Ma trận nhận thức: Chủ đề cần đỏnh giỏ Tầm quan trọng của KTKN Trọng số Tổng điểm Theo thang điểm 10 Khảo sỏt hàm số và cỏc bài toỏn liờn quan.. Phương trỡnh, bất phương trỡnh Thể tớc
Trang 1Bài kiểm tra học kỳ I
A, Mục tiêu
1) Kiến thức :
Kiểm tra việc nắm và vận dụng kiến thức cơ bản trong chương,kịp thời sửa chữa những sai xót cho HS , rút kinh nghiệm cho giảng dạy
2) Kỹ năng
Rèn kỹ năng tính toán, biến đổi lập luận lôgíc và vẽ đồ thị và trình bày
B , Chuẩn bị
Thầy : Đề bài và đáp án chấm
Trò : Ôn tập kiến thức và tinh thần làm bài
C Tiến trình bài học
1) Tổ chức
Lớp Ngày dạy Sĩ số Tờn học sinh vắng
12A
12A
12A
2) Kiểm tra
3) Nội dung bài
MA TRẬN - ĐỀ - ĐÁP ÁN KIỂM TRA KỌC KỲ I MễN TOÁN 12
Năm học: 2015 - 2016
I Ma trận nhận thức:
Chủ đề cần
đỏnh giỏ
Tầm quan trọng của KTKN
Trọng số Tổng điểm Theo thang điểm 10
Khảo sỏt hàm số
và cỏc bài toỏn
liờn quan
Phương trỡnh,
bất phương trỡnh
Thể tớch khối đa
Mặt nún và mặt
Nguyờn hàm -
Trang 2Vận dụng Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Thấp Nâng cao Tổng
Khảo sát hàm số
và các bài toán liên
quan
1 2,0
2 2,0
3 4,0 Phương trình, bất
phương trình mũ
và lôgarít
1
1,0
1 1,0
2
2,0
Thể tích khối đa
diện
1
1,0
1
1,0
2
2,0
Mặt nón và mặt trụ
tròn xoay
1
1,0
1 1,0 Nguyên hàm - tích
phân
1
1,0
1
1,0
Tổng 5
6,0
3
3,0
1
1,0
9
10
Trang 3III Mô tả:
Câu 1(3,0 điểm) Cho một hàm bậc 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết hoành độ tiếp điểm
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình logarit đơn giản
b) Giải phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ đưa về phương trình bậc hai Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm bằng phương pháp sử dụng bảng đơn giản
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình vuông, cạnh bên vuông góc với đáy a) Tính thể tích khối chóp
Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau trong không gian
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình nón tròn xoay
Nhận biết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
Trang 4S Ở GD & ĐT Phú Thọ
TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA
-KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn:Toán 12 - Ban cơ bản
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
-ĐỀ BÀI
Câu I (3.0 điểm) Cho hàm số yx33x2 1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thì hàm số (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ xo = 1
Câu II (2.0 điểm) Giải các phương trình sau trên tập số thực:
a) log2 x 2 2
b) 4x 5.2x 6 0
Câu III (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
1
x y
x
trên đoạn 2; 4
Câu IV (1.0 điểm) Tìm họ nguyên hàm sau: 2
1
I x x dx
Câu V (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a
Biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc tạo bởi SB và mặt
phẳng (ABCD) là 60o a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
b) Gọi E là điểm đối xứng của C qua D; M là điểm thuộc SE sao cho ME = 3MS
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và AD.
Câu VI (1.0 điểm)
Một hình nón có chiều cao bằng 12cm, bán kính đáy bằng 16cm Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón đó
- HẾT
-Họ và tên học sinh: Lớp
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm, hoc sinh không được sử dụng tài
liệu
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
CÂU NỘI DUNG CƠ BẢN ĐIỂM Câu I 3 điểm *) Tập xác định: D = R
+) Giới hạn: lim y ,
x lim y x 0.5 +) Ta có y 3x2 6 ; y 0 0 2 x x x 0.25 +) BBT:
x 0 2
y + 0 - 0 +
y 1
3
0.25 Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2; Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 0.25
+) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại: xcđ = 0, ycđ = y(0) = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại xct = 2, yct = y(2) = -3
0.25 a.
4
2
-2
-4
-6
0.5
Giả sử M x yo; olà tiếp điểm của tiếp tuyến và đồ thị (C)
+) Với xo 1 yo 1; y ' 1 3 0.5
b
+) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1; -1) là
Trang 6Đặt t 2x (t > 0)
2
t
t t
t
0.25
Với t 3 2x 3 x log 32 0.25
Với t 2 2x 2 x 1
Vậy pt đã cho có 2 nghiệm x = 1 và x log 32 0.25
1
x y
x
1 điểm
+) Ta thấy hàm số đã cho xác định và liên tục trên 2; 4
' 0
2 1
x x
x
Trên 2; 4 thì y' = 0 có một nghiệm là x = 2
Ta có 16
3
Max y = 16 khi x = 4
3 Min y = 4 khi x = 2
0.5
2
Câu V
I
K N
M
F
E D
B
C A
S
H
2 điểm
a Do SA (ABCD) Góc tạo bởi SB và (ABCD) là góc
Trang 7Trong tam giác vuông SAB có
o
SA=AB.tan60 =a 3
Diện tích hình vuông ABCD là SABCD = a2
0.25
(ĐVTT)
3
0.5
Dựng hình vuông ADEF A là trung điểm của BF và tam
giác SÀ là tam giác đều
Dựng MN // FE // AD AD // (BMN) d(AD, BM) =
d(AD,(BMN)) = d(A,( BMN)) (1)
0.25
Dựng AH BN, FK BN AH // FK
Ta có AD (SAB) MN (SAB) (BMN)
(SAB)
AH (BMN) và FK (BMN)
d(A,( BMN)) = d(F,(BMN)) (2)
2
0.25
Theo Ta let ta có
2 ΔBFN
ΔSBF
Trong tam giác BFN có
BN =FN +FB -2FN.FB.cos60 = a
4
13 2
BN= a
0.25 b
2
ΔSBF
3 3a 2
a 2
Từ (1); (2); (3) ta có d(AD, BM) = 3 3a
0.25
Trang 8l
h
O M
Câu 5
Gọi O là tâm của đáy, SM là một đường sinh ta có:
SO = 12cm, OM = 16cm Suy ra SM = 20cm
Do đó l = 20cm h = 12cm R =16cm 0.25
2 xq
tp
1
V πR h 1024π(cm ) 3
Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa