Trắc nghiệm: Tự luận: BẢNG TRẢ LỜI Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 2,5 điểm Câu 1 : Phản ứng nào dư
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU
Tổ HểA
Mã đề 125
BÀI KIỂM TRA HỆ SỐ 2 (Bài số 1 ) Khối : 11 Năm học 2010 – 2011 Thời gian làm bài : 45 phỳt
Ngày kiểm tra :
ĐỀ GỒM Cể HAI PHẦN : Trắc nghiệm và Tự luận
Họ và tờn học sinh:……….
Lớp : ………
Trắc nghiệm:
Tự luận:
BẢNG TRẢ LỜI
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
10
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2,5 điểm)
Câu 1 : Phản ứng nào dưới đõy là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A Zn + 2KI → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
B 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
D Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Câu 2 : Phương trỡnh ion thu gọn : H+ + OH– → H2O biểu diễn phương trỡnh phõn tử của phản ứng nào
sau đõy ?
A H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 B HCl + NaOH → NaCl + H2O
C 2HCl + Zn(OH)2 → ZnCl2 + 2 H2O D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Câu 3 : Phương trỡnh điện li nào sau đõy khụng đỳng ?
A HNO3 → H + + NO3 B HSO3 H+ + SO32–
C Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH– D K2SO4 → K 2+ + SO42–
Câu 4 : Cú một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ khụng đổi) thỡ :
A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B Độ điện li khụng và hằng số điện li thay đổi.
C Độ điện li và hằng số điện li đều khụng thay đổi.
D Độ điện li thay đổi và hằng số điện li khụng thay đổi.
Câu 5 : Cho phương trỡnh húa học của phản ứng ở dạng thu gọn :
CO32– + 2H+ → H2O + CO2
Phương trỡnh ion thu gọn trờn là của phương trỡnh dạng phõn tử nào sau đõy :
A MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2
B BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2
C Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
1
Trang 2C©u 6 : Cho dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol Ca2+, 0,2 mol Na+, 0,15 mol Mg2+, 0,2 mol Cl– và x mol HCO3
Giá trị của x là :
C©u 7 : Chất nào sau đây không dẫn điện ?
C©u 8 : Theo định nghĩa về axit – baz của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là baz : Ba2+,
Br–, NO3, NH4+, CO32–, SO42– ?
C©u 9 : Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M có
nồng độ cation Na+ là bao nhiêu ?
C©u 10 : Trong dung dịch axit axetic CH3COOH có những phần tử nào ?
A H+ , CH3COO– , CH3COOH, H2O B H+ , CH3COO–
C H+ , CH3COO– , H2O D CH3COOH, CH3COO –, H+
B PHẦN TỰ LUẬN : * (7,5 điểm) Học sinh làm bài tự luận vào giấy tập
Câu 1: ( 2,5 điểm) Viết phương trình hóa học dạng phân tử và dạng ion thu gọn ( nếu có ):
a) NaCl + AgNO3 → d) NaHCO3 + → Na2CO3 +
b) BaCO3 + → BaCl2 + … e) H2SO4 + KOH →
c) Mg(OH)2 + HNO3 →
Câu 2: ( 2 điểm) Hãy giải thich , viết phương trình thủy phân để minh họa, nếu có :
a) Vì sao các dung dịch K2S và dung dịch Na3PO4 có pH > 7 ?
b) Vì sao các dung dịch NH4Cl và dung dịch ZnSO4 có pH < 7 ?
Câu 3: (3 điểm) Môt dung dịch Y có chứa các ion : Cl–, SO42– , NH4+ Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với 200ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 11,65 gam kết tủa và thoát ra 3,36 lít khí ( đktc)
a) Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch Y
b) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng
Cho : Ba = 137 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; O = 16 ; H = 1 ; N = 14
HẾT.
2
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 11A,B
M đề : 125 ã
01 { | ) ~ 04 { | } ) 07 { ) } ~
02 { ) } ~ 05 { | ) ~ 08 { ) } ~
03 { | } ) 06 ) | } ~ 09 ) | } ~
10 ) | } ~
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
CÂU 1: ( 2,5 điểm) Mỗi phản ứng 0,5 điểm, bao gồm :
a Phương trỡnh phõn tử : 0,25 điểm
b Phương trỡnh ion thu gọn : 0,25 điểm
CÂU 2: (2 điểm) Giải thớch đỳng một chất : 0,5 điểm ( cú viết phương trỡnh thủy phõn để minh họa)
CÂU 3: (3 điểm)
a) Tớnh nồng độ mol của cỏc ion trong dung dịch Y
Đặt x, y, z lần lượt là số mol cỏc ion : NH4+ , SO42– , và Cl
NH4+ + OH– → NH3 ↑ + H2O 0,25 điểm
x x ← x
Ba2+ + SO42– → BaSO4 ↓ 0,25 điểm
y y ← y
Ta cú : x = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol 0,25 điểm
y = 11,65 / 233 = 0,05 mol 0,25 điểm
Áp dụng định luật bảo toàn điện tớch : x = z + 2y 0,5 điểm
0,15 = z + 2 0,05
z = 0,05 0,25 điểm
Nồng độ mol : [NH4+] = 0,15 / 0,1 = 1,5 M 0,25 điểm
[ SO42–] = 0,05 / 0,1 = 0,5M 0,25 diểm
[Cl–] = 0, 05/ 0,1 = 0,5M 0,25 điểm
b) Tớnh nồng độ mol của dung dịch Ba(OH) 2
Ba(OH)2 → Ba 2+ + 2 OH– 0,25 điểm
0,15/2 ← 0,15
[Ba(OH)2] = 0,075 / 0,2 = 0,375 M 0,25 điểm
3