Tài liệu vật lý lớp 9 theo chương trình sách giáo khoa mới năm học 2023 - 2024 Nhận giáo án đầy đủ liên hệ qua: Zalo: 0932.99.00.90 Facebook: https://www.facebook.com/thayhoangoppa https://123docz.net/document/15469748-de-hoc-sinh-gioi-hoa-9-new.htm Nhận giáo án đầy đủ liên hệ qua: Zalo: 0932.99.00.90 Facebook: https://www.facebook.com/thayhoangoppa https://123docz.net/document/15469748-de-hoc-sinh-gioi-hoa-9-new.htm
Trang 1<9 ThayHoangOppa v
@))” — Hỗ trợ lời liệu, sách tham khảo
Zalo: 0932.99.00.90
FB: Thay Hoang Oppa
Trang 2SO GIAO DUC VA DAO TAO KIEM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MON: SINH HOC 11
(Đề thi có _ trang) (không kề thời gian phát đề)
FIBA: nưangusyantitteerttotiteitoiiii2103070114990000341099090093/38000000830001098000000693/9 Đề 03
I PHAN TRAC NGHIEM: 7 DIEM
Câu 1 Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chat va chuyên hóa năng lượng ở sinh vật là?
A Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyền các chất > Biến đôi các chất kèm theo chuyền hóa năng lượng ở cơ thể — Thải các chất vào môi trường => Điều hòa
B Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyên các chất > Biến đồi các chất kèm theo chuyền hóa
năng lượng ở tế bào —> Thải các chất vào môi trường > Điều hòa
C Tiếp nhận các chat từ con người và vận chuyền các chất > Biến đồi các chất kèm theo chuyên hóa năng lượng ở tế bào —> Thải các chất vào môi trường > Điều hòa
D Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyên các chat > Biến đổi các chất kèm theo chuyên hóa
năng lượng ở tế bào —> Giữ lại tất cả các chất > Điều hòa
Câu 2 “Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tông hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp đề giải phóng năng lượng cung câp cho các hoạt động sống” là dấu hiệu đặc trưng nào của quá trình trao đôi chất và chuyên hoá năng lương?
A Thu nhận & vận chuyên các chất B Bài tiết các chất thải vào môi trường
€ Biến đôi vật chất & chuyên hóa năng lượng.D Điều hòa quá trình trao đôi chat
Câu 3 Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?
A.50 B 92 17 D 25
Câu 4 Rễ hấp thu khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế
A thâm thâu B chủ động
Câu 5 Dạng hấp thụ của nguyên tố Nitrogen (N) ở thực vật là
A N2 va N20 B NO; vaNH; C NOZ va N> D NH{ va N20 Câu 6 Nước được vận chuyền ở thân chủ yếu
A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây
Câu 7 Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biêu đúng?
(1) Là thành phần cấu tạo của tế bào
(2) Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyền vật chất trong cây
(3) Điều hòa nhiệt độ của cơ thê thực vật
(4) Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa
A 1 B 2 € 3 D 4
Câu 8 Phát biêu nào sau đây là đúng về vai trò của Magnesium (Mg) đối với thực vật?
A Thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thuy phan ATP va phospholipid
B Thành phần của diép lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyền gốc phosphate
C Thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme
D Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme của quá trình tổng hợp diệp lục
Câu 9 Trong các nhân tô sau, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh
dưỡng khoáng?
(1) Ánh sáng
(2) Nhiệt độ
(3) Độ âm đất
(4) Độ âm không khí
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 3
A Trong giới han sinh thai về nhiệt độ, tốc độ hap thụ nước tỉ lệ thuận với su tăng nhiệt độ
B Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ, tốc độ hấp thụ khoáng tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ
Œ Trong giới hạn sinh thai về nhiệt độ, tốc độ hap thụ nước tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ
D Ở mọi nhiệt độ, tốc độ hấp thụ nước và khoáng tỉ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ
Câu 11 Chon phat biéu sai khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến hoạt động trao đôi nước và dinh
dưỡng khoáng ở thực vật
A Ánh sáng thúc đây khí không đóng
B Ánh sáng làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá
C Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyền nước ở rễ và thân
D Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyên chất khoáng ở rễ và thân
Câu 12 Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở
Câu 13 Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là
Câu 14 Ở thực vật, nguyên liệu của pha sáng gồm
Câu 15 Thực vật C3 cố định COz theo chu trình
Œ C4 D Chuỗi truyền electron
Câu 16 Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?
A Cac electron được giải phóng từ quang phân l¡ nước sé bù cho diệp lục
B ATP và NADPH sinh ra được sử dụng đề tiếp tục quang phân li nước
C O› được giải phóng ra khí quyền
D ATP và NADPH được tạo thành đề cung cấp năng lượng cho pha tối
Câu 17 Bon ống nghiệm được thiết lập như trong sơ đồ bên dưới và dé dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ
Sau Í giờ, ông nghiệm nào chứa nhiêu carbon nộ (CO2) hoà tan nhât?
——— tế stl PS
A.Ông A B Ông B C Ông C D Ông D
Câu 18 Quang hợp ở thực vật Ca và Cạ khác nhau ở những điểm nào sau đây?
(1) Chat nhận và sản phâm cô định CO; đâu tiên (2) Thời điểm cô định COa
(3) Số loại tế bào tham gia quang hợp (4) Các quá trình ở pha sáng
A 1, 4 B 2, 3 C 1,3 D 2, 4
Câu 19 Hô hấp là quá trình:
A Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO; và H›O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
B Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành Oa và HạO, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sóng của cơ thê
C Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO: và H›O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sóng của cơ thê
D Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và HaO, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các
hoạt động sống của cơ thê
Câu 20 Nơi diễn ra quá trình đường phân:
D
ẹ
HO
A Ti thé B Té bao chat C Bộ máy golgi D Nhân tế bào
Cau 21 Noi dién ra chu trinh Krebs:
A, Ti thé B Nhan C Té bao chat D Bo may Golgi Câu 22 Điền thành phần còn thiếu vào sơ đồ khói dưới đây:
Trang 4
Oxi héa Glucozơ mắt điện tử và H~ 1
Le Khir ma)
Ôxi nhận điện tử và H”
A Acid B Ánh nắng mặt trời Œ Nhiệt năng D Glucose
Câu 23 Có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật
(1) Nhiệt độ càng thấp thì hô hấp càng mạnh
(2) Đường phân diễn ra ở tế bào chất
(3) Chuỗi electron diễn ra tại nhân
(4) Chu trình Krebs diễn ra tại nhân tế bào
A | B 2 C.3 D 4
Câu 24 Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:
A Nội bào B Ngoại bào
C Kết hợp D Cơ chế tiêu hóa chưa rõ
Câu 25 Dinh dưỡng là quá trình:
A Nghiền nát thức ăn B Hấp thụ chất dinh dưỡng
C Thu nhận, biến đồi và sử dụng chất đinh dưỡng D Đào thải các chất cặn bã
Câu 26 Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan tiêu hóa nào là nơi trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng?
A manh tràng B ruột non Œ dạ dày D ruột già
Câu 27 Đề xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?
1 Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thé va phi hợp với từng đối tượng
2 Đủ các chất đinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất
3 Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh
4 Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương
A | B 2 c.3 D.4
Câu 28 Khi nói về cấu tạo và hoạt động của túi tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
1 Có dạng hình túi, được cấu tạo từ nhiều tế bào
2 Tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của túi và enzyme
3 Có một lỗ thông duy nhat đề ăn và thải thức ăn (lỗ miệng)
4 Chất dinh dưỡng được đưa vào máu đến các tế bào
A, 1,3 B,.2,3, C, i,m D 1, 4
II PHAN TU LUAN: 3 DIEM
Câu 1 Nêu các con đường thoát hơi nước qua lá và đặc điểm của chúng? Macximop, một nhà sinh vật học người Nga từng phát biêu rằng “Thoát hơi nước là mộ tai họa tất yếu của cây” Hãy giải thích ý
nghĩa của câu nói trên? (1 điểm)
Câu 2 Dựa vào sự ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến quang hợp, hãy giải thích tại sao "canh tác
theo chiều thắng đứng" được xem là giải pháp tiềm năng trong tương lai để giải quyết các vấn đề về
lương thực? (0,5 điểm)
Câu 3 Tại sao biện pháp bảo quản lạnh vừa hạn chế giảm hàm lượng chất hữu cơ, vừa có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vat gây hại cho nông sản? (0,5 điểm)
Câu 4 Cho biết sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào? Tại sao trong túi tiêu hóa, thức
ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào? (1 điểm)
Trang 5
DAP AN CHI TIET DE 03
I Phan trac nghiém: (7 diém)
10
20
H Phần tự luận: (3 điểm)
Diem
Cau
1 1 Gôm hai con đường: thoát hơi nước qua lớp cutin và thoát hơi nước qua khí không
a Thoát hơi nước qua lớp cutin
-_ Vận tốc thoát hơi nước nhỏ
- Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ dày lớp cutin Lớp cutin càng dày thì mức độ
thoát hơi nước càng thấp và ngược lại
b Thoát hơi nước qua khí không
- Là con đường thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật
- Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở khí không
2 + “Tai họa” vì trong suốt quá trình sinh trưởng, phát triển của cây phải mất đi một
lượng nước quá lớn như vậy nó cần phải hấp thu một lượng nước lớn hơn Điều này
không dễ dàng gì trong môi trường luôn luôn biến đôi Khi thiếu nước trong đất hay
hạn hán thì thoát hơi nước là một thảm hoa
+ “Tất yếu” là vì thực vật cần phải thoát nước mới lấy được nước Cây thoát ra hơi
nước tạo động lực trên để hút nước và muối khoáng, là động lực trên của quá trình hút
nước và trao đổi nước và các ion khoáng: vận chuyền, phân phối nước và các ion
khoáng trong cây, ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình quang hợp, hô hấp
(0.5đ)
(0.5đ)
- Canh tác theo chiêu thăng đứng tôi đa hoá diện tích tiếp xúc ánh năng mặt trời
Năng suất của các nông trại thắng đứng có thể còn cao hơn nữa nếu chúng ta cải thiện
được nguồn sáng vì ánh sáng tự nhiên tốt hơn ánh sáng từ đèn LED rá nhiều lần
- Nhà máy trồng rau không bị ảnh hưởng bởi thay đổi về mùa vụ, sâu bệnh hay khô
hạn Thực tế", môi trường nhân tạo đã kích thích tiềm năng về gene của mỗi hạt Thêm
nữa, nó chỉ đòi hỏi một phần ba lượng nước và một phần tư lượng phân bón Các nhà
máy trồng rau cũng không cần thuốc trừ sâu
(0.25đ)
(0.254)
Câu Bảo quản lạnh là phương pháp làm giảm nhiệt độ của thực phâm, làm chậm lại quá
trình sinh lý, sinh hóa và trao đôi chất của sản phẩm giúp giảm hàm lượng chất hữu cơ
Nhiệt độ lạnh ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sinh hóa học trong tế bào của vi sinh vật,
làm biến tính các loại protein, nucleic acid từ đó ngăn chặn sự phát triển của vi sinh
vật gây hại cho nông sản
(0,54)
- Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào với tiêu hóa ngoại bào:
+ Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào Thức ăn được tiêu hóa hóa học
trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzyme của lysosome
+ Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn bên ngoài tế bào Thức ăn có thê được tiêu hóa
hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống
tiêu hóa
- Do tiêu hóa thức ăn không triệt đề Túi tiêu hóa không có chức năng tiêu hóa cơ học
để nghiền và nhào trộn thức ăn với dịch tiêu hóa nên enzyme tiêu hóa chỉ tiêu hóa được
mặt ngoài của thức ăn, thức ăn được tiêu hóa dở dang, các phân tử thức ăn phải được
tiếp tục vận chuyền vào trong tế bào thực hiện tiêu hóa nội bào bồ sung
(0.25đ)
(0,254)
Trang 6
MA TRAN KIEM TRA GIU'A HQC KI I - MON SINH HQC 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
kiên thức Ộ Nhậnbiết | "OPS | vạngụng | Vândụng | sácự :
Tr hiéu cao Thời ©
Sé CH gian cH gian cH gian cH gian | TN | TL (phat) diém
(phú (phút) (phút) (phút) Khái quát trao đôi chât và chuyên Ị 0.75 Ị Ị 2 1.75 5 hoá năng lượng trong sinh giới
chất và Các nhân tô ảnh hưởng đên trao 2 15 Ị 10 4,5 3 | | 12,0 32,5
năng lượng | Quang hợp ở thực vật 4 30 | 3 | 3,0 1 | 60 | 7] 1/120 | 2245
ở sinh vật
Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật 2 1,5 3 3.0 1 4,5 5 1 | 10,5 22.5
Ti lé chung (%) 70 30 100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở câp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điêm tính cho | cau trac nghiệm là 0,25 điêm/câu; sô điêm của câu tự luận: vận dụng: | diém/cau, van dung cao: 0,5 diém/cau
Trang 7BANG DAC TA Ki THUAT DE KIEM TRA GIUA KI II
MÔN: SINH HỌC - LỚP 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
À ek z ef A aA A A
1 Trao déi chat | 1.1 Khai quát | Nhận biết:
và chuyển hóa | về trao đổi chất | - Nêu được các dấu hiệu đặc trưng của trao đôi chất Cl
nang lugng và chuyên hóa | và chuyên hóa năng lượng
năng lượng Thông hiểu:
~ Phân tích được các dâu hiệu đặc trưng của trao đôi
I2 Trao đổi | Nhận biết:
nước và khoáng | - Nêu được các nguyên tố khoáng thiết yếu C3
ở thực vat - Nêu được cơ chế hấp thụ khoáng C4
Thong hiéu:
Vận dụng:
vai trò thoát hơi nước
1.3 Các nhân tổ | Nhận biết:
ảnh hưởng đến | - Nêu được ảnh hưởng của các nhân tố đến quá trình | C10
trao đôi nude va | hap thụ nước và dinh dưỡng khoáng ở cây khoáng ở thực |” Kê tên được các nhân tô ảnh hưởng đên quá trình
— | hâp thụ nước và dinh dưỡng khoáng ở cây c9
vật Thông hiểu:
Trang 8
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
- Xác định được tác động của các nhân tố đến hấp thụ nước và dinh dưỡng khoáng
Cll
1.4 Quang hop
ở thực vật
Nhận biết:
- Nêu được nơi diễn ra quang hợp
- Nêu được sắc tô quang hợp
- Nêu được nguyên liệu của pha sáng
- Nêu được chu trình có định CO› của thực vật C3
Thông hiểu:
- Xác định sản phẩm của pha sáng quang hợp
- Xác định hiện tượng quang hợp
- So sánh quang hợp ở TV C3 và C4 Vận dụng cao:
- Giải thích vì sao biện pháp "canh tác theo chiều thăng đứng” được xem là giải pháp tiêm năng trong tương lai đê giải quyết các vân đê vê lương thực
C12 C15 C14 Cis
C16 C17 C18
C2
1.5 H6 hap 6
thuc vat
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm hô hấp
- Nêu được nơi diễn ra của giai đoạn đường phân, chu trình Krebs
Thông hiểu:
- Xác định diễn biến từng giai đoạn của hô hấp
C0 CÀI
Trang 9
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
- Giải thích cơ sở một số biện pháp bảo quản nông
dưỡng và tiêu hóa ở động vật
Nhận biết:
- Nêu được tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa
- Nêu được khái niệm dinh dưỡng
Thông hiểu:
- Xác định chức năng của các bộ phận trong ống tiêu hóa
- Xác định quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa
- Xác định nguyên tắc xây dựng chế độ ăn uống hợp
lí Vận dụng:
- Phân biệt tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào, giải thích cơ chê tiêu hóa thức ăn của động vật có túi tiêu hóa
C24 C25
C26 C28 C27
C4