1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lich su lop 7 (ky I)

49 746 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái quát lịch sử thế giới trung đại
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 481 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu âu Thời sơ - trung kỳ trung đại A.. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc: - Quá trình hình thành XH phong kiến ở châu Âu, hiểu khái

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Phần I: Khái quát lịch sử thế giới trung đại

Bài 1:

(Tiết 1). Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu âu

(Thời sơ - trung kỳ trung đại)

A Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:

- Quá trình hình thành XH phong kiến ở châu Âu, hiểu khái niệm “Lãnh địa phong kiến”, đặc trng của kinh tế lãnh địa phong kiến

- Nguyên nhân xuất hiện thành thị trung đại

- Phân biệt sự khác nhau giữa nền kinh tế lãnh địa và nền kinh tế thành thị trung

- Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy và trò:

HS đọc mục 1

H? Cuối TK V các quốc gia cổ đại phơng tây là

Hi Lạp và Rô Ma bị diệt vong NTN?

GV: Từ thiên niên kỷ I TCN các quốc gia cổ

đại phơng tây Hi Lạp và Rô Ma phát triển và

tồn tại đến TK V

Từ phơng Bắc, ngời Giéc-Man tràn xuống và

tiêu diệt các quốc gia này lập nên nhiều vơng

quốc mới (kể tên trong SGK)

H? Sau đó ngời Giéc-Man đã làm gì?

HS trả lời: Chia ruộng đất, phong tớc vị

H? Những việc ấy đã làm XH phơng Tây biến

đổi NTN?

HS trả lời: Bộ máy chiếm hữu nô lệ bị sụp đổ,

các tầng lớp mới xuất hiện

H? Những ngời TNT đợc gọi là lãnh chúa PK?

HS trả lời: Là những ngời vừa có ruộng đất, vừa

và lập nên nhiều quốc gia mới

b Biến đổi trong xã hội:

- Các tớng lĩnh, quý tộc đợc chia ruộng, phong tớc đẫn đến hình thành các lãnh chúa PK

Trang 2

buộc họ phải chống lại lãnh chúa.

H? Đặc điểm chính của nền kinh tế lãnh địa PK

- Đời sống trong lãnh địa có:

+ Lãnh chúa sống đầy đủ, xa hoa + Nông nô đói nghèo, khổ cực →chống lại lãnh chúa

Đặc điểm chính của nền kinh tế lãnh

địa PK là tự cung, tự cấp, không trao

đổi với bên ngoài

3 Sự xuất hiện của các thành thị Trung đại:

a Nguyên nhân:

- Cuối TK XI, sản xuất phát triển →hàng hoá d thừa đợc đa đi bán → thị trấn ttrung đại ra đời

b Tổ chức:

- C dân là tầng lớp thị dân, thợ thủ công, thơng nhân

c Vai trò:

- Thành thị ra đời thúc đẩy XHPK phát triển

D Củng cố dặn dò:

- HS nắm đợc quá trình hình thành XHPK ở châu Âu;

- Lãnh địa PK là gì? đời sống XHPK NTN;

- Thành thị trung đại ra có ý nghĩa NTN

- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết học sau /

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 2 (Tiết 2)

Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành

chủ nghĩa t bản ở châu âu

A Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:

- Nguyên nhân và hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý, một trong những nguyên

tố quan trọng tạo tiền đề cho sự hình thành quan hệ sx TBCN

- Biết đợc quá trình hình thành quan hệ sx CNTB trong lòng XHPK châu Âu

2 Kiểm ttra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy và trò:

HS đọc bài (mục 1 - SGK)

H? Vì sao lại có các cuộc phát kiến địa lý?

HS trả lời: Do sx phát triển, các thơng nhân,

thợ thủ công cần thị trờng và nguyên liệu

H? Các cuộc phát kiến địa lý đợc thực hiện

nhờ những điều kiện nào?

HS trả lời: Những con tàu lớn, có la bàn →Do

KHKT phát triển

GV: Mô tả con tàu Caraven có nhiều buồm

to, có bánh lái

H? Có những cuộc phát kiến nào tiêu biểu?

HS trả lời: Kể tên các cuộc phát kiến

H? Kết quả của các cuộc phát kiến là gì?

H? Các cuộc phát kiến địa lý có ý nghĩa ntn?

HS trả lời: GV bổ sung và ghi bảng

Trang 4

HS trả lời: Sau các cuộc phát kiến địa lý, các

thơng nhân ra sức cớp bóc của cải, tài nguyên

ở các thuộc địa đem về châu Âu tạo vốn ban

đầu →họ trở nên giàu có.

GV: Giải thích rõ về KT, XH, chính trị của

CNTB ở châu Âu

H? Giai cấp TS gồm những thành phần nào?

Giai cấp VS gồm những thành phần nào?

- Nhờ có vốn và công nhân, các nhà

TS mở rộng kinh doanh, lập xởng sx,

mở đồn điền →Các ông chủ trở nên giàu có và trở thành giai cấp TS; họ đã tìm mọi cách để bóc lột sức lao động của ngời làm thuê Những ngời làm thuê trở thành giai cấp vô sản →quan

hệ sx TBCN đợc hình thành

D Củng cố Dặn dò:

1 - GV yêu cầu HS nêu ý nghĩa của các cuộc phát kiến địa lý?

- Vì sao CNTB ở châu Âu ra đời?

2 Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau./

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 3 (Tiết 3) Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến

Thời hậu kỳ trung đại ở châu Âu

A Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:

- Nguyên nhân xuất hiện và nội dung t tởng của phong trào văn hoá phục hng

- Nguyên nhân dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo và những tác động của phong trào này đến XH châu Âu bấy giờ

B Tiến trình lên lớp:

- ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ:

- Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy và trò:

HS trả lời: Khôi phục lại giá trị của nền văn hoá

Hi lap và Rô ma cổ đại; sáng tạo nền văn hoá

mới của giai cấp TS

H? Thành tựu nổi bật của phong trào văn hoá

đời của văn hoá Phục hng

b Nội dung:

- Phê phán XH PK và giáo hội

- Đề cao giá trị con ngời

2 Phong trào cải cách tôn giáo:

a Nội dung:

- Phủ nhận vai trò thống trị của giáo hội

- Bãi bỏ các lễ hội phiền toái

- Quay về giáo lý nguyên thuỷ

Trang 6

1 - GV yêu cầu HS nêu lại ý nghĩa của phong trào văn hoá Phục hng.

- Phong trào cải cách tôn giáo có tác dụng to lớn đến XH

2 Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài mới cho tiết sau./

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 4 (Tiết 4 + 5) trung quốc thời phong kiến

A Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:

- Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc

- Những triều đại phong kiến lớn ở Trung Quốc

- Những thành tựu lớn về văn hoá, KHKT của Trung Quốc

B Ph ơng tiện dạy học:

- Bản đồ Trung Quốc thời PK

- Tranh ảnh một số lâu đài, lăng tẩm

- T liệu về chính sách của TQ

C Tiến trình lên lớp:

- ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ

- Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy và trò:

HS đọc bài ( mục 1 – SGK)

GV sử dụng bản đồ từ 2000 năm TCN ngời TQ đã

xây dựng dất nớc bên lu vực sông Hoàng Hà

H? Sản xuất thời kỳ Xuân thu Chiến quốc có gì tiến

bộ?

HS trả lời – GV củng cố và ghi bảng:

H? Những biến đổi về mặt sx đã tác động gì tới XH?

HS trả lời: Xuất hiện địa chủ và tá điền

H? Địa chủ là ngời ntn? Vì sao lại gọi là tá điền?

H? Nh thế nào đợc gọi là tá điền?

a Những biến đổi trong sản xuất:

- Công cụ bằng sắt ra đời, kỹ thuật canh tác phát triển →diện tích gieo trồng đợc mở rông, năng xuất tăng

b Biến đổi trong xã hội:

- Quan lại và nông dân giàu →

hình thành địa chủ

- Những ngời nông dân mất hết ruộng đất → tá điền.

2 Xã hội Trung Quốc thời Tần - Hán:

a Thời Tần:

- Chia đất nớc thành quận huyện

- Cử quan lại đến cai trị

- Ban hành chế độ đo lờng tiền tệ

- Bắt lao dịch

Trang 8

HS trả lời: Vạn Lý Trờng Thành, Cung A Phòng,

HS trả lời: Ban hành nhiều chính sách đúng đắn; cai

quản các vùng xa, mở nhiều khoa thi chọn nhân tài

H? Tác dụng của những chính sách đó ntn?

HS trả lời: KT phát triển, đất nớc phồn vinh

H? Hãy trình bày chính sách đối ngoại của nhà

Đ-ờng?

HS trả lời: Mở rộng lãnh thổ bằng cách tiến hành

chiến tranh (Liên hệ với các cuộc chiến tranh xâm lợc

Việt Nam)

H? Sự cờng thịnh của Trung Quốc đợc bộc lộ ntn?

HS trả lời: Đất nớc ổn định, KT phát triển, bờ cõi đợc

- Tiến hành chiến tranh xâm lợc

3 Sự thịnh vợng của Trung Quốc dới thời nhà Đờng:

a Chính sách đối nội:

- Cử ngời cai quản các địa phơng

- Mở khoa thi chọn nhân tài

- Giảm thuế, chia ruộng đất cho nông dân

- Tiến hành chiến tranh xâm lợc

mở rộng bờ cõi → trở thành đất

n-ớc cờng thịnh nhất châu á

(Tiết 5) 4.Trung Quốc thời Tống – Nguyên:

a Thời nhà Tống:

- Miễn giảm thuế, su dịch

- Mở mang thuỷ lợi

- Phát triển thủ công nghiệp

Trang 9

H? Trình bày diễn biến về chính trị của Trung

Quốctừ sau đời Nguyên đến cuối Thanh?

HS trả lời:

H? Xã hội TQ cuối thời nhà Minh và nhà Thanh có gì

thay đổi?

HS trả lời: XH PK lâm vào trạng thái suy thoái, vua

quan ăn chơi xa xỉ; nông dân, thợ thủ công đi lao

dịch, nạp tô thuế

HS đọc bài ( mục 6 – SGK)

H? Trình bày những thành tựu nổi bật về vân hoá

Trung Quốc thời phong kiến?

dân nổi dậy khởi nghĩa

5 Trung Quốc thời Minh – Thanh:

a Thay đổi về chính trị:

- Năm 1368 nhà Minh đợc thành lập

- Lý Tự Thành lật đổ nhà Minh

- Năm 1644 nhà Thanh đợc thành lập

b Biến đổi trong xã hội thời cuối Minh và Thanh:

- Vua quan xa đoạ

- Nông dân đói khổ

- Mầm mống KT TBCN xuất hiện, buôn bán với nớc ngoài đợc

- Nghệ thuật hội hoạ, điêu khắc, kiến trúc đều ở trình độ cao

Trang 10

1 GV đa ra các câu hỏi để củng cố lại nội dung toàn bài.

2 Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết sau./

Trang 11

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 5 (Tiết 6) ấn độ thời phong kiến

A Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:

- Các giai đoạn lớn của lịch sử ấn Độ từ thời cổ đại đến giữa TK XIX

- Những chính sách cai trị của các vơng triều và những biểu hiện của sự phát triển cực thịnh của ấn Độ thời PK

- Một số thành tựu của văn hoá ấn Độ thời cổ trung đại

B Ph ơng tiện dạy học:

Bản đồ ấn Độ thời cổ đại và PK; tranh ảnh một số công trình văn hoá của ấn Độ

C Tiến trình lên lớp:

- ổn định lớp

- kiểm tra bài cũ

- Dạy bài mới

Hoạt động của thầy và trò:

HS đọc bài ( mục 1 – SGK)

H? Các tiểu vơng quốc đầu tiên đợc hình thành

vào thời gian nào và ở đâu của ấn Độ?

HS trả lời:

H? Nhà nớc Magađa ra đời trong hoàn cảnh nào?

HS trả lời:

H? Nhà nớc Magađa tồn tại trong bao lâu?

H? Vơng triều Gúp ta ra đời trong hoàn cảnh

- 1500 năm Tr.CN xuất hiện dọc bờ sông Hằng

- Những thành thị (Tiểu vơng quốc) dần dần liên kết với nhau thành một nhà nớc rộng lớn → TK VI Tr.CN nớc Magađa ra đời → trở nên hùng mạnh

→ Đầu TK VII, ngời Thổ Nhĩ Kì

Trang 12

H? Ngời Hồi giáo đã thi hành chính sách gì?

H? Vơng triều Đê-li tồn tại trong bao lâu?

H? Vua A-cơ-ba của vơng triều Môgôn đã áp

dụng chính sách gì để cai trị ấn Độ?

HS đọc bài ( mục 3 – SGK)

H? Chữ viết đầu tiên đợc ngời ấn Độ sáng tạo ra

là gì? Vai trò của nó?

H? Kể tên các tác phẩm văn học nổi tiếng?

GV: Kinh Vê-đa: “Vê-đa” (Hiểu biết) là bộ kinh

cầu nguyện cổ nhất

H? Kiến trúc ấn Độ có gì đặc sắc?

H? Em có nhận xét gì về văn hoá ấn Độ?

thôn tính miền Bắc ấn → lập nên

v-ơng triều hồi giáo Đê-li

b.Vơng triều hồi giáo Đê-li:

- Chiếm ruộng đất

- Cấm đạo Hin đu

→ Từ TK XII → TK XVI, bị ngời

- GV củng cố lại nội dung toàn bài

- Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài mới tiếp theo./

Trang 13

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 6 (Tiết7+8) các quốc gia phong kiến đông nam á

A Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:

- Tên gọi của các quốc gia trong khu vực ĐNá; những đặc điểm tơng đồng về vị trí địa lí; các giai đoạn lịch sử quan trọng của các quốc gia

- Nhận thức đợc quá trình lịch sử, sự gắn bó lâu đời giữa các dân tộc ở ĐNA và những thành tựu đóng góp cho nền văn minh nhân loại

- Rèn kỹ năng xác định vị trí của các quốc gia ĐNA trên bản đồ; lập niên biểu các giai đoạn phát triển chủ yếu của lịch sử khu vực ĐNA

B Ph ơng tiện dạy học:

Bản đồ, tranh ảnh, t liệu về các quốc gia trong khu vực ĐNA

C Tiến trình lên lớp:

- ổn định lớp:

- Kiểm tra bài cũ: Sự pt của ấn Độ dới vơng triều Gúpta đợc biểu hiện ntn?

- Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy và trò:

a Điều kiện tự nhiên:

- Chịu ảnh hởng của gió mùa nên

có hai mùa rõ rệt: Mùa khô và mùa ma

- Thuận lợi: Khí hậu nóng ẩm →nông nghiệp pt

- Khó khăn: Gió mùa là nguyên nhân gây lũ lụt, hạn hán

b Sự hình thành các vơng quốc cổ:

- Khoảng từ TK I → TK X các quốc gia cổ trong khu vực đợc thành lập (Trừ Việt Nam - đã có nhà nớc từ trớc công nguyên)

VD: Chăm Pa, Phù Nam (Cam pu chia) (HS tự kể và xác định)

Trang 14

HS đọc bài ( mục 2 – SGK)

H?: Thời kỳ thịnh vợng của các quốc gia PK ĐNA

diễn ra vào thời gian nào?

- Từ TK X → XVIII là thời kỳ phát triển thịnh vợng của các quốc gia

- Đại Việt, Chăm Pa ( Việt Nam )

* Thành tựu nổi bật là kiến trúc và

điêu khắc

VD: Đền Ăng co, đền Bô rô bu

đua, chùa tháp Pa gan, tháp Chàm

- Hình tròn kiểu bát úp, có tháp nhọn đồ sộ, khắc hoạ nhiều hình

+ Từ TK IX → XV: Thời Ăng co.+ Từ TK XV → 1863 : Suy yếu

- Ăng co là kinh đô, có nhiều đền tháp: Ăng co Vát, Ăng co Thom

đồ sộ và độc đáo, nổi tiếng trên thế giới; đợc xây dựng trong thời kỳ này

- Trớc TK XIII: Ngời Lào Thơng

- Sau TK XIII: Ngời Lào Lùm

- 1353 Nớc Lạn Xạng đợc thành lập

- Từ TK XV → XVII: Thời thịnh

Trang 15

H?: Kiến trúc Lạt Luổng của Lào có gì giống và

khác với các kiến trúc của các nớc trong khu vực?

HS trả lời:

ợng

a Đối nội:

- Chia đất nớc để cai trị

- Xây dựng quân đội

b Đối ngoại:

- Giữ quan hệ hoà hiếu với các nớc láng giềng

- Kiên quyết chống xâm lợc

→ Do sự tranh chấp quyền lực

trong hoàng tộc →đất nớc suy yếu

→ bị vơng quốc Xiêm xâm lợc.

+ Giống: Uy nghi, đồ sộ, có kiến trúc nhiều tầng lớp, có một tháp chính và nhiều tháp phụ nhỏ hơn ở xung quanh

- Khác: Không cầu kì, phức tạp nhcác công trình ở Cam Pu Chia

D Củng cố Dặn dò:

- GV củng cố lại nội dung toàn bài

- Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết sau./

Trang 16

Ngày soạn:15/ 9/2008 Ngày dạy: 22/9/2008 Tiết 9: Bài 7: Những nét chung về xã hội phong kiến

a- Mục tiêu cần đạt: Giúp HS:

- Nắm đợc thời gian hình thành và tồn tại của XHPK; nền tảng kinh tế và các giai cấp cơ bản trong xã hội; thể chế chính trị của nhà nớc phong kiến

- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống lịch sử, thành tựu văn hoá- KHKT thời PK

- Rèn luyện kĩ năng tổng hợp, khái quát các sự kiện, biến cố lịch sử để rút ra nhận xét, kết luận cần thiết

- Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy và trò:

H?: Thời kì khủng hoảng và suy vong ở

phơng Đông và châu Âu diễn ra ntn?

b XHPK châu âu: Hình thành muộn hơn

(Thế kỉ V); phát triển nhanh chóng (Từ thế kỉ XI- XIV)

* ở Phơng Đông: Sự suy vong kéo dài suốt 3 thế kỉ (XVI- XIX)

* ở châuâu: rất nhanh (Thế kỉ XV- XVI)

Sự hình thành của CNTB

2 Cơ sở kinh tế XH của XHPK– :a) Cơ sở kinh tế:

* Giống: - Đều nhờ vào SX nông nghiệp là chủ yếu

* Khác: Phơng Đông: Công xã nông thôn

Trang 17

H: Trình bày các giai cấp cơ bản trong

- Châu Âu: Lãnh chúa – nông nô

+ Phơng thức bóc lột: Địa tô (Giao ruộng đất cho nông dân, nông nô → Thu tô thuế rất nặng)

+ Sự xuất hiện các thành thị ( Thế kỉ XI), kinh

* Phơng Tây: Lúc đầu hạn chế trong các lãnh

địa Đến thế kỉ XV, quyền lực mới tập trung trong tay vua

D Củng cố Dặn dò:

- GV củng cố lại nội dung toàn bài

- Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết sau: “ Làm bài tập lịch sử”./

Trang 18

Trả lời Đ(đúng) hoặc S (sai)v o các ô dà ưới đây:

Th nh thà ị trung đại ra đời v o thà ế kỉ XII

Cư dân trong th nh thà ị bao gồm thợ thủ công, thương nhân…

Th nh thà ị ra đời tạo điều kiện cho kinh tế hàng hoá phát triển

Trang 19

………

…………

B i t à ậ p 4:

Nội dung cơ bản của Văn hóa Phục hưng l gì?à ………

………

…………

B i t à ậ p 5:

Vì sao gọi l “Và ạn lý trường th nh”à B i t à ậ p 6:

Em hãy nêu những biểu hiện của sự thịnh vượng của TQ dưới thời Đường: ………

………

…………

B i t à ậ p 7:

Kết hợp tác giả v tác phà ẩm sao cho đúng: Tác giả Tác phẩm: Thi Nại Am Thủy Hử La Quán Trung Hồng Lâu Mộng Ngô Thừa Ân Tây Du Kí T o tuyà ết Cần Bộ Sử Kí Tư Mã Thiên Tam Quốc Diễn Nghĩa B i t à ậ p 8:

Trả lời Đ(đúng) hoặc S (sai)v o các ô dà ưới đây: Khoảng 2500 TCN th nh thà ị xuất hiện ở sông Ấn Thế kỉ VI TCN đạo Phật xuất hiện Vương triều Mô gôn do người Thổ nhĩ Kì lập nên B i t à ậ p 9:

Điền v o chà ổ trống:

Các thời kì lịch sử XHPK phương Đông XHPK Châu u Â

Trang 20

C¸c thời k× lịch sử XHPK phương Đ«ng XHPK Ch©u u Â

Thời k× h×nh th nh: à Từ TK IIITCN- Khoảng

Thời k× ph¸t triển: Từ TK X- XV Từ TK XI - XIV

Thời k× khủng hoảng và

suy vong:

Từ TK XVI - XIX Từ TK XIV- XV

Cơ sở kinh tế: N«ng nghiệp - khÐp kÝn

trong c«ng x· n«ng th«n N«ng nghiệp- khÐp kÝn trong l·nh địa

C¸c giai cấp cơ bản: Địa chủ v t¸ à điền L·nh chóa v n«ng n«à

Trang 21

Ngµy so¹n:25/9/2008Ngµy d¹y: 29/9/2008

Gi¸o dục ý thức độc lËp v tà ự chủ của đất nước

Ghi nhớ c«ng ơn của Ng« Quyền v à Đinh Bộ Lĩnh đ· cã c«ng gi nh là ại quyền tự chủ, thống nhất đất nước, mở ra thời kỳ độc lập l©u d i cho à đất nước

1/ Tr×nh b y nhà ững nÐt cơ bản của XHPK Ch©u Âu?

2/ X· hội PK phương Đ«ng cã g× kh¸c với XHPK Ch©u Âu? Chế độ qu©n chủ l g×?à

3B i m à ớ i:

Sau hơn 1000 năm kiªn cường v bà ền bỉ chống lại ¸ch đ« hộ của phong kiến phương Bắc, cuối cïng nh©n d©n ta cũng gi nh là ại được độc lập, nước ta bước v oà thời kỳ tự chủ

Trang 22

đ« ở Cổ Loa

GV: Tại sao Ng« Quyền lại b·i bỏ bộ m¸y cai

trị của họ Khóc để thiết lập triều đ×nh mới?

HS: Họ Khóc mới chỉ gi nh à được quyền tự

chủ trªn danh nghĩa vẫn phụ thuộc nh H¸n,à

Ng« Quyền quyết t©m x©y dựng một quốc gia

HS: Đất nước rối loạn phe ph¸i nổi lªn gi nhà

quyền lực.Dương Tam Kha cướp ng«i

GV: Năm 950 Ng« Xương Văn gi nh là ại ng«i

GV: Việc chiếm đãng của 12 xứ qu©n ảnh

hưởng như thế n o à đến đất nước?

HS: C¸c xứ qu©n chiếm c¸c vị trÝ then chốt và

g©y chiến lẫn nhau l m cho à đất nước loạn lạc

Qua

n Võ

Trang 23

tạo điều kiện cho giặc ngoại x©m tấn c«ng đất

HS: Thống nhất v là ập lại hßa b×nh cho tổ

quốc, tạo điều kiện để x©y dựng v ph¸t trià ển

đất nước vững mạnh chống lại ngoại x©m

-Lập lại hßa b×nh cho tổ quốc, tạo điều kiện

để x©y dựng v ph¸t trià ển đất nước vững mạnh chống lại ngoại x©m

Trang 24

- Thời Đinh- Tiền Lª bộ m¸y nh nà ước tương đối ho n chà ỉnh

- Nh Tà ống x©m lược nước ta, nhưng bị qu©n ta đ¸nh bại

- Nh à Đinh- Tiền Lª đ· bước đầu x©y dựng được nền kinh tế -văn ho¸ ph¸t triển

- Tranh ảnh về thời vua Đinh- Tiền Lª

- Tranh ảnh to n cà ảnh Hoa Lư

- Sơ đồ tổ chức thời Đinh- Tiền Lª

Ngày đăng: 30/06/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w