1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

kháng sinh sulfamid

91 966 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kháng Sinh Sulfamid
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ureidopenicillin: Mezlocilin, Azilocilin, Piperacilin, Apalcillin...  Nitrofural, Nifuroxazid, Nifurzid 1.4.14.Sulfamid : Sulfamethoxazol, Sulfadoxin, Sulfaguanidin, Sulfacetamid, Su

Trang 1

thu c kháng sinh, nguyên t c s d ng ố ắ ử ụ

kháng sinh – Sulfamid.

Trang 2

khu n t o ra, ho c do bán t ng h p, có khi là ẩ ạ ặ ổ ợ

Trang 3

 Nhóm kìm khu n: Tác d ng lên quá trình Nhóm kìm khu n: Tác d ng lên quá trình ẩẩ ụụ

t ng h p acid nucleic và protein làm ch m đi ổ ợ ậ

t ng h p acid nucleic và protein làm ch m đi ổ ợ ậ

quá trình sinh trưởng c a vi khu n.ủ ẩ

quá trình sinh trưởng c a vi khu n.ủ ẩ

Trang 4

1.2.1.Tác d ng lên c u t o thành vi khu n : ụ ấ ạ ẩ

1.2.1.Tác d ng lên c u t o thành vi khu n : ụ ấ ạ ẩ

β lactamin, Glycopeptid, Fosfomycin,

Cycloserin

1.2.2.Tác d ng lên màng t bào vi khu n : ụ ế ẩ

1.2.2.Tác d ng lên màng t bào vi khu n : ụ ế ẩ

Làm r i lo n ch c năng màng: Polypeptid, ố ạ ứ

Làm r i lo n ch c năng màng: Polypeptid, ố ạ ứ

Amphotericin B

Trang 5

1.2.3 c ch t ng h p acid nucleic : 1.2.3 c ch t ng h p acid nucleic : Ứ Ứ ế ổ ế ổ ợ ợ

 ỨỨc ch t ng h p ADN: Rifamycin, Quinolon, c ch t ng h p ADN: Rifamycin, Quinolon, ế ổế ổ ợợImidazol, Nitrofuran và m t s thu c kháng ộ ố ố

Imidazol, Nitrofuran và m t s thu c kháng ộ ố ố

siêu vi (Acyclovir, Vidarabin )

 ỨỨc ch t ng h p ARN: Rifamycinc ch t ng h p ARN: Rifamycinế ổế ổ ợợ

 - c ch ARN Ribosom: c ch trình t ng - c ch ARN Ribosom: c ch trình t ng ỨỨ ếế ỨỨ ếế ổổ

h p protid c a vi khu n: Aminosid, ợ ủ ẩ

h p protid c a vi khu n: Aminosid, ợ ủ ẩ

Tetracyclin, Phenicol, Macrolid, Lincosamid, Acid Fusidic

 ỨỨc ch t ng h p Glucid: Nitrofuranc ch t ng h p Glucid: Nitrofuranế ổế ổ ợợ

c ch chuy n hoá: Trimethoprim, Sulfamid

Ức ch chuy n hoá: Trimethoprim, Sulfamid.ế ể

Trang 7

Penicillin G ch m (Benzathin benzyl ậ

penicillin - Benethamin Penicillin, Procain – Benzyl Penicillin; Clemizolpenicillin),

Penicillin V (Phenoxymethyl Penicillin)

Trang 8

1.4.1.1.2.Penicillin nhóm M : Methicillin,

Oxacillin, Cloxacillin, Dicloxacillin, Nafcillin

1.4.1.1.3.Penicillin nhóm A : Ampicillin,

Amoxicillin, Metampicillin, Epicillin,

Hetacillin, Pivampicillin, Bacampicillin

1.4.1.1.4.Penicillin có ph r ng : 1.4.1.1.4.Penicillin có ph r ng : ổ ộ ổ ộ

 Carboxypencillin: Carbenicillin, Ticarcillin

 Ureidopenicillin: Mezlocilin, Azilocilin,

Piperacilin, Apalcillin

 Amidinopenicillin: Pivmecilinam

Trang 9

1.4.1.2.1.Th h I : ế ệ

1.4.1.2.1.Th h I : ế ệ Cephalexin, Cefadroxil,

Cephaloridin, Cephalothin, Cephapirin,

Cefazolin, Cephradin, Ceftezol

1.4.1.2.2.Th h II : ế ệ

1.4.1.2.2.Th h II : ế ệ Cefaclor, Cephamandol,

Cefmetazol, Cefminox, Cefonicid,

Ceforanid, Cefotetan, Cefotiam, Cefoxitin, Cefprozil, Cefuroxim, Loracarbef

Trang 10

1.4.1.2.3.Th h III : 1.4.1.2.3.Th h III : ế ệ ế ệ Cefdinir, Cefditoren,

Cefetamet, Cefixim, Cefmenoxim, Cefodizim, Cefoperazon, Cefotaxim, Cefpimizol,

Cefpiramid, Cefpodoxim, Cefsulodin,

Ceftazidim, Ceftibuten, Ceftizoxim, Ceftriaxon

1.4.1.2.4.Th h IV : 1.4.1.2.4.Th h IV : ế ệ ế ệ Cefepim, Cefpirom

Trang 11

1.4.1.3.Monobactam : Aztreonam

1.4.1.4.Nh ng ch t c ch - Lactamase và 1.4.1.4.Nh ng ch t c ch - Lactamase và ữ ữ ấ ứ ấ ứ ế ế

ph i h p : ố ợ

ph i h p : ố ợ

 Sulbactam + Ampicillin (Unasyn)

 Clavulanat Natri + Amoxicillin

(Augmentin)

 Clavulanat Natri + Ticarcillin (Timentin)

 Tazobactam Naatri + Piperacillin (Zosyn)

Trang 12

1.4.2.Nhóm Amino glycosid (AG = Aminosid) 1.4.2.1.AG t nhiên : 1.4.2.1.AG t nhiên : ự ự

Trang 13

1.4.2.2.AG bán t ng h p : 1.4.2.2.AG bán t ng h p : ổ ổ ợ ợ

 T Kanamycin A đT Kanamycin A đừừ ượược Amikacin.c Amikacin

 T Kanamycin B đT Kanamycin B đừừ ượược Dibekacin.c Dibekacin

 T Sisomicin đT Sisomicin đừừ ượược Netitmicin.c Netitmicin

 T Dibekacin đT Dibekacin đừừ ượược Habekacin.c Habekacin

Trang 15

Pipemidic, Piromidic, Flumequin.

Sparfloxacin, Fleroxacin, Levofloxacin, Gemifloxacin, Gatifloxacin

Th h III : ế ệ

Th h III : ế ệ Moxifloxacin

Trang 19

 Nitrofural, Nifuroxazid, Nifurzid

1.4.14.Sulfamid : Sulfamethoxazol, Sulfadoxin, Sulfaguanidin, Sulfacetamid, Sulfadiazin

Trang 20

 Xét nghi m lâm sàng thXét nghi m lâm sàng thệệ ườường quing qui

 Tìm vi khu n gây b nh: Phân l p vi khu n Tìm vi khu n gây b nh: Phân l p vi khu n ẩẩ ệệ ậậ ẩẩ

gây b nhệ

gây b nhệ

Trang 21

1.5.2.L a ch n kháng sinh h p lý : ự ọ ợ

1.5.2.L a ch n kháng sinh h p lý : ự ọ ợ L a ch nL a ch nựự ọọkháng sinh ph thu c vào:ụ ộ

kháng sinh ph thu c vào:ụ ộ

 Đ nh y c m c a vi khu n gây b nh đ i Đ nh y c m c a vi khu n gây b nh đ i ộộ ạạ ảả ủủ ẩẩ ệệ ốố

v i kháng sinh.ớ

v i kháng sinh.ớ

 V trí nhi m khu nV trí nhi m khu nịị ễễ ẩẩ

 C đ a b nh nhânC đ a b nh nhânơ ịơ ị ệệ

Trang 22

1.5.3.Ph i h p kháng sinh ph i h p lý ố ợ ả ợ

1.5.3.Ph i h p kháng sinh ph i h p lý ố ợ ả ợ

 Khuy n khích ph i h p khi:Khuy n khích ph i h p khi:ếế ố ợố ợ

 Trong đi u tr nhi m khu n kéo dàiTrong đi u tr nhi m khu n kéo dàiềề ịị ễễ ẩẩ

 Khi đi u tr nh ng ch ng vi khu n đ kháng Khi đi u tr nh ng ch ng vi khu n đ kháng ềề ịị ữữ ủủ ẩẩ ềề

Trang 23

1.5.4.Ph i s d ng kháng sinh đúng th i gianả ử ụ ờ1.5.4.Ph i s d ng kháng sinh đúng th i gianả ử ụ ờ

 Nguyên t c chung: S d ng kháng sinh đ n Nguyên t c chung: S d ng kháng sinh đ n ắắ ử ụử ụ ếếkhi h t vi khu n trong c th c ng thêm 2 - 3 ế ẩ ơ ể ộ

khi h t vi khu n trong c th c ng thêm 2 - 3 ế ẩ ơ ể ộ

ngày ngở ười bình thường và 5 - 7 ngày ở

ngày ngở ười bình thường và 5 - 7 ngày ở

b nh nhân suy gi m mi n d chệ ả ễ ị

b nh nhân suy gi m mi n d chệ ả ễ ị

Trang 24

 Phòng b i nhi m do ph u thu t Phòng b i nhi m do ph u thu t ộ ộ ễ ễ ẩ ẩ ậ ậ

 Phòng nguy c viêm màng trong tim Phòng nguy c viêm màng trong tim ơ ơ

do liên c u trong b nh th p kh p ầ ệ ấ ớ

do liên c u trong b nh th p kh p ầ ệ ấ ớ

Trang 26

 TD: Có tác d ng trên các vi khu n:TD: Có tác d ng trên các vi khu n:ụụ ẩẩ

 C u khu n Gr : liên c u (nh t là lo i tan C u khu n Gr : liên c u (nh t là lo i tan ầầ ẩẩ ầầ ấấ ạạ

huy t), ph c u và t c u không s n xu t ế ế ầ ụ ầ ả ấ

huy t), ph c u và t c u không s n xu t ế ế ầ ụ ầ ả ấ

Penicilinase

 C u khu n Gr ái khí (than, Subtilis, b ch C u khu n Gr ái khí (than, Subtilis, b ch ầầ ẩẩ ạạ

c u); và y m khí ( Clostridium, hoai th sinh ầ ế ư

c u); và y m khí ( Clostridium, hoai th sinh ầ ế ư

h i)ơ

h i)ơ

 Xo n khu n, đ t bi t là xo n khu n giang Xo n khu n, đ t bi t là xo n khu n giang ắắ ẩẩ ặặ ệệ ắắ ẩẩmai (Treponema pallidum)

Trang 27

 CĐ: Nhi m khu n đCĐ: Nhi m khu n đễễ ẩẩ ườường hô h p, nhi m ng hô h p, nhi m ấấ ễễ

khu n não – màng não, viêm màng trong tim, ẫ

khu n não – màng não, viêm màng trong tim, ẫ

l u, giang mai; nhi m khu n ph n m m ậ ễ ẩ ầ ề

l u, giang mai; nhi m khu n ph n m m ậ ễ ẩ ầ ề

(viêm qu ng ).ầ

(viêm qu ng ).ầ

 Còn dùng đ phòng b nh: Th p kh p c p, Còn dùng đ phòng b nh: Th p kh p c p, ểể ệệ ấấ ớớ ấấviêm màng trong tim, b i nhi m v t thộ ễ ế ương

viêm màng trong tim, b i nhi m v t thộ ễ ế ương

Trang 28

 LD: Tùy theo tình tr ng nhi m khu n, t LD: Tùy theo tình tr ng nhi m khu n, t ạạ ễễ ẩẩ ừừ

1tri u đ n 50 tri u UI/24 gi / 4 l n, IM ho c ệ ế ệ ờ ầ ặ

1tri u đ n 50 tri u UI/24 gi / 4 l n, IM ho c ệ ế ệ ờ ầ ặ

Trang 29

PHENOXY METHYL PENICILLIN

 TK: Penicillin V, Phenomycillin

 BD: Oracillin, Ospen, Vegacillin, V – Pen

 DT: Viên nén 200.000 – 400.000 – 500.000 và

1 tri u UI; gói b t 500.000 UI; d ch treo 5ml/ ệ ộ ị

1 tri u UI; gói b t 500.000 UI; d ch treo 5ml/ ệ ộ ị

250.000 – 500000 UI

Trang 30

 TD – CĐ: Nh Penicillin G.TD – CĐ: Nh Penicillin G.ưư

 LD:

 NgNgườ ớườ ới l n: 2 – 4 tri u UI/ ngày/ 2 l ni l n: 2 – 4 tri u UI/ ngày/ 2 l nệệ ầầ

 Tr em: 10.000 – 50.000 UI/kg/ 24 giTr em: 10.000 – 50.000 UI/kg/ 24 giẻẻ ờờ

 CCĐ: D ng v i PenicillinCCĐ: D ng v i Penicillinị ứị ứ ớớ

 BQ: Tránh ánh sáng, tránh mBQ: Tránh ánh sáng, tránh mẩẩ

Trang 32

 TD:

 Trên các khu n Gr tác d ng nh Penicillin G, Trên các khu n Gr tác d ng nh Penicillin G, ẩẩ ụụ ưư

nh ng có thêm tác d ng trên m t s khu n ư ụ ộ ố ẩ

nh ng có thêm tác d ng trên m t s khu n ư ụ ộ ố ẩ

Gr : Coli, Salmonella, Shigella, Proteus, H

influenzae

 B Penicinase phá h y.B Penicinase phá h y.ịị ủủ

Trang 33

 CĐ: Viêm màng não m , th CĐ: Viêm màng não m , th ủ ủ ươ ươ ng hàn, nhi m khu n ng hàn, nhi m khu n ễ ễ ẩ ẩ

đ ườ ng m t, ti t ni u, nhi m khu n s sinh, hô h p, ậ ế ệ ễ ẩ ơ ấ

đ ườ ng m t, ti t ni u, nhi m khu n s sinh, hô h p, ậ ế ệ ễ ẩ ơ ấ

mô m m ề

mô m m ề

 LD:

 U ng: 2 – 4 g/ ngày Tr em: 50mg/kg/ngày/4 l n U ng: 2 – 4 g/ ngày Tr em: 50mg/kg/ngày/4 l n ố ố ẻ ẻ ầ ầ

 IM ho c IV: 4 – 8 g/ngày Tr em: 200mg/kg/24 gi IM ho c IV: 4 – 8 g/ngày Tr em: 200mg/kg/24 gi ặ ặ ẻ ẻ ờ ờ

 CCĐ: D ng v i - lactam CCĐ: D ng v i - lactam ị ứ ị ứ ớ ớ

 BQ: Tránh m, tránh ánh sáng BQ: Tránh m, tránh ánh sáng ẩ ẩ

Trang 35

 TD: Gi ng Ampicillin nh ng u ng h p thu nhi u TD: Gi ng Ampicillin nh ng u ng h p thu nhi u ố ố ư ư ố ố ấ ấ ề ề

 Tr em tùy theo tu i: 25 – 50mg/kg/ngày/ 3 l n Tr em tùy theo tu i: 25 – 50mg/kg/ngày/ 3 l n ẻ ẻ ổ ổ ầ ầ

 IV – IM: Ng IV – IM: Ng ườ ớ ườ ớ i l n 500 – 1000mg/l n x 3 l n/ i l n 500 – 1000mg/l n x 3 l n/ ầ ầ ầ ầ ngày.

 CCĐ: D ng v i - lactam CCĐ: D ng v i - lactam ị ứ ị ứ ớ ớ

 BQ: Tránh ánh sáng.

Trang 37

 TD: Tác d ng t t trên c u khu n và tr c TD: Tác d ng t t trên c u khu n và tr c ụụ ốố ầầ ẩẩ ựự

khu n Gr ; có tác d ng trên m t s tr c ẩ ụ ộ ố ự

khu n Gr ; có tác d ng trên m t s tr c ẩ ụ ộ ố ự

khu n Gr , trong đó có các tr c khu n đẩ ự ẩ ường

khu n Gr , trong đó có các tr c khu n đẩ ự ẩ ường

 CĐ: Các nhi m khu n hô h p, ti t ni u, các CĐ: Các nhi m khu n hô h p, ti t ni u, các ễễ ẩẩ ấấ ếế ệệ

mô m m và ngoài da do vi khu n ch u tác ề ẩ ị

mô m m và ngoài da do vi khu n ch u tác ề ẩ ị

d ng.ụ

d ng.ụ

Trang 38

 LD: Ng Ng ườ ớ ườ ớ i l n: i l n: 1 – 4 gam/ ngày/ 2 – 3 l n 1 – 4 gam/ ngày/ 2 – 3 l nầầ

Tr em: Tr em: ẻ ẻ 25 – 50 mg/ kg/ 24 gi / 3 l n 25 – 50 mg/ kg/ 24 gi / 3 l n.ờờ ầầ

 CCĐ: M n c m v i - lactam.CCĐ: M n c m v i - lactam.ẫẫ ảả ớớ

Trang 39

CEFOTAXIM

 BD: Claforan, Zarivis, Cefomic

 DT: L thu c b t 250 – 500mg – 1 gam.DT: L thu c b t 250 – 500mg – 1 gam.ọọ ốố ộộ

 TD: Kháng sinh di t khu n nhóm TD: Kháng sinh di t khu n nhóm ệệ ẩẩ

Cephalosporin TH III, tác d ng trên c u ụ ầ

Cephalosporin TH III, tác d ng trên c u ụ ầ

khu n Gr kém TH I; nh ng tác d ng trên các ẩ ư ụ

khu n Gr kém TH I; nh ng tác d ng trên các ẩ ư ụ

khu n Gr , nh t là các tr c khu n đẩ ấ ự ẩ ường

khu n Gr , nh t là các tr c khu n đẩ ấ ự ẩ ường

ru t, k c ch ng ti t lactamase thì m nh ộ ể ả ủ ế ạ

ru t, k c ch ng ti t lactamase thì m nh ộ ể ả ủ ế ạ

h n nhi u.ơ ề

h n nhi u.ơ ề

Trang 40

 CĐ: Các nhi m trùng do các vi khu n nh y CĐ: Các nhi m trùng do các vi khu n nh y ễễ ẩẩ ạạ

c m nh nhi m trùng huy t, viêm n i tâm ả ư ễ ế ộ

c m nh nhi m trùng huy t, viêm n i tâm ả ư ễ ế ộ

m c, viêm màng não (ngo i tr do Listeria ạ ạ ừ

m c, viêm màng não (ngo i tr do Listeria ạ ạ ừ

monocytogenes), nhi m trùng hô h p, TMH, ễ ấ

monocytogenes), nhi m trùng hô h p, TMH, ễ ấ

ti t ni u, da và mô m m; nhi m trùng xế ệ ề ễ ương

ti t ni u, da và mô m m; nhi m trùng xế ệ ề ễ ương

kh p, sinh d c; b nh l u; phòng ng a ph u ớ ụ ệ ậ ừ ẩ

kh p, sinh d c; b nh l u; phòng ng a ph u ớ ụ ệ ậ ừ ẩ

thu t.ậ

thu t.ậ

Trang 41

Ng Ng ườ ớ ườ ớ i l n: i l n: 2 – 4gam/ngày/ 2 – 3 l n , IM 2 – 4gam/ngày/ 2 – 3 l n , IM ầầ

ho c IV.ặ

ho c IV.ặ

 + Nhi m trùng đ+ Nhi m trùng đễễ ườường ti u: 2 gam/ngày/ 2 l nng ti u: 2 gam/ngày/ 2 l nểể ầầ

 + Nhi m trùng đe d a tính m ng: 6 – + Nhi m trùng đe d a tính m ng: 6 – ễễ ọọ ạạ

8gam/ngày/ 3 l nầ

8gam/ngày/ 3 l nầ

 + Phòng ng a nhi m trùng trong ph u thu t: + Phòng ng a nhi m trùng trong ph u thu t: ừừ ễễ ẩẩ ậậ1gam/ li u duy nh t, tiêm 30 – 60 phút trề ấ ước

1gam/ li u duy nh t, tiêm 30 – 60 phút trề ấ ước

khi ph u thu t, n u c n l p l i sau 6 – 12 ẩ ậ ế ầ ắ ạ

khi ph u thu t, n u c n l p l i sau 6 – 12 ẩ ậ ế ầ ắ ạ

Trang 42

 CCĐ: Quá m n v i Cephalosporin D ng CCĐ: Quá m n v i Cephalosporin D ng ẫẫ ớớ ạạ

tiêm IM thì không tiêm IV, và không dùng cho

Trang 44

 TD: Tác d ng trên khu n Gr : t c u, ph TD: Tác d ng trên khu n Gr : t c u, ph ụụ ẩẩ ụ ầụ ầ ếế

c u, liên c u ầ ầ

c u, liên c u ầ ầ

 Khu n Gr : Salmonella, Shigella, Khu n Gr : Salmonella, Shigella, ẩẩ

Haemophylus, Brucella, xo n khu n giang ắ ẩ

Haemophylus, Brucella, xo n khu n giang ắ ẩ

Tetracyclin); nhi m khu n huy t n ng do ễ ẩ ế ặ

Tetracyclin); nhi m khu n huy t n ng do ễ ẩ ế ặ

Trang 45

 LD: IM: NgLD: IM: Ngườ ớườ ới l n 0,5 – 1gam/24 gi LTĐ: i l n 0,5 – 1gam/24 gi LTĐ: ờờ0,5g/l – 2g/ 24 giờ

0,5g/l – 2g/ 24 giờ

 Tr em 20mg /kg/24 giTr em 20mg /kg/24 giẻẻ ờờ

 Trong đi u tr lao, t ng li u không Trong đi u tr lao, t ng li u không ềề ịị ổổ ềềquá 80 – 100g

 CCĐ: D ng v i Streptomycin, viêm dây CCĐ: D ng v i Streptomycin, viêm dây ị ứị ứ ớớ

th n kinh thính giác, r i lo n b ph n tai ầ ố ạ ở ộ ậ

th n kinh thính giác, r i lo n b ph n tai ầ ố ạ ở ộ ậ

trong, suy th n, ph n có thaiậ ụ ữ

trong, suy th n, ph n có thaiậ ụ ữ

 P P: Gây đi c vĩnh vi n, viêm da ti p xúc.P P: Gây đi c vĩnh vi n, viêm da ti p xúc.ƯƯ ếế ễễ ếế

 BQ: Tránh ánh sáng

Trang 46

GENTAMICIN

 BD: Geomycine, Septopal

 DT: ng tiêm 1 và 2ml dung d ch 4%, thu c DT: ng tiêm 1 và 2ml dung d ch 4%, thu c ỐỐ ịị ốố

m và kem bôi 0,1% L thu c b t tiêm 40 và ỡ ọ ố ộ

m và kem bôi 0,1% L thu c b t tiêm 40 và ỡ ọ ố ộ

E.coli, Enterobacter và Serratia, t c u và m t ụ ầ ộ

E.coli, Enterobacter và Serratia, t c u và m t ụ ầ ộ

s liên c u.ố ầ

s liên c u.ố ầ

Trang 47

 CĐ: Các nhi m khu n do nh ng ch ng ch u CĐ: Các nhi m khu n do nh ng ch ng ch u ễễ ẩẩ ữữ ủủ ịịtác d ng, nh nhi m khu n huy t, viêm n i ụ ư ễ ẩ ế ộ

tác d ng, nh nhi m khu n huy t, viêm n i ụ ư ễ ẩ ế ộ

tâm m c, ph qu n ph i ti t ni u, tiêu hóa, ạ ế ả ổ ế ệ

tâm m c, ph qu n ph i ti t ni u, tiêu hóa, ạ ế ả ổ ế ệ

xương và mô m m, ngoài da, m t.ề ắ

xương và mô m m, ngoài da, m t.ề ắ

 LD: IM ho c IV: 3 – 5mg/kg/ ngày/2 – 3 l n.LD: IM ho c IV: 3 – 5mg/kg/ ngày/2 – 3 l n.ặặ ầầ

Trang 48

 CCĐ: D ng v i kháng sinh nhóm Aminosid, CCĐ: D ng v i kháng sinh nhóm Aminosid, ị ứị ứ ớớ

Trang 49

Nhóm Macrolid

ERYTHROMYCIN

BD: Erythrocin, E Mycin, Eratrex

TD: Viên nén, viên nang 250 – 500mg; gói

thu c b t 125 – 250mg; d ch treo u ng ố ộ ị ố

thu c b t 125 – 250mg; d ch treo u ng ố ộ ị ố

125mg/ 5ml; l thu c tiêm 300mg; kem bôi ọ ố

125mg/ 5ml; l thu c tiêm 300mg; kem bôi ọ ố

4%

TD: Ph tác d ng tổ ụ ương t Penicillin Gự

TD: Ph tác d ng tổ ụ ương t Penicillin Gự

Trang 50

CĐ: Các nhi m khu n do vi khu n ch tác d ng ễ ẩ ẩ ị ụ

CĐ: Các nhi m khu n do vi khu n ch tác d ng ễ ẩ ẩ ị ụ

đ ng hô h p, da, mô m m, đ ng tiêu

ở ườ đ ng hô h p, da, mô m m, đấ ề ường tiêu

hóa, ti t ni u, sinh d c, xế ệ ụ ương, m t ắ

hóa, ti t ni u, sinh d c, xế ệ ụ ương, m t ắ

vào dung d ch Glucose ho c NaCl đ ng ị ặ ẳ

vào dung d ch Glucose ho c NaCl đ ng ị ặ ẳ

ươ

Trang 51

 CCĐ: M n c m v i Erythromycin, suy gan CCĐ: M n c m v i Erythromycin, suy gan ẫẫ ảả ớớ

n ng, dùng chung v i các Alcaloid co m ch.ặ ớ ạ

n ng, dùng chung v i các Alcaloid co m ch.ặ ớ ạ

 P P: D ng ngoài da, r i lo n tiêu hóa nh P P: D ng ngoài da, r i lo n tiêu hóa nh ƯƯ ị ứị ứ ốố ạạ ẹẹ

 BQ: Tránh m, tránh ánh sáng.BQ: Tránh m, tránh ánh sáng.ẩẩ

Trang 52

Nhóm Phenicol

CHLORAMPHENICOL

 TK: Chloromycetin, Mediamycetin

 BD: Synthomycin, Tifomycine, Chlorocid

 DT: Viên nén, viên b c đDT: Viên nén, viên b c đọọ ườường, viên nang ng, viên nang

0,10 – 0,25 – 0,50 gam L thu c b t 1g đ ọ ố ộ ể

0,10 – 0,25 – 0,50 gam L thu c b t 1g đ ọ ố ộ ể

pha d ch treo tiêm b p L thu c m 1,5% ị ắ ọ ố ỡ

pha d ch treo tiêm b p L thu c m 1,5% ị ắ ọ ố ỡ

Ngày đăng: 30/06/2014, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w