1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Este, lipit, xà phòng pptx

7 371 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH là 11/ 0,1 mol một este đơn chức A thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được 6,8 gam muối..

Trang 1

Este, lipit, xà phòng

1/ 7,4 gam một este đơn chức, no X xà phòng hóa hoàn toàn bằng dung dịch NaOH dư thu được 8,2 gam muối Công thức

của X là

a CH3COOCH3 b C2H5COOC2H5 c CH3COOC2H5 d HCOOC2H5

2/ Đốt cháy một lượng este no đơn chức X cần 0,35 mol O2 thu được 6,72 lít CO2(đkc) Vậy công thức phân tử este là:

3/ Trung hoà 7,2 gam một axit cacboxylic đơn chức cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axit là:

a CH3 - CH2 - COOH b CH3 - COOH c H-COOH d CH2 = CH - COOH

4/ Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

5/ Chất hữu cơ sau có tên gọi nào: (CH3)2C - (CH2)2 - C(CH3)3

| COOH

6/ Đun nóng một lượng chất béo cần 40,0kg dung dịch NaOH 15,0% Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng

glixerol thu được là:

7/ Số đồng phân este của C3H6O2 là

8/ Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành bạc là

9/ Etyl propionat có công thức nào sau

10/ Cho các chất sau C2H5OH (1), C2H5COOH (2), C6H5OH (3), CH3COOH (4) dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng

độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH là

11/ 0,1 mol một este đơn chức A thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được 6,8 gam muối Xác định công thức

cấu tạo của A biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 37

12/ Một este no, đơn chức A có tỉ khối hơi so với H2 là 44 Đun A với dung dịch NaOH thu được 1 muối có khối lượng bằng 41/44 khối lượng của A Công thức của A là

a CH3COOC2H5 b C2H5COOCH3 c CH3COOCH3 d HCOOC3H7

13/ Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa cả 2 gốc axit của 2 axit trên Số loại công thức của chất béo là:

14/ Cho các chất sau: H2CO3, CH3COOH, C6H5OH, HCOOH Chất có tính axit mạnh nhất là

15/ Đun hỗn hợp gồm 18,0 gam axit axetic và 9,2 gam rượu etylic có dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác với hiệu suất phản ứng 60,0% Khối lượng este thu được là:

16/ Khi thuỷ phân một este có CTPT C4H8O2 ta được axit X và rượu Y Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp ta lại được X Este có CTCT nào sau:

a C2H5COOCH3 b CH3COOC2H5

17/ Hợp chất hữu cơ M ( chứa C, H, O ) có một nhóm chức trong phân tử không t/d với Na nhưng t/d với dd NaOH có thể

theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 Khi đốt cháy 1 mol M thu được 7 mol CO2 CTCT chất hữu cơ đó là:

18/ Đốt cháy hoàn toàn 1,1g một este đơn chức X thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,90g H2O CTCT X là:

c C2H5COOCH3 và HCOOC3H7 d tất cả đúng

19/ Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O mạch thẳng có tỉ khối hơi đối với khí hiđro là 73 X không t/d với Na 14,6g X t/d vừa

đủ với 100ml dd NaOH 2M thu được 1 muối và 1 rượu.CTCT X là:

a C2H4(COOCH3)2 b (CH3COO)2C2H4 c (C2H5COO)2 d a, b đúng

20/ Đốt cháy hoàn toàn 3,7g hh 2 este đồng phân X, Y ta thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7g H2O X, Y có CTCT là:

a CH3 - CH2 - COOCH3, HCOOCH2 - CH2 -CH3 b CH3COOCH3, HCOOC2H5

c CH2 = CH - COOCH3, CH3COOCH2 - CH = CH2d kết quả khác

21/ Trong phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi:

Trang 2

a dùng chất hút nước để tách nước b tăng nồng độ của rượu hay axit

22/ Cho 4,2 g một este no đơn chức E t/d hết với NaOH thu được 4,76g muối Công thức E là:

23/ Một este đơn chức A có tỉ khối hơi đối với khí metan là 5,5 Cho 17,6g At/d với 300ml dd NaOH 1M đun nóng, sau đó

đem cô cạn hỗn hợp sau p/ư thu được 23,2g bã rắn khan Biết các p/ư xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của A là:

a CH3COOCH2CH3 b CH3CH2COOCH3 c HCOOCH(CH3)2 d HCOOCH2CH2CH3

24/ 0,01 mol este mạch hở phản ứng vừa đủ dung dịch 0,03 mol KOH Vậy este là:

25/ Dãy gồm tất cả các chất đều có thể điều chế được axit axetic trực tiếp bằng 1 phản ứng là:

a C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3 b C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

c C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 d C2H2, CH3CHO, CH3COOCH3

26/ Thuỷ phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT este là:

a CH3COOC2H5 b CH3COOCH=CH2

27/ Một este đơn chức mạch hở có khối lượng 12,9g tác dụng vừa đủ với 150ml d d KOH 1M Sau phản ứng thu được một

muối và 1 anđehit CTCT của este là:

28/ Cho 3,52g một este của 1 axit cacboxylic no đơn chức và 1 rượu no đơn chức phản ứng vừa hết 40ml d d NaOH 1M, thu

được chất X và Y Đốt cháy hoàn toàn 0,6g chất Y cho 1,32g CO2 Khi bị oxi hóa chất Y chuyển thành andehit CTCT của este E và chất Y là(giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%):

c CH3COOCH3, CH3CH2OH d HCOOCH(CH3)CH3, CH3CH2OH

29/ Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức no mạch hở cần dùng 150 ml dd NaOH 1M Sau phản ứng cô

cạn dd thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng liên tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của hai este này là

c CH3-COO-CH3 ; CH3-COO-CH2-CH3 d H-COO-CH2-CH3 ; H-COO-CH2-CH2-CH3

30/ Có bao nhiêu đồng phân phẳng mạch hở công thức phân tử C5H8O2 mà khi được xà phòng hoá bởi dung dịch NaOH cho muối natri của axit hữu cơ đơn chức và andehit

31/ Cho 21,8g chất hữu cơ X một loại chức hoá học tác dụng đủ với 1 lít dd NaOH 0,3M thu được 24,6g muối natri của axit

hữu cơ và 0,1 mol rượu Công thức cấu tạo của X là:

32/ Các chất lần lượt ghi dưới đây chất nào khi tác dụng với dd NaOH đun nóng cho anđehit?

a CH2Cl-CH2Cl b CH3-CHCl2 c CH3-CCl3 d CH3-COOCH(CH3)2

33/ Este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi tác dụng hết với dd Ca(OH)2 thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã dùng Công thức cấu tạo của X là:

c CH3-COO-CH2-CH3 d CH3-CH2-COO-CH3

34/ Chọn nhận định đúng:

a Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, dễ hoà tan trong nước không tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

b Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động thực vật

c Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

d Lipit là este của glixerol với các axit béo

35/ Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong chất béo người ta dùng chỉ số axit Đó là số miligam KOH cần để trung hòa

axit béo tự do có trong 1 gam chất béo ( nói gọn là trung hoà 1 gam chất béo ) Để trung hoà 14g một loại chất béo cần 15ml

dd KOH 0,1M.Chỉ số axit của loại chất béo này là:

36/ Một loại chất béo có chỉ số axit là 5,6, tính lượng NaOH cần để trung hòa 10g chất béo trên là:

37/ Chọn phát biểu đúng:

a chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

Trang 3

b lipit bao gồm chất béo, sáp, photpholipit, steroit

c chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động , thực vật d tất cả đúng

38/ Đun hỗn hợp gồm glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit sunfuric làm xúc tác) có thể thu được mấy este?

39/ Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên có thể dùng:

40/ Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:

41/ Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:

42/ Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau:

43/ Có bao nhiêu este có CTPT C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau:

44/ Hỗn hợp X gồm axit fomic và etanol Cho 9,2g hh X t/d với Na dư thu được bao nhiêu lít khí H2 (đkc)

d không xác định được

45/ Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là

a chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

b các sản phẩm của công nghệ hóa dầu

c các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo

d có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

46/ Trong xà phòng và các chất giặt rửa có một số este Vai trò của các este này là:

a làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa b tạo hương thơm mát, dễ chịu

47/ Khi thuỷ phân chất béo X trong dd NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có:

48/ E có CTPT C4H7O2Cl E tác dụng với d d NaOH tạo một sản phẩm làm tan được Cu(OH)2 tạo d d xanh lam E có thể có

CTCT là: a Cl - CH2- COO -C2H5 b CH3COOCH2 - CH2Cl

c H-COOCH2- CHCl - CH3 d cả b,c đều đúng

49/ Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH có thể thu được bao nhiêu chất béo khác

50/ Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dd sau p/ư thu được lượng xà phòng là:

51/ Cho 3,6g axit cacboxylic no, đơn chức X t/d với 500ml dd hỗn hợp KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dd thu được

8,28 g hỗn hợp rắn khan Công thức phân tử X là:

52/ Glixerol và axit stearic có thể tạo mấy dạng este:

53/ Khi xà phòng hóa 7,5g chất béo cần 100ml dd KOH 0,5M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là:

54/ Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

55/ Một chất hữu cơ X có CTPT C7H12O4 Biết X chỉ có một loại nhóm chức Khi cho 16,0g X t/d với 200g dd NaOH 4% ( vừa đủ ), thu được một rượu Y và 17,8 g hh 2 muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a CH3COOCH2CH2CH2OOC2H5 b CH3COOCH2CH2OOCC2H5

56/ 7,4 g một este đơn chức X p/ư với dd AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag.CTCT X là:

57/ Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau:

58/ Trong phân tử este no, đơn chức mạch hở X chứa 36,36% oxi về khối lượng Số CTCT thoả mãn CTPT X là:

59/ Thuỷ phân 8,8g este X có CTPT C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6g ancol Y và

Trang 4

a 3,4g muối b 8,2g muối c 4,4g muối d 4,2g muối

60/ Khi xà phòng hóa vinyl axetat thu được:

61/ Phân tích một rượu đơn chức A thấy cứ 1,2 phần khối lượng cacbon có 0,3 phần khối lượng hiđro và 0,8 phần khối

lượng oxi CTPT A là:

62/ Hai este X,Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 X, Y đều cộng hợp với Brom theo tỉ lệ mol 1:1 X t/d với xút cho một muối và một anđehit Y t/d với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn khối lượng mol phân tử của natri axetat CTCT của X, Y là công thức nào sau đây

a CH2=CH-COOC6H5; C6H5COOC2H5 b C6H5COOCH=CH2; CH2=CH-COOC6H5

c C6H5COOCH=CH2; C2H5COOC6H5 d tất cả sai

63/ Đốt cháy hoàn toàn 0,11g một este đơn chức thu được 0,22g CO2, 0,09g H2O Số đồng phân este này là:

64/ Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chứa tất cả các chất đều p/ư được với dd AgNO3/NH3 cho sản phẩm kết tủa?

a CH CH ≡ , CH3-CH=O, saccarozơ, glucozơ

b CH C C CH ,CH CH O,HCOOH, O=CH-CH=O3− ≡ − 3 3 =

c CH C CH ≡ − 3, CH

3COOH, HCOOH, CH3 CH=O d CH C CH ≡ − 3, O=CH-CH=O, HCOOH, glucozơ

65/ Trong một loại dầu có chứa este của glixerol với các axit C17H31COOH và C17H29COOH Có thể có bao nhiêu loại trieste trong số các chất dưới đây?

66/ Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este là công thức nào sau đây?

a CH2=CH-COOCH3 b CH3COO-CH2-CH=CH2

67/ Để trung hòa 5g chất béo có chỉ số axit bằng 7 thì khối lượng KOH cần dùng là:

68/ Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 Khi X tham gia p/ư xà phòng hóa thu được một

anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?

69/ Hai chất hữu cơ (chứa C, H, O) có số mol bằng nhau và bằng a mol Chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm X

không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng hai chất ban đầu là 18a gam X thuộc loại hợp chất nào sau đây?

70/ Biết rằng phản ứng este hóa: CH COOH+C H OH3 2 5 € CH COOC H3 2 5+ H O; Kc2 = 4.Cho nồng độ đầu của chất [C2H5OH]=1M, [CH3COOH] =2M % ancol etylic bị este hóa là:

71/ Đun nóng 2,2g một este no, đơn chức E với dd KOH dư thu được 2,8g muối M CTCT của E là:

72/ Khi xà phòng hóa 1,5g chất béo cần 100ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là bao nhiêu?

73/ Để xà phòng hóa hoàn toàn 100g chất béo có chỉ số axit bẳng 7 cần phải dùng hết 12,8g NaOH Lượng glixerol tạo

thành là (H=100%)

74/ Để xà phòng hóa 10kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dd chứa 1,42kg NaOH Sau p/ư để trung

hòa hh cần dùng 500ml dd HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là

75/ Để xà phòng hóa hoàn toàn 1kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, phải dùng vừa đủ dd chứa 3,2 mol KOH Khối lượng xà

phòng thu được là: a 1021,35g b 1103,15g c 1125,75g d 1082,65g

76/ Cho 35,2g một este đơn chức X t/d hết với 150ml dd NaOH 4M thu được dd Y Làm bay hơi dd Y thu được 46,4g chất

rắn khan CTCT X là:

a C2H5COOCH3 b CH3COOC2H5 c HCOOCH(CH3)2 d HCOOCH2CH2CH3

77/ Hỗn hợp X có 2 este đơn chức A, B là đồng phân của nhau 5,7g hh X t/d vừa hết 100ml dd NaOH 0,5M thoát ra hh Y

có 2 ancol bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Y kết hợp tối đa ít hơn 0,06g H2 Công thức este là:

a C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 b C3H5COOC3H7 và C3H7COOC6H5

c C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 d C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3

Trang 5

78/ Chất X có CTPT C4H8O2, đun 4,4g X trong KOH dư thoát ra hơi rượu Y Cho Y qua CuO nung nóng được anđehit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15g Ag X là:

79/ Khi bắt đầu xảy ra phản ứng este hóa giữa rượu etylic với axit fomic nồng độ axit là 0,36M Sau 10 giây nồng độ axit là

0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng là:

80/ E có CTPT C4H7O2Cl E tác dụng với d d NaOH tạo một sản phẩm làm tan được Cu(OH)2 tạo dd xanh lam E có thể có CTCT là:

81/ Xà phòng hóa este A đơn chức, no chỉ thu được một chất hữu cơ B chứa Na Cô cạn dd, sau đó thêm vôi tôi xút vào và

nung ở điều kiện nhiệt độ cao được một rượu C và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn rượu này thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 2:3 CTCT este là

a

CH2 C=O

CH2 O

b

CH3 CH C=O

O

c CH3CH2CH2COOCH3

d a hoặc b đều đúng

82/ Cho 2,76g chất hữu cơ X gồm C, H, O t/d với dd NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có hơi nước và

còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44g Nung nóng 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc), 3,18g Na2CO3 và 0,9g H2O Biết CTPT X trùng với CTĐGN, X là:

a CH3COO-C6H4-OH b HOOC - C6H4-OH c HCOOC6H4OH d HCOOCH2C6H4CH3

83/ Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99g hh 2 este bằng dd NaOH thu được 2,05g muối của 1 axit cacboxylic và 0,94g hh 2 ancol

đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của 2 este đó là:

a CH3COOCH3, CH3COOC2H5 b HCOOCH3, HCOOC2H5

c CH3COOC2H5, CH3COOC3H7 d C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5

84/ Khi đốt cháy m gam hh 2 ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít CO2 (đkc) và a gam nước.Biểu thức liên hệ giữa

m, a và V là:

85/ Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6g hh 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH thu được hh X gồm 2 ancol Đun nóng hh X với H2SO4đặc ở 1400C, sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là:

86/ Đun nóng hh gồm 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đậm đặc thu được hh gồm các ete Lấy 7,2g một trong các ete

đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được 8,96 lít CO2 (đkc) và 7,2g H2O Hai ancol đó là:

a C2H5OH; CH3OH b CH3OH; C3H7OH

c C2H5OH; CH2=CH-CH2OH d CH3OH; CH2=CH-CH2OH

87/ Một hợp chất X có 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc hợp chất thơm ứng với CTPT X là:

88/ Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp tạo ra anđehit axetic là:

c C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 d C2H5OH, C2H4, C2H2

89/ Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6.Trong dd NaOH dư thu được glixerol và hh 3 muối (không

có đồng phân hình học) Công thức 3 muối đó là:

a CH3COONa, HCOONa, CH3CH=CHCOONa b CH C COONa ≡ − , HCOONa, CH3CH2COONa

c CH2=CHCOONa, HCOONa,CH C COONa ≡ − d CH2=CH-COONa, CH3-CH2COONa, HCOONa

90/ Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 ( mạch hở, đơn chức ) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất t/d được với dd AgNO3 trong dd NH3 tạo kết tủa là:

91/ Cho dãy chuyển hóa:

0

X +NaOH (du),t phenol →+ phenylaxetat → Y, Y là hợp chất thơm Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

92/ Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 Cho 5g X t/d vừa hết với dd NaOH thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu

dd nước brom và 3,4g một muối Công thức của X là:

Trang 6

93/ Cho sơ đồ chuyển hóa: C H Cl2 5 KCN→  X H O ,t3 → Y CTCT X, Y lần lượt là:

a CH3CH2CN; C2H5COOH b C2H5CN; C2H5COONH4 c C2H5CN; C2H5CHO

d C2H5NH2, C2H5COOH

94/ Cho a mol một HCHC chứa C, H, O p/ư hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí.Chất X là:

95/ Xà phòng hóa hoàn toàn 0,08 mol hh 2 este đơn chức A, B (MA<MB) cần dùng hết 110 ml dd NaOH 1M thu được 10,46g hh 2 muối, đồng thời thu được 2,9g ancol D, ancol này không bền chuyển hóa ngay thành anđehit CTCT 2 este lần lượt là:

a CH3COOCH2CH3 và CH3COOC6H4CH3 b CH3COOCH2CH=CH2 và CH3COOC6H4CH3

c CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2C6H5 d CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC6H4CH3

96/ Cho 4,4g một este no, đơn chức t/d hết với dd NaOH thu được 4,8g muối natri CTCT của este là:

a CH3CH2COOCH3 b CH3COOCH2CH3 c HCOOCH2CH2CH3 d a hoặc b

97/ Hỗn hợp X gồm 2 este đều đơn chức Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml dd NaOH 2M, thu

được một anđehit Y và dd Z Cô cạn dd Z thu được 32g chất rắn Biết % khối lượng của oxi trong anđehit Y là 27,59% CTCT của 2 este lần lượt là:

c C3H5COOCH=CH-CH3; C4H7COOCH=CH-CH3 d HCOOCH=CH-CH3; HCOOC6H4CH3

98/ Đốt cháy 3,7g một chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O2 (đkc) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1, X t/d với KOH tạo

ra 2 chất hữu cơ CTPT X là: a C3H6O2 b C4H8O2 c C3H4O2 d C2H4O2

99/ Khi đốt cháy hoàn toàn các este no, đơn chức, mạch hở và cho sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dd giảm 58,9g Khối lượng kết tủa là:

100/ Đốt 0,2 mol hh X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được CO2 và nước, trong đó hiệu số mol CO2 và H2O là 0,08 Nếu đun 0,2 mol hh X trên với 400ml dd KOH 0,75M và cô cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

101/ Đốt cháy hoàn toàn m gam este X cần 5,6 lít O2 (đktc) thu được 12,4g hh Y gồm CO2và hơi nước (dY/H2 =15,5) Mặt khác cho X qua LiAlH4, t0 thu được 1 chất hữu cơ duy nhất X là:

102/ Đun nóng hh X gồm 1 mol ancol etylic và 1 mol axit axetic (có 0,1mol H2SO4 đặc làm xúc tác) , khi p/ư đạt đến trạng thái cân bằng được hh Y trong đó có 0,667 mol etyl axetat Hằng số cân bằng KCcủa phản ứng là:

103/ Để xà phòng hóa hoàn toàn 4,85g hh 2 este đơn chức X, Y cần 100ml dd NaOH 0,75M Sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn,

cô cạn dd thu được hh hơi có chứa 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và m gam một muối khan duy nhất Z Công thức của 2 este

và giá trị của m là:

104/ Cho 21,8g chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức t/d với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6g muối và 0,1

mol ancol Lượng NaOH dư được trung hòa vừa hết bởi 0,5 lít dd HCl 0,4M CTCT X là:

105/ Để xà phòng hóa 100kg một mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 14,3kg NaOH (giả sử H=100%) Chỉ số este và

lượng xà phòng thu được là:

106/ Một loại chất béo chứa 4,23% axit oleic; 1,6% axit panmitic; còn lại là tri olein Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo

trên là

107/ Xà phòng hóa hoàn toàn 10g một chất béo trung tính cần 1,68g KOH Từ 1 tấn chất béo trung tính trên điều chế được

tối đa bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%?

108/ Khi thực hiện xà p/ư este hóa 1mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90%(tính theo axit), khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các p/ư este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ)

109/ Để thuỷ phân 0,01 mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 1,2g NaOH Mặt khác

để thuỷ phân 6,35g este đó cần 3g NaOH, sau p/ư thu được 7,05g muối CTCT của este đó là:

Trang 7

110/ Este đơn chức X thu được từ p/ư este hóa giữa ancol Y và axit hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn 4,3g X thu được 0,2 mol

CO2 và 0,15 mol H2O Số CTCT có thể có của X là:

111/ X là một este đơn chức Thuỷ phân 0,01 mol X với 300ml dd NaOH 0,1M đến khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu được dd Y

Cô cạn dd Y được phần hơi chỉ có H2O và 2,38g chất rắn khan Số CTCT có thể có của X là:

112/ Xà phòng hóa hoàn toàn 0,86g este X hai chức bằng 40ml dd NaOH 0,25M (vừa đủ) Sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu

được 1 muối và 1 ancol, cô cạn dd thu được 0,95g chất rắn khan CTCT của X là:

a C2H4(COO)2C4H8 b (CH3COO)2C4H8 c (COOCH3)2 d C4H8(COO)2C2H4

113/ 0,1 mol este A t/d đủ với 0,2 mol NaOH Cũng 0,1 mol A đốt cháy hoàn toàn thu được 0,6 mol CO2 và 0,4 mol H2O Chọn CTCT A là

a CH3-OOC-CH2-COO-CH=CH2

b COO-CH2-CH3

|

COO-CH2-CH3

c CH3-OOC-CH2-COO-CH2-CH3 d (HCOO)3C3H5

114/ Đốt cháy hoàn toàn m gam hh este đơn, no, mạch hở, sản phẩm cháy dẫn qua dd Ba(OH)2 dư thu được 59,1g kết tủa Biết số mol hh este là 0,09 Giá trị m là:

115/ Cho hh gồm etyl isobutyrat, axit 2-metylpropanoic, metyl butanoat p/ư vừa đủ với 200ml hh NaOH 0,05M và KOH

0,1M Khối lượng muối thu được sau p/ư là:

116/ Số lượng đồng phân este có CTPT C5H10O2 là

117/ Dãy chất nào sau đây đều được xếp vào loại este?

a CH3-OOC-COO-CH3, CH3-COO-CH=CH2, CH3 - ONO2

b C2H5 - O - CH3, CH3 - COO - C2H5, CH3 - COO - CH=CH2

c HOOC-COO-CH3, C2H5Cl, CH3 - CH2-NO2

d C6H5 - OOC - CH3, HO-CH2-CH=O, H-COO-C6H5

118/ Xà phòng hóa 132,6 kg chất béo (có chỉ số axit là 7) cần vừa đủ 44,42 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khối lượng glixerol thu được là:

119/ Người ta có thể sản xuất xà phòng bằng cách:

a thuỷ phân dầu mỡ động thực vật trong môi trường kiềm

b crackinh oxi hóa parafin (dầu mỏ), trung hòa axit tạo thành

c trung hòa các axit hữu cơ bằng bazơ mạnh

d a hoặc b

Este, lipit, xà phòng

1[ 1]a 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d

9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]b

17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]d 20[ 1]b 21[ 1]d 22[ 1]b 23[ 1]b 24[ 1]d

25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]c 28[ 1]a 29[ 1]a 30[ 1]c 31[ 1]a 32[ 1]b

33[ 1]d 34[ 1]c 35[ 1]a 36[ 1]d 37[ 1]d 38[ 1]a 39[ 1]a 40[ 1]d

41[ 1]c 42[ 1]d 43[ 1]b 44[ 1]c 45[ 1]a 46[ 1]b 47[ 1]d 48[ 1]d

49[ 1]a 50[ 1]a 51[ 1]a 52[ 1]c 53[ 1]c 54[ 1]c 55[ 1]b 56[ 1]a

57[ 1]c 58[ 1]b 59[ 1]b 60[ 1]a 61[ 1]b 62[ 1]b 63[ 1]a 64[ 1]d

65[ 1]b 66[ 1]c 67[ 1]a 68[ 1]d 69[ 1]c 70[ 1]a 71[ 1]d 72[ 1]d

73[ 1]a 74[ 1]b 75[ 1]d 76[ 1]a 77[ 1]c 78[ 1]d 79[ 1]a 80[ 1]d

81[ 1]d 82[ 1]c 83[ 1]a 84[ 1]d 85[ 1]b 86[ 1]d 87[ 1]c 88[ 1]d

89[ 1]d 90[ 1]b 91[ 1]c 92[ 1]b 93[ 1]a 94[ 1]b 95[ 1]d 96[ 1]a

97[ 1]a 98[ 1]a 99[ 1]d 100[ 1]c 101[ 1]d 102[ 1]c 103[ 1]c 104[ 1]c

105[ 1]d 106[ 1]b 107[ 1]c 108[ 1]c 109[ 1]a 110[ 1]a 111[ 1]a 112[ 1]d

113[ 1]a 114[ 1]a 115[ 1]a 116[ 1]a 117[ 1]a 118[ 1]d 119[ 1]d

Ngày đăng: 27/06/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w