Ureidopenicillin: Mezlocilin, Azilocilin, Piperacilin, Apalcillin... Nitrofural, Nifuroxazid, Nifurzid 1.4.14.Sulfamid : Sulfamethoxazol, Sulfadoxin, Sulfaguanidin, Sulfacetamid, Su
Trang 1thu c kháng sinh, nguyên t c s d ng ố ắ ử ụ
kháng sinh – Sulfamid.
Trang 2khu n t o ra, ho c do bán t ng h p, có khi là ẩ ạ ặ ổ ợ
Trang 3 Nhóm kìm khu n: Tác d ng lên quá trình Nhóm kìm khu n: Tác d ng lên quá trình ẩẩ ụụ
t ng h p acid nucleic và protein làm ch m đi ổ ợ ậ
t ng h p acid nucleic và protein làm ch m đi ổ ợ ậ
quá trình sinh trưởng c a vi khu n.ủ ẩ
quá trình sinh trưởng c a vi khu n.ủ ẩ
Trang 41.2.1.Tác d ng lên c u t o thành vi khu n : ụ ấ ạ ẩ
1.2.1.Tác d ng lên c u t o thành vi khu n : ụ ấ ạ ẩ
β lactamin, Glycopeptid, Fosfomycin,
Cycloserin
1.2.2.Tác d ng lên màng t bào vi khu n : ụ ế ẩ
1.2.2.Tác d ng lên màng t bào vi khu n : ụ ế ẩ
Làm r i lo n ch c năng màng: Polypeptid, ố ạ ứ
Làm r i lo n ch c năng màng: Polypeptid, ố ạ ứ
Amphotericin B
Trang 5 1.2.3 c ch t ng h p acid nucleic : 1.2.3 c ch t ng h p acid nucleic : Ứ Ứ ế ổ ế ổ ợ ợ
ỨỨc ch t ng h p ADN: Rifamycin, Quinolon, c ch t ng h p ADN: Rifamycin, Quinolon, ế ổế ổ ợợImidazol, Nitrofuran và m t s thu c kháng ộ ố ố
Imidazol, Nitrofuran và m t s thu c kháng ộ ố ố
siêu vi (Acyclovir, Vidarabin )
ỨỨc ch t ng h p ARN: Rifamycinc ch t ng h p ARN: Rifamycinế ổế ổ ợợ
- c ch ARN Ribosom: c ch trình t ng - c ch ARN Ribosom: c ch trình t ng ỨỨ ếế ỨỨ ếế ổổ
h p protid c a vi khu n: Aminosid, ợ ủ ẩ
h p protid c a vi khu n: Aminosid, ợ ủ ẩ
Tetracyclin, Phenicol, Macrolid, Lincosamid, Acid Fusidic
ỨỨc ch t ng h p Glucid: Nitrofuranc ch t ng h p Glucid: Nitrofuranế ổế ổ ợợ
c ch chuy n hoá: Trimethoprim, Sulfamid
Ức ch chuy n hoá: Trimethoprim, Sulfamid.ế ể
Trang 7Penicillin G ch m (Benzathin benzyl ậ
penicillin - Benethamin Penicillin, Procain – Benzyl Penicillin; Clemizolpenicillin),
Penicillin V (Phenoxymethyl Penicillin)
Trang 8 1.4.1.1.2.Penicillin nhóm M : Methicillin,
Oxacillin, Cloxacillin, Dicloxacillin, Nafcillin
1.4.1.1.3.Penicillin nhóm A : Ampicillin,
Amoxicillin, Metampicillin, Epicillin,
Hetacillin, Pivampicillin, Bacampicillin
1.4.1.1.4.Penicillin có ph r ng : 1.4.1.1.4.Penicillin có ph r ng : ổ ộ ổ ộ
Carboxypencillin: Carbenicillin, Ticarcillin
Ureidopenicillin: Mezlocilin, Azilocilin,
Piperacilin, Apalcillin
Amidinopenicillin: Pivmecilinam
Trang 91.4.1.2.1.Th h I : ế ệ
1.4.1.2.1.Th h I : ế ệ Cephalexin, Cefadroxil,
Cephaloridin, Cephalothin, Cephapirin,
Cefazolin, Cephradin, Ceftezol
1.4.1.2.2.Th h II : ế ệ
1.4.1.2.2.Th h II : ế ệ Cefaclor, Cephamandol,
Cefmetazol, Cefminox, Cefonicid,
Ceforanid, Cefotetan, Cefotiam, Cefoxitin, Cefprozil, Cefuroxim, Loracarbef
Trang 10 1.4.1.2.3.Th h III : 1.4.1.2.3.Th h III : ế ệ ế ệ Cefdinir, Cefditoren,
Cefetamet, Cefixim, Cefmenoxim, Cefodizim, Cefoperazon, Cefotaxim, Cefpimizol,
Cefpiramid, Cefpodoxim, Cefsulodin,
Ceftazidim, Ceftibuten, Ceftizoxim, Ceftriaxon
1.4.1.2.4.Th h IV : 1.4.1.2.4.Th h IV : ế ệ ế ệ Cefepim, Cefpirom
Trang 111.4.1.3.Monobactam : Aztreonam
1.4.1.4.Nh ng ch t c ch - Lactamase và 1.4.1.4.Nh ng ch t c ch - Lactamase và ữ ữ ấ ứ ấ ứ ế ế
ph i h p : ố ợ
ph i h p : ố ợ
Sulbactam + Ampicillin (Unasyn)
Clavulanat Natri + Amoxicillin
(Augmentin)
Clavulanat Natri + Ticarcillin (Timentin)
Tazobactam Naatri + Piperacillin (Zosyn)
Trang 121.4.2.Nhóm Amino glycosid (AG = Aminosid) 1.4.2.1.AG t nhiên : 1.4.2.1.AG t nhiên : ự ự
Trang 13 1.4.2.2.AG bán t ng h p : 1.4.2.2.AG bán t ng h p : ổ ổ ợ ợ
T Kanamycin A đT Kanamycin A đừừ ượược Amikacin.c Amikacin
T Kanamycin B đT Kanamycin B đừừ ượược Dibekacin.c Dibekacin
T Sisomicin đT Sisomicin đừừ ượược Netitmicin.c Netitmicin
T Dibekacin đT Dibekacin đừừ ượược Habekacin.c Habekacin
Trang 15Pipemidic, Piromidic, Flumequin.
Sparfloxacin, Fleroxacin, Levofloxacin, Gemifloxacin, Gatifloxacin
Th h III : ế ệ
Th h III : ế ệ Moxifloxacin
Trang 19 Nitrofural, Nifuroxazid, Nifurzid
1.4.14.Sulfamid : Sulfamethoxazol, Sulfadoxin, Sulfaguanidin, Sulfacetamid, Sulfadiazin
Trang 20 Xét nghi m lâm sàng thXét nghi m lâm sàng thệệ ườường quing qui
Tìm vi khu n gây b nh: Phân l p vi khu n Tìm vi khu n gây b nh: Phân l p vi khu n ẩẩ ệệ ậậ ẩẩ
gây b nhệ
gây b nhệ
Trang 211.5.2.L a ch n kháng sinh h p lý : ự ọ ợ
1.5.2.L a ch n kháng sinh h p lý : ự ọ ợ L a ch nL a ch nựự ọọkháng sinh ph thu c vào:ụ ộ
kháng sinh ph thu c vào:ụ ộ
Đ nh y c m c a vi khu n gây b nh đ i Đ nh y c m c a vi khu n gây b nh đ i ộộ ạạ ảả ủủ ẩẩ ệệ ốố
v i kháng sinh.ớ
v i kháng sinh.ớ
V trí nhi m khu nV trí nhi m khu nịị ễễ ẩẩ
C đ a b nh nhânC đ a b nh nhânơ ịơ ị ệệ
Trang 221.5.3.Ph i h p kháng sinh ph i h p lý ố ợ ả ợ
1.5.3.Ph i h p kháng sinh ph i h p lý ố ợ ả ợ
Khuy n khích ph i h p khi:Khuy n khích ph i h p khi:ếế ố ợố ợ
Trong đi u tr nhi m khu n kéo dàiTrong đi u tr nhi m khu n kéo dàiềề ịị ễễ ẩẩ
Khi đi u tr nh ng ch ng vi khu n đ kháng Khi đi u tr nh ng ch ng vi khu n đ kháng ềề ịị ữữ ủủ ẩẩ ềề
Trang 231.5.4.Ph i s d ng kháng sinh đúng th i gianả ử ụ ờ1.5.4.Ph i s d ng kháng sinh đúng th i gianả ử ụ ờ
Nguyên t c chung: S d ng kháng sinh đ n Nguyên t c chung: S d ng kháng sinh đ n ắắ ử ụử ụ ếếkhi h t vi khu n trong c th c ng thêm 2 - 3 ế ẩ ơ ể ộ
khi h t vi khu n trong c th c ng thêm 2 - 3 ế ẩ ơ ể ộ
ngày ngở ười bình thường và 5 - 7 ngày ở
ngày ngở ười bình thường và 5 - 7 ngày ở
b nh nhân suy gi m mi n d chệ ả ễ ị
b nh nhân suy gi m mi n d chệ ả ễ ị
Trang 24 Phòng b i nhi m do ph u thu t Phòng b i nhi m do ph u thu t ộ ộ ễ ễ ẩ ẩ ậ ậ
Phòng nguy c viêm màng trong tim Phòng nguy c viêm màng trong tim ơ ơ
do liên c u trong b nh th p kh p ầ ệ ấ ớ
do liên c u trong b nh th p kh p ầ ệ ấ ớ
Trang 26 TD: Có tác d ng trên các vi khu n:TD: Có tác d ng trên các vi khu n:ụụ ẩẩ
C u khu n Gr : liên c u (nh t là lo i tan C u khu n Gr : liên c u (nh t là lo i tan ầầ ẩẩ ầầ ấấ ạạ
huy t), ph c u và t c u không s n xu t ế ế ầ ụ ầ ả ấ
huy t), ph c u và t c u không s n xu t ế ế ầ ụ ầ ả ấ
Penicilinase
C u khu n Gr ái khí (than, Subtilis, b ch C u khu n Gr ái khí (than, Subtilis, b ch ầầ ẩẩ ạạ
c u); và y m khí ( Clostridium, hoai th sinh ầ ế ư
c u); và y m khí ( Clostridium, hoai th sinh ầ ế ư
h i)ơ
h i)ơ
Xo n khu n, đ t bi t là xo n khu n giang Xo n khu n, đ t bi t là xo n khu n giang ắắ ẩẩ ặặ ệệ ắắ ẩẩmai (Treponema pallidum)
Trang 27 CĐ: Nhi m khu n đCĐ: Nhi m khu n đễễ ẩẩ ườường hô h p, nhi m ng hô h p, nhi m ấấ ễễ
khu n não – màng não, viêm màng trong tim, ẫ
khu n não – màng não, viêm màng trong tim, ẫ
l u, giang mai; nhi m khu n ph n m m ậ ễ ẩ ầ ề
l u, giang mai; nhi m khu n ph n m m ậ ễ ẩ ầ ề
(viêm qu ng ).ầ
(viêm qu ng ).ầ
Còn dùng đ phòng b nh: Th p kh p c p, Còn dùng đ phòng b nh: Th p kh p c p, ểể ệệ ấấ ớớ ấấviêm màng trong tim, b i nhi m v t thộ ễ ế ương
viêm màng trong tim, b i nhi m v t thộ ễ ế ương
Trang 28 LD: Tùy theo tình tr ng nhi m khu n, t LD: Tùy theo tình tr ng nhi m khu n, t ạạ ễễ ẩẩ ừừ
1tri u đ n 50 tri u UI/24 gi / 4 l n, IM ho c ệ ế ệ ờ ầ ặ
1tri u đ n 50 tri u UI/24 gi / 4 l n, IM ho c ệ ế ệ ờ ầ ặ
Trang 29PHENOXY METHYL PENICILLIN
TK: Penicillin V, Phenomycillin
BD: Oracillin, Ospen, Vegacillin, V – Pen
DT: Viên nén 200.000 – 400.000 – 500.000 và
1 tri u UI; gói b t 500.000 UI; d ch treo 5ml/ ệ ộ ị
1 tri u UI; gói b t 500.000 UI; d ch treo 5ml/ ệ ộ ị
250.000 – 500000 UI
Trang 30 TD – CĐ: Nh Penicillin G.TD – CĐ: Nh Penicillin G.ưư
LD:
NgNgườ ớườ ới l n: 2 – 4 tri u UI/ ngày/ 2 l ni l n: 2 – 4 tri u UI/ ngày/ 2 l nệệ ầầ
Tr em: 10.000 – 50.000 UI/kg/ 24 giTr em: 10.000 – 50.000 UI/kg/ 24 giẻẻ ờờ
CCĐ: D ng v i PenicillinCCĐ: D ng v i Penicillinị ứị ứ ớớ
BQ: Tránh ánh sáng, tránh mBQ: Tránh ánh sáng, tránh mẩẩ
Trang 32 TD:
Trên các khu n Gr tác d ng nh Penicillin G, Trên các khu n Gr tác d ng nh Penicillin G, ẩẩ ụụ ưư
nh ng có thêm tác d ng trên m t s khu n ư ụ ộ ố ẩ
nh ng có thêm tác d ng trên m t s khu n ư ụ ộ ố ẩ
Gr : Coli, Salmonella, Shigella, Proteus, H
influenzae
B Penicinase phá h y.B Penicinase phá h y.ịị ủủ
Trang 33 CĐ: Viêm màng não m , th CĐ: Viêm màng não m , th ủ ủ ươ ươ ng hàn, nhi m khu n ng hàn, nhi m khu n ễ ễ ẩ ẩ
đ ườ ng m t, ti t ni u, nhi m khu n s sinh, hô h p, ậ ế ệ ễ ẩ ơ ấ
đ ườ ng m t, ti t ni u, nhi m khu n s sinh, hô h p, ậ ế ệ ễ ẩ ơ ấ
mô m m ề
mô m m ề
LD:
U ng: 2 – 4 g/ ngày Tr em: 50mg/kg/ngày/4 l n U ng: 2 – 4 g/ ngày Tr em: 50mg/kg/ngày/4 l n ố ố ẻ ẻ ầ ầ
IM ho c IV: 4 – 8 g/ngày Tr em: 200mg/kg/24 gi IM ho c IV: 4 – 8 g/ngày Tr em: 200mg/kg/24 gi ặ ặ ẻ ẻ ờ ờ
CCĐ: D ng v i - lactam CCĐ: D ng v i - lactam ị ứ ị ứ ớ ớ
BQ: Tránh m, tránh ánh sáng BQ: Tránh m, tránh ánh sáng ẩ ẩ
Trang 35 TD: Gi ng Ampicillin nh ng u ng h p thu nhi u TD: Gi ng Ampicillin nh ng u ng h p thu nhi u ố ố ư ư ố ố ấ ấ ề ề
Tr em tùy theo tu i: 25 – 50mg/kg/ngày/ 3 l n Tr em tùy theo tu i: 25 – 50mg/kg/ngày/ 3 l n ẻ ẻ ổ ổ ầ ầ
IV – IM: Ng IV – IM: Ng ườ ớ ườ ớ i l n 500 – 1000mg/l n x 3 l n/ i l n 500 – 1000mg/l n x 3 l n/ ầ ầ ầ ầ ngày.
CCĐ: D ng v i - lactam CCĐ: D ng v i - lactam ị ứ ị ứ ớ ớ
BQ: Tránh ánh sáng.
Trang 37 TD: Tác d ng t t trên c u khu n và tr c TD: Tác d ng t t trên c u khu n và tr c ụụ ốố ầầ ẩẩ ựự
khu n Gr ; có tác d ng trên m t s tr c ẩ ụ ộ ố ự
khu n Gr ; có tác d ng trên m t s tr c ẩ ụ ộ ố ự
khu n Gr , trong đó có các tr c khu n đẩ ự ẩ ường
khu n Gr , trong đó có các tr c khu n đẩ ự ẩ ường
CĐ: Các nhi m khu n hô h p, ti t ni u, các CĐ: Các nhi m khu n hô h p, ti t ni u, các ễễ ẩẩ ấấ ếế ệệ
mô m m và ngoài da do vi khu n ch u tác ề ẩ ị
mô m m và ngoài da do vi khu n ch u tác ề ẩ ị
d ng.ụ
d ng.ụ
Trang 38 LD: Ng Ng ườ ớ ườ ớ i l n: i l n: 1 – 4 gam/ ngày/ 2 – 3 l n 1 – 4 gam/ ngày/ 2 – 3 l nầầ
Tr em: Tr em: ẻ ẻ 25 – 50 mg/ kg/ 24 gi / 3 l n 25 – 50 mg/ kg/ 24 gi / 3 l n.ờờ ầầ
CCĐ: M n c m v i - lactam.CCĐ: M n c m v i - lactam.ẫẫ ảả ớớ
Trang 39 CEFOTAXIM
BD: Claforan, Zarivis, Cefomic
DT: L thu c b t 250 – 500mg – 1 gam.DT: L thu c b t 250 – 500mg – 1 gam.ọọ ốố ộộ
TD: Kháng sinh di t khu n nhóm TD: Kháng sinh di t khu n nhóm ệệ ẩẩ
Cephalosporin TH III, tác d ng trên c u ụ ầ
Cephalosporin TH III, tác d ng trên c u ụ ầ
khu n Gr kém TH I; nh ng tác d ng trên các ẩ ư ụ
khu n Gr kém TH I; nh ng tác d ng trên các ẩ ư ụ
khu n Gr , nh t là các tr c khu n đẩ ấ ự ẩ ường
khu n Gr , nh t là các tr c khu n đẩ ấ ự ẩ ường
ru t, k c ch ng ti t lactamase thì m nh ộ ể ả ủ ế ạ
ru t, k c ch ng ti t lactamase thì m nh ộ ể ả ủ ế ạ
h n nhi u.ơ ề
h n nhi u.ơ ề
Trang 40 CĐ: Các nhi m trùng do các vi khu n nh y CĐ: Các nhi m trùng do các vi khu n nh y ễễ ẩẩ ạạ
c m nh nhi m trùng huy t, viêm n i tâm ả ư ễ ế ộ
c m nh nhi m trùng huy t, viêm n i tâm ả ư ễ ế ộ
m c, viêm màng não (ngo i tr do Listeria ạ ạ ừ
m c, viêm màng não (ngo i tr do Listeria ạ ạ ừ
monocytogenes), nhi m trùng hô h p, TMH, ễ ấ
monocytogenes), nhi m trùng hô h p, TMH, ễ ấ
ti t ni u, da và mô m m; nhi m trùng xế ệ ề ễ ương
ti t ni u, da và mô m m; nhi m trùng xế ệ ề ễ ương
kh p, sinh d c; b nh l u; phòng ng a ph u ớ ụ ệ ậ ừ ẩ
kh p, sinh d c; b nh l u; phòng ng a ph u ớ ụ ệ ậ ừ ẩ
thu t.ậ
thu t.ậ
Trang 41 Ng Ng ườ ớ ườ ớ i l n: i l n: 2 – 4gam/ngày/ 2 – 3 l n , IM 2 – 4gam/ngày/ 2 – 3 l n , IM ầầ
ho c IV.ặ
ho c IV.ặ
+ Nhi m trùng đ+ Nhi m trùng đễễ ườường ti u: 2 gam/ngày/ 2 l nng ti u: 2 gam/ngày/ 2 l nểể ầầ
+ Nhi m trùng đe d a tính m ng: 6 – + Nhi m trùng đe d a tính m ng: 6 – ễễ ọọ ạạ
8gam/ngày/ 3 l nầ
8gam/ngày/ 3 l nầ
+ Phòng ng a nhi m trùng trong ph u thu t: + Phòng ng a nhi m trùng trong ph u thu t: ừừ ễễ ẩẩ ậậ1gam/ li u duy nh t, tiêm 30 – 60 phút trề ấ ước
1gam/ li u duy nh t, tiêm 30 – 60 phút trề ấ ước
khi ph u thu t, n u c n l p l i sau 6 – 12 ẩ ậ ế ầ ắ ạ
khi ph u thu t, n u c n l p l i sau 6 – 12 ẩ ậ ế ầ ắ ạ
Trang 42 CCĐ: Quá m n v i Cephalosporin D ng CCĐ: Quá m n v i Cephalosporin D ng ẫẫ ớớ ạạ
tiêm IM thì không tiêm IV, và không dùng cho
Trang 44 TD: Tác d ng trên khu n Gr : t c u, ph TD: Tác d ng trên khu n Gr : t c u, ph ụụ ẩẩ ụ ầụ ầ ếế
c u, liên c u ầ ầ
c u, liên c u ầ ầ
Khu n Gr : Salmonella, Shigella, Khu n Gr : Salmonella, Shigella, ẩẩ
Haemophylus, Brucella, xo n khu n giang ắ ẩ
Haemophylus, Brucella, xo n khu n giang ắ ẩ
Tetracyclin); nhi m khu n huy t n ng do ễ ẩ ế ặ
Tetracyclin); nhi m khu n huy t n ng do ễ ẩ ế ặ
Trang 45 LD: IM: NgLD: IM: Ngườ ớườ ới l n 0,5 – 1gam/24 gi LTĐ: i l n 0,5 – 1gam/24 gi LTĐ: ờờ0,5g/l – 2g/ 24 giờ
0,5g/l – 2g/ 24 giờ
Tr em 20mg /kg/24 giTr em 20mg /kg/24 giẻẻ ờờ
Trong đi u tr lao, t ng li u không Trong đi u tr lao, t ng li u không ềề ịị ổổ ềềquá 80 – 100g
CCĐ: D ng v i Streptomycin, viêm dây CCĐ: D ng v i Streptomycin, viêm dây ị ứị ứ ớớ
th n kinh thính giác, r i lo n b ph n tai ầ ố ạ ở ộ ậ
th n kinh thính giác, r i lo n b ph n tai ầ ố ạ ở ộ ậ
trong, suy th n, ph n có thaiậ ụ ữ
trong, suy th n, ph n có thaiậ ụ ữ
P P: Gây đi c vĩnh vi n, viêm da ti p xúc.P P: Gây đi c vĩnh vi n, viêm da ti p xúc.ƯƯ ếế ễễ ếế
BQ: Tránh ánh sáng
Trang 46 GENTAMICIN
BD: Geomycine, Septopal
DT: ng tiêm 1 và 2ml dung d ch 4%, thu c DT: ng tiêm 1 và 2ml dung d ch 4%, thu c ỐỐ ịị ốố
m và kem bôi 0,1% L thu c b t tiêm 40 và ỡ ọ ố ộ
m và kem bôi 0,1% L thu c b t tiêm 40 và ỡ ọ ố ộ
E.coli, Enterobacter và Serratia, t c u và m t ụ ầ ộ
E.coli, Enterobacter và Serratia, t c u và m t ụ ầ ộ
s liên c u.ố ầ
s liên c u.ố ầ
Trang 47 CĐ: Các nhi m khu n do nh ng ch ng ch u CĐ: Các nhi m khu n do nh ng ch ng ch u ễễ ẩẩ ữữ ủủ ịịtác d ng, nh nhi m khu n huy t, viêm n i ụ ư ễ ẩ ế ộ
tác d ng, nh nhi m khu n huy t, viêm n i ụ ư ễ ẩ ế ộ
tâm m c, ph qu n ph i ti t ni u, tiêu hóa, ạ ế ả ổ ế ệ
tâm m c, ph qu n ph i ti t ni u, tiêu hóa, ạ ế ả ổ ế ệ
xương và mô m m, ngoài da, m t.ề ắ
xương và mô m m, ngoài da, m t.ề ắ
LD: IM ho c IV: 3 – 5mg/kg/ ngày/2 – 3 l n.LD: IM ho c IV: 3 – 5mg/kg/ ngày/2 – 3 l n.ặặ ầầ
Trang 48 CCĐ: D ng v i kháng sinh nhóm Aminosid, CCĐ: D ng v i kháng sinh nhóm Aminosid, ị ứị ứ ớớ
Trang 49Nhóm Macrolid
ERYTHROMYCIN
BD: Erythrocin, E Mycin, Eratrex
TD: Viên nén, viên nang 250 – 500mg; gói
thu c b t 125 – 250mg; d ch treo u ng ố ộ ị ố
thu c b t 125 – 250mg; d ch treo u ng ố ộ ị ố
125mg/ 5ml; l thu c tiêm 300mg; kem bôi ọ ố
125mg/ 5ml; l thu c tiêm 300mg; kem bôi ọ ố
4%
TD: Ph tác d ng tổ ụ ương t Penicillin Gự
TD: Ph tác d ng tổ ụ ương t Penicillin Gự
Trang 50CĐ: Các nhi m khu n do vi khu n ch tác d ng ễ ẩ ẩ ị ụ
CĐ: Các nhi m khu n do vi khu n ch tác d ng ễ ẩ ẩ ị ụ
đ ng hô h p, da, mô m m, đ ng tiêu
ở ườ đ ng hô h p, da, mô m m, đấ ề ường tiêu
hóa, ti t ni u, sinh d c, xế ệ ụ ương, m t ắ
hóa, ti t ni u, sinh d c, xế ệ ụ ương, m t ắ
vào dung d ch Glucose ho c NaCl đ ng ị ặ ẳ
vào dung d ch Glucose ho c NaCl đ ng ị ặ ẳ
ươ
Trang 51 CCĐ: M n c m v i Erythromycin, suy gan CCĐ: M n c m v i Erythromycin, suy gan ẫẫ ảả ớớ
n ng, dùng chung v i các Alcaloid co m ch.ặ ớ ạ
n ng, dùng chung v i các Alcaloid co m ch.ặ ớ ạ
P P: D ng ngoài da, r i lo n tiêu hóa nh P P: D ng ngoài da, r i lo n tiêu hóa nh ƯƯ ị ứị ứ ốố ạạ ẹẹ
BQ: Tránh m, tránh ánh sáng.BQ: Tránh m, tránh ánh sáng.ẩẩ
Trang 52Nhóm Phenicol
CHLORAMPHENICOL
TK: Chloromycetin, Mediamycetin
BD: Synthomycin, Tifomycine, Chlorocid
DT: Viên nén, viên b c đDT: Viên nén, viên b c đọọ ườường, viên nang ng, viên nang
0,10 – 0,25 – 0,50 gam L thu c b t 1g đ ọ ố ộ ể
0,10 – 0,25 – 0,50 gam L thu c b t 1g đ ọ ố ộ ể
pha d ch treo tiêm b p L thu c m 1,5% ị ắ ọ ố ỡ
pha d ch treo tiêm b p L thu c m 1,5% ị ắ ọ ố ỡ