Xác định hiệu suất hệ dẫn độngη η=k.ηol2.. Số vòng quay trên trục công tácVới hệ dẫn động băng tải:nct=60000.vπ.. Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ :nsb=nct.
Trang 1Thông số đầu vào :
1 Lực kéo băng tải F = 2420 N
Trang 2- Công suất trục công tác:
Hiệu suất bộ truyền khớp nối trục: η k =0,99
Hiệu suất cặp ổ lăn: η ol =0,99
Hiệu suất bộ truyền bánh răng: η br =0,98
Trang 31.1.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ
P yc = P ct
η = 1,96
1.1.4 Số vòng quay trên trục công tác
Với hệ dẫn động băng tải:
n ct = 60000. v
π D = 60000.0,81
π 210 =73,67 (vg/ ph)
1.1.5 Chọn tỉ số truyền sơ bộ:
1.1.6 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ :
Trang 4Khối lượng: m =42(kg)
1.2 Phân phối tỉ số truyền.
u c = n dc
n ct = 950
Trang 5- Công suất trên trục II: P 2 = P ct
η 0 l η đ = 2,04
1.3.3 Mô men xoắn :
Momen xoắn trên trục động cơ:
Trang 6PHẦẦN 2: TÍNH TOÁN CÁC B TRUYỀẦN Ộ 2.1 B truyềền đai ộ
Các thông sôố yều cầều:
2.1.1 Ch n lo i đai và ọ ạ tiềốt di n đai ệ
Ch n đai thang th ọ ườ ng.
Tra đôề th 4.1[1]( trang 59) v i các thông sôố:P = 2,15 ị ớ (kW) và n 1 = 950 (vg/ ph) ta
ch n tiềốt di n đai: A ọ ệ 2.1.2 Ch n đ ọ ườ ng kính hai bánh đai: d 1 và d 2 Tra b ng 4.13[1](trang 59) đ ả ượ c gi i h n đ ớ ạ ườ ng kính đai nh d ỏ 1 : 100–200 (mm)
Theo tiều chu n trong b ng 4.21[1](trang 63) phầền chú thích ch n d ẩ ả ọ =125 (mm)
Trang 7Ki m tra vềề v n tôốc đai: ể ậ
D a vào b ng 4.13[1](trang 59) ch n L theo tiều chu n ự ả ọ ẩ :Ch n L = 1700 ọ (mm)
Sôố vòng ch y c a đai trong l (s) là ạ ủ i = v
L = 6,22 1,7 =3,66 ( 1
Trang 8Sôố đai Z đ ượ c tnh theo công th c: ứ Z = P 1 k d
[ P 0 ] C α C L C C u z
P 1 : Công suầốt trền bánh đai ch đ ng ủ ộ P 1 = 2,15 (kW)
P 0 :Công suầốt cho phép.Tra b ng 4.19[1](trang 62) theo tiềốt di n đai A, ả ệ
d 1 =125 (mm) và v = ¿ 6,22 (m/s) Ta có: { ¿ P 0 =1,38 ( kW )
¿ L 0 =1700(mm )
k d :H sôố t i tr ng đ ng.Tra b ng 4.7[1](trang 55) ta đ ệ ả ọ ộ ả ượ c k d =1
C ∝ :H sôố nh h ệ ả ưở ng c a góc ôm ủ Tra b ng 4.15[1](trang 61)v i ả ớ α 1 =142,22° ta đ ượ c: C α =0,90
C L :H sôố nh h ệ ả ưở ng c a chiềều dài đai. ủ
Tra b ng 4.16[1](trang 61) v i ả ớ L L
0
=1 ta đ ượ c: C L =1
C u :H sôố nh h ệ ả ưở ng c a t sôố truyềền. ủ ỷ
Tra b ng 4.17[1](trang 61) v i ả ớ u t =3,265 ta đ ượ : c C u =1,14
Trang 9 C z :H sôố k đềốn s phần bôố không đềều t i tr ng gi a các dầy đai. ệ ể ự ả ọ ữ
Tra b ng 4.18[1](trang 61) theo ả Z ' = P 1
[ P 0 ] = 1,38 2,15 = ¿ 1,56 ta đ ượ c: Cz=0,95
V y: ậ Z = P 1 k d
[ P 0 ] C α C L C C u z = 2,15.1
1,38 0,90.1 1,14 0,95 = ¿ 1,60 Lầốy Z = 2 2.1.5 Các thông sôố c b n c a bánh đai ơ ả ủ
Chiềều r ng bánh đai ộ B = (Z-1).t+2.e
Tra b ng 4.21[1](trang 63) ta đ ả ượ : c { ¿ h 0 =3,3(mm )
Trang 10B truyềền đ nh kì điềều ch nh l c cắng tra : ộ ị ỉ ự F v q v m 2
q m - khôối l ượ ng 1(m) đai
tra b ng 4.22[1](trang 64) v i tiềốt di n đai A ta đ ả ớ ệ ượ c q m =0,105 (kg/m)
Trang 112.1.7 T ng kềốt các thông sôố c a b truyềền đai: ổ ủ ộ
Bảng yyy Thông số của bộ truyền đai thang
Trang 12PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
T%nh toán bộ truyền bánh răng trụ răng thRng Thông số đầu vào:
P=P I = 2.04 (KW)
T =T 1 I = 64598 (N.mm)
n =n 1 I = 301,59 (v/ph) u=u =4,1 br
L h =18000 (h)
3.1 Chọn vật liệu bánh răng
Tra bảng
6.1 [1]
0 lim
F
Z Z K K S
Y Y K K S
94
B
với:
Trang 13H F
HB HB
H F
H m HL
HE F m FL
F
N K
N N K
Trang 14Ta có: N > N => lấy N = N => K = 1 HE1 HO1 HE1 HO1 HL1
N > N => lấy N = N => K = 1 HE2 HO2 HE2 HO2 HL2
N > N => lấy N = N => K = 1 FE1 FO1 FE1 FO1 FL1
N > N => lấy N = N => K = 1 FE2 FO2 FE2 FO2 FL2
Trang 15K Hβ , K Fβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi t%nh về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng
6.7 [1]
H F
K K
Chọn a = 155(mm) w
3.4 Xác định các thông số ăn khớp
a Mô đun pháp
m = (0,01÷0,02)a = (0,01÷0,02).155 = 1,55÷3,10 (mm) w Tra bảng
6.8 [1]
Trang 16{ ¿ d w1 = 2 a w
u t +1 =
2.155 4,125 +1 =60(mm)
250
PL
với:
CCX= 9
Trang 17 HB < 350
Răng thRng
V =0,947 (m/s) Nội suy tuyến t%nh ta được:
{ K Hv =1,05
K Fv =1,13
Hệ số tập trung tải trọng:
1, 03 1,07
H F
K K
3.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc
1 2
B
=> Z = 274 MPa M 1/3
Z H – Hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc:
2 sin( ¿ 2 tw )
Z H = √ ¿ =
2 sin ( ¿ 2.21,23 )
Trang 19Y ε = 1
ε α = 1
Y β – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng: Y 1
Y F1 , Y – Hệ số dạng răng: Phụ thuộc vào số răng tương đương Z và Z : F2 V1 V2 Tra bảng 6.18 1
Trang 20{ ¿ d f 1 =d 1 −( 2,5 −2 x 1 )m=60 −( 2,5 −2.0,105).2,5=54,28(mm )
¿ d f 2 =d 2 −( 2,5−2 x 2 )m=247,5 −( 2,5−2.0,410).2,5=243,3(mm )
Đ ườ ng kính vòng c s : ơ ở { ¿ d b 1 =d 1 c os α =60 c os 20 56,38 = (mm)
3.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh rang
Bảng yyy Thông số của bộ truyền bánh răng trụ
Khoảng cách trục (mm) a = w 155 Chiều rộng vành răng (mm) b w =47
Đư$ng k%nh đỉnh rang d a1 = 65 d a2 = 252,5
Trang 21Đư$ng k%nh đáy rang d f1 = 53,75 d f2 = 241,25
Lực vòng (N) F t1 = 2153,3 F t2 =2153,3
Lực hướng tâm (N) F r1 = 836,5 F r2 = 836,5
Lực dọc trục (N) F a1 = 0 F a2 = 0
PHẦN 3 TÍNH TRỤC, CHỌN Ổ LĂN 3.1 Chọn khớp nối.
Thông số đầu vào:
T t –Mômen xoắn t%nh toán T t =k T
k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 [2] lấy k = 1,2 T- Momen xoắn danh nghĩa trên trục:
Trang 22Tra bảng 16.10bTr69 [2] với T cf kn =500 ( N m )ta đ ư ợ c
3.1.1.Kiểm nghiệm khớp nối.
Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:
a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
σ d = 2 k T
Z D o d c l 3 ≤ [σ d ]
σ d -Ứng suất dập cho phép của vòng cao su [ σ d ] =2 ÷ 4 Mpa
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
[ σ u ]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy [ σ u ]=(60 ÷ 80 ) MPa;
Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:
σ u = k T l 0 0,1 d c 3 D 0 Z = 1,2 257055 41,5
0,1 14 3 130 8 =44,86<[ ] σ u
→ Thỏa mãn.
Trang 23Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Thông sôố Kí hi u ệ Giá trị Mômen xoắốn l n nhầốt có th truyềền đ ớ ể ượ c T cf kn 500(N.m)
Đ ườ ng kính l n nhầốt có th c a nôối tr c ớ ể ủ ụ d kn
Chiềều dài đo n công xôn c a chôốt ạ ủ l 1 34 (mm)
Trang 243.2.3 Xác định lực từ các chi tiết, bộ truyền tác dụng lên trục
lực từ bộ tryền đai tác dụng lên trục :
z
Ft1 Fr1 Ft2 Fr2
Fr Fkn
F r =576,01 (N) Lực tác dụng lên bánh răng trụ:
F t1 = F = 2153,3 N t2
F r1 = F = 836,5 N r2 Lực từ khớp nối tác dụng lên trục :
Trang 25F kn = 790,94 N
3.2.4 Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực
Trang 27Chiều dài moay ơ nửa khớp nối:
l m 13 =(1,2 1,5 ÷ )d 1 = (1,2 1,5 ÷ ) 30 =36 ÷ 45 (mm) < bw = 47 Chọn l = 40 (mm) m13
Trang 283.3 Tính, chọn đường kính các đoạn trục 3.3.1 Trục I
3.3.1.1 Tính phản lực cho trục I :
0 1
Trang 293.3.1.2 Vẽ biểu đồ mô men
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào I
3.3.1.3 Tính mô men tương đương
Trang 30Momen tổng,momen uốn tương đương:
d 10 = 0
d 13 = 3
√ 71787,05 0,1.63 =22.50 (mm)
d 10 = 3
√ 67157,22 0,1.63 =22.01(mm)
d 12 = 3
√ 55944,38 0,1 63 =20.71(mm)
Trang 31 Trên trục I then được lắp tại bánh răng và bánh đai
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng: d 13 =28 mm
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: { b =8 mm
t 1 =4 mm
Lấy chiều dài then: l t =( 0,8 0,9 ÷ ) l m
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng
l t 3 =(0,8 0,9 ÷ ) l m 13 = ( 0,8 ÷ 0,9) 40 =32 ÷ 36 mm
Ta ch n ọ l t 3 =32mm
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh đai: d = 21 mm 12
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: { b =6 mm
Trang 32⇒ Then tại vị tr% này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt
3.3.1.7 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi
Độ bền của trục được đảm bảo nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:
Trang 33s và s - hệ số an toàn chỉ xét đến riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét j j đến ứng suất tiếp tại tiết diện j :
với W , W là momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục j 0j
ѱ ѱ σ , τ là hệ số kể đến ảnh hưởng của các trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi ,tra bảng B
10.7 [1]
Trang 34trong đó : K - hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phương x pháp gia công và độ nhẵn bề mặt cho trong bảng 10.8 trang 197 - “ T%nh toán thiết
Trang 35Ta thấy sự tập trung ứng suất tại trục lắp bánh đai là do rãnh then và do lắp ghép có
độ dôi Tra bảng B
198 với kiểu lắp k6
Trang 37{ K σ /ε σ =2,34
Trang 38Vậy trục đảm bảo an toàn về độ bền mỏi
3.3.1.8 Chọn, kiểm nghiệm ổ lăn
Ta có tải trọng hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:
a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn
Khả năng tải động được t%nh theo công thức: 11.1Tr213[1]
Trang 39V – hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay: V = 1
k t − ¿ Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ k t =1
k d
– Hệ số kể đến đặc t%nh tải trọng Theo bảng B
11.3 [1]
215 ,ta chọn k d =1,3
X hệ số tải trọng hướng tâm
Sơ đồ bố tr% ổ
Tải trọng quy ước tác dụng vào ổ:
▪
Trang 40¿ (1.1.2043,15 ) . 1 1,3=2656,10 N
Khả năng tải động của ổ lăn
C d =Q m √ L =2656,1 √ 3 325,72=N =18,28 kN <C= 29,2 kN
⇒ 2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động
b Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ lăn
Tra bảng B11.6Tr221[1] cho ổ 1 dãy ta được:
Xuất phát từ các yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ ta chọn đư$ng k%nh các đoạn trục như sau :
d 0 = d = 35 mm 1
d 3 = 36 mm
d 2 = 32 mm
3.3.2.2 Chọn then
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng: d 3 =36 mm
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: { b =10 mm
h =8 mm
t 1 =5 mm
Lấy chiều dài then: l t =( 0,8 0,9 ÷ ) l m
Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng
Trang 41l t 3 =(0,8 0,9 ÷ ) l m 23 = (0,8 0,9 ÷ ).48=38,2 ÷ 43,2 mm
Ta ch n ọ l t 3 =40 mm
Then lắp trên trục vị tr% lắp khớp nối: d = 32 mm 2
Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: { b =10 mm
3.3.2.4 Vẽ kết cấu trục II
Trang 43PHẦN 4: LỰA CHỌN KẾT CẤU 4.1.Vỏ hộp
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ 1
δ = 0,03a + 3 = 0,03.155 + 3 = 7,65(mm) Chọn δ = 8 (mm)
δ 1 = 0,9.δ = 0,9 8 = 7,2(mm) chọn δ = 8 (mm) 1 Gân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều cao, h
Độ dốc
e = (0,8÷1)δ = 6,4÷ 8 mm Chọn e = 8 (mm)
h < 58 mm = 33 khoảng 2 0 Đư$ng k%nh:
Bulông nền, d 1 Bulông cạnh ổ, d 2
Bulông ghép b%ch, d 3
V%t ghép nắp ổ, d 4 V%t ghép nắp của thăm, d 5
d 1 > 0,04a + 10 = 0,04.155 + 10 = 16,2(mm) Chọn d = 18 (mm) 1
d 2 = (0,7÷0,8)d = 12,6÷14,4mm 1 Chọn d = 14(mm) 2
d 3 = (0,8÷0,9)d = 11,2÷12,6mm 2 Chọn d = 12 (mm) 3
d 4 = (0,6÷0,7)d = 8,4÷9,8 chọn d = 9 (mm) 2 4
d 5 = (0,5÷0,6)d = 7÷8,4 chọn d = 8 (mm) 2 2 Mặt b%ch ghép nắp và thân:
Chiều dày b%ch thân hộp, S 3
Chiều dày b%ch nắp hộp, S 4 Chiều rộng b%ch nắp và thân, K 3
S 3 = (1,4÷1,8)d = 16,8÷21,6 mm chọn S = 3 3 18(mm)
S 4 = (0,9÷1)S = 16,2÷18 mm chọn S = 17(mm) 3 4
K 3 = K - (3÷5) = 34÷32 mm chọn K = 40(mm) 2 3
Trang 44Chiều cao, h
Trục I: D = 98 (mm), D = 120(mm) 2 3 Trục II: D = 118(mm), D = 140 (mm) 2 3
K 2 = E 2 +R 2 +(3÷5)= 44(mm)
E 2 = 1,6d = 1,6.14=22,4(mm) 2 chọn E = 22(mm) 2
R 2 = 1,3d =1,3.14=18,2(mm) 2 chọn R = 18(mm) 2
K > 1,2.d = 1,2.14 = 16,8 2 Phụ thuộc lỗ bulong Mặt đế hộp:
Chiều dày: khi không có phần lồi S 1
Bề rộng mặt đế hộp, K và q 1
Chọn S = (1,3 1 1,5)d 1 = (23,4 27) Chọn S = 27(mm) 1
K 1 = 3d = 3.18 = 54 (mm), 1
q ≥ K + 2δ = 54 + 2.8 = 70 (mm) 1 Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên của các bánh răng với nhau
Δ ≥ (1÷1,2)δ = (1 1,2).8 = (8÷9,6) chọn Δ = 10 (mm)
Δ 1 ≥ (3÷5)δ = (3 5).8 = (24÷40) chọn Δ = 30 (mm) 1
Δ 2 ≥ δ = 8 chọn Δ = 8 (mm) 2
Số lượng bulông nền, Z L: chiều dài vở hộp B:chiều rộng vỏ hộp Z = 200 300
Chọn Z = 4
Trang 45Tên chi tiết: Chốt định vị
Chức năng: nh$ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị tr% tương đối của nắp và thân) do đó loại trừ được các nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng
Tên chi tiết: cửa thăm
Chức năng: để kiểm tra quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để đồ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp,
Trang 46 Thông số k%ch thước: tra bảng 18.5Tr93[2] ta được
A (mm)
B (mm)
1
C
(mm)
K (mm)
R (mm)
V%t (mm)
Số lượng
4.2.4 Nút thông hơi
Tên chi tiết: nút thông hơi
Chức năng: khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không kh% bên trong và bên ngoài hộp ngư$i ta dung nút thông hơi.
Thông số k%ch thước: tra bảng 18.6Tr93[2] ta được
Q K
Trang 474.2.5 Nút tháo dầu
Tên chi tiết: nút tháo dầu
Chức năng: sau 1 th$i gian làm việc dầu bôi trơn có chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bẩn hoặc hại mài…) hoặc dầu bị biến chất Do đó cần phải thay dầu mới, để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ này bị b%t k%n bằng nút tháo dầu.
Thông số k%ch thước (số lượng 1 chiếc): tra bảng 18.7Tr93[2] ta được
4.2.6 Kiểm tra mức dầu
Tên chi tiết: que thăm dầu.
Que thăm dầu:
Chức năng que thăm dầu: dùng để kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơn trong hộp giảm tốc Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc 3 ca, que thăm dầu thư$ng có vỏ bọc bên ngoài.
4.2.7 Lót ổ lăn
Trang 48Ổ lăn làm việc trung bình và bôi trơn bằng mỡ ta chọn làm k%n động gián tiếp bằng vòng phớt.
Chi tiết vòng chắn dầu
Chức năng: vòng chắn dầu quay cùng với trục, ngăn cách mỡ bôi trơn với dầu trong hộp, không cho dầu thoát ra ngoài.
Thông số k%ch thước vòng chắn dầu
Trang 49PHẦN 5: LẮP GHÉP, BÔI TRƠN VÀ DUNG SAI
1 Dung sai lắp ghép và lắp ghép ổ lăn
Lắp vòng trong của ổ lên trục theo hệ thống lỗ cơ bản và lắp vòng ngoài vào
2 Lắp bánh răng lên trục:
Để truyền momen xoắn từ trục lên bánh răng và ngược lại, ta chọn sử dụng then bằng Mối ghép then thư$ng không được lắp lẫn hoàn toàn do rãnh then trên trục thư$ng được phay thư$ng thiếu ch%nh xác Để khắc phục cần cạo then theo rãnh then để lắp.
Lắp bánh răng lên trục theo kiểu lắp trung gian:
∅ H 7
k 6
3 Bôi trơn hộp giảm tốc
Bôi trơn trong hộp
Trang 50Theo cách dẫn dầu bôi trơn đến các chi tiết máy, ngư$i ta phân biệt bôi trơn ngâm dầu và bôi trơn lưu thông, do các bánh răng trong hộp giảm tốc đều có vận
ngâm dầu.
Với vận tốc vòng của bánh răng v =1,90 (m/ s) tra bảng 18.11Tr100[2], ta được
độ nhớt để bôi trơn là:186 Centistoc ứng với nhiệt độ 50 C 0 Theo bảng 18.13Tr101[2] ta chọn được loại dầu: dầu ôtô máy kéo AK-20
Bôi trơn ổ lăn : Khi ổ lăn được bôi trơn đúng kỹ thuật, nó sẽ không bị mài mòn, ma sát trong ổ sẽ giảm, giúp tránh không để các chi tiết kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau, điều đó sẽ bảo vệ được bề mặt và tránh được tiếng
ồn Bôi trơn ổ lăn bằng mỡ
ϕ −0,29 −0,1
Tr c và bánh rắng ụ ϕ H 7
k 6
ϕ 0 +0,021
Trang 51Phầền 1 TÍNH Đ NG H C Ộ Ọ
Trang
1.1 Ch n đ ng c đi n ọ ộ ơ ệ 1.1.1.Xác đ nh công suầốt yều cầều trền tr c đ ng c (Pyc) ị ụ ộ ơ 2
1.1.3Tính các thông sôố trền các tr c và l p b ng thông sôố đ ng h c ụ ậ ả ộ ọ 4 Phầền 2 TÍNH B TRUYỀẦN Ộ
3.3.1.1 Tính ph n l c ả ự 25
3.3.2.1 T đ ừ ườ ng kính tr c s b , tiềốn hành ch n đ ụ ơ ộ ọ ườ ng kính các
đo n tr c d a vào các yềốu tôố công ngh , lắốp ráp ạ ụ ự ệ
37
Trang 523.3.2.3 Ch n lắn ọ ổ 37
Phầền 4 TÍNH, L A CH N KỀẾT CẦẾU Ự Ọ
Phầền 5: Lắốp ghép, bôi tr n và dung sai ơ Dung sai lắốp ghép và lắốp ghép lắn ổ Lắốp ghép bánh rắng lền tr c ụ
Bôi tr n h p gi m tôốc ơ ộ ả
B ng dung sai ả
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 T%nh toán thiết kế hệ dẫn động cơ kh% – tập 1 – Nhà xuất bản giáo dục; PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển
2 T%nh toán thiết kế hệ dẫn động cơ kh% – tập 2 – Nhà xuất bản giáo dục; PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển
3 Dung sai lắp ghép - Nhà xuất bản giáo dục;
PGS.TS Ninh Đức Tốn
4 Trang web: http://thietkemay.edu.vn