 40m Tỡm vận tốc tại A và thời gian t
A v = 4m/s; t = 20s B. v = 4m/s; t = 40s C v = 2m/s; t = 40s D v = 2m/s; t = 20s
Cõu 10: Một vật trượt xuống theo mặt phẳng nghiờng 350 so với mặt phẳng ngang mất một thời gian gấp hai lần mà nú trượt khụng ma sỏt theo mặt phẳng nghiờng đú Hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là:
Cõu 11: Thớ nghiệm của Galilờ ở thỏp nghiờng thành Pida và thớ nghiệm với ống Niutơn chứng tỏ kết quả nào sau đõy?
A Mọi vật rơi đều theo phương thẳng đứng B Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
C Cỏc vật nặng, nhẹ đều rơi tự do nhanh như nhau D Cả ba kết quả A, B và C
Cõu 12: Cú 3 chuyển động với cỏc vộctơ vận tốc và vộctơ gia tốc như sau:
Chuyển động nào là chuyển động trũn đều?
Cõu 13: Một ụ tụ cú khối lượng 2,5 tấn bắt đầu chuyển động trờn đường nằm ngang với một lực kộo là 25000 N Sau 5s vận
tốc của xe là 10 m/s, lấy Độ lớn của lực cản của mặt đường tỏc dụng lờn xe là:
A 5000 N B 10000 N C 20000 N D 30000 N.
A
t(h)
x(km)
O -20
40
20
B
C A
(1)
v
(3)
Trang 2Câu 14: Một quả bóng ném thẳng đứng lên cao từ một điểm A Khi quả bóng lên tới điểm B thì nó rơi xuống Trong khi quả
bóng đi lên, có những lực nào tác dụng lên quả bóng? (bỏ qua sức cản của không khí)
A Trước tiên chỉ có một lực tác dụng hướng lên trên cho tới một thời điểm nào đó trọng lực hướng xống dưới bắt đầu tác dụng lên bóng
B Một lực giữ cho bóng chuyển động, hướng thẳng đứng lên trên
C Trọng lực hướng thẳng đứng xuống dưới và một lực hướng lên trên Lực này giảm dần theo độ cao mà bóng lên được và
sẽ bằng không khi bóng lên đến điểm cao nhất B
D
Trọng lực hướng thẳng đứng xuống dưới
Câu 15: Định luật I Niutơn cho biết:
A. Nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật B Mối quan hệ giữa lực tác dụng và vật
C Nguyên nhân của chuyển động D Dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào
Câu 16: Dưới tác dụng của lực kéo F, vật có khối lượng 100kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi được quãng
đường 10m thì đạt được vận tốc 25,2km/h Chọn chiều dương là chiều chuyển động, bỏ qua ma sát Lực kéo tác dụng vào vật
có giá trị:
Câu 17: Một lực F1 tác dụng lên vật có khối lượng m1 Một lực F3 tác dụng lên vật có khối lượng m3 Nếu F3 = 1
3
F
và
m1 = 2 3
5
m
thì tỉ số giữa hai gia tốc 1
3
a
a là:
A 2
6
11
15 2
Câu 18: Một vật có khối lượng m đang trượt trên một mặt phẳng nghiêng không ma sát Phản lực N mà mặt phẳng nghiêng
tác dụng vật là:
A N = gsin B N = mgsin C. N = mgcos D N = 0 (vì mặt phẳng không có ma sát)
Câu 19: Trái Đất cách Mặt Trời 146.106km (Tính từ hai tâm ) Khối lượng của Trái Đất là 5,98.1024kg, khối lượng của Mặt Trời gấp 329000 lần khối lượng của Trái Đất Lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và Trái Đất là:
A. 3,5.1022N B 1,5.1022N C 3,81.10-7N D 4,06.10-53N
Câu 20: Cho 3 lực đặt vào một điểm, tạo thành một tam diện vuông góc, có các giá trị là 3N, 4N, 5N Gía trị hợp lực của 3
lực ấy là:
Câu 21: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, chiều dài 20cm, có độ cứng k = 80N/m Người ta treo vào đầu dưới vật
có khối lượng 1kg Khi ấy chiều dài của lò xo bằng bao nhiêu?
Câu 22: Một vật có khối lượng 1kg, nằm trên mặt bàn nằm ngang được kéo bằng một sợi dây nằm ngang, lực kéo bằng 3N.
Hệ số ma sát với mặt bàn là 0,5 Lực ma sát bằng bao nhiêu?
Câu 23: Tại cùng một độ cao h, vào cùng một lúc một vật được buông rơi tự do và một vật khác ném theo phương ngang với
vận tốc ban dầu v 0 Bỏ qua sức cản của không khí Xét các biểu thức:
(1) 0 2h
v
2 0 1 2
v gh
2
v
gh
Khoảng cách giữa hai vật khi chạm đất được cho bởi biểu thức nào?
Câu 24: Xét các loại lực ma sát đã tìm hiểu trong chương trình học:
(1) Lực ma sát nghỉ (2) Lực ma sát trượt (3) Lực ma sát lăn
Các lực ma sát luôn có hại và được tìm cách khắc phục bằng phương pháp thích hợp gồm:
Câu 25: Một đoàn tàu có khối lượng 6 tấn sau khi bắt đầu chuyển động được 15 giây thì vận tốc của đoàn tàu là 3m/s Xác
định lực phát động của động cơ Biết hệ số ma sát lăn là 0,05, lấy g = 10m/s2
Câu 26: Từ đỉnh của một ngọn tháp cao 80m, một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 20m/s Tính vận
tốc của quả cầu khi chạm đất
Câu 27: Một hệ vật được gọi là hệ kín (cô lập) nếu:
A Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật khác ở ngoài hệ
B Lực tác dụng lên các vật trong hệ là nội lực
Trang 3C Tổng các ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ bù trừ nhau
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 28: Một viên đá được buộc vào đầu một sợi dây và vung theo đường tròn thẳng đứng, bán kính R Tìm tốc độ giới hạn
của viên đá, mà nếu nhỏ hơn tốc độ đó dây sẽ bị chùng khi ở điểm cao nhất
A vmin = Rg B vmin = R
R
g D.vmin = Rg
Câu 29: Một vật có khối lượng 1kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng = 300 Mặt phẳng nghiêng dài 6,54m Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2 Tìm thời gian vật trượt hết mặt phẳng ngang
Câu 30: Một quả bóng có khối lượng m = 200g đang bay với vận tốc v = 20m/s thì đập vào một bức tường thẳng đứng theo
phương nghiêng một góc = 300 so với mặt tường và bật trở ra với cùng vận tốc, hướng vận tốc của quả bóng trước và sau
va chạm tuân theo định luật phản xạ gương Hãy tính độ biến tiên động lượng của quả bóng
B PHẦN TỰ CHỌN
I Phần dành cho ban KHTN
Câu 31: Một đoạn đường tròn của đường cao tốc được thiết kế cho xe chạy với vận tốc 60km/h Nếu bán kính đường tròn là
150m thì góc nghiêng của mặt đường phải là bao nhiêu?
Câu 32: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đi qua một chiếc cầu vồng bán kính 50m, xe chuyển động đều với vận tốc 72km/h.
Tìm áp lực của xe lên cầu tại nơi bán kính cong hợp với phương thẳng đứng góc = 300, lấy g = 10m/s2
Câu 33: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật :
A Chuyển động B Chuyển động thẳng đều C. Chuyển động có gia tốc D Đứng yên
Câu 34: Một quả cầu có khối lượng m = 250g, buộc vào đầu một sợi dây treo vào trần của toa tàu đang chuyển động theo
phương ngang Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 50 Chọn hệ quy chiếu gắn với toa tàu Gia tốc của tàu có giá trị:
A 0,86cm/s2 B 0,68m/s2 C. 0,86m/s2 D 0,68cm/s2
Câu 35: Một người có khối lượng 60kg đứng trên sàn của thang máy, lấy g = 10m/s2 Khi thang
máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0,2m/s2 thì phản lực của sàn lên người đó bằng:
Để hệ có gia tốc lớn nhất thì khối lượng của các vật như thế nào, tìm độ lớn gia tốc đó? Bỏ qua ma sát
A m1 = 4kg; m2 = 2kg; a = 2,1m/s2 B m1 = 2kg; m2 = 4kg; a = 2,1m/s2
C m1 = 4kg; m2 = 2kg; a = 6,54m/s2 D. m1 = 2kg; m2 = 4kg; a = 6,54m/s2
Câu 37: Một vật có khối lượng 20kg được đặt trên mặt phẳng nằm ngang Người ta kéo
vật bằng một sợi dây có độ lớn F = 500N tạo với mặt phẳng ngang một góc = 300 như hình 3
Tìm gia tốc chuyển động của vật theo phương ngang Lấy g = 10m/s2, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2
Câu 38: Một cốc đựng nước đặt trên một tờ giấy nhẵn để trên măt bàn phẳng Nếu ta dùng tay kéo nhanh tờ giấy ra khỏi cốc
nước mà cốc nước vẫn gần như đứng yên Đó là vì:
A Lực kéo đủ lớn để thắng lực ma sát giữa giấy và mặt bàn
B Lực kéo đủ lớn để thắng lực ma sát giữa giấy và cốc nước
C. Thời gian tác dụng lực quá ngắn nên xung lượng của lực kéo quá nhỏ không đủ làm thay đổi đáng kể động lượng của cốc nước
D Trọng lượng của cốc nước không đủ lớn để giữ tờ giấy
Câu 39: Một viên đạn có khối lượng 2kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 200m/s thì nổ thành thành mảnh Mảnh
có khối lượng 1,5kg rơi thẳng đứng xuống với vận tốc 200m/s Xác định vận tốc của mảnh còn lại
A v = 1000m/s, hợp với phương ngang một góc 530 B v = 1000m/s, hợp với phương ngang một góc 370
C v = 500m/s, hợp với phương ngang một góc 530 D v = 500m/s, hợp với phương ngang một góc 730
Câu 40: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 8 tấn đang bay với vận tốc V = 200m/s thì phụt ra tức thời 3 tấn khí có vận tốc
v = 500m/s đối với tên lửa Tính vận tốc của tên lửa sau khi phụt khí ra phía sau Bỏ qua sức hút của Trái Đất, với v được giữ không đối
II Phần dành cho ban Cơ Bản
m2
m1`
F
Trang 4Cõu 41: Trong nửa giõy cuối cựng trước khi chạm đất, vật rơi tự do đi được quóng đường gấp đụi quóng đường đi được
trong nửa giõy ngay trước đú Hỏi vật đó rơi từ độ cao nào?
Cõu 42: Người ta nộm vật từ mặt đất lờn cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4m/s Cho g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là:
Cõu 43: Một xe cú khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng cú bỏn kớnh 50m Giả sử xe chuyển động đều với vận tốc 10m/s Tớnh
lực nộn của xe lờn đỉnh cầu
Cõu 44: Một vật 3,5kg được đẩy trờn một sàn nằm ngang lực F = 15N
Phương của lực tạo một gúc = 400 so với phương ngang như hỡnh 4
Hệ số ma sỏt giữ vật và mặt bàn là 0,25 Tỡm độ lớn của lực ma sỏt tỏc dụng lờn vật Hỡnh 4:
Cõu 45: Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc 5 m/s thỡ
hóm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều Hỡnh bờn là đồ
thị vận tốc - thời gian của xe đạp Quóng đường xe đạp đi được
từ lỳc hóm phanh cho đến lỳc dừng lại là
A 25 m B 50 m.
Cõu 46: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Cụng thức tớnh
vận tốc v của vật rơi tự do theo độ cao h là:
2
gh
D. 2gh
Cõu 47: Một dây nhẹ treo viên bi và gắn ở trần của một toa xe
lửa đang chuyển động Xét 3 trạng thái sau của dây treo viên bi
Nếu đoàn tàu chuyển động thẳng đều để vào ga thì dây treo viên
bi có các trạng thái nào?
A (2) B. (1) C (3) D (2) hoặc (3)
Cõu 48: Từ một đỉnh thỏp cao h, một vật được nộm theo phương ngang
với vận tốc ban đầu v0 Vật bay 4s thỡ chạm đất Khoảng cỏch từ chõn
thỏp đến điểm chạm đất là 40m Bỏ qua sức cản của khụng khớ, lấy g = 10m/s2 Xỏc định v0
Cõu 49: Một vật cú khối lượng m = 100kg chuyển động đều với hệ số ma sỏt lờn trờn mặt phẳng nghiờng cú gúc nghiờng
= 300 Chịu tỏc dụng của lực F = 600N dọc theo mặt phẳng nghiờng Hỏi khi thả vật nú chuyển động xuống dưới với vận tốc bằng bao nhiờu?
Cõu 50: Một khẩu đại bac có bánh xe, khối lợng tổng cộng m1 = 7,5 tấn, nòng súng hợp một góc = 600 với phơng ngang Khi bắn một viên đạn khối lợng m2 = 20kg, súng giật lùi theo phơng ngang với vận tốc v1 = 1m/s vận tốc của viên đạn khi rời khỏi nòng súng là: Bỏ qua ma sát
========== Hết =========
v(m/s) 5
F
(3)