1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ CẤU TRÚC ADN

15 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 73,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số liên kết hiđrô, liên kết hóa trị giữa acid photphoric và đường của gen.. Tính số lượng nuclêotit từng loại và số liên kết hiđrô của đoạn ADN nói trên.. Tính

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN VỀ CẤU TRÚC ADN

BÀI 1: Trên mạch 1 của gen có 10% A và 35% G Trên mạch 2 của gen có 25% A và 450 G.

1 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit trên mỗi mạch của gen

2 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit của cả gen

3 Tính chiều dài, khối lượng, số vòng xoắn, số lk hiđrô, lk hóa trị giữa acid và đường của gen

BÀI 2: Một đoạn ADN có tỉ lệ số nuclêotit từng loại trong mạch đơn thứ nhất như sau:

A = 40%; T = 20%; G = 30%; X = 312 nuclêotit

1 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit trên mỗi mạch ADN

2 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit của cả ADN

3 Tính chiều dài, khối lượng, số vòng xoắn, số lk hiđrô, lk hóa trị giữa acid và đường của đoạn ADN nói trên

BÀI 3: Một gen có phân tử lượng là: 720.103 đvC Gen này có tổng giữa nuclêotit loại A với 1 loại nuclêotit khác là

720 nuclêotit

1 Tính số nuclêotit từng loại của gen

2 Tính chiều dài, số vòng xoắn, số lk hiđrô, lk hóa trị giữa các nuclêotit của gen

BÀI 4: Một gen có số nuclêotit loại X = 1050 và số nuclêotit loại G bằng 35% tổng số nuclêotit của gen.

1 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit của gen

2 Tính chiều dài, khối lượng, số vòng xoắn, số lk hiđrô, lk hóa trị giữa acid và đường của gen

BÀI 5: Một gen có 90 chu kỳ xoắn; Mạch 1 của gen có A = 20%, T = 30% Mạch 2 của gen có G = 10%; X = 40% so

với số lượng nuclêotit của 1 mạch

1 Tính chiều dài, khối lượng của gen

2 Tính số lượng từng loại nuclêotit của gen và của mỗi mạch

BÀI 6: Một gen có phân tử lượng là: 9.105 đvC và có hiệu số giữa nuclêotit loại G và 1 loại nuclêotit khác bằng 10% số nuclêotit của gen

1 Tính chiều dài của gen bằng micrômet?

2 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit của gen

BÀI 7: một gen dài 0,408 μm Mạch thứ nhất của gen có 40% Ađênin, gấp đôi số Ađênin trên mạch 2.

1 Tính số liên kết hóa trị giữa đường và acid trong gen

2 Tính số liên kết hiđrô của gen

BÀI 8: Một gen có số hiệu giữa nuclêotit loại A với 1 loại nuclêotit khác bằng 20% và có 2760 liên kết hiđrô Tính số

lượng từng loại nuclêotit và chiều dài của gen

BÀI 9: 1 Gen dài 0,306 mm, một trong 2 mạch đơn của gen có tỉ lệ A: T: G: X = 15%: 30%: 30%: 25%.

1 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit trên mỗi mạch và của cả gen

2 Tính số chu kỳ xoắn và khối lượng TB của gen

3 Tính số liên kết hiđrô, liên kết hóa trị giữa acid photphoric và đường của gen

BÀI 10: Một đoạn của phân tử ADN có 2 gen:

- Gen thứ nhất dài 0.306 μm Trên mạch thứ nhất của gen này có A = 2T = 3G = 4X

- Gen thứ 2 dài 0,51 μm và coa 4050 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen này có A = 20% và X = 2A

1 Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit trên mỗi mạch đơn của mỗi gen

2 Tính số lượng nuclêotit từng loại và số liên kết hiđrô của đoạn ADN nói trên

BÀI 11: Tổng số liên kết hóa trị Đ-P của 1 gen là 2998 Gen này có G = 2/3A Tính số nuclêotit từng loại và số liên

kết hiđro của gen

BÀI 12: Một gen có chiều dài 0,408 μm và mạch 1 của gen có A, T, G, X lần lượt phân chia theo tỉ lệ 1: 2: 3: 4 Tính

tỉ lệ % và số lượng từng loại nuclêotit trên mỗi mạch đơn và của mỗi gen

BÀI 13:Một phân tử ADN có 2.106 nuclêotit Xác định chiều dài và khối lượng phân tử của phân tử ADN đó

BÀI 14: khối lượng phân tử của 1 phân tử ADN bằng 6.108 đvC Trong phân tử ADN này số lượng nuclêotit loại T ít hơn nuclêotit loại khác là 2.105 nuclêotit Xác định số lượng từng loại nuclêotit trong phân tử ADN đó

Trang 2

BÀI 15: Mợt phân tử ADN dài 3,4.106A0 Trong đó, sớ lượng nuclêotit loại A = 1/5 sớ nuclêotit của cả phân tử ADN Xác định sớ lượng từng loại nuclêotit, sớ lượng liên kết hiđrơ, liên kết hóa trị trong cả phân tử ADN

BÀI 16: Mợt gen dài 0,51 μm, có 3900 liên kết hiđrơ Xác định sớ nuclêotit từng loại của gen.

BÀI 17: Mợt phân tử ADN có hiệu sớ giữa T với 1 loại nuclêotit khác bằng 30% Xác định tỉ lệ % các loại nuclêotit

của ADN nói trên

BÀI 18: Mợt gen dài 0,408μm Mạch 1 có A1 + T1 = 60% sớ nuclêotit của mạch Mạch 2 có X2 – G2 = 10% sớ

nuclêotit của mạch và tỉ lệ % của A2 gấp 2 lần G2 Xác định tỉ lệ % và sớ nuclêotit từng loại của gen

BÀI 19: Ở mợt gen, sớ nuclêotit loại A là 900, chiếm 30% sớ đơn phân của cả gen Ở mạch 1 của gen có T1 = 1/3A

của cả gen; Mạch 2 có G2 = 1/2X của cả gen Tính sớ lượng từng loại nuclêotit của gen và của mỡi mạch

BÀI 20: Trong 1 phân tử ADN, nuclêotit loại A có tỉ lệ gấp 1,5 lần nuclêotit loại khác Mạch 1 có T chiếm 40% sớ

nuclêotit của mạch Ở mạch 2, sớ nuclêotit loại G chiếm 10% sớ đơn phân của mạch Xác định sớ lượng từng loại nuclêotit của cả ADN và của mỡi mạch

BÀI 21 : Một gen có 60 vòng xoắn và có chứa 1450 liên kết hyđrô Trên mạch thứ nhất của gen có

15% ađênin và 25% xitôzin Xác định :

1 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen;

2 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen trên mỗi mạch gen;

3 Số liên kết hoá trị của gen

BÀI 22 : Hai gen dài bằng nhau

- Gen thứ nhất có 3321 liên kết hyđrô và có hiệu số giữa guanin với một loại nuclêôtit khác bằng 20% số nuclêôtit của gen

- Gen thứ hai nhiều hơn gen thứ nhất 65 ađênin

Xác định :

1 Số lượng từng loại nuclêôtit của gen thứ nhất

2 Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen thứ hai

BÀI 23 : Một gen dài 4080 Ao và có 3060 liên kết hiđrô

1 Tìm số lượng từng loại nuclêôtit của gen

2 Trên mạch thứ nhất của gen có tổng số giữa xitôzin với timin bằng 720, hiệu số giữa xitôzin với timin bằng 120 nuclêôtit Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen

3 Gen thứ hai có cùng số liên kết hyđrô với gen thứ nhất nhưng ít hơn gen thứ nhất bốn vòng xoắn Xác định số lượng từng loại nuclêôtit của gen thứ hai

BÀI 24 Mợt gen có khới lượng phân tử là 9.105 đvc, có A = 500 nucleotit

a Chiều dài của gen bằng bao nhiêu?

b Sớ lượng chu kì xoắn của gen?

c Sớ lượng liên kết hidro của gen?

d Sớ lượng liên kết hóa trị giữa các nucleotit của gen?

BÀI 25: Mợt gen có 3000 nucleotit, trong đó có sớ nucleotit loại A bằng 600 Trên mạch thứ nhất của gen có A1 = 200, G1 =

450

a Xác định chiều dài, khới lượng, sớ chu kì xoắn của gen?

b Tính sớ lượng, tỷ lệ % từng loại nucleotit của gen và trên mỡi mạch đơn gen?

c Xác định sớ liên kết hidro của gen nói trên?

d Khi gen tự nhân đơi 3 lần, sớ nucleotit mỡi loại mơi trường cần cung cấp là bao nhiêu?

e Sớ axit amin của phân tử protein hoàn chỉnh do gen nói trên điều khiển tởng hợp?

f Sớ liên kết peptit, sớ phân tử nước bị loại bỏ của phân tử protein nói trên là bào nhiêu?

BÀI 26: Mợt gen cấu trúc có 150 chu kì xoắn, có G = 20% Trên mạch 1 của gen có A = G = 200 Khi gen sao mã đã lấy từ

mơi trường nợi bào 2100U

a Tính sớ lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit của gen?

b Tính sớ lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên mỡi mạch đơn của gen?

c Khới lượng phân tử, sớ liên kết hidro, chiều dài của gen là bao nhiêu?

Trang 3

d Môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu ribonu từng loại cho quá trình sao mã của gen?

e Mỗi phân tử mARN được tổng hợp đều có 6 riboxom cùng giải mã 1 lần

- Số aa cần thiết cho quá trình giải mã gen nói trên là bao nhiêu? Cho biết tính cả aa mở đầu

BÀI 27: Một gen có chiều dài 0,51

m

µ , có số nu loại A bằng 600 Trên mạch thứ nhất của gen có T1 = 200, trên mạch thứ hai có X2 = 450 Khi gen sao mã đã lấy từ môi trường nội bào 1000A

a Tính số lượng, tỷ lệ % từng loại nucleotit của gen và trên mỗi mạch đơn gen?

b Tính số nucleotit, khối lượng, số chu kì xoắn, số liên kết hidro của gen?

c Khi gen tự nhân đôi 3 lần liên tiếp Xác định

- Số nucleotit môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình tự nhân đôi là bao nhiêu?

- Số nucleotit từng loại môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình tự nhân đôi là bao nhiêu?

d Mỗi phân tử mARN được tổng hợp đều có 6 riboxom cùng giải mã 1 lần Số aa cần thiết cho quá trình giải mã gen nói trên là bao nhiêu? Cho biết tính cả aa mở đầu

BÀI 28: Một gen có khối lượng 72.104 đvC, có A = 20% Trên mạch thứ nhất của gen có A1 = 240, trên mạch thứ hai có G2 = 320

a Tính số nucleotit, số liên kết hidro, chiều dài của gen là bao nhiêu?

b Tính số lượng từng loại nucleotit của gen và mỗi mạch đơn gen?

c Khi gen tự nhân đôi 5 lần đã lấy từ môi trường nội bào bao nhiêu nucleotit?

d Số axit amin của phân tử protein hoàn chỉnh do gen nói trên điều khiển tổng hợp?

BÀI 29: Trên mạch thứ nhất của gen có 10%A và 35%G Trên mạch thứ hai của gen có 25%A và 450G.

a Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen

b Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của cả gen

BÀI 30: Một gen có khối lượng bằng 9.105 đvC và có hiệu số giữa nu loại G với 1 loại khác bằng 20% số nu của gen

a Tính chiều dài của gen

b Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen

BÀI 31: Một gen có 90 chu kì xoắn và có số nu loại A là 20% Mạch 1 của gen có A = 20% và T = 30% Mạch 2 của

gen có G = 10% và X = 40% so với số lượng nu của một mạch

a Tính chiều dài và khối lượng của gen nếu biết khối lượng trung bình của 1 nu là 300 đvC

b Tính số lượng từng loại nu của gen và của mỗi mạch gen

BÀI 32: Mỗi gen dài 0.408 micromet Mạch thứ nhất của gen có 40% A gấp đôi số A nằm trên mạch thứ hai.

a Tính số liên kết hóa trị giữa đường và axit trong gen

b Tính số liên kết hidro của gen

BÀI 33: Một trong 2 mạch đơn của gen có tỉ lệ A : T : G : X lần lượt là 10% : 15% : 40% : 35% Gen đó dài 0.306

m

µ

a Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của mỗi mạch đơn và của cả gen

b Tính số chu kì xoắn và khối lượng trung bình của gen

c Tính số liên kết hidro và số liên kết hóa trị giữa đường với axit photphoric trong gen

BÀI 34: Một đoạn của phân tử ADN có 2 gen:

- Gen thứ nhất dài 0.306 micromet Trên mạch thứ nhất của gen này có A = 2G = 3T = 4X

- Gen thứ hai dài 0.51 micromet và có 4050 liên kết hidro Trên mạch thứ nhất của gen này có A = 20% và X = 2A

a Tính số lượng từng loại nu trên từng mạch đơn của mỗi gen

b Tính số lượng nu từng loại và số liên kết hidro của đoạn ADN nói trên

BÀI 35: Phân tử ADN có 8400 nu, chứa 4 gen với số lượng nu của mỗi gen lần lượt theo tỉ lệ 1 : 1,5 : 2 : 2,5.

a Tính chiều dài của mỗi gen

b Phân tích thấy trên một mạch của gen ngắn nhất có A : T : G : X bằng 1 : 2 : 3 : 4 Tính số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn và của cả gen ngắn nhất

c Gen dài nhất có 3900 liên kết hidro Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của gen này

BÀI 36: Hai gen đều có số liên kết hidro bằng nhau là 3120.

- Gen thứ nhất có hiệu số giữa G với một loại nu khác là 10%

Trang 4

- Gen thứ hai có số nu loại A ít hơn A của gen thứ nhất là 120.

a Tính số lượng từng loại nu của mỗi gen

b Cả 2 gen đều có mạch thứ nhất chứa 15% A và 35% G Tính số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của từng gen

BÀI 37:Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 600 nuclêotit Xác định:

a) Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?

b) Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?

BÀI 38: Cho một đoạn phân tử ADN có chiều dài là 4080A0 và có số nuclêôtit loại Ađênin bằng 30% tổng số nu

a) Tính tổng số nu của đoạn phân tử ADN đó.

b) Tính số nu mỗi loại của đoạn ADN.

c) Tính số chu kì xoắn, số liên kết hóa trị giữa các nu, KLPT của phân tử ADN?

BÀI 39: Một phân tử ADN có khối lượng 900 000 đvC, có A/G = 2/3.

a) Tính số liên kết hóa trị giữa các nu trong phân tử ADN đó.

b) Tính số chu kì xoắn, số liên kết hiđro

Giả sử trên mạch 1 có A1 = 240, trên mạch 2 có G2 = 480 Hãy tính số nu từng loại trên mỗi mạch của phân tử ADN đó

TRẮC NGHIỆM VỀ CẤU TRÚC ADN

1 Cấu trúc 1 đơn phân (nuclêotit ) của ADN gồm:

A Axit phốtphoric, đường ribô, 1 bazơ nitric B Đường đêôxiribô, axit photphoric, axit amin

C Axit phốtphoric, đường ribô, ađênin D Đường đêôxiribô, axit photphoric, 1 bazơ nitric

2 Vị trí các nguyên tử carbon trong cấu trúc của đường đêoxiribô trong 1 nuclêotit đc đánh số:

3 Vị trí carbon trong cấu trúc của đường đêoxiribô trong 1 nuclêotit đc thêm dấu phẩy vì:

A phân tử axit photphoric không có nguyên tử C B Để đánh dấu chiều của chuỗi polynu

C Để phân biệt với các vị trí của nguyên tử C và N trong cấu trúc dạng vòng của bazơ nitric

D Mục đích xác định vị trí gắn acid photphoric và bazơ nitric

4 Acid phosphorid gắn với đường đêoxiribô C5H10O4: A.1’ B 2’ C 3’ D 5’

5 Bazơ nitric gắn với đêoxiribô (C5H10O4) ở vị trí C số: A.1’ B 2’ C 3’ D 4’

6 Tham gia vào cấu trúc của acid nuclêic có các bazơ nitric:

A Ađênin (A), timin (T) B Guanin (G), xitôzin (X), ađênin (A), timin (T), uraxin (U)

C Ađênin (A), timin (T), uraxin (U) D Guanin (G), xitôzin (X), ađênin (A), timin (T)

7 Các đơn phân nuclêotit kết hợp lại tạo thành chuỗi polynuclêotit bằng loại liên kết:

A liên kết hiđrô B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết ion D Liên kết giàu năng lượng

8 Trong quá trình hình thành chuỗi polynuclêotit, nhóm phốtphát của nu sau sẽ gắn vào nu trước ở vị trí:

A Carbon của đường đêoxiribô B Nhóm phốtphat C Bazơ nitric D Oxy của đường đêoxiribô

9 Sự hình thành chuỗi polynuclêotit diễn ra theo chiều từ: A 5’đến 3 B 3’đến 5’ C 5 đến 3 D 3 đến 5

10 Sự đa dạng của phân tử ADN đc quyết định bởi:

A Số lượng của các nuclêotit B Thành phần của các loại nuclêotit tham gia vào cấu trúc của ADN

C Trật tự sắp xếp của các nuclêotit D Tất cả đều đúng

11 Liên kết phosphođieste đc hình thành giữa 2 nuclêotit xảy ra giữa các vị trí carbon:

A 1’ của nuclêotit trước và 5’ của nuclêotit sau B 5’ của nuclêotit trước và 3’ của nuclêotit sau

C 5’ của nuclêotit trước và 1’ của nuclêotit sau D 3’ của nuclêotit trước và 5’ của nuclêotit sau

12 Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố nào quyết định nhất:

A Trật tự sắp xếp các nu B Thành phần các loại nu C Số lượng các nu D Cấu trúc của ADN

13 Cấu trúc không gian của ADN đc quyết định bởi:

A Các liên kết phosphođieste B Các liên kết H C Vai trò đường đêoxiribô D NTBS giữa 2 chuỗi polynu

Trang 5

14 Nguyên tắc bổ sung đc thực hiện như sau:

A 1 bazơ ni tric có KT lớn BS với 1 bazơ nitric có KT bé B A của mạch này BS với T của mạch kia và ngược lại C.G của mạch này BS với X của mạch kia và ngược lại D A, B và C đều đúng

15 Việc phân loại cấu trúc không gian A, B, C, Z của phân tử ADN đc thực hiện dựa trên:

A Vị trí không gian của bazơ nitric B Số nuclêotit trong mỗi vơng xoắn

C Chiều xoắn và đường kính của ADN D Tất cả đều đúng

16 NTBS trong cấu trúc ADN dẫn đến kết quả:

17 Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN đc đảm bảo bởi:

A Các liên kết phosphođieste giữa các nuclêotit trong chuỗi polynu

B Liên kết giữa các bazơ nitric và đường đêoxiribô

C Số lượng các liên kết H hình thành giữa các bazơ nitric của hai mạch

D Sự kết hợp của ADN với Prôtêin histon trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc

18 Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của ADN đc đảm bảo bởi:

A Tính bền vững của các liên kết phosphođieste B Tính yếu của các liên kết H trong NTBS

C Cấu trúc không gian xoắn kép của ADN D Sự đóng và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc

19 Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng cấu trúc không gian của một đoạn ADN:

3’AUXGTA 5’ 3’ AXTTGA 5’ 5’TXXTGGA 3’ 3’TXGATX 5’

20 Nội dung cơ bản của định luật sacgap (chagaff) là:

A Trong phân tử ADN số lượng A + G luôn bằng T + X

B ADN có cấu trúc xoắn kép với đường kính 20 A0 và mỗi vòng xoắn kép với đường kính 20 A0 và mỗi vòng xoắn ứng với 10 cặp nuclêotit có chiều dài 34 A0

C Hai chuỗi polynu trong cấu trúc ADN đi ngược chiều nhau

D Mỗi AND cấu trúc đặc thù, phân biệt nhau ở số lượng, thành phần và trật tự các nuclêotit

21 Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là:

22 ADN được thấy ở: A Plasmit của vi khuẩn B Trong ti thể và lạp thể

C Trong cấu trúc NST của TB có nhân D Tất cả đều đúng

23 Đặc điểm cấu tạo của ADN là:

A Hai mạch xoắn kép, đa phân, tự nhân đôi B Hai mạch xoắn kép, KT, KL lớn, tự nhân đôi

C Hai mạch xoắn kép, KT, KL lớn, đa phân D Hai mạch xoắn kép, KT, KL lớn, đa phân, tự nhân đôi

24 Đơn phân cấu trúc của ADN là: A Acid amin B Ribônuclêotit C Nuclêotit D polynuclêotit.

25 Thành phần các nguyên tố cấu tạo nên ADN gồm:

26 Chất có trong thành phần của ADN là: A C12H22O11 B C6H12O6 C C5H10O4 D C5H10O5

27 Liên kết nối giữa 2 nuclêotit nằm trên 2 mạch poly nuclêotit khác nhau của ADN là:

A Liên kết H B Liên kết hóa trị C Liên kết peptit D Liên kết phosphodeste

28 Liên kết hóa trị trong phân tử ADN là loại liên kết:

A Nối giữa các nuclêotit nằm trên 2 mạch poly nuclêotit

B Nối giữa 2 phân tử đường của 2 nuclêotit kế tiếp nhau trên 1 mạch polynuclêotit

C Nối giữa 2 phân tử acid phosphorid của 2 nuclêotit nối tiếp nhau trên một mạch polynuclêotit

D Nối giữa phân tử đường của nuclêotit này với acid phosphorid của nuclêotit tiếp theo trên cùng 1 mạch polynu

29 Trong mạch Polynuclêotit, mỗi phân tử acid phosphorid liên kết với đường đứng trước nó và đứng sau nó ở vị trí

carbon số: A 3’ & 5’ B 5’& 3’ C.1’& 3’ D 4’& 2’

30 Bốn loại nuclêotit tham gia cấu tạo ADN là: A A,T,U,G B A,T,X,U C.U,T,G,X D.A,G,X,T

31 Tên gọi của mỗi nuclêotit đc dựa vào:

Trang 6

A Tên của acid phosphorid có trong nuclêotit đó B Tên của đường có trong nuclêotit đó

C Tên của bazơ nitric có trong nuclêotit đó D Tên của đơn phân nằm trên mạch còn lại đối diện nu đó

32.Trong 4loại nuclêotit thì: A A&T có k.thước > G&X B G&X có k.thước > A&T

C A&X có k.thước > G&T D A&G có k.thước > T&X

33 Khối lượng TB của 1 nuclêotit đc xác định bằng: A 500đvC B 350đvC C 300đvC D 400đvC

34 Loại liên kết hóa học có trong phân tử ADN là:

A Liên kết hóa trị B Liên kết H & liên kết HT C Liên kết peptit D L.kết H, l.kết HT& L.kết peptit

35 Câu có nội dung sai trong các câu dưới đây là:

A Bốn loại nuclêotit A,T,G,X sắp xếp với thành phần, số lượng và trật tự khác nhau tạo cho ADN vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù B Giữa các nuclêotit trên 2 mạch polynu của ADN có các liên kết H theo NTBS

C Trong phân tử ADN, A+G = T+X D Trong phân tử ADN, tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 1

36 Nội dung nào dưới đây được phản ánh trong định luật Chargaff:

A Tương quan về số lượng giữa các loại nuclêotit trong ADN B.Trong phân tử ADN, tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 1

37 Trong ADN, NTBS đc thể hiện:

A Trong LKHT giữa các nu trên 1 mạch polynu B Trong LK H giữa các nu trên 2 mạch polynu

C Trong LK H giữa các nu trên 1 mạch polynu D Trong LKHT giữa đương và acid trong cùng 1 nuclêotit

38 Nếu gọi N là tổng số nuclêotit của ADN thì số vòng xoắn của ADN là:

39 Đường kính của phân tử ADN được xác định là: A 3A0 B 3,4A0 C 20 μm D 20A0

40 Chiều dài Trung bình 1 vòng xoắn của ADN là: A 3,4A0 B 34A0 C 3,4 μm D 20A0

Trang 7

Câu 1: Một gen dài 4202,4 sẽ chứa bao nhiêu cặp nuclêôtit?

Câu 3 : Gen dài 0,2482

m

µ có bao nhiêu chu kì xoắn?

Câu 4 : Gen cấu trúc có khối lượng 500400 đvC sẽ có chiều dài bao nhiêu ăngstron?

Câu 5 : Gen dài 0,408

m

µ có khối lượng là:

Câu 6: Gen có 69 chu kì xoắn sẽ có chiều dài bao nhiêu A0?

Câu 7 : Một gen có khối lượng 615600 đvC sẽ có bao nhiêu nuclêôtit?

Câu 8: Gen có 920 cặp nuclêôtit sẽ có số chu kì xoắn là:

Câu 9 : Một gen có chứa 2634 nuclêôtit sẽ có chiều dài là:

Câu 10 : Một gen chứa 952 cặp nuclêôtit sẽ có khối lượng là:

Câu 11: Gen có T = 14,25% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 14,25%; G = X = 86,75%

C A = T = 14,25%; G = X = 35,75%

B A = T = 7,125%; G = X = 42,875%

D A = T = G = X = 14,25%

Câu 13: Gen có X= 3T Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A=T = 12,5%; G= X = 37,5%

C A = T = 12,5%; G = X = 87,5% B A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.D A + T = 10%; G = X = 30%

Câu 14: Gen có tỉ lệ Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 6,25%; G = X = 93,75%

C A =T = 28,125%; G = X = 21,875%

B A = T = 43,75%; G = X = 56,25%

D A = T = 21,875%; G = X = 28,125%

Câu 15: Gen có A > G và tổng số giữa 2 loại nuclêôtit bằng 52% Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 26%; G = X = 74%

C A = T = 24% ; G = X = 26%

B A = T = 35%; G = X = 65%

D B hoặc C E Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 16: Gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với loại nuclêôtit khác bằng 20% Tỉ lệ phần trăm từng loại

nuclêôtit của gen bằng:

A A = T = 15%; G = X = 35%

C A = T = 35%; G = X = 15%

B A = T = 35%; G = X = 65%

D A = T = 30%; G = X = 20%

Câu 17: Gen có A < G và tỉ lệ giữa hai loại nuclêôtit bằng 3 : 5 Giá trị nào sau đây đúng?

A A = T = 18,75%; G = X = 31,25%

C A = T = 31,25%; G = X = 18,75%

B A = T = 318; G = X = 5/8

D Cả A và B đều đúng

Câu 18: Gen có T > X và tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 4% Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit

của gen là:

A A = T = 10%; G = X = 40%

C A = T = 30%; G = X = 18,75%

B A = T = 20%; G = X =30%

D A = T = 40%; G = X = 10%

Câu 19: Gen có X2 – T2 = 10% Giá trị nào sau đây đúng

A A = T = 356; G = X = 156 C A = T = 15%; G = X = 35% E A = T = 25,1% ; G = X = 24,9%

0

A

0

7

9

= +

+

A T G X

Trang 8

B X2 = 35%; T2 = 25% D X – T = 5%.

Câu 20: Gen có X < A và có T2 + X2 = 13% Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 20%; G + X = 30%

C A = T = 30%; G = X = 20% B A = T = 35%; G = X = 15%.D A = T = 40%; G = X = 10%

Câu 21: Một gen có G3 + T3 = 0,035 và có G < T Giá trị nào sau đây đúng?

A A3 = 0,02; G3 = 0,015

C T3 = 10%; G3 = 3%

B A = T = 30%; G = X = 20%

D Cả A và C đúng

Câu 22: Gen dài 0,3604

m

µ có hiệu số giữa T với loại nuclêôtit khác là 408 Gen trên có số lượng từng loại nuclêôtit là:

A A = T = 734; G = X = 326

C A = T = 326; G = X = 734

B A = T = 652; G = X = 1468

D A = T = 326; G = X = 408

Câu 23: Một gen cấu trúc có tỉ lệ và có khối lượng 582000 đvC Số lượng từng loại nuclêôtit của gen

này là:

A A = T = 679; G = X = 291

C A = T = 582; G = X = 388

B A = T = 291; G = X = 679

D A = T = 1358; G = X = 582

Câu 24: Gen có A = 35% và G = 243 nuclêôtit số chu kì xoắn của gen là:

Câu 25: Gen dài 4794 A0 có A > X và tích giữa chúng bằng 6% số nuclêôtit từng loại của gen là:

A A + T = 564; G = X = 846

C A = T = 846; G = X = 1974

B A = T = 1128; G = X = 1692

D A = T = 846; G = X = 564

Câu 26: Một gen có 450 G và T = 35% tổng số nuclêôtit

a/ Số liên kết hoá trị và số liên kết hiđrô của các gen lần lượt là:

b/ Số liên kết hoá trị giữa đường và axit của gen là:

c/Khối lượng của gen là:

Câu 27: Mạch đơn của 1 gen cấu trúc có 1199 liên kết hoá trị giữa axit và đường và có 1550 liên kết H

a/ Gen trên có bao nhiêu chu kì xoắn:

b/ Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:

A A = T = 350; G = X = 250

C A = T = 250; G = X = 350

B A = T = 500; G = X = 700

D A = T = 350; G = X = 850

Câu 28: Gen có 1848 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với loại nuclêôtit khác bằng 30%

a/Gen dài bao nhiêu micrômet.

A 0,448

µ

µ

µ

µ

m.

b/ Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A A = T = 528; G = X = 132

C A = T = 528; G = X = 729

B A = T = 132; G = X = 528

D A = T = 1056; G = X = 396

Câu 29: Gen dài 3417A0 có số liên kết hiđrô giữa G và X bằng số liên kết hiđrô giữa A và T Số nuclêôtit từng

loại của gen là:

A A = T = 402; G = X = 603

C A = T = 603; G = X = 402

B A = T = G = X = 402

D A = T = 603 ; G = X = 1809

Câu 30: Tổng số liên kết hiđrô với liên kết hoá trị của 1 gen là 6898 trong đó số liên kết hoá trị ít hơn 902 liên

kết

a/ Gen trên có chiều dài là:

b/Số nuclêôtit mỗi loại của gen là.

7

3

= +

+

X G A T

Trang 9

C A = T = 600; G = X = 900 D A = T = 720; G = X = 480.

Câu 31: Một gen phân mảnh chứa 3900 liên kết hidrô và tổng hai loại nuclêôtit bằng 60% Số nuclêôtit của gen

là:

Câu 32: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ các loại

nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4

a/ Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit A, T, G, X ở mạch thứ hai lần lượt là:

A.25%; 15%; 40%; 20%

C.25%; 15%; 20%; 40%

B 15%; 25%; 20%; 40%

D 15%; 25%; 40%; 20%

b/Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ nhất lần lượt là:

A 186, 310, 284, 496 B 310; 186; 496; 284 C 186; 310; 496; 284 D 310; 186; 284; 496

c/Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 20% = 496; G = X = 30% = 744

C A = T = 15% = 372; G = X = 35% = 868

B A = T = 30% = 744; G = X = 496

D A = T = 35% = 868; G = X = 15% = 372

Câu 33: Một trong hai mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các nuclêôtit A : T : G : X = 1 : 3 : 4 : 2 Gen chứa 1560

liên kết hiđrô

a/Gen dài bao nhiêu Ăngstron?

b/Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 30% = 360; G = X = 20% = 240

C A = T = 35% = 420; G = X = 15% = 180

B A = T = 20% = 240; G = X = 30% = 360

D A = T = 15% = 180; G = X = 35% = 420

Câu 34: Gen có 738 nuclêôtit loại X Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với A là 20% Mạch

thứ 2 có tổng số giữa 2 loại nuclêôtit loại G và X bằng 60%

a/(6.32.12): Chiều dài của gen là:

b/(7.32.12): Nếu mạch thứ nhất có tỉ lệ G = 2X Số lượng mỗi loại nuclêôtit A, T, G, X của mạch thứ hai lần lượt là:

A 123, 369, 246, 492 B 123, 369, 493, 246 C 369, 123, 246, 492 D 369, 123, 492, 246

Câu 35: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch Gen này có 912T Khối lượng

và chiều dài của gen là:

A 1368000 đvc và 7752 A0

C 342000 đvc và 1938 A0

B 684000 đvc và 3876 A0

D 513000 đvc và 2907 A0

Một mạch đơn của gen có tỉ lệ thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của gen này sẽ bằng bao nhiêu?

Câu 36: Mạch đơn của gen có tỉ lệ Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 40%; G = X = 10%

C A = T = 20%; G = X = 30%

B A = T = 10%; G = X = 40%

D A = T = 15%; G = X = 35%

Câu 37: Gen có số nuclêôtit loại T bằng 13,7% tổng số nuclêôtit Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen trên

là:

A A =T = 13,7%; G = X = 87,3%

C A =T = G = X = 13,7%

B A =T = 13,7%; G = X = 36,3%

D A =T = G = X = 36,3%

Câu 38: Một gen có A = 4G Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 20%; G = X = 80%

C A = T = 10%; G = X = 40% B A = T = 40%; G = X = 10%.D A = T = 37,5%; G = X = 12,5%

Câu 39: Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là (G + X)/(A + T) = 3/7 Tương quan và giá trị giữa các loại

nuclêôtit tính theo tỉ lệ phần trăm là:

A A = T = 35%; G = X = 15%

C A.G = A.X = T.G = T.X = 5,25%

B %(A + T) = %(G + X) = 50%

D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

5 , 1

= +

+

X A

T G

3

7

; 3

1

; 7

1

=

=

=

T

G X

T G

A

Trang 10

Câu 40: Câu nào sau đây có nội dung sai ?

A Các gen cùng nằm trên một phân tử ADN đều có tỉ lệ % các loại nuclêôtit giống nhau

B Do nguyên tắc bổ sung, trong một phân tử ADN hay gen, tổng của hai loại nuclêôtit không bổ sung luôn luôn bằng số nuclêôtit trên một mạch đơn

C Muối tính tỉ lệ % của loại bazơ Guanin ta chỉ cần lấy 50% trừ đi cho loại bazơ Timin hay ngược lại

D Trong thực tế, một gen có đến hai loại khác nhau, một đoạn chứa các bộ ba mã hoá, đoạn kia chứa các bộ ba vô nghĩa Do vậy số lượng nuclêôtit trong gen có thể lớn hơn 3000

Câu 41: Một gen có tổng hai loại nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó Tỉ lệ phần trăm từng loại

nuclêôtit của gen trên là:

A A = T = 45%; G = X = 5%

C A = T = 90%; G = X = 10%

B A = T = 5%; G = X = 45%

D Có thể A hay B

Câu 42: Gen có hiệu số giữa loại nuclêôtit A với loại X bằng 12,5% so với tổng số nuclêôtit Tỉ lệ phần trăm mỗi

loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 31,25%; G = X = 18,75%

C A = T = 12,5%; G = X = 37,5%

B A = T = 12,5%; G = X = 37,5%

D A = T = 37,5%; G = X = 12,5%

Câu 43: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 30%; G = X = 20%

B A = T = 20%; G = X = 30% hay A = T = 30%; G = X = 20%

C A = T = 40%; G = X = 15%

D A = T = 15%; G = X = 40%

Câu 44: Gen có thương giữa X với một loại nuclêôtit khác bằng 9/7 Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 21%; G = X = 27%

C A = T = 21,875%; G = X = 28,125%

B A = T = 28%; G = X = 36%

D A = T = 9/16; G = X = 7/16

Câu 45: Gen có A > G và A2 + G2 = 17% Giá trị nào sau đây đúng?

A A = T = 40%; G = X = 10%

C A2 = 10%; G2 = 7%

B A + T = G + X = 50%

D A = T = 10%; G = X = 40%

Câu 46: Một gen có A2 - G2 = 5% Giá trị nào sau đây đúng?

A A2 = 25%; G2 = 20%

C A = T = 30%; G = X = 20%

B A – G = 10%

D A = T = 20%; G = X = 30%

Câu 47: Gen có T < X và có T3 + X3 = 0,065 Giá trị nào sau đây đúng?

A A = T = 10%; G = X =40%

C A3 = 0,04; G3 = 0,025

B T3 = 5%; X3 = 1,5%

D G3 = 3,5%; T3 = 3%

Câu 48: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272 Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:

A A = T = 289; G = X = 153

C A = T = 578; G = X = 306

B A = T = 153; G = X = 289

D A = T = 306; G = X = 578

Câu 49: Gen có 96 chu kì và có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là A = 1/3G

A A = T = 120; G = X = 360

C A = T = 720; G = X = 240

B A = T =240; G = X = 720

D A = T = 360; G = X = 120

Câu 50: Một đoạn phân tử ADN có số lượngnuclêôtit loại A = 189 và X = 35% tổng số nuclêôti Đoạn ADN này

có chiều dài tính ra đơn vị A0 là:

A 0,02142

µ

µ

µ

µ

m

Câu 51: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số liên kết hoá trị và số liên kết

hiđrô của gen lần lượt là:

Câu 52: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số liên kết hoá trị giữa axit và

đường trong gen là:

Câu 53: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số chu kì xoắn của gen là:

Câu 54:

Gọi Y: Số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trong gen

Y’: Số liên kết hoá trị giữa axit và đường

H: Số liên kết hiđro trong gen

N: Tổng số nuclêôtit của gen

Ngày đăng: 27/06/2021, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w