1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra học kỳ I Toán lớp 9, thời gian làm bài 15 phút41848

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài : 15 phút khơng kể thời gian phát đề Mỗi câu hỏi cĩ 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đĩ chỉ cĩ một phương án đúng.. b Hai đường tròn có thể có ba điểm chung phân bi

Trang 1

Họ và tên: ……… KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC ………- …………

Thời gian làm bài : 15 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Mỗi câu hỏi cĩ 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đĩ chỉ cĩ một phương án đúng Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là:

Câu 2: Căn thức có nghĩa với các giá trị của x là:

Câu 3: Khai triển biểu thức x x+ 8 ta được:

Câu 4: Rút gọn biểu thức (với x  0 ; y  0; x  y) ta được :

Câu 5: Điểm A(a,a) thuộc đường thẳng nào trên mặt phẳng toạ độ:

Câu 6: Điểm V trên hình vẽ có toạ độ là :

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:

a) Hai đường tròn phân biệt có thể có hai điểm chung

b) Hai đường tròn có thể có ba điểm chung phân biệt

c) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm trên một cạnh của góc vuông

d) Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác ấy

Câu 8: Gọi d là khoảng cách từ một đường thẳng đến đường tròn có bán kính R Em hãy chọn kết luận đúng để điền vào dấu (………) :

Nếu d = R thì đường thẳng và đường tròn (a) …… Nếu d > R thì đường thẳng và đường tròn (b) …… Nếu d < R thì đường thẳng và đường tròn (c) ………

a) (a) tiếp xúc nhau, (b) cắt nhau), (c) không giao nhau

b) (a) cắt nhau; (b) tiếp xúc nhau; (c) không giao nhau

c) (a) cắt nhau; (b) không giao nhau; (c) tiếp xúc nhau

d) (a) tiếp xúc nhau; (b) không giao nhau; (c) cắt nhau

Trang 2

- -Mơn: Tốn lớp 9 (phần tự luận) Thời gian làm bài : 75 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1.5 điểm) Làm các phép tính sau:

1) (3 3 5 3 ) + 60

Câu 2: (2,5 điểm) Cho các hàm số : y = 2x – 2 (d1)

3 1) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng toạ độ

2) Tìm toạ độ giao điểm A của đồ thị hai hàm số trên

3) Gọi giao điểm của đường thẳng (d2) với trục tung là B Tính khoảng cách AB

Câu 3 (4 điểm) : Cho đường tròn tâm O Từ một điểm E ở ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến EM và

EN (M và N là các tiếp điểm) OE cắt MN tại H

1) Chứng minh OE vuông góc với MN

2) Vẽ đường kính NOB Biết ON = 2cm và OE = 4cm

2.1 Chứng minh BM // OH là hình thang

2.2 Tính OH

2.3 Tính độ dài các cạnh và diện tích tam giác EMN

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I: Trắc nghiệm: Một câu đúng được 0.25 đ

Trang 3

Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án C

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án D

Câu 5: Đáp án C

Câu 6 Đáp án B

Câu 7 Đáp án A

Câu 8 Đáp án D

Phần II: Tự luận

1.1 Ta cĩ: (3 3 2 5 3) + 60

= 9  15 +2 15

= 9

0.50 0.25 1.2 Ta cĩ 

2 2

2 2

= 2 5 2─

5 4

5 4

= 2 5 + 4 – 2 5 + 4

= 8

0.25

0.25 0.25

2.a Vẽ đồ thị (d1) và (d2) đúng

+ Xác định đúng tọa độ 4 điểm được 0.5 điểm + Biểu diễn đúng 2 đồ thị được 0.5 điểm

(yêu cầu đồ thị phải: + Đi qua 2 điểm đã xác định

+ Trục tọa độ cĩ ên và dấu mũi tên Sai mỗi yêu cầu trừ 0,25 điểm)

1

2.b Xác định đúng tọa độ giao điểm A(3;4)

2.c - Tìm tọa độ điểm B(0;3)

0.5

Trang 4

3.1 Chứng minh OE vuông góc với MN

Ta có: EM là tiếp tuyến (O) (gt)

EN là tiếp tuyến (O) (gt)

Mặt khác OM = ON (bk) (2)

Từ (1) và (2) suy ra OE là đường trung trực

của MN

 OE  MN (đccm)

0.25 0.25 0.25

3.2.1 Ta có OE là đường trung trực của MN (cmt)

Suy ra H là trung điểm của MN

Suy ra HO là đường trung bình của tam giác MNB

 HO // MB

0.25

0.25 0.25

3.2.2 Tính BM

Ta có : HO là đường trung bình của tam giác MNB (cmt)

 BM = 2HO

Ta có lại : ONE฀ = 900 (NE là tiếp tuyến)

 NOE vuông tại N

Mà OE  NH (vì OE  MN) Suy ra OH.OE = ON2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

 OH = ON2 = = 1 (cm )

OE

22 4 Suy ra BM = 2.1 = 2(cm)

0.25

0.25 0.25 0.25

3.2.3 Tính NE và ME

Ta có : NOE vuông tại N (cmt)

 OE2 = ON2 + NE2 (theo pytago)

 NE2 = OE2 – ON2

 NE2 = 42 – 22 = 12

 NE = 12= 2 3 (cm) Suy ra ME = NE = 2 3(cm)

Tính MN

Xét NOE vuông tại N, ta có NH  OE (cmt)

vuông)

Suy ra MN = 2 3

Tính SMNE=?

Ta có MN = NE = ME = 2 3

Suy ra tam giác MNE là tam giác đều cạnh là 2 3

 SMNE= = 3 3(cm2)

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

M

N H B

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Điểm V trên hình vẽ có toạ độ là: - Kiểm tra học kỳ I Toán lớp 9, thời gian làm bài 15 phút41848
u 6: Điểm V trên hình vẽ có toạ độ là: (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w