1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra lop 10 mon dia thpt han thuyen nam 2021 lan 2

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Lớp 10 Môn Địa Thpt Hàn Thuyên Nam 2021 Lần 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hạn Thuyên Nam
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 281,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình độ phát triển lực lượng sản xuất.. thổi từ các khu vực áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.. Câu 11: Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến chủ yếu do

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề gồm: 05 trang

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 - LẦN 2

NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề: 132

Họ tên học sinh: Số báo danh…

Câu 1: Mật độ dân số là

A số lao động trên một đơn vị diện tích B số dân trên tổng diện tích lãnh thổ

C số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích D số dân trên diện tích đất cư trú

Câu 2: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là

A trình độ phát triển lực lượng sản xuất B Điều kiện về tự nhiên

C Lịch sử khai thác lãnh thổ D Tình hình chuyển cư

Câu 3: Kiểu tháp ổn định (Nhật) có đặc điểm là

A Đáy hẹp, đỉnh phình to B Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải

C ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu D hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh Câu 4: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học

A Không yêu cầu cao về trình độ lao động B Không chiếm diện tích rộng

C Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước D Ít gây ô nhiễm môi trường

Câu 5: Dãy núi trẻ Himalaya ở châu Á được hình thành do sự tiếp xúc của 2 mảng kiến tạo

A mảng Âu – Á và mảng Nam Cực B mảng Âu – Á và mảng Ấn Độ - Australia

C mảng Âu – Á và mảng Phi D mảng Âu – Á và mảng Thái Bình Dương Câu 6: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2019

(Đơn vị: Triệu người)

Số dân thành thị 18,7 22,3 26,5 32,8 33,1

(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, Tổng điều tra dân số năm 2019)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn thời kì 2000 - 2019 là

Câu 7: Cho bảng số liệu sau:

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM NGÀNH CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA

Than sạch (Nghìn tấn) 8.350,0 11.609,0 34.093,0 44.835,0 41.664,0 38.409,0

(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2016)

Tốc độ tăng trưởng của than sạch năm 2015, 2017 so với năm 1995 lần lượt là

Trang 2

Câu 8: Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

A Ở hai cực B Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực

C Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến D Các địa điểm nằm trên xích đạo

Câu 9: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

A Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

B Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

C Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

D Sản xuất có tính mùa vụ, xuất khẩu nhiều nông sản

Câu 10: Gió Mậu Dịch là loại gió

A thổi từ xích đạo về khu vực cận nhiệt đới

B thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới

C thổi từ khu vực ôn đới về khu vực cận nhiệt đới

D thổi từ các khu vực áp cao cận nhiệt đới về xích đạo

Câu 11: Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến chủ yếu do

A nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn

B chịu ảnh hưởng của dòng biển nóng

C đây là khu vực áp cao

D có lớp phủ thực vật thưa thớt

Câu 12: Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

A cung cấp vật chất vô cơ cho đất

B phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

C bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá

D hạn chế việc xói mòn, rửa trôi đất

Câu 13: Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở

A các vùng gần cực B giữa các đại dương

C vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo D trên các lục địa

Câu 14: Sông ngòi ở đới khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm"

A Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa B Khí hậu xích đạo

C Khí hậu nhiệt đới gió mùa D Khí hậu ôn đới lục địa

Câu 15: Ở miền khí hậu nóng nguồn tiếp nước chủ yếu cho sông là từ

Câu 16: Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

A chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt

B chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

C sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

D chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

Câu 17: Nguồn năng lượng sinh ra ngoài lực chủ yếu là

A nguồn năng lượng từ lòng đất

B nguồn năng lượng từ bức xạ mặt trời

C nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân

D nguồn năng lượng từ đại dương (sóng, thủy triều )

Câu 18: Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

A cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất

B điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời

C cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất

D đều cần có sự tác động của con người

Trang 3

Câu 19: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào

sau đây ?

C Điện tử tiêu dùng D Thiết bị viễn thông

Câu 20: Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu

tố

A gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng B nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng

C khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng D khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

Câu 21: Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt

thời kì 2000 – 2020, biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người Số dân của năm 2014 là

A 7257,8 triệu người B 7287,8 triệu người

C 7169,6 triệu người D 7258,9 triệu người

Câu 22: Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?

A Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất B Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao

C Vòng tuần hoàn của nước D Các hoàn lưu trên đại dương

Câu 23: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

A Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo B Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

C Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo D Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực

Câu 24: Đường chuyển ngày quốc tế được quy định là

A kinh tuyến 900 Đ đi qua giữa múi giờ số 6 B kinh tuyến 1800 đi qua giữa múi giờ số 12

C kinh tuyến 00 đi qua múi giờ số 0 D kinh tuyến 900T đi qua giữa múi giờ số 18

Câu 25: Nếu đi từ phía tây sang phía đông, khi đi qua kinh tuyến 1800 người ta phải

A tăng thêm 1 ngày lịch B lùi lại 1 ngày lịch

Câu 26: Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính theo giờ của múi giờ số mấy?

Câu 27: Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là chủ yếu do

A thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được

B không phải đầu tư ban đầu, đối tượng nuôi trồng đa dạng

C nguồn lợi thủy sản tự nhiên cho đánh bắt đã cạn kiệt

D điều kiện và kĩ thuật nuôi trồng này càng hiện đại

Câu 28: Nếu múi giờ số 12 đang là 18 giờ ngày 15 – 2 thì cùng lúc đó Việt Nam đang là mấy giờ, ngày

bao nhiêu?

A 23 giờ ngày 15 – 2 B 13 giờ ngày 14 – 2

C 23 giờ ngày 14 – 2 D 13 giờ ngày 15 – 2

Câu 29: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

A việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển B thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

C lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ D nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

Câu 30: Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản

phẩm của ngành

Câu 31: Nơi chỉ xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 1 lần trong năm là

C Vùng nội chí tuyến D Vùng ngoại chí tuyến

Câu 32: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

A lực lượng lao động dồi dào B kinh nghiệm sản xuất của con người

C sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên D thành tựu khoa học kĩ thuật

Trang 4

Câu 33: Ở nhiều đảo đá tại vịnh Hạ Long thường gặp những vết lõm sâu chảy dài trên vách đá đánh dấu

mực nước biển ở những thời kỳ địa chất xa xôi đó là dấu vết của

A hiện tượng đứt gãy B hiện tượng uốn xếp

C các trận động đất D vận động nâng lên, hạ xuống

Câu 34: Dựa vào hình 5.4 đường đi của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời Cho biết vị trí số 1 thể

hiện ngày nào trong năm?

Câu 35: Cho biểu đồ:

Sản lượng một số sản phẩm nghành công nghiệp năng lượng

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của một số sản phẩm ngành công nghiệp năng lượng giai đoạn 2000 -2018?

A Sản luợng than sạch tăng nhanh và liên tục qua các năm

B Sản lượng dầu thô khai thác giảm liên tục qua các năm

C Sản lượng điện tăng liên tục và tăng nhanh qua các năm

D Sản lượng các sản phẩm đều tăng liên tục qua các năm

Câu 36: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Biểu đồ thể hiện nội dung

nào sau đây?

A Diễn biến cơ cấu sinh, tử của các quốc gia năm 2017

B Tốc độ tăng về sinh và tử của các quốc gia năm 2017

C Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của các quốc gia năm 2017

D Cơ cấu tỉ suất sinh và tử của các quốc gia năm 2017

Trang 5

Câu 37: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019

(Đơn vị: Nghìn người)

Tỉ trọng dân thành thị năm 2019 của nước ta là

Câu 38: Dòng biển nóng thường phát sinh ở

Câu 39: Độ phì của đất là

A độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển

B lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật

C lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa được đặc trưng bởi độ ẩm

D khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

Câu 40: Khối khí có đặc điểm rất nóng là

C Khối khí chí tuyến D Khối khí xích đạo

- HẾT -

Trang 6

TT 132 209 357 485 570 628 743 896

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 10 LẦN 2

MÔN ĐỊA LÍ 10

Ngày đăng: 16/12/2022, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w