1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7, 8 - axit - bazo va phan ung trao doi

20 818 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ điện li Độ điện li α của chất điện ly là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion n và tổng số phân tử hoà tan n0.. Là chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đề

Trang 1

SỰ ĐIỆN LI

Trang 3

LÝ THUYẾT

I CÔNG THỨC

1 Công thức tính số mol

(1)

M

m

n=

(2)

4 , 22

V

(3) n=CM.V

273

4 , 22

PV RT

V P n

+

=

=

10 02 , 6

N

n=

2 Công thức tính nồng độ

(1) Nồng độ phần trăm

% 100 m

m

% C

dd

ct

=

(2) Nồng độ mol/l

d M

V

n

(3) Mối quan hệ giữa C và CM

M

d 10 C

CM =

3 Qui tắc đường chéo

(1) Đối với nồng độ %

C C-C2

C1-C

m1

m2

C - C2

C1- C

=

(2) Đối với nồng độ mol/l

ddA CM 1

ddA CM2

C

CM - CM2

=

V1

V2

V1

V2

CM1 - CM

CM - CM2

CM1 - CM

(3) Đối với hỗn hợp

II BẢNG TÍNH TAN

4

3

kiềm và amoni

Tất cả

Trang 4

III SỰ ĐIỆN LY

1 Sự điện li là gì?

Sự điện ly là quá trình phân li thành các ion

2 Chất điện ly là gì?

Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li

3 Axit, bazơ và muối là những chất điện li

IV PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI

4 Độ điện li

Độ điện li α của chất điện ly là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân

tử hoà tan (n0)

0

o C

C n

n

=

=

α

5 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu

a Chất điện li mạnh

Là chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion

Chất điện li mạnh có α = 1, đó là

- Các axit mạnh: , HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HI, HClO3, HClO4 …

- Trong phương trình điện li dùng mũi tên một chiều

( )

− +

− +

− +

− +

− +

+

+

+

+

+

+

2 4

3 3

4 2

2 3 3

2

2 2

2 4 4

2

SO 3 Al 2 SO

Al

CO Na

2 CO

Na

OH 2 Ba OH

Ba

OH Na

NaOH

SO H 2 SO

H

Cl H HCl

y

xB xA yB A

Với n là số điện tích của A, m là số điện tích của B

b Chất điện li yếu

- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li

ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

- Chất điện li yếu có 0 < α < 1

- Chất điện ly yếu thường là:

Các axit yếu, như: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3 …

Các bazơ yếu: Bi(OH)2, Mg(OH)2 …

- Trong phương trình điện li dùng mũi tên hai chiều

Phương trình điện li HNO2:

2

HNO =H++NO−2

Phương trình điện li H2S:

S

H2 = H++HS−

HS = H++S2 −

Trang 5

- Sự điện ly của chất điện ly yếu là quá trình thuận nghịch Cân bằng điện li cũng là cân bằng động

Ví dụ: Xét cân bằng:HNO 2 =H++NO−2

Nếu tăng nồng độ H+ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng

V AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI

1 Định nghĩa theo thuyết A-rê-ni-ut

- Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

- Bazơ là những chất khi tan trong nước cho ra anion OH-

- Hidroxit lưỡng tính là những hidroxit khi tan trong nước có thể phân li như axit, vừa

có thể phân li như bazơ

2 Định nghĩa theo thuyết Bron-stêt

a Axit là những chất nhường proton (H+)

- Nếu M(OH)n là bazơ yếu thì Mn+ là axit: + 3 + 3 +

4,Al ,Fe

- HSO4- là axit chứ không phải lưỡng tính

- Các oxit axit: CO2, SO3, SO2 …

b Bazơ là những chất nhận proton (H+)

4

2 3

2 3 2 2

3 ,S ,SO ,CO ,PO CO

- Các oxit hay hidroxit bazơ đều là bazơ

c Chất lưỡng tính là chất vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận H+

- Các hidroxit lưỡng tính: Al(OH)3, Zn(OH)2

- Muối axit của axit yếu: HCO3-, HS- H2PO3- …

- Một số chất khác như: H2O (NH4)2CO3, ure đều là chất lưỡng tính

d Chất trung tính là chất, không có khả năng cho nhận H+

- Gốc axit của axit mạnh đều là trung tính,

- Ion kim loại của bazơ mạnh đều là chất trung tính

3 Hằng số phân li axit và bazơ

a Hằng số phân ly axit

[CH COOH]

O CO CH H K

3

-3 a

+

=

b Hằng số phân li bazơ

Ví dụ: NH3 + H2O = +

4

[ 3]

-4 b

NH

OH NH

Công thức tính gần đúng:

Đối với axit yếu:

C

H α C

K

+

Đối với bazơ yếu:

C

OH α C

K

4 Muối

a Định nghĩa:

b Muối axit và muối trung hoà:

Muối axit là muối mà gốc axit còn hidro có khả năng tách ra H+ còn muối trung hoà không có H+ như thế NaHCO3 là muối axit CH3COONa là muối trung hoà

c Sự phân li của muối trong nước:

Đối với muối bình thường:

Trang 6

( ) → + + 2 −

4

3 3

4

2 SO 2Fe 3SO Fe

Đối với muối axit:

− + +

3 Na HCO NaHCO

3

3

CO H

Đối với muối kép:

− +

++ +

→Na K 2Cl KCl

NaCl

Đối với phức chất:

( )

[Ag NH3 2]Cl→[Ag(NH3)2]++Cl−

( )

[ ]+

2 3

NH

VI SỰ PHÂN LY CỦA NƯỚC

1 Nước là chất điện li rất yếu

2 Tích số ion của nước

Ở 250C, [H+][OH-]= 1,0.10-14

3 Ý nghĩa của tích số ion của nước

VII pH

1 Logarit

a lgN = x ↔ 10x = N

b lg10x = x

c lgM.N = lgM + lgN

N

M

2 Công thức tính pH

• pH=−lg[ ]H+

Ví dụ: Tính pH của dung dịch HCl 10-3M

HCl → H+ + Cl

-[H+]= 10-3 M

[ ]10 3 lg

• pOH=−lg[ ]OH−

• Trong dung dịch bất kì ở 250C: pH + pOH = 14

Tính pH của dung dịch NaOH 0,01M

NaOH → Na+ + OH

-[OH-]=10-2 M

[ ]10 2 lg

pH = 14 – 2 = 12

VIII CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ

1 Quỳ

Đỏ: pH ≤ 6

Tím 6 < pH < 8

Xanh pH ≥ 8

2 Phenolphtalein

Không màu: pH < 8,3

Hồng: pH ≥ 8,3

IX PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI

1 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

Trang 7

a Phản ứng tạo thành chất kết tủa.

→ +

+ +

→ +

+ +

+

→ +

− +

− +

− + +

AgCl Cl

Ag

NO H

AgCl Cl

H NO Ag

HNO AgCl

HCl AgNO

3

_ 3

3 3

• Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3

→ +

+ +

→ +

+ +

+

→ +

− +

− +

− +

− +

3

2 3 2

3

2 3 2

3 3

2 2

BaCO CO

Ba

Cl 2 Na 2 BaCO CO

Na 2 Cl 2 Ba

NaCl 2 BaCO CO

Na BaCl

( ) ↓

→ +

+ +

→ +

+

+

→ +

− +

− + +

+

3 3

3 _

3

3 3

OH Fe OH

3 Fe

Cl 3 Na 3 ) OH ( Fe OH

3 Na 3 Fe

NaCl 3 Fe(OH) NaOH

3 FeCl

b Phản ứng tạo thành chất điện li yếu

O H OH H

O H Cl Na OH

Na Cl H

O H NaCl OH

Na HCl

2 _

2 2

→ +

+ +

→ +

+ +

+

→ +

+

− +

− +

− +

• Cho dung dịch Na2HPO4 vào dung dịch HCl

4 3

2 4

4 3

2 4

4 3 4

2

PO H HPO

H 2

PO H Cl 2 Na 2 Cl 2 H 2 HPO Na

2

PO H NaCl 2 HCl 2 HPO Na

→ +

+ +

→ +

+ +

+

→ +

− +

− +

− +

− +

c Phản ứng tạo thành chất khí

• Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4

O H CO

H 2 CO

O H CO SO

Na 2 SO H 2 CO Na

2

O H CO SO Na SO

H CO Na

2 2

2 3

2 2

2 4

2 4

2 3

2 2

4 2 4

2 3 2

+

→ +

+

↑ +

+

→ +

+ +

+

↑ +

→ +

+

− +

− +

− +

2 Phản ứng thuỷ phân của muối

a Khái niệm sự thuỷ phân của muối:

Phản ứng trao đổi giữa muối hoà tan và nước là phản ứng thuỷ phân của muối

b Phản ứng thuỷ phân:

Ví dụ: Viết phương trình thuỷ phân muối CH3COONa

+

+

→CH COO Na ONa

CO

-3 3

-3COO

3

OH- được giải phóng, nên môi trường có pH > 7

Ví dụ 2 Viết phương trình thuỷ phân Al2(SO4)3

Al2(SO4)3→ ++ 2−

4

3 3SO Al

2

Al3+ + HOH ⇔ Al( )OH 2+ +H+

H+ giải phóng nên môi trường có pH < 7

Trang 8

Axit yếu Bazơ mạnh Kiềm pH > 7

X MỘT SỐ DẠNG TOÁN

1 Dạng toán phản ứng trung hoà:

Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ

Phương trình ion thu gọn: H+ + OH-→ H2O

Trung hoà: nH+ =nOH−

Tổng khối lượng muối bằng tổng khối lượng các ion

2 Dạng toán bảng T

a CO2 tác dụng với dung dịch kiềm

2-OH

HCO3

-CO3

2-CO3

2-OH

-HCO3

-CO2

b SO2 tác dụng với dung dịch kiềm:

c H2S tác dụng với dung dịch kiềm

d H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm

3 Dạng toán đồ thị

a CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

Ca(OH)2: a mol CaCO3: x mol

mol mol

b Dung dịch kiềm tác dụng với muối kẽm

Zn2+: a mol Zn(OH)2 x mol

-nZn(OH)2

mol mol

c Dung dịch kiềm tác dụng với muối nhôm:

Trang 9

BÀI TẬP

1 Chất nào sau đây không dẫn điện được:

A KCl rắn, khan

B KOH nóng chảy

C MgCl2 nóng chảy

D HI trong dung dịch nước

2 Chất nào dưới đây không phân ly ra ion khi hoà tan trong nước ?

A MgCl2,

B HClO3,

C C6H12O6 (glucozơ),

D Ba(OH)2

3 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

A HCl trong benzen

B Ca(OH)2 trong nước

D NaHSO4 trong nước

4 Chất điện ly mạnh có độ điện ly:

A α = 0

B α = 1

C α < 1

D 0 <α < 1

5 Chất điện ly yếu có độ điện ly:

A α = 0

B α = 1

C 0 < α < 1

D α < 0

6 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M Môi trường của dung dịch là:

A Axit

B kiềm

C trung tính

D không xác định được

7 Một dung dịch có [ ]OH− =4,210−3, đánh giá nào sau đây là đúng ?

A pH = 3,0

B pH < 3,0

C pH = 4,0

D pH > 4,0

8 Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào sau đây là đúng ?

A [ ]H+ =2.10−5

B [ ]H+ =5,0.10−4

C [ ]H+ =1,0.10−5

D

9 CH3COOH cos Ka = 1,75.10-5 và HNO2 có Ka = 4,0.10-4 Nếu hai axit có nồng độ mol bằng nhau và ở cùng nhiệt độ, khi quá trình phân li ở trạng thái cân bằng, đánh giá nào dưới đây là đúng ?

A [H]+CH 3 COOH>[H]+HNO 2

B [H]+CH 3 COOH<[H]+HNO 2

C pHCH3COOH<pHHNO2

D [CH3COO- ] > [ ]−

2

NO [CH3COO−]>[NO2−]

Trang 10

10 Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng:

A pH > 1,0

B pH = 1,0

C [ ] [ ]H+ > NO− 2

D [ ] [ ]H+ < NO− 2

11 Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng:

A pH < 1,0

B pH >1,0 [H+]=[NO3−]

C [H+]=[NO3−]

D [H+]>[NO3−]

12 Khi pha loãng, độ điện li của CH3COOH:

A tăng

B giảm

C không đổi

D có thể tăng, có thể giảm

13 Ion nào cho dưới đây là axit theo thuyết Bronsted?

4

SO

B Zn 2 +

C NO−3

D SO32−

14 Ion nào cho dưới đây là bazơ theo thuyết Bronsted?

A Cu2 +

B Fe3 +

15 Ion nào cho dưới đây là lưỡng theo thuyết Bronsted?

A Fe2 +

B Al3 +

D Cl−

16 Dung dịch HNO2 0,10M (Ka = 4,0.10-4) có [H+] bằng:

A 6,3.10-3 M

B 6,3.10-4 M

C 4,0 10-5 M

D 4,0.10-3

17 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?

C K2CO3

D SnCl2

18 Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit ?

C Na3PO4

D NH4Cl

Trang 11

19 Nồng độ H+ của dung dịch CH3COONa 0,10M (Kb của CH3COO- 5,71.10-10)

A 5,71.10-10M

B 1,32.10-9M

C 7,56.10-6M

D 5,71.10-9M

20 Nồng độ H+ trong dung dịch NH4Cl 0,10M (Ka của NH là 5,56.10+4 -10)

A 5,56.10-10M

B 7,46.10-10 M

C 7,46.10-6 M

D 5,56.10-6 M

21 Dung dịch chất nào cho dưới đây có pH = 7 ?

A SnCl2

B NaF

C Cu(NO3)2

D KBr

22 Dung dịch chất nào cho đưới đây có pH < 7 ?

A KI

C FeBr2

23 Dung dịch chất nào cho đưới đây có pH > 7 ?

A KI

C FeBr2

24 Dung dịch NaNO2 0,10M (Kb của NO là 2,5.10−2 -11) Đánh giá nào sau đây là đúng ?

A Nồng độ [H+ ] bằng 0,2.10-8M

B Nồng độ [OH-] = 5.10-7 M

C NO là bazơ mạnh.−2

D pH < 7

25 Trong số các chất sau, chất nào không phải là chất điện li

B H2SO4

C KOH

D C2H5OH

26 Trộn lẫn các dung dịch sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng:

B H2SO4 +Ba(NO3)2

C NH4Cl+Ca( )OH 2

D Na2SO4 +KNO3

27 Các ion sau có thể tồn tại trong một dung dịch:

2

CO , Cl , Ca

,

Na

2 2 4

2 ,SO ,Ba ,NO

Cu

4 3

2 ,NO ,SO ,Al

Mg

D Zn2+,S2−,Fe3+,Cl−

28 Trong số các chất sau, chất nào là chất điện li yếu:

A HCl

B NaOH

Trang 12

C NaCl

29 Trong dung dịch có chứa các cation Na+, Ag+, Fe3+, Ba2+ và một anion:

A S

2-B SO2 −

C NO −3

D Cl

-30 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là

A NH4+, Ba2+, NO3-, PO4

3-B Na+, Mg2+, CH3COO-, SO4

2-C Ca2+, K+, Cl-, CO3

2-D Ag+, Na+, NO3-, Br

-31 Muối nào cho dưới đây là muối axit ?

A Na2HPO3

C NH4Cl

D Na2HPO4

32 Trong phèn chua, ion gây ra chua:

A Al3+

B SO2 −

C K+

D Fe3 +

33 Dãy nào cho dưới đây, các chất không được xếp theo trật tự tăng dần tính axit theo chiều

từ trái sang phải ?

A HClO, HClO2, HClO3, HClO4

C H3PO4, H2SO4, HClO4

D HI, HBr, HCl, HF

34 Trong số các chất sau, chất nào là chất lưỡng tính

A CO3

2-B Cl

-C HCO3-

D HSO4

-35 Dung dịch H2SO4 10-3M có pH bằng:

A 2,7

B 3

C 12

D 2,4

36 Trong số các ion sau, ion là là bazơ theo thuyết proton (1) CO23−, (2) +

4

NH , (3) HCOO-, (4)Na , (5) + 2 −

4

SO

A (1), (2)

B (2), (3)

C (1), (3)

D (4), (5)

37 Chất được tạo thành từ muối và dung dịch NaOH dư:

D KOH

Trang 13

38 Dung dịch X chứa các anion SO2−,SO2−,S2−,HPO2−,CO2−và một cation:

A Mg2+

B Na+

C Al3+

D Fe3+

39 Dung dịch Ca(OH)2 0,02M có pH bằng:

A 1,4

B 12,6

C 12,4

D 12,3

40 H+ + OH-→ H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa:

A CuO + HCl

B BaCl2 + H2SO4

C Fe(OH)3 + HNO3

D H2SO4 + KOH

41 Trường hợp nào không xảy ra phản ứng:

B KNO3 + Ca(NO3)2

C Fe3O4 + HCl

42 Dung dịch HCl tác dụng được với:

A CuS

C FeO

D AlCl3

43 Dung dịch có pH bằng 7:

A Na2SO4

B Na2CO3

C AlCl3

44 Dung dịch có pH < 7 là:

A NaCl

B AlCl3

45 Hoà tan 0,05 mol Na kim loại vào 100 ml dung dịch HCl x mol/l thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y cần 10 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị x là:

A 0,03

B 0,3

C 0,5

D 0,7

46 Hoà tan m gam dung dịch NaOH 20% vào 200 gam dung dịch NaOH 5% được dung dịch NaOH 10% Giá trị của m là:

A 100 gam

B 200 gam

C 300 gam

D 300 gam

47 Cho biết nồng độ mol/l của H+ có trong dung dịch HNO3 10% (d = 1,054 g /ml)

A 1,67 M

B 1,23 M

C 2 M

Trang 14

D 3 M

48 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na-Ba trong nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí

H2 (đktc) Để trung hòa dung dịch X cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 0,5M

A 100

B 200

C 300

D 400

49 Hoà tan 4,6 gam Na vào nước được 200 ml dung dịch X

A Thể tích H2 thoát ra (đktc) là 2,24 lít

B Nồng độ của NaOH là 1M

C Để trung hoà dung dịch X cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M

D Cho 15,2 gam FeSO4 vào 100 ml dung dịch X được 9 gam kết tủa

Chọn đáp án sai

50 Hoà tan 48 gam CuSO4 vào nước được 200 ml dung dịch X

A Số mol của CuSO4 là 0,3 mol

B Nồng độ mol của Cu2+ là 1,5M

C Để kết tủa hết ion SO42- có trong 200 ml dung dịch X cần 200 ml dung dịch BaCl2 1M

D Để kết tủa hết ion Cu2+ có trong 200 ml dung dịch X cần 600 ml dung dịch NaOH 1M Chọn đáp án sai

51 Dung dịch X chứa các ion Fe3+ (0,01 mol), Mg2+ (0,02 mol), SO (0,01 mol) và 2 − −

3

NO (x mol) Khi cô cạn dung dịch X được y gam muối khan Giá trị x, y lần lượt là:

A 0,05 mol, 5,1 gam

B 0,04 mol, 4,48 gam

C 0,03 mol, 3,86 gam

D 0,02 mol, 3,24 gam

52 Trường hợp nào, phản ứng xảy ra chiều thuận

A 2NaCl+H2S→Na2S+2HCl

B FeCl2 +H2S→FeS+2HCl

C CuCl2+H2S→CuS+2HCl

D 2FeCl3+3H2S→Fe2S3+6HCl

tăng lên 30 gam

E 38,8 gam

F 30 gam

G 42,2 gam

H 35,6 gam

54 Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn : NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3

A Dùng nước, dung dịch HCl

C Dùng khí CO2, dung dịch HCl

D Dùng quỳ tím và khí CO2

55 Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 2M được 39,4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,2 hoặc 0,8

B 0,2 hoặc 0,6

C 0,2 hoặc 0,4

D 0,4 hoặc 0,6

Y 2

X

Trang 15

C BaCl2, AgNO3

D BaCl2, HNO3

57 Cho 5,6 lít khí CO2 ở (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X Cho dung dịch CaCl2 dưvào dung dịch X Khối lượng kết tủa tạo thành:

A 15 gam

B 25 gam

C 20 gam

D 27 gam

58 Tính thể tích CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để có khối lượng kết tủa cực đại

A 0,896 lít

B 0,224 lít

C 0,448 lít

D 1,792 lít

59 Cho các cặp chất sau:

(1) Na2CO3 + BaCl2

(2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2

(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3

(4) BaCl2 + MgCO3

Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

A (1) và (2)

B (1) và (3)

C (1), (2) và (3)

D (1), (2), (3) và (4)

60 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2

A CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2

B Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa

C KHCO3, KCl, NH4NO3

D (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3

61 Cho 0,3 mol Ba(OH)2 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 0,4M và Fe2(SO4)3 0,2M Tổng số mol kết tủa thu được là

A 0,28

B 0,20

C 0,38

D 0,30

62 Sục từ từ 0,5 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

A 30 gam

B 40 gam

C 50 gam

D 20 gam

63 Cho rất từ từ 0,3 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol Na2CO3 và 0,2 mol

NaHCO3 Số mol CO2 thu được bằng

A 0,15

B 0,25

C 0,10

D 0,30

64 Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,26 mol NaOH Tống khối lượng muối tạo thành là:

A 15,52 g

B 28,06 g

C 24,06 g

Ngày đăng: 30/06/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w