1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 9 (Lạng Sơn)

2 452 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ đường cao CH của tam giỏc đú.. Hóy tớnh kết quả làm trũn đến chữ số thập phõn thứ ba.. Đường cao CH.. Qua O kẻ đường vuụng gúc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường trũn tại C.. Chứn

Trang 1

Trả bài kiểm tra toán 9

tiết 40 đại số tiết 32 hình học

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I MễN TOÁN 9

Năm học 2009 – 2010 Thời gian: 90 phỳt Cõu 1 ( 3 điểm)

1 Rỳt gọn: ( 18- 2) 2

2 Trục căn thức ở mẫu số: 2 326 5

3 Rỳt gọn biểu thức: (1+ 1

x

x x

)(1- 1

x

x x

), với x >1

Cõu 2 ( 2 điểm)

1 Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm A (2;5) và song song với đường thẳng y = 2x

2 Vẽ đồ thị hàm số y =

2

3

x – 1

Cõu 3 ( 2điểm)

Cho tam giỏc ABC cú BC = 7cm, A = 400, B = 600 Kẻ đường cao CH của tam giỏc đú Hóy tớnh (kết quả làm trũn đến chữ số thập phõn thứ ba)

1 Đường cao CH

2 Cạnh AC

Cõu 4 (3 điểm)

Cho đường trũn ( O ; R), dõy AB khỏc đường kớnh Qua O kẻ đường vuụng gúc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường trũn tại C

1 Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường trũn

2 Cho R = 15cm, AB = 24cm Tớnh độ dài OC

3 Đoạn thẳng OC cắt đường trũn tại E Tớnh AB theo R để OAEB là hỡnh thoi

-Hết -ĐÁP ÁN MễN TOÁN 9 - H ỌC K è I

Năm học 2009 – 2010

Trang 2

N ội dung Đi ểm

Câu 1

( 3 điểm)

1 ( 18 - 2) 2= (3 2- 2) 2= 2 2 2 = 4 1

2 2 263 5

 = (2 263 (25)(32 35) 5)

=

25 12

) 5 3 2 ( 26

3 Với x >1 có  1+

1

x

x

x )(1-

1

x

x

x ) = (1+

1

) 1 (

x

x x

)(1-1

) 1 (

x

x x

= (1+ x)(1- x) = 1 - x

0,5

0,5

Câu 2

( 2 điểm)

1 Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x

là y = 2x + b; đi qua điểm A(2; 5) có: 5 = 2.2 + b => b = 1 Vậy

có ptđt y = 2x + 1

0,5 0,5

2

f(x)=1.5x - 1

-1.5 -1 -0.5

0.5 1 1.5

x

y

Cho x = 0 => y = -1 Cho y = 0 => x = 32

Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm (0;1) và (

3

2

; 0)

0,25 0,25

0,5

Câu 3 ( 2điểm)

C

A H B

1.Từ tam giác vuông CHB có: CH = BCsinB

CH = 7

2

3

0,5 0,5 2.Từ tam giác vuông CHA có: AC = CH

sin A

0,5 0,5

Câu 4 (3 điểm)

B

C E

A

Vẽ hình đủ để chứng minh ý 1, 2 1.Gọi K là giao điểm của OC và AB => OK

AB

Do AOB cân => AOK BOK    , OA = OB,

OC chung Nên: AOC = BOC (c.g.c)

=>OBC OAC    = 900 do đó CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

0,5 0,5

0,5

2.Tam giác vuông OBK có OK2 = OB2

=> OK = 9cm

Tam giác vuông OBC có: OB2 = OK.OC => OC = 25cm

0,5 0,25

3.OAEB là hình thoi <=> AE = AO = OE = R

Khi đó AB = 2AK = R 3

0,5 0,25

K O

Ngày đăng: 30/06/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w