1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra vật lý 10 Ma tran Kiem tra HK I

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 322,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật có trọng lượng P được giữ cân bằng nhờ hai dây không dãn, với dây OA làm với trần một góc 60 và dây OB nằm ngangB. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc [r]

Trang 1

Tính trọng số, phân bổ điểm số cho các chủ đề, cấp độ của đề kiểm tra theo Khung phân phối chương trình của môn Vật lí theo mẫu sau:

Đề kiểm tra: Thi HK I, Lớp 10 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)

Hình thức: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Châu Di Linh

Chủ đề

(chương)

Tổng số tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số

Chương I

Động học chất

điểm

Chương II

Động lực học

chất điểm

11

+ 2

8

Chương III

Lưu ý: Bảng trọng số này có điều chuyển 2 câu chương 1 sang chương 2 vì chương 1 đã thực hiện kiểm tra định kì

Ghi chú:

1/ Số tiết thực LT = Lí thuyết*số a Với a có thể (0,7 đến 1,0) tuỳ theo chủ đề (Vatlylamdong thống nhất nhân a = 0,7)

2/ Số tiết thực vận dụng = Tổng số tiết – Số tiết LT

3/ Trọng số LT = (Số tiết LT*100)/Tổng số tiết

4/ Trọng số VD = (Số tiết VD*100)/Tổng số tiết

5/ Điểm số TL = (Trọng số tương ứng*Tổng số câu TL)/100 Làm tròn về 0,25 hoặc 0,50 hoặc 0,75

Trang 2

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ

1,2

Bài 4 Sự rơi tự do

Bài 6 Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc

Bài 7 Sai số của phép đo các đại lượng vật lí

Bài 8 Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi

Bài 9 Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện

Bài 11 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn 1

Bài 16 Thực hành: Xác định hệ số ma sát

Bài 17 Cân bằng của một vật chịu tác dụng của

Bài 18 Cân bằng của một vật có trục quay cố

Bài 19 Quy tắc hợp lực song song cùng chiều Bài 20 Các dạng cân bằng Cân bằng của một

Bài 21 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn

Chuyển động quay của một vật rắn quanh trục Bài 22 Ngẫu lực

Cấp độ

3, 4

Bài 1 Chuyển động cơ

Bài 6 Tính tương đối của chuyển động Công

Trang 3

Bài 8 Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi

tự do

Cấp độ

3, 4

Bài 9 Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cân bằng của chất điểm

Bài 11 Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn 1

Bài 16 Thực hành: Xác định hệ số ma sát

Bài 17 Cân bằng của một vật chịu tác dụng của

Bài 18 Cân bằng của một vật có trục quay cố

Bài 19 Quy tắc hợp lực song song cùng chiều 1 Bài 20 Các dạng cân bằng Cân bằng của một

vật có mặt chân đế Bài 21 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn

Chuyển động quay của một vật rắn quanh trục Bài 22 Ngẫu lực

Trang 4

Page 4

PHIẾU SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Mụn: Vật lớ lớp 10

(thời gian kiểm tra 45 phỳt) Phạm vi kiểm tra: Kiểm tra học kỡ I theo chương trỡnh Cơ bản

Phương ỏn kiểm tra: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Chõu Di Linh

(Cấp độ 1)

Thụng hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng

Năng lực kiểm tra

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: Động học chất điểm (14 tiết)

1 Chuyển động

cơ:

(1 tiết) =3%

Nờu được chuyển động cơ

là gỡ

Nờu được chất điểm là gỡ

(1 cõu)

Nờu được hệ quy chiếu

là gỡ

Nờu được mốc thời gian

là gỡ

K1

2 Chuyển động

thẳng đều

(1 tiết) =3%

Nhận biết được đặc điểm

về vận tốc của chuyển động thẳng đều

Nờu được vận tốc là gỡ

(1 cõu)

Vẽ và phõn biệt được đồ thị toạ độ - thời gian của

chuyển động thẳng đều (1 cõu)

3 Chuyển động

thẳng biến đổi

đều

(2 tiết) =6 %

Biết được phương trỡnh chuyển động thẳng biến đổi đều

x = x0 + v0t + 1

2at

2

(1 cõu)

Nêu được đặc điểm của vec tơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều

- Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động biến đổi đều

- Phõn biệt vận tốc tức thời, vận tốc trung bỡnh và trung bỡnh vận tốc

(1 cõu)

P1

K4

4 Rơi tự do

(2 tiết) =6%

Viết được cỏc cụng thức tớnh vận tốc và quóng đường đi của chuyển động rơi tự do

Vận dụng cụng thức tớnh thời gian trong bài toỏn rơi

tự do

(1 cõu)

K4

Trang 5

Page 5

5 Chuyển động

tròn đều

(2 tiết) =6%

Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều

Viết được hệ thức giữa tốc

độ dài và tốc độ góc

(1 câu)

Giải được bài tập chuyển động tròn đều như:

- Tính chu kì, tần số, tốc độ dài, tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

(1 câu)

K4

6 Tính tương đối

của chuyển động

(1 tiết) =3%

Viết được công thức cộng vận tốc

1,3 1,2 2,3

v  v v

Biết cách áp dụng được công thức cộng vận tốc trong các trường hợp:

 Vận tốc tương đối cùng phương, cùng chiều với vận tốc kéo theo

Vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều với vận tốc kéo theo

(1 câu)

P3

7 Sai số của

phép đo các đại

lượng Vật lí (1

tiết = 3%)

Biết cách tính các đại lượng bằng phép đo trực tiếp

và phép đo gián tiếp

(1 câu )

8 Khảo sát

chuyển động rơi

tự do Xác định

gia tốc rơi tự do

Nêu được phương án xác định gia tốc rơi tự do Hiểu được cơ sở lí thuyết để khảo sát chuyển động rơi

tự do

(1 câu)

Xác định được gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bằng thí nghiệm

P8

Số câu(số điểm)

Chủ đề 2: Động lực học chất điểm

Trang 6

Page 6

1 Tổng hợp và

phân tích lực

Điều kiện cân

bằng của chất

điểm

(1 tiết) =3%

Phát biểu được định nghĩa của lực

và nêu được lực là đại lượng vectơ

Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực

Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác dụng của nhiều lực

(1 câu)

K1 K2

2 Ba Định luật

Niu-tơn

(3 tiết) =9 %

Nêu được quán tính của vật là gì

và kể được một số

ví dụ về quán tính

Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính

(1 câu)

Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn

và viết được hệ thức của định luật này

Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được các bài toán đối với một vật theo nhiều phương

Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được các bài toán đối với

hệ hai vật chuyển động; hai vật tương tác với nhau

(1 câu)

K1 K3

P5 K4

3 Lực hấp dẫn,

định luật vạn vật

hấp dẫn

(1 tiết) =3%

Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được hệ thức của định luật này

(1 câu)

Giải được các bài tập về liên quan đến lực hấp dẫn

(1 câu)

K2

P3, K4

Trang 7

Page 7

4 Lực đàn hồi

của lò xo Định

luật Húc

(1 tiết) =3%

Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo

Nêu được ví dụ về lực đàn hồi

và những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng)

(1 câu)

Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập về

sự biến dạng của lò xo

- độ lớn của lực đàn hồi,

- hệ số đàn hồi,

- độ biến dạng

Giải được các bài tập tìm độ dài của lò

xo (độ dài tự nhiên,

độ dài khi cân bằng ) Giải được các bài tập treo thêm gia trọng vào lò xo

(1 câu)

K1

K4

5 Lực ma sát

(1 tiết) =3%

Các yếu tố ảnh hưởng đến lực ma sát trượt

(1 câu)

Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt

(1 câu)

K3 P5

6 Lực hướng

tâm (1 tiết) = 3%

Nêu đặc điểm của lực hướng tâm

Hiểu ý nghĩa và vai trò của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là hợp lực tác dụng lên vật và viết được công thức Fht= 2

mv

r = m

2

r

(1 câu)

Xác định được lực hướng tâm và giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của một lực

Xác định được lực hướng tâm và giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của hợp lực gây ra lực hướng tâm trong thực tế

(1 câu)

K2

K4

7 Chuyển động

ném ngang (1 tiết

=3%)

Hiểu được đặc điểm và tính chất của chuyển động ném ngang

(1 câu)

Liên hệ thực tế chuyển động ném ngang và chuyển động rơi tự do

(1 câu)

Vận dụng giải thích được các chuyển động ném ngang trong thực tế

K4

X4

Số câu(số điểm)

Chủ đề 3: Cân bằng và chuyển động của Vật rắn

1 Cân bằng của

một vật chịu tác

Nêu được trọng tâm Xác định được trọng tâm của

các vật phẳng, đồng chất bằng

Vận dụng điều kiện cân bằng giải các bài tập vật cân

Vận dụng được điều kiện cân bằng và

K1

Trang 8

Page 8

dụng của hai lực

và ba lực không

song song

(2 tiết) = 5,5%

của một vật là gì thí nghiệm

(1 câu)

bằng dưới tác dụng của 2 lực

quy tắc tổng hợp lực

để giải các bài tập đối với trường hợp vật chịu tác dụng của ba lực đồng quy

(1 câu)

2 Cân bằng của

một vật rắn có

trục quay cố

định Momen

Lực

(1 tiết) = 3%

Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức tính momen của lực và nêu được đơn vị đo momen của lực

(1 câu )

Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định

Vận dụng công thức momen lực để giải được các bài toán về:

- xác định momen lực

- xác định được cánh tay đòn,

- độ lớn của lực

Vận dụng quy tắc momen lực để giải được các bài toán về điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định khi chịu tác dụng của hai lực

(1 câu )

K1

K4

3 Quy tắc hợp

lực song song

cùng chiều

(2 tiết) = 6%

Phát biểu được quy tắc xác định hợp lực của hai lực song song cùng chiều

- Vận dụng được quy tắc xác định hợp lực song song

để giải các bài tập:

- tìm hợp lực của hai lực song song cùng chiều

- tìm khoảng cách từ giá cùa hợp lực đến hai giá của hai lực

(1 câu )

P5

4 Các dạng cân

bằng của một vật

có mặt chân đế

(1 tiết) = 3%

Nêu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế

(1 câu )

K2

5 Chuyển động

tịnh tiến của Vật

rắn Chuyển

động quay của

Vật rắn quanh

Nêu được đặc điểm

để nhận biết chuyển động tịnh tiến của một vật rắn

Nêu được ví dụ về sự biến đổi chuyển động quay của vật rắn phụ thuộc vào sự phân bố khối

lượng của vật đối với trục quay

Trang 9

Page 9

một trục cố định

(2 tiết) = 6%

6 Ngẫu lực

(1 tiết) = 3%

Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực Nêu được tác dụng của ngẫu lực

Nêu được tác dụng của ngẫu lực

Vận dụng công thức tính ngẫu lực

Số câu(số điểm)

TS số câu (điểm)

Tỉ lệ %

16 câu (5,7đ) 57%

14 câu (4,3đ)

Trang 10

PHIẾU SỐ 3

Đề kiểm tra: Thi HK I, Lớp 10 CB (thời gian kiểm tra 45 phút)

Hình thức: TNKQ 100%

Đơn vị thực hiện: THPT Phan Bội Châu Di Linh

Câu 1 (NB) Hệ quy chiếu gồm

A một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc đó và một thước đo

B một mốc thời gian và một đồng hồ

C vật làm mốc, hệ tọa độ, thước đo và đồng hồ

D một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ

Câu 2 (NB) Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo chuyển động là một đường thẳng

B Quãng đường tỉ lệ thuận với tốc độ trung bình

C Quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian đi được

D Đồ thị toạ độ thời gian là một đường thẳng song song với trục Ot

Câu 3 (TH) Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng có dạng như hình vẽ

Trong những khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

C Chỉ trong khoảng thời gian từ t2. đến t3

D Trong hai khoảng từ 0 đến t1 và từ t2. đến t3

Câu 4 (NB) Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

2

2

xxv tat

2

2

xxv tat

Câu 5 (VD) Trong một lần thử xe ôtô, người ta đo được vị trí của xe sau những khoảng thời gian bằng

nhau được ghi vào bảng sau

x (m) 0 2,3 9,2 10,7 36,8 57,5

t (s) 0 1,0 2,0 3,0 4,0 5,0

Hãy xác định vận tốc trung bình của ôtô trong ba giây cuối cùng?

A 34,10 m/s

B 20,70 m/s

C 16,10 m/s

D 23,40 m/s

Câu 6 (VD) Thả một vật có khối lượng 1kg không vận tốc đầu, rơi tự do từ độ cao 80 m xuống mặt đất Lấy  2

10 /

gm s Quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng?

A 35 m

B 45 m s

C 5,0 m

D 10 m

Câu 7 (NB) Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và tần số f là

x (m)

t (s)

O

t 1 t 2 t 3

Trang 11

A 2 ; f 2

T

B T 2; f 2



C T 2; 2 f

f

Câu 8 (VD) Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 240 vòng Tính chu kì, tần số quay

của cánh quạt?

A 0,25 s và 4 vòng/s

B 0,25 s và 4 vòng/ phút

C 4,0 s và 4 vòng/s

D 4,0 s và 4 vòng/ phút

Câu 9 (VD) Một con thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 7,5 km/h đối với dòng

nước; nước chảy với vận tốc 1,2 km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

A 6,3 km/h

B 8,7 km/h

C 7,7 km/h

D 7,6 km/h

Câu 10 (VD) Dùng đồng hồ để đo thời gian của vật rơi tự do với quãng đường rơi là 20 cm thì cho 5

giá trị khác nhau ở năm lần đo là : 0,202 s ; 0,201s ; 0,199s ; 0,204 s ; 0,205 s Tính giá trị thời gian trung bình

A 1,0101 s

B 0,2022 s

C 0,2020 s

D 1,0110 s

Câu 11 (TH) Phương pháp khảo sát chuyển động rơi tự do và xác định gia tốc rơi tự do Học sinh cần

đo được khoảng cách s m giữa nam châm điện với cỗng quang điện và thời gian t s  vật rơi trong khoảng cách đó Quy luật biểu diễn sự phụ thuộc của khoảng cách  2

sf t

A đường thẳng

B đường parabol

C đường hyperbol

D đường cong

Câu 12 (VD) Một chất điểm chịu tác dụng của 2 lực F1 = 6 N, F2 = 8 N Biết F1

vuông góc với F2

, khi đó hợp lực của hai lực này là

A 14 N

B 2 N

C 10 N

D 7 N

Câu 13 (NB) Khối lượng của một vật đặc trưng cho tính chất nào sau đây của vật?

A tính chất nhanh hay chậm

B lượng vật chất nhiều hay ít

C mức quán tính lớn hay nhỏ

D kích thước lớn hay nhỏ

Trang 12

Câu 14 (VDC) Một xe lăn A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến va chạm vào xe lăn B có khối

lượng 200g đang đứng yên Sau va chạm xe lăn A dội lại với vận tốc 0,1 m/s còn xe lăn B chạy với vận tốc 0,55 m/s Khối lượng của xe lăn A là

A 100,0 g

B 122,2 g

C 400,0 g

D 327,3 g

Câu 15 (NB) Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

A

2 2 1

r

m m G

F hd

r

m m

F hd

C

r

m m G

F hd  1 2

D

r

m m

F hd  1 2

Câu 16 (VDC) Đặt hai quả cầu có khối lượng m ; 1 m cùng một đường thẳng và giữ cho quả cầu 1 cố 2

định Khi đặt quả cầu 2 vào vị trí A thì lực hút giữa chúng là 36.10 N4 ; khi đặt quả cầu 2 vào vị trí B thì lực hút giữa chúng là 9.10 N4 Lực hút giữa chúng khi đặt quả cầu 2 vào trung điểm của đoạn AB

A 16, 0.10 N4

B 22,5.10 N4

C 27, 0.10 N4

D 13,5.10 N4

Câu 17 (TH) Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi?

A Xuất hiện khi vật bị biến dạng

B Luôn là lực kéo

C Tỉ lệ với độ biến dạng

D Luôn ngược hướng với độ biến dạng

Câu 18 (VDC) Một lò xo treo thẳng đứng, có độ dài tự nhiên là 40 cm Khi treo vào đầu dưới một quả

cầu có khối lượng 50 g thì chiều dài của nó là 44 cm (lấy g 10 /m s2) Từ vị trí cân bằng đó, tác dụng một lực có độ lớn bằng 0,5 N thì chiều dài của lò xo là

A 40 cm

B 44 cm

C 48 cm

D 42 cm

Câu 19 (NB) Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A diện tích mặt tiếp xúc

B áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc

C bản chất của vật liệu khi tiếp xúc

D tình trạng mặt tiếp xúc

Câu 20 (VD) Một vật có khối lượng 5 kg trượt trên một mặt phẳng nghiêng với hệ số ma sát là 0, 4

3 Biết mặt phẳng nghiêng tạo với mặt phẳng ngang một góc  300 Lực ma sát trượt tác dụng lên vật

Ngày đăng: 10/01/2021, 21:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w