1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

257 câu ôn tập lớp 10 lượng giác file word có đáp án

22 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

257 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?. Câu 11: Góc lượng giác có số đo  rad thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đ

Trang 1

257 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN

Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

A I và II B II và III C I và IV D II và IV

Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:

Câu 7: Góc có số đo 3

16

 được đổi sang số đo độ là : A 33045' B - 29030' C -33045' D -32055'

Câu 8: Số đo radian của góc 300là : A

Câu 11: Góc lượng giác có số đo  (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :

A   k 1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

B   k 3600 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

C  k 2  (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

D  k  (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ  ,  5 2 ,

nào sau đây đúng?

A OuOv trùng nhau B OuOv đối nhau

Trang 2

C OuOv vuông góc D Tạo với nhau một góc

.D 5 27

A 1,114 rad B 1,107 rad C 1,108rad D 1,113rad

Câu 20: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là:

A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau C Đối nhau D Vuông góc

Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết

Trang 3

II GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT

Câu 30: Biểu thức sin2 x tan2x  4sin2 x  tan2 x  3cos2 x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :

Câu 31: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A cos90 30o �  cos100 o B sin 90o sin 150o.

C sin 90 15o �  sin 90 30 oD sin 90 15o � � sin 90 30o

Câu 32: Giá trị của M  cos 152 0 cos 252 0 cos 352 0 cos 452 0 cos 1052 0 cos 1152 0 cos 1252 0 là:

A M  4. B 7

2

2

Câu 37: Tính giá trị của 2 2 2 25 2

Câu 43: Biểu thứcA  sin8x  sin6x cos2 x  sin4x cos2x  sin2x cos2x  cos2x được rút gọn thành :

Trang 4

Câu 45: Tính B  cos 44550 cos9450 tan10350 cot   15000

Câu 46: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A tan 45o  tan 60 o B cos 45o sin 45o. C sin 60o  sin80 o D cos35o  cos10 o

Câu 47: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?

Lập luận trên sai ở bước nào?

Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin 2 sin 5 sin 32

Câu 52: Cho tan   cot   m với | | 2 m � Tính tan   cot 

Câu 54: Tính giá trị biểu thức 2 2 2 29

Câu 56: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđAM    k 2 ,  k �Z Xác định vị trí của M khi sin   1 cos  2

A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II

C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV

Câu 57: Cho sin x  cos x m  Tính theo m giá trị.của M  sin x cosx:

A m2 1 B

2 1 2

m

C

2 1 2

Trang 5

Câu 60: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin90 + 2cos60 – 3tan45 bằng:

A 1

1 2

C

5 cos

3 3 2

Câu 70: Cho hai góc nhọn  và  trong đó    Khẳng định nào sau đây là sai?

A cos   cos  B sin   sin 

C cos   sin  �     90o. D tan   tan   0

Câu 71: Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A cos   0. B tan   0 C cot   0. D sin   0

cos

Câu 73: Rút gọn biểu thức sau   2 2

Trang 6

Câu 79: Nếu tan   cot   2 thì 2 2

tan a + cot a bằng bao nhiêu ?

Câu 82: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45o  sin135 o B cos 120o sin 60o. C cos 45o  sin 45 o D cos30o  sin120 o

Câu 83: Nếu tan = 7 thì sin bằng:

A 7

7 4

7 8

274

Trang 7

Câu 86: Kết quả đơn giản của biểu thức

2

1cos +1

Câu 87: Biểu thức A  sin 200 sin 400 sin 600  sin 3400 sin 3600 có giá trị bằng :

Câu 91: Tìm giá trị của  (độ) thỏa mãn sin 75 cos 75

Câu 92: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?

A sin16560  sin 36 0 B sin16560   sin 36 0

C cos16560  cos36 0 D cos16560  cos54 0

Câu 93: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:

A cot2 – tan2+2 B 12 12

sin   cos  C cot2 + tan2–2 D 2 2

1 sin  cos 

16

 

16

 

M

Trang 8

Câu 100: Đơn giản biểu thức sin 5 cos 13   3sin  5 

A 3sin a  2 cos a B 3sin a C 3sin a D 2cos a  3sin a

Câu 101:sin  � 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ

Câu 102: Cho 7

2

4      Khẳng định nào sau đây đúng?

A tan   0 B cot   0 C cos   0 D sin   0

Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ 2 , ,

9 7

Trang 9

A I và II B II và IV C I và IV D I và III

Câu 115: Tính giá trị nhỏ nhất của F  cos2a  2sin a  2

Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A sin900>sin1800 B sin90013’>sin90014’

C tan450>tan460 D cot1280>cot1260

Câu 117: Rút gọn biểu thức sau

2

cot cos sin cos

cot cot

A

x x

Câu 120: Rút gọn biểu thức sau A  2 sin  6x  cos6x    3 sin4x  cos4x

A A   1 B A  0 C A  3 D A  4

Câu 121: Câu nào sau đây đúng?

A Nếu a dương thì sin a  1 cos  2a

B Nếu a dương thì hai sốcos ,sin a a là số dương

C Nếu a âm thì cos a có thể âm hoặc dương

D Nếu a âm thì ít nhất một trong hai số cos ,sin a a phải âm

Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin   sin 180  o  

B tan   tan  180o  

C cos   cos 180  o    D cot   cot  180o  

Câu 123: Cho tan x  3 Tính

Trang 10

Câu 129: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđAM    k 2 ,  kZ Xác định vị trí của M khi cos2  cos 

A M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV B M thuộc góc phần tư thứ IV

C M thuộc góc phần tư thứ I D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III

Câu 130: Cho tan    3 Khi đó cot  bằng:

Câu 131: Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A tan    tan  B cot   cot  C D cos    cos 

Câu 132: Chọn giá trị của x để siny0+ sin(x–y)0 = sinx0 đúng với mọi y

Câu 133: Biết cosx = 1

2 Giá trị biểu thức P = 3sin

Câu 134: Tính giá trị biểu thức

54

19

D 25 2

Câu 135: Tính giá trị biểu thức

2 cot 3 6 cos 8 4 tan 2 4 sin

54

19

D 25 2

Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Trang 11

Câu 143: Cho góc x thoả 00   x 900 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sin x  0 B cos x  0 C tan x  0 D cot x  0

Câu 144: Giá trị của biểu thức tan 90 tan 270 t an 630  tan 1   8 0bằng

5.

Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A sin4x  cos4x   1 2sin2 x cos 2 x B sin4x  cos4 x  1.

C sin6x  cos6 x   1 3sin2 x cos 2x D sin4 x  cos4x  sin2 x  cos 2 x

Câu 149: Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:

Câu 152: Cho hai góc  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A sin    cos  B tan   cot  C cot   tan  D cos   sin 

Câu 153: Cho góc x thoả 900   x 1800 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A cos x  0 B sin x  0 C tan x  0 D cot x  0

Câu 154: Cho a  15000 Xét ba đẳng thức sau:

A Chỉ I và II B Cả I, II và III C Chỉ II và III D Chỉ I và III

Câu 155: Tính các giá trị lượng giác của góc   2400

; 2

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1

Câu 156: Giá trị của biểu thức Q = mcos900 + nsin900 + psin1800 bằng:

Trang 12

Câu 157: Kết qủa rút gọn của biểu thức A = asin90 + bcos90 + ccos180 bằng:

    Khẳng định nào sau đây đúng?

A cos   0 B cot   0 C tan   0 D sin   0

Câu 159: Đơn giản biểu thức cos tan2

cot cos sin

Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:

A S = 1 B S = 0 C S = sin2x – cos2x D S = 2sinxcosx

Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?

1

1 cot

x

Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Trang 13

III CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 167: Giả sử tan tan   tan    

Câu 169: Giá trị của biểu thức tan110 tan 3400 0 sin160 cos1100 0 sin 250 cos3400 0 bằng

5 27

Câu 172: Nếu cos sin 2 0

Câu 178: Nếu  là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:

Trang 14

Câu 180: Giá trị biểu thức

8

Câu 184: Giá trị biểu thức

Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?

1) sin2x = 2sinxcosx 2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2

3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1) 4) sin2x = 2cosxcos(

Câu 188: Giá trị của biểu thức tan2 cot2

Trang 15

Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức 1

1 tan cos2x

A tan100+tan200 B tan300 C cot100+ cot 200 D tan150

Câu 195: Ta có sin8x + cos8x = cos 4 cos

x x

1 1

x

1 1

Câu 201: Nếu sin cos 2 0

� � ” Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?

A cos  B sin  C  cos  D  sin 

Câu 203: Với a ≠ k, ta cócos cos 2 cos 4 cos 16 si n

Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?

A cos3 = 3cos3 +4cos B cos3 = –4cos3 +3cos

C cos3 = 3cos3 –4cos D cos3 = 4cos3 –3cos

Trang 16

Câu 205: Tính E  tan 40 cot 200 0 tan 200

Câu 209: Cho cot

Câu 216: Giả sử cos6 x  sin6x a b   cos 4 x với a b , �� Khi đó tổng a b  bằng:

Trang 17

Câu 222: Tính giá trị của

1 2

Câu 224: Cho cos120 = sin180 + sin0, giá trị dương nhỏ nhất của  là

15 8

Trang 18

Câu 233: Tính cos 754 0 sin 754 0 4sin 75 cos 752 0 2 0

Câu 234: Số đo bằng độ của góc dương x nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là:

Câu 236: Biểu thức sin sin 3 sin 5

cos cos 3 cos 5

Câu 237: Cho cos180 = cos780 + cos 0, giá trị dương nhỏ nhất của  là:

Câu 238: Tính B  cos 68 cos 780 0 cos 22 cos120 0 cos100

Câu 239: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:

A cosx B sinx C sinxcos2y D cosxcos2y

Câu 240: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x2 –px+q=0 và cot  và cot là hai nghiệm của phương trình x 2 –rx+s=0

Câu 244: Đẳng thức nào sau đây sai?

Câu 245: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?

1) cos sin 2 sin

Trang 19

3) cos sin 2 sin

Câu 247: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin sin 3 + sin 5

Trang 20

tan  sin thì :

A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông

C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC vuông hoặc cân

Câu 250: Cho tam giác ABC thỏa mãn sin sin 1

A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC vuông

C Tam giác ABC đều D Không tồn tại tam giác ABC

Câu 251: Cho tam giác ABC thỏa mãn 1

cos cos cos

8

A B C thì :

A Không tồn tại tam giác ABC B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC cân D Tam giác ABC vuông

Câu 252: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:

Câu 253: Nếu hai góc BC của tam giác ABC thoả mãn: tan sin B 2C  tan sin C 2B thì tam giác này:

A Vuông tại A B Cân tạiA C Vuông tại B D Cân tại C

Câu 254: Nếu ba góc A B C , , của tam giác ABC thoả mãn sin sin

B C thì tam giác này:

A Vuông tại A B Vuông tại B C Vuông tại C D Cân tại A

Câu 255: Cho tam giác ABC có sin sin sin cos cos cos

A B C a b Khi đó tổng a b  bằng:

Câu 256: Cho tam giác ABC thỏa mãn cos 2 A  cos 2 B  cos 2 C   1 thì :

A Tam giác ABC vuông B Không tồn tại tam giác ABC

C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC cân

Câu 257: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:

B tan A  tan B  tan C  tan tan tan ( , , A B C A B C � 90 )0

C cot cot A B  cot cot B C  cot cot C A   1

D tan tan tan tan tan tan 1

- HẾT

Ngày đăng: 22/12/2020, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w