1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề án môn chi tiết máy

70 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Án Môn Chi Tiết Máy
Tác giả Nguyễn Hữu Quang
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Văn Thạnh
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Chi Tiết Máy
Thể loại Đề Án
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN .... 9 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI .... 14 HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ HAI CẤP KHAI TRIỂN ..... CHỌN LOẠI XÍCH  Ta chọn loại xích ốn

Trang 1

Đề án môn chi tiết máy



Trang 2

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 1

LỜI NÓI ĐẦU

Trang 3

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 2

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

MỤC LỤC 2

PHẦN I 4

CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 4

1.1 XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ – CHỌN ĐỘNG CƠ 5

1.2 PHÂN PHỐI TI ̉ SỐ TRUYỀN: 6

1.3 TÍNH TOÁN SỐ VÒNG QUAY,MOMENT XOẮN VÀ CÔNG SUẤT TRÊN CÁC TRỤC 6

BẢNG SỐ LIỆU DÙNG CHO THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 8

PHẦN II 9

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI 9

BỘ TRUYỀN ĐỘNG XÍCH 9

2.1 CHỌN LOẠI XÍCH 9

2.2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA XÍCH VÀ BỘ TRUYỀN XÍCH 9

2.3 THIẾT KẾ KẾT CẤU ĐĨA XÍCH VÀ XÁC ĐỊNH LỰC TÁC DỤNG LÊN TRỤC 12

PHẦN III 14

THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG 14

HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ HAI CẤP KHAI TRIỂN 14

3.1 CHỌN VẬT LIỆU 14

3.2 ỨNG SUẤT CHO PHÉP: 14

3.3 TÍNH TOÁN CÁP NHANH : BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG 17

3.4 TÍNH TOÁN CẤP CHẬM:BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG 23

3.5 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN 28

PHẦN IV 29

THIẾT KẾ TRỤC –THEN 29

4.1 CHỌN VẬT LIỆU 29

4.2 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ ĐƯỜNG KÍNH TRỤC 29

4.3 XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC GỐI ĐỠ VÀ ĐIỂM ĐẶT LỰC 29

4.4 THIẾT KẾ TRỤC I-THEN VÀ KIỂM NGHIỆM TRỤC 31

Trang 4

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 3

4.5 THIẾT KẾ TRỤC II –THEN VÀ KIỂM NGHIỆM TRỤC 37

4.6 THIẾT KẾ TRỤC III –THEN VÀ KIỂM NGHIỆM TRỤC 43

PHẦN V 50

THIẾT KẾ Ổ LĂN – NỐI TRỤC 50

5.1THIẾT KẾ Ổ LĂN TRÊN TRỤC 1 50

5.2THIẾT KẾ Ổ TRÊN TRỤC 2 53

5.3 THIẾT KẾ Ổ TRÊN TRỤC 3 56

5.4 CHỌN NỐI TRỤC 58

PHẦN 6 59

THIẾT KẾ THÂN MÁY VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 59

6.1 THIẾT KẾ VỎ HỘP 59

6.2 CÁC CHI TIẾT PHỤ KHÁC 61

PHẦN 7 65

CHỌN DẦU BÔI TRƠN VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP 65

7.1 CHỌN DẦU BÔI TRƠN 65

7.2 DUNG SAI LẮP GHÉP 65

BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 66

TÀI LIỆU THAM KHẢO 69

Trang 5

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 4

Số liê ̣u thiết kế :

- Lực vòng trên băng tải : F = 3500 N

- Vận tốc băng tải : v = 0,9 m/s

- Đường kính tang dẫn : D = 500 mm

- Thờ i gian phu ̣c vu ̣ : L = 9 năm

- Quay một chiều, làm việc hai ca , tải va đập nhẹ

( 1 năm làm viê ̣c 300 ngày , 1 ca làm viê ̣c 8 giờ)

Chế đô ̣ tải T1 = T ; t1 = 45s ; T2 = 0,7T ; t2 = 44s

Trang 6

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 5

1.1 XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ – CHỌN ĐỘNG CƠ

 Công suất cực đa ̣i trên tru ̣c băng tải :

Theo bảng 2.3 – [1] ta cho ̣n :

 Hiê ̣u suất trên tru ̣c đàn hồi : k 1

 Hiê ̣u suất bô ̣ truyền bánh răng tru ̣ : br 0,97

 Hiê ̣u suất truyền của mô ̣t că ̣p ổ lăn : ol 0,99

 Hiê ̣u suất bô ̣ truyền xích : x 0,93

 Công suất cần thiết trên tru ̣c đô ̣ng cơ :

2,724

3, 240,84

Tƣ̀ bảng 2.4-[1] chọn tỉ số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc bánh răng hai cấp khai triển

u h =14 và tỉ số truyền bộ truyền xích u x =3

 Tỉ số truyền chung của toàn hệ thống : uch = 14.3=42

Trang 7

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 6

 Số vòng quay sơ bô ̣ của đô ̣ng cơ được xác đi ̣nh như sau :

1.2 PHÂN PHO ́I TỈ SO ́ TRUYE ̀N:

 Tỉ số truyền chung của hệ thống

 u1 ; u2 lần lượt là tỉ số truyền cấp nhanh và cấp châ ̣m.Với Uh = u1.u2 = 14

 ux là tỉ số truyền củ a bô ̣ xích

Do đó :

41,3

2,9514

Theo bảng 3.1- [1] Ta chọn : u1 = 4,79 ; u2 = 2,92

1.3 TÍNH TOÁN SỐ VÒNG QUAY,MOMENT XOA ́N VÀ CÔNG SUA ́T TRÊN CÁC TRỤC

 Số vòng quay của các tru ̣c

Trang 8

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 7

i

P T

Trang 9

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 8

BẢNG SỐ LIỆU DÙNG CHO THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

Trang 10

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 9

PHẦN II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI

BỘ TRUYỀN ĐỘNG XÍCH

2.1 CHỌN LOẠI XÍCH

 Ta chọn loại xích ống – con lăn vì tải trọng nhỏ và vận tốc thấp

 Xích ống – con lăn có độ bền mòn cao hơn xích ống,chế tạo đơn giản hơn xích răng và cũng vì ưu thế đó nên loại xích này được sử dụng phổ biến hơn

2.2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA XÍCH VÀ BỘ TRUYỀN XÍCH

 Chọn Z =752 răng < Zmax 120 răng

 Hệ số điều kiện sử dụng xích k tính theo công thức sau:

Trong đó :

- Hệ số tải trọng động Kr = 1,2 – tải va đập nhẹ

- Hệ số ảnh hưởng của khoảng cách trục a = (30->50)pc thì Ka = 1

- Hệ số ảnh hưởng cách bố trí bộ truyền Ko = 1,25

- Hệ số ảnh hưởng của khả năng điều chỉnh lực căng xích Kdc = 1

- Hệ số xét đến điều kiện bôi trơn Kbt = 1

- Hệ số xét đến chế độ làm việc Klv = 1,25 làm việc 2 ca

 Hệ số xét đến ảnh hưởng số răng của đĩa xích

Trang 11

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 10

1

125

Xích con lăn 2 dãy có Kx=1,7

Theo bảng 5.5- [1] với n01 = 200vg/ph ta chọn bộ truyền xích 2 dãy có bước xích p c 25,4mm Thỏa mãn điều kiện bền mòn P t [P] 11 KW

Đồng thời theo bảng 5.8 –[1] số vòng quay tới hạn tương ứng ở bước xích

25,4

c

pmm là nth = 800vg/ph nên điều kiện n < nth được thỏa mãn

 Vận tốc trung bình v của đĩa xích tính theo công thức

Trang 12

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 11

 Số mắt xích X xác định theo công thức

X

Theo bảng 5.6 với bước xích pc = 25,4 ta chọn [i] = 20 Theo [2]

Kiểm tra xích theo hệ số an toàn theo công thức

Trang 13

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 12

Theo bảng 5.2 [1] ta có

 Tải trọng phá hủy Q = 113400N với pc = 25,4mm

 Khối lượng một mét xích qm = 5kg

 Lực căng trên nhánh dây căng F1 = Ft = 3204N

 Lực căng do lực ly tâm gây nên 2 2

Trang 14

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 13

5 3

trong đó với Z1 = 25 ;kr = 0,42 là hệ số ảnh hưởng số răng đĩa xích;E = 2,1.105

MPa;A=306mm2 bảng 5.12 [1]

Kp=1,7 đối với xích 2 dãy

Lực va đập trên một dãy xích tính theo CT :

Trang 15

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 14

PHẦN III THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG

HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ HAI CẤP KHAI TRIỂN

3.1 CHỌN VẬT LIỆU

*Theo bảng 6.1,ta chọn:

-Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 Giới hạn bền σ 𝑏1 = 850Mpa Giới hạn chảy σ 𝑐ℎ1 = 580Mpa

-Bánh lớn: Thép 45 tôi cải thiện đạt đọ rắn độ rắn HB192…240 Giới hạn bền

σ 𝑏2 = 750 Mpa Giới hạn chảy σ 𝑐ℎ2 = 450Mpa

Trang 16

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 15

Chọn độ rắn của bánh nhỏ HB1= 250 ;độ rắn của bánh lớn HB2=235,khi đó

𝑖=1

𝑡𝑖

(𝑚𝐹 = 6 vì độ rắn của răng H< 350𝐻𝐵 và đối với bánh răng được mài mặt chân răng)

Trang 17

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 16

Vì mỗi vòng quay răng chỉ vào khớp 1 lần nên c = 1

Trang 18

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 17

3.3 TÍNH TOÁN CÁP NHANH : BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG

3.3.1 Khoảng cách trục (theo 6.15a)

𝑎𝑤1 = 𝐾𝑎 𝑢1 + 1 𝑇1 × 𝐾𝐻𝛽

𝛹𝑏𝑎 σ𝐻 2𝑢13

Theo bảng 6.6 do bánh răng nằm đối xứng với các ổ trục nên 𝛹𝑏𝑎 = 0.3 ÷

0.5.Chọn 𝛹𝑏𝑎 = 0,3 với răng nghiêng Ka =43 (bảng 6.5)

Số răng bánh lớn:𝑍2 = 𝑢 𝑍1 = 4,79 × 18 = 86,22 răng.Chọn 𝑍2 = 87 răng

Góc nghiêng răng,ta có:

Trang 19

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 18

cos 𝛽 = 𝑚 𝑍1 + 𝑍2

2𝑎𝑤1 ⇒ β = cos−1 𝑚 𝑍1 + 𝑍2

2𝑎𝑤1 = cos−1

2 18 + 87

2 × 107 ≈ 11°5′43′′

3.3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

Theo 6.13 ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc

Trang 20

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 19

𝑣 =𝜋𝑑𝑤1 𝑛1

6 × 104 = 𝜋 × 36,96 × 1420

6 × 104 ≈ 2,75 𝑚/𝑠 Theo bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9

Theo bảng 6.14 với cấp chính xác 9,ta có 𝐾𝐻𝛼 = 1,16;KFα=1,4

Theo (6.42)

𝑉𝐻 = 𝜎𝐻 𝑔0 𝑣 𝑎𝑤1

𝑢 = 0,002.73.2,75

1074,79 = 1,9𝑚/𝑠

Trong đó theo bảng 6.15,𝛿𝐻 = 0,002,theo bảng 6.16 g0=73.Do đó theo (6.41)

𝐾𝐻𝑉 = 1 + 𝑉𝐻𝑏𝑤𝑑𝑤1

2𝑇1 𝐾𝐻𝛽 𝐾𝐻𝛼 = 1 +

1,9 × 32,1 × 36,96

2 × 25220 × 1,12 × 1,16 = 1,034 Theo (6.39) 𝐾𝐻 = 𝐾𝐻𝛽 𝐾𝐻𝛼 𝐾𝐻𝑉 = 1,12 × 1,16 × 1,034 = 1,34

Thay các giá trị vừa tính được vào (6.33) ta được

𝜎𝐻 = 274 × 1,74 × 0,782 2 × 25220 × 1,34 4,79 + 1

0,3 × 107 × 4,79 × 36,962 = 508,9𝑀𝑃𝑎 Xác định chính xác ứng suất tiếp cho phép

Với v = 2,75m/s < 5m/s ta chọn hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc dòng

ZV=1.Cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9,khi đó cần gia công đạt độ nhám

Trang 21

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 20

𝑅𝑎 = 2,5 … 1,25𝜇𝑚 do đó 𝑍𝑅 = 0,95 với da< 700mm, KXH = 1,do đó theo (6.1) và (6.1a)

→Thỏa mản điều kiện tiếp xúc

3.3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Theo (6.43)

𝜎𝐹1 = 2𝑇1 𝐾𝐹 𝑌𝜀 𝑌𝛽 𝑌𝐹1

𝑏𝑤 𝑑𝑤1 𝑚Theo bảng 6.7 𝐾𝐹𝛽 = 1,24

Theo bảng 6.14 v = 2,75 m/s và cấp chính xác 9,𝐾𝐻𝛼 = 1,4 theo (6.47)

𝑉𝐹 = 𝛿𝐹𝑔0𝑉 𝑎𝑤

𝑢 = 0,006.73.2,75

1074,79 = 5,69𝑚/𝑠Trong đó theo bảng 6.15, 𝛿𝐹 = 0,006 theo bảng 6.16 g0=73.Do đó theo 6.46

1 1

F w w FV

F F

v b d K

Trang 22

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 21

Với m=2 ,YS=1,08-0,0695ln2=1,032;YR=1(bánh răng phay);

KxF=1(da< 400mm),do đó ta có:

Ta thấy Fi   F nên thỏa điều kiện bền uốn

3.3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải

MPa MPa MPa

Trang 23

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 22

3.3.6 Các thông số của bộ truyền:

Ta có:

𝑑1 = 𝑚 𝑍1

cos 𝛽 =

2 × 18cos 11,095 = 36,69𝑚𝑚

𝑑2 =𝑚 𝑍2

cos 𝛽 =

2 × 87cos 11,095 ≈ 177,3𝑚𝑚

- Đường kính vòng đỉnh răng 𝑑𝑎1= 40,69mm 𝑑𝑎2= 181,3mm

- Đường kính vòng chân răng 𝑑𝑖1= 31,69mm 𝑑𝑖1= 172,3 mm

Trang 24

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 23

3.4 TÍNH TOÁN CẤP CHẬM:BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

3.4.1 Khoảng cách trục (theo 6.15a)

𝑎𝑤2 = 𝐾𝑎 𝑢2 + 1 𝑇2 × 𝐾𝐻𝛽

𝛹𝑏𝑎 σ𝐻 2𝑢23

Theo bảng 6.6,.Chọn 𝛹𝑏𝑎 = 0,4 với răng trụ răng thẳng Ka =49,53 𝑀𝑃𝑎 (bảng 6.5)

Trang 25

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 24

3.4.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

Theo 6.33 ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc

Trang 26

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 25

Trong đó theo bảng 6.15,𝛿𝐻 = 0,002,theo bảng 6.16 g0=73.Do đó theo (6.41)

𝐾𝐻𝑉 = 1 + 𝑉𝐻𝑏𝑤𝑑𝑤1

2𝑇1 𝐾𝐻𝛽 𝐾𝐻𝛼 = 1 +

1,23 × 0,4 × 148 × 76

2 × 116149 × 1,05 × 1,16= 1,02 Theo (6.39) 𝐾𝐻 = 𝐾𝐻𝛽 𝐾𝐻𝛼 𝐾𝐻𝑉 = 1,05 × 1,087 × 1,13 = 1,29

Thay các giá trị vừa tính được vào (6.33) ta được

𝜎𝐻 = 274 × 1,749 × 0,868 2 × 116149 × 1,29 × 2,92 + 1

0,4 × 148 × 2,92 × 76.76 = 451,2𝑀𝑃𝑎

Theo 6.1với v = 1,18m/s ta chọn hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc dòng

ZV=1.Cấp chính xác động học là 9,khi đó cần gia công đạt độ nhám 𝑅𝑎 =

2,5 … 1,25𝜇𝑚 do đó 𝑍𝑅 = 0,9 với da< 700mm, KXH = 1,do đó theo (6.1) và (6.1a)

𝜎𝐻 ′ = 𝜎𝐻 𝑍𝐻 𝑍𝑅 𝐾𝑋𝐻 = 490,9.1.0,95.1 = 466,4𝑀𝑃𝑎

Như vậy𝛿𝐻 < 𝛿𝐻 ′ nên thỏa mản điều kiện tiếp xúc

3.4.4 Các thông số của bộ truyền:

Ta có:

Trang 27

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 26

𝑑1 = 𝑚𝑛𝑍1

cos 𝛽 =

2 × 38cos 0° = 76𝑚𝑚

𝑑2 =𝑚𝑛𝑍2

cos 𝛽 =

2 × 87cos 0° = 174𝑚𝑚

- Đường kính vòng đỉnh răng 𝑑𝑎1= 80mm 𝑑𝑎2= 178mm

- Đường kính vòng chân răng 𝑑𝑖1= 71mm 𝑑𝑖2= 169 mm

Trang 28

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 27

Lực hướng tâm:

Fr1 = Fr2 =Ft1.tan αnw

3056,6 × tan 20cos 0° ≈ 1112,5𝑁

Trang 29

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 28

3.5 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BƠI TRƠN

1.Mức dầu thấp nhất ngập (0,75…2)với h2 là chiều cao bánh răng thứ 2

2.Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất là (10…15)mm

3.Mức dầu cao nhất khơng được ngập quá 1/3 bán kính bánh răng thứ 4

4.Để đảm bảo điều kiện bơi trơn thì

3 15 10 2

4 2

2 4

a

h

d B O

3 15 10 10 2

4 2

4

a

d B O

5.Do bánh răng thứ 2 cĩ h2 2, 25 m 2, 25 2 5 mm 10 mm nên:

2 4

D

2,3 O O1

Mức dầu

C

Trang 30

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 29

4.2 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ ĐƯỜNG KÍNH TRỤC

Theo (10.9) đường kính trục thứ k,với k=1…3

𝑑𝑘 = 𝑇𝑘

0,2 𝜏 3

𝑑1 = 𝑇1

0,2 𝜏

3

= 252200,2 × 20

4.3 XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC GỐI ĐỠ VÀ ĐIỂM ĐẶT LỰC

+𝐾1 = 10𝑚𝑚 :khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của vỏ hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay

+𝐾2 = 8𝑚𝑚 : khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp

Trang 31

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 30

+𝐾3 = 15𝑚𝑚 : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ

+ h=20mm : chiều cao của nắp ổ và bulông

+ l22 = 0,5(lm22 +b2) + k1 +k2 =0,5(64 +19) + 10+8 = 59.5mm

+ l23 =l22 +0,5(lm22 + lm23 ) +k1 = 59.5 +0,5(64 + 34 ) +10= 118.5mm

+ l21 = lm22 + lm23 +3k1 + 2k2 + b2 = 64+ 34 +3.10+ 2.8+ 19 = 163mm

TRỤC I:

- Chọn sơ bộ chiều dài mayo bánh răng lm12=(1,2…1,5)d1=24…30mm

- Chiều dài mayo tối thiểu bằng chiều rộng vành răng ,theo phần tính toán bánh răng ta có bw12=39mm.Nên chọn lm12=39mm

- Chọn sơ bộ chiều dài mayo của khớp nối lm13=(1,4…2,5)d1=28…50mm

Trang 32

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 31

-Nên chiều dài mayo tối thiểu bằng chiều rộng vành răng,theo thành phần tính toán bánh răng ta có: bw33 = 59mm Nên ta chọn: lm33 = 59mm

+ l31 = l21 = 163mm

+ l33 = l22 = 59.5mm

+ l32 = [0,5(lm32 + b3) + K3 + hn ] = [0,5(67,5 + 25) + 15 + 20 ] = 81,25mm

Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các trục:

4.4 THIẾT KẾ TRỤC I-THEN VÀ KIỂM NGHIỆM TRỤC

Trang 33

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 32

𝐹𝑡𝑘 =2𝑇1

𝐷0 =

2.2522085,8 = 587.9𝑁 +Lực do nối trục tác dụng lên trục

𝐹𝐾 = 0,2 ÷ 0,3 × 𝐹𝑡𝐾 = 0,25 × 587.9 = 147𝑁

4.4.2 Thay trục bằng dầm sức bền

4.4.3 Tính phản lực tại các gối tựa

Phương trình cân bằng moment trong mặt phẳng đứng tại gối A

Z M

17551 Nmm 13698.4 Nmm

Trang 34

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 33

4.4.4 Tính mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm

Tiết diện nguy hiểm tại gối B

𝑀𝑡𝑑 = 𝑀𝑋2 + 𝑀𝑌2 + 0,75 × 𝑇2 = 175512 + 51154,432 + 0,75 × 252202

= 58325,4𝑁𝑚𝑚

Trang 35

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 34

4.4.5 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm

Ký hiệu tiết diện 1 – 2 là trục 1, tiết diện thứ 2 (từ trái sang phải)

d12 ≥ Mtd

0,1 σF −1

3

= 58325,40,1 × 50

3

= 22,68mm

Do tại tiết diện nguy hiểm có lắp then bằng nên tăng thêm 5%.Chọn d12 = 25mm

Từ d12theo tiêu chuẩn ta chọn các đường kính còn lại như sau : (P.194)

+Ứng suất dập cho phép 𝜏𝑑 = 100𝑀𝑝𝑎

Theo bảng 9.1a các thông số then bằng

*Chọn then bằng vị trí lắp bánh răng (TCVN2261-77)

d12 = 30 mm; b = 8 mm ; h = 7 mm ; t1 = 4 mm; t2 = 2,8 mm ; l = 32 mm

Chiều dài làm việc của then đầu bằng 𝑙1 =𝑙 = 32mm

Kiểm tra ứng suất cắt:

Trang 36

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 35

𝜏𝐶 = 2𝑇

𝑑12 𝑙 𝑏 =

2 × 25220

30 × 32 × 8 ≈ 6,6𝑀𝑝𝑎 < 𝜏𝐶 = 30𝑀𝑝𝑎 Kiểm tra ứng suất dập:

Chiều dài làm việc của then đầu bằng 𝑙1 =𝑙 = 32mm

Kiểm tra ứng suất cắt:

τC = 2T

d14 l1 b =

2 × 25220

22 × 32 × 8= 9Mpa < τC = 30Mpa Kiểm tra ứng suất dập:

𝑑14 𝑙1 ℎ − 𝑡1 =

2 × 25220

22 × 32 × 7 − 4 = 23,9𝑀𝑝𝑎 < 𝜎𝑑 = 100𝑀𝑝𝑎

4.4.7 Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mõi:

Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối

Trang 37

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 36

Theo hình 2.7 hệ số tăng bề mặt 𝛽 “Sách cở sở thiết kế máy”,chọn 𝛽 = 0,8

𝛹𝜎 = 0,05(bảng hệ số 𝛹𝜎, 𝛹𝜏xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi và phụ thuộc vào cơ tính vật liệu)

Ứng suất pháp biên độ: 𝜎𝑎 = 𝜎𝑚𝑎𝑥 = 23,6 Mpa

Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất tiếp (thay đổi theo chu kỳ mạch động dương)

𝑠𝜏 = 𝐾 𝜎−1

𝜏 𝜏𝑎

𝜀𝜏𝛽 + 𝛹𝜏𝜏𝑚 =

1321,5 × 4,1250,81 × 0,8 + 0 × 4,125

Theo bảng 10.3 hệ số 𝜀𝜎,𝜀𝜏 “Sách cở sở thiết kế máy” ta chọn 𝜀𝜏 = 0,81

Theo hình 2.7 hệ số tăng bề mặt 𝛽 “Sách cở sở thiết kế máy”,chọn 𝛽 = 0,8

𝛹𝜏 = 0(bảng hệ số 𝛹𝜎, 𝛹𝜏xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi và phụ thuộc vào cơ tính vật liệu)

Ứng suất tiếp cực đại:

Trang 38

SVTH : Nguyễn Hữu Quang - 20801673 Page 37

𝜏𝑚𝑎𝑥 = 𝑇

𝑊012 =

252204940,9 ≈ 5,1𝑀𝑝𝑎 Với

2 = 2,6𝑀𝑝𝑎 Ứng suất tiếp biên độ 𝜏𝑎 = 𝜏𝑚𝑎𝑥

Tại các tiết diện còn lại

Ngày đăng: 28/06/2014, 07:48

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Tập1&amp;2, Nhà xuất bản giáo dục, năm 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí
Tác giả: Trịnh Chất, Lê Văn Uyển
Nhà XB: Nhà xuất bản giáo dục
Năm: 2007
[3] Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn, Vẽ kỹ thuật cơ khí,Tập 1, Nhà xuất bản giáo dục, năm 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vẽ kỹ thuật cơ khí,Tập 1
Tác giả: Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn
Nhà XB: Nhà xuất bản giáo dục
Năm: 2007
[2] Nguyễn Hữu Lộc, Cơ sở thiết kế máy, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM, năm 2004 Khác
[4] Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn, Vẽ kỹ thuật cơ khí,Tập 2, Nhà xuất bản giáo dục, năm 2007 Khác
[5] Nguyễn Bá Dương, Nguyễn Văn Lẫm, Hoàng Văn Ngọc, Lê Đắc Phong, Tập bản vẽ Chi tiết máy, Nhà xuất bản Đại học và Trung học chuyên nghiệp, năm 1978 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân tích lực tác dụng lên các trục: - đề án môn chi tiết máy
Sơ đồ ph ân tích lực tác dụng lên các trục: (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w