1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS7 T6-VIET

2 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
Tác giả Đỗ Thừa Trí
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa.. - Có

Trang 1

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I.

Mục Tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: Ôn tập về lũy thừa với của một tự nhiên

- Phương pháp: Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề

III.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV nhắc lại cho HS về lũy thừa của một số tự nhiên

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

Tương tự như lũy thừa

đối với số tự nhiên, GV giới

thiệu về lũy thừa của số hữu tỉ

như trong SGK

GV giới thiệu quy ước

Khi viết số x dưới dạng

phân số ab thì

n

a b

 

 ÷

n thừa số

a a a .

b b b

14 2 43 = ?

GV làm một vài câu cho

HS theo dõi

Aùp dụng công thức trên

thì

2

3

4

( )2

2

3

4

=? Câu c và d chuyển về dạng

phân số rồi thực hiện như câu a

HS chú ý theo dõi

n

n thừa số

a a a a .

  =

 ÷

}

n thừa số

n n

n thừa số

a.a a a b.b b b= 123

HS chú ý theo dõi

( )2 2

3 4

=

9 16

=

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,

kí hiệu là x n , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)

n

n thừa số

x =x.x.x x (x Q, n N, n 1)14 2 43 ∈ ∈ >

Quy ước: x1 = 1; x0 = 1 (x ≠0) Khi viết số x dưới dạng: a (a,b Z,b 0)

ta có:

}

n thừa số

n

n thừa số n thừa số

a a a a a.a a a .

 ÷

VD: Tính

2

3

3

2

2

1

0,5

3

1

0,5

e) ( )0

9,7 =1

§5. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày Soạn: 31 – 08 – 2009 Tuần: 3

Tiết: 6

Trang 2

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (10’)

GV giới thiệu công thức

tích và thương hai lũy thừa

cùng cơ số như SGK

GV cùng HS làm hai VD

mẫu

Hoạt động 3: (10’)

GV cùng HS thực hiện

tính và so sánh hai kết quả

Từ kết quả tìm được,

GV giới thiệu công thức lũy

thừa của lũy thừa như SGK

HS chú ý theo dõi và nhắc lại công thức

HS làm cùng GV

HS tính cùng với GV

HS nhắc lại công thức lũy thừa của lũy thừa

2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng

cơ số:

Với số hữu tỉ x, ta có công thức:

VD:

a) ( ) ( ) ( )3 32 3 3 2 3 + ( )3 5 243

b) ( 0,25 : 0,25) (5 ) (3 0,25)5 3 −

( 0,25)2 1 2 1

3 Lũy thừa của lũy thừa:

?3: Tính và so sánh:

a) (22)3 = (2.2)3 = 43 = 4.4.4 = 64

26 = 2.2.2.2.2.2 = 64 Suy ra: (22)3 = 26

2

1

10 ( )10

10

1

Suy ra:

5

=

Ta có công thức:

4 Củng Cố: (3’)

- GV cho HS nhắc lại các công thức trong bài Cho HS làm bài tập ?4.

5 Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm các bài tập 27; 28; 30; 31

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

xm.xn = xm + n

xm:xn = xm – n (x ≠ 0 và m ≥ n)

( )m n m.n

Ngày đăng: 30/06/2014, 03:00

Xem thêm

w