Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng 3.. Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng các loại nước nào dưới đây.. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dd: glu
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN MÃ ĐỀ 001
TỔ HÓA
ĐỀ ÔN TẬP THI TNTHPT MÔN : HÓA A- Phần chung
1 Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau?
2 Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng
trên, có thể chỉ cần dùng
3 Cho 1,25 glucozơ lên men rượu thoát ra 2,24 lit CO2 (dktc) Hiệu suất của quá trình lên men là?
4 Khi đốt cháy hoàn toàn một admin đơn chức X, người ta thu được 10,125g H2O, 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít N2 (đktc), X có CTPT là :
A C4H11N B C2H7N C C3H9N D C5H13N
5 Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng các loại nước nào dưới đây?
6 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dd: glucozơ, glixerol,
etanol và lòng trắng trứng :
A Dd NaOH B Dd AgNO3 C Cu(OH)2 D Dd HNO3
7 Chọn khái niệm đúng ?
A Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime
B Monome là một mắt xích trong phân tử polime
C Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
D Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội
8 Thủy phân 8,8 g este X có CTPT C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6 ancol Y và
9 Từ etilen và benzen, phải dùng ít nhất mấy phản ứng để có thể điều chế được poli
loutadien, polistiren, poli(butadien-stiren)? :
10 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl, người ta cho dd
glucozơ phản ứng với
C anhidrit axetic D Cu(OH)2 trong NaOH, to
11 Đặc điểm vật lý nào dưới đây KHÔNG đúng với các este thường ?
A Chất lỏng, nhẹ hơn nước B Tan tốt trong nước
Trang 2C Hòa tan nhiều chất hữu cơ D Thường có mùi thơm trái cây
12 Sử dụng hóa chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi
trơn máy:
A nước nguyên chất B Benzen nguyên chất
13 Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của cao su tự nhiên :
A Tính đàn hồi B Không dẫn điện và nhiệt
C Không thấm khí và nước D Không tan trong xăng và benzen
14 Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân:
15 Điện phân dung dich bạc nitrat với cường độ dòng điện là 1,5A, thời gian 30 phút,
khôing lượng bạc thu được là
16 Cho 4,875g một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (dktc) Kim loại M là
17 Hòa tan hoàn toàn 5,2g hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được
2,24 l khí H2 (dktc) Hai kim loại đó là :
18 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Số oxi hóa của cá nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
D Bán kính nguyên tử
19 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
A.Làm hao tổn chất giặt rửa B Làm giảm mùi vị thực phẩm
C Làm giảm độ an toàn các nồi hơi D Làm tắc ông giẫn nước nóng
20 Cho 19,2g hỗn hợp muôi cacbonat của một kim loại hóa trị I và một kim loại hóa
trị II tác dụng với dd HCl dư, thu được 4,48l khí CO2 (dktc).Khối lượng muối tạo
ra trong dd là:
21 Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dd HCl dư.Sau phản ứng thấy khối
lượng dd tưang thêm 7g.Số mol HCl đã tham gia phản ứng là ?
Trang 322 Có 3 chất rắn : Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất?
23 Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:
24 Cho khí CO khử hoàn toàn với Fe một hỗn hợp gồm : FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 (dktc) thoát ra Thể tích khí CO (dktc) đã tham gia phản ứng là :
25 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ:
26 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit ?
27 Theo phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol
Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là :
28 Đốt chày hết 3,6g của một kim loại hóa trị II trong khí Clo thu được 14,25g
muối khan của kim loại đó Kim loại mang đốt là
29 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn của kim loại:
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi hóa –khử
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng axit-bazơ
30 Cho 100ml dd hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M và CúO4 1M tác dụng với dd NaOH dư.Kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
31 Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không
khí ẩm
32 Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng :
Trang 4B.PHẦN TỰ CHỌN:
B1: Chương trình nâng cao :
33 Ưu điểm của xà phòng so với chất giặt rửa tổng hợp là:
A Có thể sử dụng được với nước cứng
B Không gây hại cho da và môi trường
C Thu được glixerol khi điều chế từ dầu mỏ
D Không sử dụng thực phẩm làm nguyên liệu điều chế
34 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim KHÔNG xuất hiện chất nào dưới đây
A Dexbin B Saccarozơ C.Mantozơ D Glucozơ
35 Dựa trên nguồn gốc thì trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại
polime với tơ lapsan?
A Tơ tằm B Xenlulozơ trinitrat
C Poli(vinyl clorua) D Cao su thiên nhiên
36 Xét các amin : (X) etylamin,(Y) iopropylamin,(Z) dimetyllamin và (T) etyl
dimetylamin.Amin bậc hai là
37 Các chất phản ứng trong pin điện hóa Al – Cu là :
A Al3+ B Al3+ và Cu C Cu2+ và Al3+ D Al và Cu
38 Cho 24,3g kim loại X( có hóa trị n duy nhất) tác dụng với 5,04l O2 (dktc) thu được chất rắng A Cho A tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,8g khí H2 thoát ra Kim loại X là
39 Dung dịch nào dưới đây KHÔNG hòa tan được kim loại Cu
A Dung dịch HNO3 đ,nguội B Dung dịch NaHSO4 C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch FeCl3
40 Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Clo Để khử độc, có thể
xịt vào không khí dd nào sau đây?
A.Dung dịch HCl B.Dung dịch NH3 C Dung dịch H2SO4 D.Ddịch NaCl
B2: Chương trình chuẩn :
41 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C3H6O2 đều tác dụng đựợc với NaOH
Trang 542 Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dd glucozơ, dd KI đựng riêng biệt trong 3 lọ mất
nhãn, ta dùng thuốc thử là :
A Ozon B Oxi C.dd Iot D.dd AgNO3/NH3
43 Ddịch chất nào dưới đây KHÔNG làm đổi màu quỳ tím :
A C6H5NH2. B NH3 C.CH3CH2NH2 D.CH3NHC2H5
44 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
A.Poli(vinylclorua) B.Polisaccarit C.Protein D Nilon -6,6
45 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6.Nguyên tử R là :
46 Có 4 ion là Ca2+, Al3+ , Fe2+ , Fe3+ , Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là A.Fe3+ B.Fe2+ C.Al3+ D Ca2+
47 Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm II A tác dụng hết với đ HCl tạo ra 5,55g
muối clorua Kim loại M là
48 Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước gồm
A Các kim loại nặng : Hg ,Pb ,Sb
B Các anion : NO3-, PO43-, SO4
2-C Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học
D Cả A, B, C
Trang 6ĐÁP ÁN