1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn số 5 môn chi tiết máy Đề tài Đề số 4 thiết kế hệ thống dẫn Động thùng trộn

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Dẫn Động Thùng Trộn
Tác giả Phạm Hoàng Việt Tiến
Người hướng dẫn Trần Thiên Phúc
Trường học Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chi Tiết Máy
Thể loại Bài Tập Lớn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 114,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀIĐề số 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THÙNG TRỘN Phương án số: 15 Hệ thống dẫn động thùng trộn bao gồm: 1-Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2-Bộ truyền đai thang; 3-Hộp giảm tốc bánh

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA



BÀI TẬP LỚN SỐ 5 MÔN CHI TIẾT MÁY PHƯƠNG ÁN 15 LỚP:L01 - HK 241 NGÀY NỘP:10/02/2024 Giảng viên hướng dẫn: Trần Thiên Phúc

Sinh viên thực hiện:Phạm Hoàng Việt Tiến

Mã số sinh viên: 2213471

Thành phố Hồ Chí Minh – 2024

Trang 2

ĐỀ TÀI

Đề số 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THÙNG TRỘN

Phương án số: 15

Hệ thống dẫn động thùng trộn bao gồm:

1-Động cơ điện 3 pha không đồng bộ; 2-Bộ truyền đai thang; 3-Hộp giảm tốc bánh răng trụ nghiêng một cấp; 4-Nối trục đàn hồi; 5-Thùng trộn

Số liệu thiết kế:

Trang 3

Chế độ tải t1(giây) 45

Quay một chiều, làm việc 1 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8h)

Trang 4

Mục lục

.Tính toán chọn ổ lăn và khớp nối

Ⅰ 2

1.1 Thiết kế ổ lăn trục 1 2

1.1.1 Xác định phản lực Fr tác động lên ổ và chọn sơ bộ ổ 2

1.1.2 Xác định lực dọc trục phụ 2

1.1.3 Xác định tải trọng quy ước Q 3

1.1.4 Tuổi thọ tính theo triệu vòng quay 4

1.1.5 Khả năng tải động tính toán 4

1.1.6 Tính toán lại tuổi thọ ổ 4

1.1.7 Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh 5

1.2 Thiết kế ổ lăn trục Ⅱ 5

1.2.1 Xác định phản lực Fr tác động lên ổ và chọn sơ bộ ổ 5

1.2.2 Tải trọng quy ước 6

1.2.3 Tuổi thọ tính theo triệu vòng quay 6

Trang 5

1.2.4 Khả năng tải động tính toán 6

1.2.5 Tính toán lại tuổi thọ ổ 6

1.2.6 Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh 7

1.3 Tính chọn khớp nối 7

1.3.1 Xác định đường kính sơ bộ 7

1.3.2 Momen xoắn 7

1.3.3 Chọn nối trục đàn hồi 7

1.3.4 Kiểm tra điều kiện bền 8

1.3.4.1 Vòng đàn hồi 8

1.3.4.2 Chốt 8

1.3.5 Tính lực nối trục 8

Tài liệu tham khảo 9

.Tính toán chọn ổ lăn và khớp nối

1.1 Thiết kế ổ lăn trục 1

Trang 6

-Đường kính vòng trong: d=45 (mm)

-Lực dọc trục: F a 1 =890 , 47 (N)

1.1.1 Xác định phản lực F r tác động lên ổ và chọn sơ bộ ổ

F r A=√( F r ax) 2

+( F r ay) 2

=√( R Ax) 2

+( R Ay) 2

=√(1455 ,39)2

+(861,423) 2

=1691,22( N )

F r c=√( F r cx) 2

+( F r cy) 2

=√( R cx) 2

+( R cy) 2

=√(1455 ,39)2

+(151,14 )2

=1463 ,22( N )

-Tỉ số:F F a

r A

= 890 , 47

1691 ,22 =0 ,53 , ta có thể chọn ổ bi đỡ chặn

Kí hiệu

(mm)

1.1.2 Xác định lực dọc trục phụ

=F r A

2 =1691 ,22

2 =845 ,61 (N)

Trang 7

F s A 1 =F s A 2 =e × F r A '

=0 ,37 ×845 ,61=312,87 (N)

-Theo sơ đồ ta có:

F a A 1 =F a 1+ ¿F s A 2 =890 , 47+312,87=1203 ,34¿ (N)

Vì ∑F a A 1 >F s A 1 nên F a A 1=∑F a A 1 =1203 ,34( N )

F a A 2= ¿F s A 1 −F a 1 =312,87−890 , 47=−577 ,6¿ (N)

Vì ∑F a A 2< ¿F s A 2¿ nên F s A 2 =F a A 2 =312,87 (N)

Trang 8

1.1.3 Xác định tải trọng quy ước Q

-Ổ lăn tại tại A1:

F a A 1

V × F r A '= 1203 ,34

1× 845 ,61 =1, 42 >e= 0,37

-Ổ lăn tại A2:

F a A 2

V × F r A '= 312 , 87

1× 845 ,61=0,369 e=0,37

Với V=1 do vòng trong quay

-Tải trọng động quy ước:

Q A 1=(X ×V × F a

A 1

' +Y × F a A 1)× K σ × K t

Q A 1 =(0 , 45×1×845 ,61+1, 46 ×1203 ,34)×1,3×1=2778 ,62 (N)

Q A 2=(X ×V × F a A 2 ' +Y × F a A 2)× K σ × K t

Q A 2 =(1×1×845 ,61+0×312,87)×1,3×1=1099,293 (N)

-Vì Q A 1 >Q A 2 nên ta tính toán theo thông số tại ổ A1

Trang 9

Trong đó:

1.1.4 Tuổi thọ tính theo triệu vòng quay

L=60 × L h × n

10 6 =60 ×2400 ×630,059

1.1.5 Khả năng tải động tính toán

C tt =Q A 1 × mL =2,8×

10 3

√91=10 ,84 (KN)

1.1.6 Tính toán lại tuổi thọ ổ

L=(C

Q)103 =(10 , 84

2 , 8 )10

-Tuổi thọ tính bằng giờ

L htt=106× L

60 × nⅠ= 106× 91

60 ×630,059 =2407 ,18 (giờ) >L h=2400 (giờ)

-Kiểm tra số vòng quay tới hạn của ổ:

n th=[d m × n ]×k1× k2× k3

d m =1 , 8 ×10

5

×1×0 , 9 ×1

45 =3600 (vòng/phút)

Trang 10

Trong đó:

+[d m × n¿=1 ,8×105 –thông số vận tốc quy ước từ bảng 11.7[2]

+k1-hệ số kích thước, d m <100(mm) nên k1=1

+k2=1 –hệ số cỡ ổ theo bảng 11.8[2]

+k3=0 ,9 –hệ số tuổi thọ

+d m =45(mm)-đường kính vòng cách hay đường kính vòng tròng qua tâm con lăn

phút)<n th=3600 (vòng/phút) nên ổ đã chọn thỏa mãn điều kiện

an toàn

1.1.7 Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh

X o =0 ,5 ; Y o =0 ,37

max{Q0=X o × F r +Y0× F a A 1 =0 ,5×1107 ,9+0 ,37 ×1203 ,34

Q0=F r =F rA

'

=1107 ,9

-Do Q0=1203 ,34<17 ,3( KN )

Trang 11

-Vậy Ổ thỏa khả năng tải tĩnh.

1.2 Thiết kế ổ lăn trục Ⅱ

Thông số đầu vào:

-Đường kính vòng trong: d=45(mm)

-Lực dọc trục: F a 1 =890 , 47 (N)

1.2.1 Xác định phản lực F r tác động lên ổ và chọn sơ bộ ổ

F r F=√( F r Fx) 2+( F r Fy) 2 =√( R Fx) 2+( R Fy) 2 =√(2646 ,1)2+(332,03)2=2666 ,85 (N)

F r H=√( F r Hx) 2

+( F r Hy) 2

=√( R Hx) 2

+( R Hy) 2

=√(1439 ,93)2

+(3156 ,88)2

=3469 ,77 (N)

-Tỉ số: F a

F r= 890 , 47

3469 ,77 =0 ,26 , ta chọn ổ bi đỡ 1 dãy

Kí hiệu

kính bi,

Trang 12

1.2.2 Tải trọng quy ước

Q Ftt=(X ×V × F r +Y × F a)× K σ × K t =(1×3469 ,77+0×890 , 47)×1,3×1=4510 ,7 (N) Trong đó: V=1 –do vòng trong quay

X=0, Y=0

1.2.3 Tuổi thọ tính theo triệu vòng quay

L=60 × L h × n

106 =60 ×2400 ×126 , 012

106 =18 ,15 (triệu vòng quay)

1.2.4 Khả năng tải động tính toán

C tt =Q tt × mL =4 ,5×√318 ,15 =11,83 (KN) < 25,7 (KN)

1.2.5 Tính toán lại tuổi thọ ổ

L=(C

Q)3=(25 ,7

4 ,5 )3

=186 ,29 (triệu vòng quay)

Trang 13

Tuổi thọ tính bằng giờ

L htt=106× L

60 × nⅡ=106×186 ,29

60 ×126 , 012 =24639 ,19 (giờ) >2400 (giờ)

Kiểm tra số vòng quay tới hạn của ổ

n th=[d m × n ]× k1× k2× k3

d m =5 ,5 ×105×1×1× 0 , 9

45 =11000 (vòng/phút)

Trong đó:

+[d m × n¿=5 ,5×105

+k1-hệ số kích thước, d m <100(mm) nên k1=1

+k2=1 –hệ số cỡ ổ theo bảng 11.8[2]

+k3=0 ,9 –hệ số tuổi thọ

+d m =45(mm)-đường kính vòng cách hay đường kính vòng tròng qua tâm con lăn

toàn

1.2.6 Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh

Trang 14

X0=0 ,6Y0=0 ,5

max{Q0=X o × F r +Y0× F a =0 ,6 ×3469 ,77+0 ,5×890 , 47=2527 ,1

Q0=F r =3469 ,77

Q0=3469 ,77( N )<C0=18 ,1 (KN)

-Vậy ổ thỏa mãn khả năng tải tĩnh

1.3 Tính chọn khớp nối

-Thông số đầu vào:

T=372717,678 (N.mm)

n=126,012 (vòng/phút)

- Ta chọn sử dụng nối trục đàn hồi do có cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo, Dễ thay thế và khả năng làm việc tin cậy

d tt <d kn

1.3.1 Xác định đường kính sơ bộ

Trang 15

-Đường kính sơ bộ: d sb ≥√3 16 ×T

π ×[τ]=

3

16 ×372717,678

1.3.2 Momen xoắn

Trong đó:

+ k: Hệ số chế độ làm việc tùy thuộc vào loại máy công tác Ta chọn k = 1.45 tương ứng với hệ thống dẫn động thùng trộn

+ T: Momen xoắn danh nghĩa trên trục đầu vào T=372717,678 (N.mm)

T tt =k ×T =1, 45×372717,678=540440 ,63 (N.mm)

1.3.3 Chọn nối trục đàn hồi

d tt =40 (mm)≤ d kn

-Kích thước cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:

-Kích thước cơ bản của vòng đàn hồi:

Trang 16

T, Nm d c d1 D2 l l1 l2 l3 h

1.3.4 Kiểm tra điều kiện bền

1.3.4.1 Vòng đàn hồi

-Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi bằng cao su:

σ d ≤[σ d]=[2÷ 4]( MPa)

σ d= 2× k ×T

z × D0× d c ×l3=2×1 , 45 ×540 , 44

6 ×105 ×18 ×36 =0,0039 (Mpa)

Như vậy vòng đàn hồi thỏa điều kiện bền dập

1.3.4.2 Chốt

-Điều kiện sức bền của chốt theo công thức:

0 ,1× d c3× D0× z ≤ [σ u]

Trong đó:

+l0=l1 +l2

2 =42+20

Trang 17

-Vậy σ u= k ×T ×l0

0 ,1× d c3× D0× z=1 , 45 ×540440 ,63 ×52

0 ,1×(18) 3×105 ×6 =110 ,91 (Mpa)

1.3.5 Tính lực nối trục

F nt =(0 ,2÷ 0 ,3)× 2×T

D0 =(0 ,2÷ 0 ,3)× 2×540440 ,63

105 =(2058 ,82÷ 3088 ,23)( N )

Tài liệu tham khảo

[1] Nguyễn Hữu Lộc (2023), Giáo trình cơ sở thiết kế máy, Nhà xuất bản Đại

học quốc gia TP.Hồ Chí Minh

[2] Trịnh Chất & Lê Văn Uyển (2003), Tính toán hệ dẫn động cơ khí, tập 1,

Nhà xuất bản giáo dục

[3] Trần Thiên Phúc (2011), Thiết kế chi tiết máy công dụng chung.Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP.HCM.

Ngày đăng: 15/02/2025, 16:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w