bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao 23 bài tập fao bài tập fao bài tập fao bài tập fao
Trang 1Công ty TNHH ABC có các thông tin ban đầu như sau:
Phương pháp lập hóa đơn bán hàng Hóa đơn bán hàng kiếm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân tháng
Tính giá thành sản phẩm Phân xưởng – sản phẩm
Phương pháp tính thuế GTGT Khấu trừ
I/ KHAI BÁO DANH MỤC
1 Danh mục khách hàng/ Danh mục nhà cung cấp: (Bán hàng/danh mục
khách hàng)
1 KH001 Công ty CP Lam Sơn - CN
Cần Thơ
0586555886-001 896 Trần Quốc Dung, Q.Ninh
Kiều, Cần Thơ
2 KH002 Công ty CP Thành Đô 0887654655 205 Nguyễn Chí Thanh, Q.Ba
Đình, Hà Nội
3 KH003 Công ty TNHH Trương Tú 0887654653 391A Nam Kỳ khởi nghĩa,
phường 4, quận 3, Tp.hcm
4 NB001 Công ty sản xuất Việt Thịnh 0586973541 175 Trần Kiểng, Q9, TPHCM
5 CTABC Công ty TNHH ABC
2 Danh mục kho hàng ( Tồn kho/ Danh mục / Danh mục kho hàng)
1 KHO01 Kho công ty ABC
Trang 23 Danh mục vật tư, hàng hóa ( Tồn kho/ Danh mục hàng hóa, vật tư)
S
T
T
Mã
vật tư Tên vật tư
D VT
PP tính giá hàng tồn kho
TK
Kho
Loại
TK dở dang
1 HH01 Hàng hoá 01 cai 1- Trung
bình
1561 61 51111 63211 1541
2 HH02 Hàng hoá 02 cai 1- Trung
bình
1561 61 51111 63211 1541
3 NVL01 Nguyên liệu
01
Kg 1- Trung
bình
1521 21 51111 63211 1541
4 NVL02 Nguyên liệu
02 kg 1- Trungbình 1521 21 51111 63211 1541
5 SP01 Sản phẩm 01 cai 1- Trung
bình 1551 51 51111 63211 1541
6 SP02 Sản phẩm 02 cai 1- Trung
bình
1551 51 51111 63211 1541
4 Danh mục bộ phận ( Hệ thống/ Danh mục bộ phận)
5 Danh mục công đoạn ( Giá thành/ Danh mục công đoạn)
Mã công
6 Danh mục Bộ phận sử dụng TSCĐ ( Tài sản/ Danh mục/ Danh mục bộ
phận sử dụng TSCD)
7 Danh mục nhóm yếu tố chi phí ( Giá thành/Danh mục nhóm yếu tố)
Trang 302 Chi phí nhân công
03 Chi phí sản xuất chung
8 Danh mục tài khoản: ( Tổng hợp/ Danh mục tài khoản)
621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 621
9 Danh mục yếu tố chi phí: ( Giá thành/Danh mục yếu tố)
Mã
YTCP Tên YTCP Lo ại
yt
Nhó
m yt Kiểu yếu
tố
Yt cộng thêm/
giảm trừ
Tk
nợ Tkdd Dd cu
ối kỳ
Tập hợp theo SP
Tập hợp theo công đoạn
Tập hợp the o NV L
Kết chuyển sangTK dd
DS các yếu tố tính hệ số
621 Chi phí
622 Chi phí
6271 Chi phí
sản xuất
chung
6274 Chi phí
sản xuất
chung
Ghi chú:
Yếu tố chi phí 621 tập hợp trực tiếp tới phân xưởng và sản phẩm
Yếu tố chi phí 622 phân bổ theo hệ số: tập hợp tới công đoạn, phân bổ theo hệ
số
Yếu tố chi phí 6271, 6274 tập hợp tới công đoạn,phân bổ theo số lượng sản
phẩm sản xuất
10.Khai báo hệ số phân bổ (dành cho yếu tố CP 622) (Giá thành/khai báo hệ
số phân bổ)
phận(CĐ)
11.Danh mục TSCĐ ( Tài sản/ Tài sản cố định)
Trang 4II SỐ DƯ BAN ĐẦU
- Tổng hợp/vào số dư đầu kỳ các tài khoản: nhập số dư các tài khoản thường
Bán hàng/vào số dư đầu kỳ/ vào số dư công nợ đầu kỳ: nhập số dư cho các tài khoản công nợ
Tồn kho/cập nhật tồn kho đầu kỳ/vào tồn kho đầu kỳ: nhập chi tiết tồn kho đầu kỳ
1111 Tiền mặt Việt Nam 100.000.000
11211 Tiền gửi NH -VND 320.000.000
131111 Phải thu khách hàng 240.000.000
Chi tiết Công ty CP Lam Sơn - CN
Công ty cổ phần Thành Đô 130.000.000
Chi tiết Nguyên liệu 01: S.Lượng
150, giá 20.000 đồng/kg 3.000.000 Nguyên liệu 02: S.Lượng
200, giá 30.000 đồng/kg 6.000.000
Chi tiết Hàng hoá 01: S.Lượng 100, 22.000.000
Mã
TSCĐ
(số thẻ
TS)
Tên
TSCĐ
Phò ng ban
Ngày mua TS
Ngày tính khấu hao
Số ch ứn g từ
TG Sử dụ ng (th án g)
TK tài sản
TK khấu hao
TK chi phí
NV Nguyên giá Giá trị đã khấu hao GTKH kỳ
TS001 Máylạnh PKD 01/09/21 01/01/23 PKT1 96 2112 21412 6414 02 300.000.000 50.000.000 3.125.000
TS002 xưởngNhà PSX 01/01/19 01/01/23 PKT2 96 2111 21411 6274 02 250.000.000 125.000.000 2.604.167
TS003 Phầnmềm
kế toán
PKT 01/11/22 01/01/23 PKT3 32 2135 21435 6424 02 32.000.000 2.000.0000 1.000.000
Trang 5giá 220.000đồng/cái
Hàng hoá 02 : SLượng 100, giá 240.000 đồng/cái 24.000.000
211 Tài sản cố định hữu hình
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 250.000.000
2112 Máy móc, thiết bị 300.000.000
213 Tài sản cố định vô hình
2135 Phần mềm máy vi tính 32.000.000
Chi tiết Công ty sản xuất Việt Thịnh 30.000.000
411111 Vốn đầu tư chủ sở hữu 1.000.000.000
Tổng cộng 1.297.000.000 1.297.000.000
III CÁC NGHIỆP VỤ PHÁT SINH
Trong tháng 01 năm 2023, tại doanh nghiệp phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
1 Thao tác nhập mua 1 tài sản
Ngày 08/01/2023, Lập ủy nhiệm chi thanh toán tiền mua mới 1 máy tính
xách tay toshiba, nguyên giá 36.000.000 đồng, VAT 10% ( tab thuế kế
bên ) , Nhà cung cấp: công ty TNHH Tài Năng, địa chỉ 240 Nguyễn Thị
Minh Khai, Quận 3, TP.HCM, MST: 0586373541, theo hóa đơn 007128,
ký hiệu : AU/15T, dùng cho phòng kế toán (tính khấu hao từ tháng 2/2023,
thời gian khấu hao là 36 tháng) Số kì khấu hao
Tiền giấy báo nợ
Loại phiếu chi - chi khác số 9
Tt qua ngân hàng tk có 112
Máy tính Toshiba máy móc thiết bị
Mua xong phải khai báo : TÀI SẢN TSCĐ
Tài khoản tài sản : 2112
Tk khấu hao 24112
Phòng kế toán nên 6424
Mua hàng có 2 hình thức
Bán hàng thông qua kho phải xài hóa đơn bán hàng
Không xài hđ dịch vụ
Trang 62 Xuất kho nội bộ
Ngày 9/1/2023 xuất kho NVL ra sản xuất sản phẩm: (Mã giao dịch: 2 –
xuất nội bộ) chọn tồn kho phiếu xuất kho
Tên vt Số lượng
Đơn giá (TB)
Thành tiền
Mã
NX TK có
Bộ phận
Sản phẩm
3 Xuất bán hàng bán hàng hóa đơn bán hàng them mới tài khoản nợ 131111 diễn dãi - xuất bán hàng
Ngày 13/01/2023, xuất bán hàng hoá cho công ty cổ phần Thành Đô, thu tiền ngay
Hàng hoá 01 Số lượng: 30 cái Đơn giá: 500.000đồng/ cái Hàng hoá 02 Số lượng: 70cái Đơn giá: 550.000đồng/cái Thuế suất thuế GTGT 10% theo hóa đơn thuế GTGT số: 0008761; ký hiệu: HĐ: TĐ/15T (Đơn giá trên chưa bao gồm thuế)
Doanh thu N131/C511/C333
Giá vốn N632/C156
4 Chưa thanh toán treo công nợ MUA Hàng Hóa đơn mua dịch
vụ
Nhà cung cấp cty điện tạo mới
N6427/N133111 / C331111
Ngày 25/01/2023 ngày lập, ngày hạch toán, nhận hoá đơn tiền điện - diễn giải của công ty điện lực, số tiền 8.000.000 đồng, VAT 10% > mã thuế , theo hóa đơn số 202023; ký hiệu LK/2023A, ngày 18/01/2023 - Ngày hóa đơn , chưa thanh toán cho nhà cung cấp, tính vào chi phí quản lý
doanh nghiệp
5 Ngày 28/1/2023 ngày lập nhập kho thành phẩm sản xuất từ phân xưởng:
(mã giao dịch: 4 – nhập thành phẩm)
Tồn kho phiếu nhập kho mã khách : cty mình- mã giao dịch số 4
diễn giải
Trang 7Tên sản phẩm Số
lượng Đơn giá
(nhập)
Thành tiền TK nợ Mã nx phận Bộ
6 Ngày 29/01/2023 ngày lập , bán hàng cho Công ty CP Lam Sơn - CN Cần
Thơ, chưa thu tiền:
Treo công nợ bán hàng hóa đơn bán hàng mã giao dịch : 2
nợ 131111
Sản phẩm 01 Số lượng: 8 cái Đơn giá: 1.100.000
Sản phẩm 02 Số lượng: 12 cái Đơn giá: 1.500.000
Thuế suất thuế GTGT 10% theo hóa đơn thuế GTGT số: 0008762; ký hiệu HĐ: LS/15T (Đơn giá trên chưa bao gồm thuế)
Do công ty CP Lam Sơn - CN Cần Thơ mua hàng với số lượng lớn nên được hưởng chiết khấu thương mại 2% trên mỗi mặt hàng
TK CHIẾT KHẤU 521121 tk doanh thu 51111
7 Cập nhật số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ:
Giá thành cập nhật slsp dở dang cuối kì - them mới loại yếu tố 01
Loại yếu
tố
Tên sản phẩm
Bộ Phận
Số lượng dd
Tỷ lệ hoàn thành (%)
SL dở dang quy đổi
8 Ngày 31/1/2023, tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất là
10.000.000 đồng, tập hợp cho công đoạn PSX; nhân viên quản lý phân xưởng 8.000.000 đồng; nhân viên QLDN 17.000.000 đồng
Tổng hợp phiếu kế toán tổng hợp them phiếu số chứng từ 01 diễn giải : trích lương tháng 1 2022
622
6271
6421
3341 CÓ
9 Các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
Thêm phiếu mới ngày lập là ngày ở nv8 diễn giải : các khoản trích theo lương N622 PHÁT SINH NỢ : 3240 bộ phận PSX DIỄN giải : các khoản trích theo lương BHXH
- BHXH: 8% khấu trừ vào lương nhân viên, 18% tính vào chi phí của doanh nghiệp
N622 10tr*18% = 3 240 000
N627 8tr*18%= 1 440 000
N642 17tr*18%= 3 060 000
Trang 8N334 35tr* 8%= 2 800 000
C3383 10 540 000
Them phiếu mới , chép dữ liệu sửa số tiền và them BHYT
- BHYT: 1,5% khấu trừ vào lương nhân viên, 3% tính vào chi phí của doanh nghiệp
N622 10tr*3%= 300 000
N627 8tr* 3%= 240 000
N642 17tr*3%= 510 000
N334 35tr*1.5%= 525 000
C3384 1 575 000
- BHTN: 1% khấu trừ vào lương nhân viên, 1% tính vào chi phí của doanh nghiệp
N622 10tr*1%= 100 000
N627 8tr* 1%= 80 000
N642 17tr*1%= 170 000
N334 35tr*1%= 350 000
C3386 700 000
- KPCĐ: 2% tính vào chi phí của doanh nghiệp
N622 10tr*2%= 200 000
N627 8tr* 2%= 160 000
N642 17tr*2%= 340 000
C3382 700 000
10.Ngày 31/01/2023, thực hiện các bút toán cuối kỳ
- Khấu trừ thuế GTGT (ghi có 133111, nợ 333111)
Cách 1 Tổng hợp báo cáo tài chính bảng cân đối phát sinh các tài khoản
tài khoản 333 duplicate tổng hợp phiếu kế toán tổng hơp them phiếu diễn giải : bút toán thuế gtgt
Cách 2 Tổng hợp khai báo khai báo các bút toán kết chuyển tự động them mới số thứ tự 60 70 tên bút toán khấu trừ thuế GTGT loại kết chuyển : 4
- Tính khấu hao TSCĐ
TSCD TÍNH KH TSCD
TSCD BÚT TOÁN PHÂN BỎ KH TSCD
TÀI SẢN báo cáo khấu hao TSCD BẢNG TÍNH KHẤU HAO tscd
- Tính giá xuất kho
Tồn kho tính giá trung bình theo đề
- Tính giá thành sản phẩm, xác định giá vốn hàng bán
Giá thành tính giá thành tính sl sp nhập kho trong kì
Trang 9Tính 4 cái đầu
Tương tự tính sl sx trong kì
tập hợp cp phát sinh trong kì
Giá thành tính giá thành
Tính hệ số phân bổ
Tính phân bổ theo slsx chọn 6271 và 6274
Phân bổ cp phát sinh trong kì
Tính tiếp 3 cái cuối , giá thành sp
Cập nhật giá : giá thành cập nhật giá cho phiếu nhập thành phẩm
Bút toán pbo cp sxc tạo phân bổ
Tính giá trung bình tồn kho
- Kết chuyển lãi lỗi để xác định kết quả kinh doanh
Tổng hợp bút toán tự động cuối kì bút toán kết chuyển tự động tích
Yêu cầu:
1 Tạo cơ sở dữ liệu kế toán năm 2023 cho công ty ABC
2 Khai báo các danh mục vào phần mềm
3 Cập nhật số dư đầu kỳ tài khoản, công nợ, tồn kho đầu kỳ
4 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào phần mềm
5 Cân đối sổ sách, báo cáo và kiểm tra lại các báo cáo như:
- Bảng cân đối tài khoản (bảng cân đối phát sinh)
- Bảng cân đối kế toán
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Thuyết minh báo cáo tài chính