1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra theo chuẩn tiết 60

4 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Đánh giá toàn diện, hệ thống kiến thức, kỹ năng làm vận dụng vào các bài tập của học sinh về phương trình bậc hai một ẩn và định lý Viét + Học sinh cần nắm chắc kiến thức và

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TIẾT 60: KIỂM TRA

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

+ Đánh giá toàn diện, hệ thống kiến thức, kỹ năng làm vận dụng vào các bài tập của học sinh về phương trình bậc hai một ẩn và định lý Viét

+ Học sinh cần nắm chắc kiến thức và cách làm một số dạng bài cơ bản như : giải phương trình bậc hai, nhẩm nghiệm, sử dụng hệ thức Viét

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập.

3 Thái độ: HS làm bài nghiêm túc, trung thực.

II MA TRẬN BÀI KIỂM TRA

M c ứ độ

1) H m s v à ố à đồ th ị

h m s y = ax à ố 2

(4 ti t) ế

1) Hi u: ể các tính ch t c a h m s y = axấ ủ à ố 2 2) V n d ng ậ ụ : v th c a h m s y =ẽ đồ ị ủ à ố

ax2 v i giá tr b ng s c a a.ớ ị ằ ố ủ

2 Ph ươ ng trình b c hai ậ

m t n ộ ẩ

( 8 ti t) ế

3) Hi u ể : khái ni m ph ng trình b c haiệ ươ ậ

m t n.ộ ẩ 4) V n d ng:trình b c hai m t n, c bi t l công đượộ ẩ đặc cách gi i ph ngệ àả ươ

th c nghi m c a ph ng trình ó (n uứ ệ ủ ươ đ ế

ph ng trình có nghi mươ ệ )

=100% III ĐỀ BÀI, ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ( có bản riêng)

Trang 2

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

Lớp 9A

Họ và tên:………

ĐỀ, BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học: 2012 – 2013 Môn: Đại sô 9 Thời gian làm bài: 45 Phút Ph n duy t ầ ệ đề Ph n ch m b i ầ ấ à Ng i ra ườ đề BGH duy t ệ Để i m L i phê c a giáo viên ờ ủ Tr n Chung D ng ầ ũ Nguy n Ti n To n ế ế à ĐỀ BÀI I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1: (1 điểm): Lựa chọn câu trả lời mà em cho là đúng a) Cho hàm số y = 1 2 2x.Trong các kết luận sau kết luận nào đúng A Hàm số trên nghịch biến ; B Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 C Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0 b) Phương trình x 2 + 5x - 6 = 0 có một nghiệm là A x = 1; B x = 6 C x = 5 Câu 2: (1 điểm) Nối cột A với cột B để được câu trả lời đúng C t A ộ N i câu ố 1) Phương trình - 2x2 + x + 1= 0 có ∆= 1 - a) x = 0 2) Ph ng trình (m - 1)xườ 2 + x + 1= 0 l à 2 - b) 9 3) Đồ ị à th h m s y = axố 2 n m trên tr c ho nh ằ ụ à 3 - c) ph ng trình b c hai khi m ươ ậ ≠ 1 4) H m s y = - 2xà ố 2 có giá tr l n nh t t iị ớ ấ ạ 4 - d) Ox e) Oy II TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 3: (3,5 điểm) Cho hàm số y = x2 và hàm số y = x + 2 a) Vẽ đồ trị hai hàm số này trên một hệ trục toạ độ b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó Câu 4: ( 4,5 điểm) Cho phương trình: x2 + 2mx + m2 – 1 = 0 a) Giải phương trình khi m = 2 b) Chứng tỏ rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt? c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương? BÀI LÀM

Trang 3

* ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

2

II TỰ LUẬN (8 điểm)

3

a) -Đồ thị hàm số y = x2 đi qua các điểm: A(1 ; 1) ,A’(- 1 ; 1), O ( 0 ; 0), B( 2 ; 4), B’(- 2 ; 4) 1

- Đồ thị hàm số y = x + 2 đi qua điểm A1(0 ; 2)∈Oy; B1(-2 ; 0)∈Ox 0,5

8

6

4

2

y =x 2

C

D

1

Biểu diễn trên mặt phẳng trục toạ độ Oxy

b) Giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 và y = x + 2 là C (-1 ; 1) ; D(2 ; 4) 1

4

a)

Với m = 2 phương trình có dạng : x2 + 4x + 3 = 0(a = 1; b’ = 2; c = 3) 0,5

Ta có : ∆ = ' 2 2 − = > 3 1 0, phương trình có hai nghiệm phân biệt 0,5

b) Ta có : a = 1; b’ = m + 1;c = 3;

' m (m 1) 1 0

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi : m> −1 0,5

c)

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt dương khi :

2

' 0

0

0

m a

P

∆ >

 ≠ − >

 >  − >

 >

0,5

1

0

m

m

>

⇔ < − ⇔ < −

 <

0,5

Vậy m < -1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt dương 0,5

IV HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

Ôn lại toàn bộ kiến thức cơ bản chương IV đã học

- Ôn cách giải bài toán bằng cách lập phương

Ngày đăng: 25/01/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w