1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài tập tự luận ADN, ARN ppt

3 3,3K 54
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gen phiên mã 5 lần, xác định số nuclêôtit trên các phân tử ARN.. Xác định số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần, mARN có 1 riboxom trượt qua không lặp l

Trang 1

Bài 1 Một gen có chiều dài là 5100 A0, số nuclêôtit loại Adenin chiếm 20% Hãy xác định

1 Số lượng từng loại nuclêôtit trên gen

2 Số liên kết hydro của gen

3 Số nucleoti trên mARN do gen phiên mã

4 Số chu kỳ xoắn của gen

5 Số bộ ba mã hóa (Triplet) trên gen

6 Số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần, mARN có 1 riboxom trượt qua không lặp lại

7 Số liên kết photphodieste trên mỗi mạch và trên phân tử ADN

8 Gen tiến hành tái bản 3 lần, xác định số gen con được tạo thành

9 Số nuclêôtit trong các gen con khi gen tái bản 3 lần

10 Gen tái bản 3 lần, xác định số nuclêôtit môi trường cung cấp

11 Gen phiên mã 5 lần, xác định số nuclêôtit trên các phân tử ARN

Bài 2 Một gen có chiều dài là 4080 A0, số nuclêôtit loại Adenin chiếm 20%

1 Xác định số lượng từng loại nuclêôtit trên gen

2 Xác định số liên kết hydro của gen

3 Xác định số nucleoti trên mARN do gen phiên mã

4 Xác định số chu kỳ xoắn của gen

5 Xác định số bộ ba mã hóa (Triplet) trên gen

6 Xác định số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần, mARN

có 1 riboxom trượt qua không lặp lại

7 Xác định số liên kết photphodieste trên mỗi mạch và trên phân tử ADN

8 Gen tiến hành tái bản 3 lần, xác định số gen con được tạo thành

9 Xác định số nuclêôtit trong các gen con khi gen tái bản 3 lần

10 Gen tái bản 3 lần, xác định số nuclêôtit môi trường cung cấp

11 Gen phiên mã 5 lần, xác định số nuclêôtit trên các phân tử ARN

12 Xác định số phân tử H2O được giải phóng để hình thành chuỗi pôlipeptit

Bài 3 Một gen có tổng số nuclêôtit là 3000 Số nuclêôtit loại Adenin chiếm 20%

1 Xác định số lượng từng loại nuclêôtit trên gen

2 Xác định số liên kết hydro của gen

3 Xác định số nuclêôtit trên mARN do gen phiên mã

4 Xác định số chu kỳ xoắn của gen

5 Xác định số bộ ba mã hóa (Triplet) trên gen

6 Xác định chiều dài gen

6 Xác định số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần, mARN

có 1 riboxom trượt qua không lặp lại

7 Xác định số liên kết photphodieste trên mỗi mạch và trên phân tử ADN

8 Gen tiến hành tái bản 3 lần, xác định số gen con được tạo thành

9 Xác định số nuclêôtit trong các gen con khi gen tái bản 3 lần

10 Gen tái bản 3 lần, xác định số nuclêôtit môi trường cung cấp

11 Gen phiên mã 5 lần, xác định số nuclêôtit trên các phân tử ARN

Bài 4 Một gen có 3120 liên kết hiđrô và có 480 Adenin

1 Tính số lượng và tỷ lệ nuclêôtit của mỗi loại của gen

2 Xác định số nuclêôtit trên mARN do gen phiên mã

3 Xác định số chu kỳ xoắn của gen

Trang 2

4 Xác định số bộ ba mã hóa (Triplet) trên gen

5 Xác định chiều dài gen

6 Xác định số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp khi gen phiên mã 1 lần, mARN

có 1 riboxom trượt qua không lặp lại

7 Xác định số liên kết photphodieste trên mỗi mạch và trên phân tử ADN

8 Gen tiến hành tái bản 3 lần, xác định số gen con được tạo thành

9 Xác định số nuclêôtit trong các gen con khi gen tái bản 3 lần

10 Gen tái bản 3 lần, xác định số nuclêôtit môi trường cung cấp

11 Gen phiên mã 5 lần, xác định số nuclêôtit trên các phân tử ARN

Bài 5 Vùng mã hóa của gen (không kể codon kết thúc) gồm 735 cặp bazơ nitơ Tính khối

lượng phân tử protein do gen mã hóa biết khối lượng phân tử trung bình của 1 axit amin dạng chưa mất nước là 122 và có 5 liên kết đissulfit hình thành tự phát trong quá trình cuộn gập của phân tử protein này

Bài 6 Trong quá trình dịch mã, để tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit cần môi trường cung cấp 249

axitamin

1 Xác định số nuclêôtit trên gen

2 Xác định số nuclêôtit trên mARN do gen phiên mã

3 Xác định số chu kỳ xoắn của gen

4 Xác định chiều dài gen

5 Tính số liên kết peptit trên chuỗi pôlipeptit

Bài 7 Chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh có 248 axitamin

1 Xác định bộ ba trên mARN

2 Xác định số nuclêôtit trên mARN do gen phiên mã

3 Xác định chiều dài gen

4 Số liên kết peptit được hình thành

Bài 8 Một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 ×109 cặp nuclêôtit

1 Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit?

2 Tế bào tinh trùng chứa số nuclêôtit là bao nhiêu?

Bài 9 Một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 ×109 cặp nuclêôtit

1 Ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit?

2 Tế bào trứng chứa số nuclêôtit là bao nhiêu?

Bài 10 Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen

Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin

1 Tính số liên kết hiđrô của gen

2 Tính chiều dài gen

3 Tính số nuclêôtit trong các gen con khi gen tái bản 3 lần

Bài 11 Trong tế bào nhân sơ, xét một gen dài 4080 A0, có 560 Ađênin Mạch đơn thứ nhất của gen có 260 Ađênin và 380 Guanin, gen này phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp

600 Uraxin

1 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên gen

2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mạch mang mã gốc của gen

Trang 3

3 Tính số lượng nuclêotit từng loại trên mARN do gen phiên mã.

Bài 12 Một gen có 450 Ađênin và 1050 Guanin Mạch mang mã gốc của gen có 300 Timin

và 600 Xitôzin

1 Tính số lượng từng loại: rA, rU, rG, rX trên phân tử ARN được tổng hợp từ gen này

2 Tính chiều dài gen

3 Tính số chu kỳ xoắn của gen

4 Tính số axitamin môi trường cung cấp để tạo ra 1 chuỗi pôlipeptit

Bài 13 Phân tử mARN trưởng thành được tạo ra chứa 20%U, 10%A, 40%X và 450G Các

đoạn intron bị cắt bỏ có tổng chiều dài là 30,6µm, trong đó có tỉ lệ G = 2U = 3X = 4A

1 Tính số nuclêôtit trên gen tổng hợp mARN trên

2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trong phân tử mARN sơ khai tương ứng

3 Tính tỷ lệ mỗi loại nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen

Bài 14 Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit A

= 20%; G = 35%; T = 20% và số lượng X = 150

1 Axit nuclêic này là ADN hay ARN, cấu trúc mạch đơn hay kép?

2 Tính số liên kết photphodieste trên axit nuclêôtit trên

3 Tính chiều dài axit nuclêôtit trên

Ngày đăng: 29/06/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w