Sơ đồ 1: Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kê khai thường xuyên Sơ đồ 2: Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kiểm kê định kỳ Sơ đồ 3: Hạch toán tổng hợp chi phí theo ph
Trang 2Sơ đồ 1: Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kê khai thường xuyên
Sơ đồ 2: Hạch toán chi phí sản xuất theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Sơ đồ 3: Hạch toán tổng hợp chi phí theo phương pháp KKTX
Chi phí nhân công
Chi phí sản xuất chung
Các khoản ghi giảm Chi phí sản phẩm
Nhập kho vật tư, SF
Gửi bán
Tiêu thụ thẳng DCK: xxx
TK 152
VL dùng trực tiếp
Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp cho sản xuất
Trang 3Sơ đồ 4: Hạch toán tổng hợp chi phí theo phương pháp KKĐK
Sơ đồ 5: Hạch toán tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp
TK 152, 151 Giá trị NVL
VAT
Kết chuyển NVL trực tiếp
TK 133 tăng trong kỳ
khấu trừ
TK 621 Giá trị NVL
dùng sản xuất
Giá trị VL chưa dùng cuối kỳ
Kết chuyển giá trị VL chưa dùng đầu
NC trực tiếp (KKĐK)
Trang 4Sơ đồ 6: Hạch toán tổng hợp chi phí sản xuất chung
Sơ đồ 7:
Chi phí theo dự toán
Các khoản ghi giảm CFSX chung (phế liệu thu hồi, vật tư xuất dùng không hết)
sản xuất chung (KKĐK)
TK 133
Trang 5Sơ đồ 8:
Biểu 1: Một số chỉ tiêu tài chính của công ty trong những năm qua
12.393 8.000
12.393 8.000 Vốn lưu động
Trong đó vốn NS cấp
-
-
4.422 4.180
4.972 4.744
5.620 5.323
háng
628.812 712.231 723.716
Sơ đồ 9: Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm
Sơ đồ 10: Mô hình tổ chức sản xuất của công ty
CFNVL chính nằm trong giá th nh SP
CFCB bước 1 nằm trong giá th nh SP
CFCB bước 2 nằm trong giá th nh SP
CFCB bước n nằm trong giá th nh SP
Tổng giá
th nh
th nh phẩm
May May cổ- may tay ghép th nh
Giặt, m i, tẩy
CÔNG TY
Trang 7Sơ đồ 11: Cơ cấu tổ chức ỏ công ty may Thăng Long
Tổng giám đốc
GĐĐH nội chính
CH thời trang
TTTM
v GTSF
Phòng
kế toán
Phòng kho
Phòng thị trườn
g
Phòng KCS
Phòng
kế hoạch
CH dịch
vụ
Văn phòng
Kho ngoại quan
XN phụ trợ
Trang 8Sơ đồ 12: Tổ chức bộ máy kế toán
Biểu số 2:
Công ty may Thăng Long
Số 250 Minh Khai
Mẫu số: 02-VT phiếu xuất kho
Ngày 1- 30 tháng 3/2001
Họ tên người nhận hàng: Chị Hoa- Địa chỉ: Phòng Kinh Tế
Lý do xuất kho: Sản xuất
Xuất tại kho: Vật liệu
xuất
giá tiền Hàng TEWINNINCT
Người nhận (Ký, họ tên)
Thủ kho (Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
Kế toán công
nợ
Kế toán tiền lương
Kế toán TSCĐ
v công cụ
Kế toán
Kế toán chi phí v
Z
Thủ quỹ
Nhân viên hạch toán tại các xí
nghiệp
Trang 9Cỡ vóc
Mẫu Loại vải Màu sắc Rộng Số lá Chiều
dài
Số lượng BTP
Số lượng mét
Đầu bàn đoạn nối Rộng Dài Loại
Trang 10báo cáo nguyên liệu
Tháng 1 năm 2001
Đơn vị: m
kỳ Nguyên
liệu
Nhập khác
liệu
Xuất khác
Đổi bán
Định mức XN (m/chiếc)
Định mức công ty (m/chiếc)
%
Trang 11028 Toàn Thắng Vải ngoài 3020 5097,5 1,69 1,73 1,5
Trang 12(chiếc)
CB (m) Bình quân (m) Chi phí NVL chính
(đ)
Bình quân (đồng/chiếc)
Trang 16Ghi có các tài khoản đối
ứng, nợ tài khoản này
Trang 17bảng phân bổ số 1
phân bổ tiền lương và BHXH
Quý I năm 2001
622 Chi phí nhân công trực tiếp 4.213.707.288 380.667.324 4.594.374.612
642 Chi phí nhân viên quản lý công ty 378.128.694 76.708.551 454.837.245
Trang 18Số dư đầu năm
Ghi có các tài khoản đối
ứng, nợ tài khoản này
TK 334
TK338
4.213.707.288 380.667.324 Cộng số PS nợ 4.594.374.612
Nguyên giá Khấu hao PX I PX II PX XN phụ trợ Nhà xưởng trong SXKD 21.471.016.700 191.169.424 27.000.000 20.000.000 7.100.000 122.291.322
Trang 19Ghi có các tài khoản đối
ứng, nợ tài khoản này
Trang 21May I 375.121.346 375.121.346
TK 627 54.178.080 359.776.735 0 0 1.176.988.051 746.023.591 33.608.055 2.370.574.512 Cộng 54.178.080 9.349.019.902 1.176.988.051 4.959.730.879 414.275.379 15.954.192.291
Trang 22May I 79.263.000 79.263.000
Chi phí NVL chính
Chi phí NVL phụ
Chi phí bao
bì
Chi phí NCTT
Chi phí QLPX
Trang 23Sơ đồ 14: Mô hình hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở công ty may Thăng Long
Phiếu NK, XK v các chứng từ gốc liên quan
số 1, 3
Báo cáo phụ liệu
Báo cáo NVL công ty
Báo cáo NL của công ty
NK-CT số 7
Bảng tính giá
th nh phẩm Bảng kê số 4