Kết quả cho được cường độ tính toán tính quy ước của cát làm đệm : R0=400 kPa.. K1 : hệ số kể đến ảnh hưởng của bề rộng móng... Kết quả cho được cường độ tính toán tính quy ước của cát l
Trang 1PHẦN 4 THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN BÊTÔNG CỐT THÉP 4.1 Thiết kế móng 1 là móng đơn :
4.1.1 Tải trọng thiết kế:
Tải trọng N c(kN) M cx (kNm) H cy(kN)
Tải trọng tiêu
Tải trọng tính
toán
Tải trọng tác dụng vào cổ cột
• Quy tải về đáy :
Tải tiêu chuẩn :
0
tc tc
N =N + × × ×b l h γ ; 0tc tc tc
M =M +H ×h ; 0tc tc
y cy
H =H
Trong đó:
γtb: dung trọng trung bình của khối đất, cột BTCT và đài móng BTCT :
( 3)
20 /
Chiều sâu chôn móng chọn: h=2( )m .
Kích thước móng đã chọn: b m× =l m 2( )m ×2.1( )m , cạnh dài dọc theo trục y.
⇒
( )
( )
0
0
0
850 2 2.1 2 20 1018
10 10 2 30
10 10
tc
tc
x
tc
y
Tải tính toán :
0
tt tt
N =N + × × ×b l h γ ; 0
tt tt tt
M =M +H ×h ; 0
tt tt c
Trong đó:
⇒
( )
( )
0
0
0
977.5 2 2.1 2 20 1145.5
11.5 11.5 2 34.5
11.5
tt
tt
x
tt
y
4.1.2 Tính toán:
• Kiểm tra kích thước đế móng theo điều kiện áp lực : δmax 1.2
δ
≤
tc tc tb
R R
Cường độ tính toán của cát tính theo công thức tính đổi :
Vì chiều sâu chôn móng: h=2 ≤2m nên dùng công thức:
1
2
Trang 2Với: R0 tra ở bảng 2-3 (giáo trình nền và móng của GS.TS Nguyễn Văn Quảng, trích dẩn TCXD 45-78) Kết quả cho được cường độ tính toán tính quy ước của cát làm đệm : R0=400 (kPa)
K1 : hệ số kể đến ảnh hưởng của bề rộng móng Ơ đây đối với đất cát hạt thô vừa nên: K1=0.125
bm = 2m ; b1=1 m ; h1=2 m
⇒ 400 1 0.1252 1 2 2 450( )
1 2 2
tc
0
0 max min
1018
242.38
2 2.1
tc tc tb
tc tc
x
N
KPa F
σ σ
×
2
1018 30
6
2 2.1 2 2.1
max min
262.79 221.97
tc tc tc
KPa KPa
σ σ
=
=
max 262.79 1.2 540
tc tc tb
σ σ
Kích thước móng đã thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng Ta có tiết diện móng sơ bộ: bmxlm=2x2.1 (mxm)
• Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực đất lên lớp đất bên dưới đáy đệm cát (lớp 2):
Kiểm tra theo điều kiện: σbtz=h+hd+σglz=hd ≤Rd2
R = qu IIγ + γII + II
tc
m m
k
( )
2 = + d = + =2 1 3
3 2
17.56 / 10.34 / 22.6 /
γ γ
=
=
=
II II II
kN m
kN m
( )
( )
σ
=
=
=
0 0
2.1 2 0.05
1018 242.38 17.56 2 207.26
tc
qu gl
z hd
tc tc
gl tc
N F
Trang 3
2.1 1.05;
2 2
1.4
d
l b h
z
⇒ Tra bảng ta được: K0= 0.527
( )
σ
=
×
2
=0.527 207.26=109.226
109.226
tc
qu gl
z hd
K
kPa N
( )
- Hệ số tin cậy ktc = 1
- Tra bảng 3.1 (Tài liệu hướng dẫn đồ án Nền và Móng của GS.TS Nguyễn Văn Quảng), đối với lớp đất 2 tương ứng là đất á sét, có IL=-0.29 < 0.5 ta có: m1 = 1.2,
m2 = 1.0
- Với ϕ =16 50 ' 16.8330 = 0 nội suy theo bảng 3.2 (Tài liệu hướng dẫn đồ án Nền và Móng của GS.TS Nguyễn Văn Quảng), có: A = 0.383 ; B = 2.546 ; D = 5.126
×
⇒ 2 = 1.2 1 0.383 3 10.34 2.546 3 17.56 5.126 22.6 × × + × × + ×
1
=314.22 kPa
d
R
σgl= +σbt= + =109.226 53.92 163.146+ =
⇒σgl= +σbt= + =163.146( )
z h d z h h d kPa <R d2=314.22 kPa( )
Vậy nền đất ở lớp 2 đủ chịu lực và kích thước chọn như trên là hợp lý
• Tính và kiểm tra độ lún của móng :
Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra trên đáy móng:
σz= = × =γ × =
Ứng suất gây lún tại đáy móng: gl0 207.26( )
σ = =
Chia đất nền dưới đáy khối móng quy ước thành các lớp bằng nhau và bằng
( )
2
0.4
5 5
b
m
0 0
=
K
h
σ
i
i
h
E
Lấy β=0.8
⇒ 0.8 σ ×
i
h S
E
Trang 4Lớp đất ểmĐi
Độ sâu
z (m)
l b
2z
(kPa)
tb gl
σ
(kPa)
zi bt
σ
(kPa)
E0
(kPa) ∆S
(cm)
2
3 0.8 1.05 0.8 0.817 169.33 184.67 50.16 16000 0.369
Đất sét
cứng ; 56 1.21.6 1.051.05 1.21.6 0.4690.63 130.5797.21 140.32 55.99113.89 60.12 41954195 0.5350.869
8 2.4 1.05 2.4 0.271 56.17 64.67 68.4 4195 0.493
9 2.8 1.05 2.8 0.211 43.73 49.95 72.53 4195 0.381
10 3.2 1.05 3.2 0.17 35.23 39.48 76.67 4195 0.301
11 3.6 1.05 3.6 0.138 28.60 31.92 80.8 4195 0.243
13 4.4 1.05 4.4 0.096 19.90 21.77 89.08 4195 0.166
14 4.8 1.05 4.8 0.082 17.00 18.45 93.21 4195 0.141
( )
Trang 5N tt
H tt M tt
100
50
MNN
207.26
1
2
200.01 169.33 150.06 130.57 97.21 73.16 56.17 43.73 35.23 28.60 23.63 19.90 17.00
35.12 42.64 50.16 53.92 55.99 60.12 64.26 68.4 72.53 76.67 80.8 84.94 89.08 93.21
z
30°
45°
zi
1 2 3 4 6 7 8 9 5
10 11 12 13 14
Tại độ sâu Zi = 4.8 m có Zi 93.21( ) 5 Zi 17 5 85( )
* Với đặc điểm của công trình là khung BTCT có tường chèn, tra bảng 16 TCXD 45-78, tra được S gh =8( )cm
Độ lún của nền:
( )
S= cm S< = cm
=> Độ lún tính toán nhỏ hơn độ lún cho phép
4.1.2.2 Xác định chiều cao làm việc của móng:
• Xác định tiết diện cột :
Dùng bêtông B15 có Rb = 8.5MPa; Rbt = 0.75Mpa
Diện tích cột được xác định theo công thức:
( )2 3
850
8.5 10
tc c m
b
N
R
×
0.3 0.4 0.12
c c c
• Móng chịu tải lệch tâm nên ta chỉ xét mặt chọc thủng nguy hiểm nhất
và lực gây chọc thủng ứng với mặt này là:
Trang 6σ
xt xt
Theo điều kiện chọc thủng:
σ
max
tt tt tt
1145.5 34.5
2 2.1 2 2.1 KPa
min
tt tt tt
1145.5 34.5
2 2.1 2 2.1 KPa
254.07
2 2.1
tt
tt
tb
m
N
KPa F
×
Trang 7400
2100
σ tt
σ tt
min=406.17 (kN)
σ tt min
σ tt min
σ tt max
σ tt max
σ tt 1
σ tt 1
σ tt tb
σ tt tb
N0tt
400
2100
σttmax =415,26 (kN)
σttmin=406.17 (kN)
σtt
min
σttmin
σttmax
σtt max
σtt1
σtt
1
σtttb
σtttb
Trang 8Chọn chiều dày lớp bảo vệ a=0.05 (m) Vậy ta có: h0 = h-a = 0.6-0.05=0.55 (m) Lực gây xuyên thủng:
( )
maxtt (2 0.3) 296.21 177.73
xt xt
Lực chống xuyên thủng:
( )
3 0
2 0.3 0.75 0.75 0.75 10 0.55 355.78
m c
Vậy h = 0.6 (m) thỏa mãn điều kiện chọc thủng
Theo điều kiện chịu uốn: 0
0.4
σ ×
≥
× ×
tt
tb tt
tr b
b
Trong đó: 2.1 0.4 0.85( )
c
l l
b = =l m b = =l m
254.07 2.1
0.4 0.4 0.4 8.5 10
tt
tb tt
tr b
b
Vậy h0 = 0.55 (m) thỏa mãn điều kiện chịu uốn
1.1.1 Tính và bố trí cốt thép :
bmx σttmax
bmx σtt1
Ι−Ι
Ι−Ι
lmx σtttb
lmx σtttb
ΙΙ−ΙΙ
ΙΙ−ΙΙ
• Tính và bố trí thép theo phương cạnh dài:
Mô men tại mép cột I
max
2
1 2
tt tt
ng
l
( )
2.1 0.4
0.85
c
ng
l l
min max min
2.1 0.85
2.1
ng
I
l l
kPa l
Trang 9( )
2
277.21 2 296.21 0.85
2 209.44
I
Diện tích cốt thép cho phương cạnh dài:
( )
6
2 0
209.44 10
1511.11
I
sI
s
M
h R
×
Chọn bố trí 10φ14, s = 220 (A s =1539.38 mm 2 )
• Đối với ngàm II – II : momen được gây ra do tt tt 254.07( )
σ =σ =
2.1 254.07 2 0.3
192.74
tt
II
Diện tích cốt thép cho phương cạnh ngắn: (M II )
( )
6
2 0
192.74 10
1390.62
II
sII
s
M
h R
×
Chọn bố trí 13φ12 s = 175 (As = 1470.27(cm2))
4.2 Thiết kế móng 2 là móng đơn :
4.2.1 Tải trọng thiết kế:
Tải trọng tác dụng vào cổ cột
• Quy tải về đáy :
Tải tiêu chuẩn :
0
tc tc
N =N + × × ×b l h γ ; 0tc tc tc
M =M +H ×h ; 0tc tc
y cy
H =H
Trong đó:
γtb: dung trọng trung bình của khối đất, cột BTCT và đài móng BTCT :
( 3)
20 /
Chiều sâu chôn móng chọn: h=2( )m .
Kích thước móng đã chọn: b m× =l m 1.4( )m ×1.8( )m , cạnh dài dọc theo trục
y
⇒
( )
( )
0
0
0
650 1.4 1.8 2 20 750.8
45 55 2 155
55
tc
tc
x
tc
y
Tải tính toán :
0
tt tt
N =N + × × ×b l h γ ; 0
tt tt tt
M =M +H ×h ; 0
tt tt c
Trang 10Trong đó:
⇒
( )
( )
0
0
0
747.5 1.4 1.8 2 20 848.3 51.75 63.25 2 178.25 63.25
tt
tt
x
tt
y
4.1.2 Tính toán:
• Kiểm tra kích thước đế móng theo điều kiện áp lực : δmax 1.2
δ
≤
tc tc tb
R R
Cường độ tính toán của cát tính theo công thức tính đổi :
Vì chiều sâu chôn móng: h=2 ≤2m nên dùng công thức:
1
2
Với: R0 tra ở bảng 2-3 (giáo trình nền và móng của GS.TS Nguyễn Văn Quảng, trích dẩn TCXD 45-78) Kết quả cho được cường độ tính toán tính quy ước của cát làm đệm : R0=400 (kPa)
K1 : hệ số kể đến ảnh hưởng của bề rộng móng Ơ đây đối với đất cát hạt thô vừa nên: K1=0.125
bm = 1.5m ; b1=1 m ; h1=2 m
⇒ 400 1 0.1251.4 1 2 2 420( )
1 2 2
tc
0
0 max min
750.8
297.94 1.4 1.8
tc tc tb
tc tc
x
N
KPa F
σ σ
×
2
750.8 155
6 1.4 1.8 1.4 1.8
max min
502.96 92.91 1.2 1.2 420 504
tc tc
KPa KPa
σ σ
=
=
max 502.96 1.2 504
tc tc tb
σ σ
Kích thước móng đã thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng Ta có tiết diện móng sơ bộ: bmxlm=1.4x1.7 (mxm) Độ chênh lệch không cao:
tc tc max tc
R R
σ
• Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực đất lên lớp đất bên dưới đáy đệm cát (lớp 2):
Kiểm tra theo điều kiện: σbtz=h+hd+σglz=hd ≤Rd2
Trang 11Với: 1 2 ( ' )
R = qu IIγ + γII + II
tc
m m
k
( )
2 = + d = + =2 1 3
3 2
17.56 / 10.34 / 22.6 /
γ γ
=
=
=
II II II
kN m
kN m
( )
( )
σ
=
=
=
0 0
1.8 1.4 0.2
750.8 297.94 17.56 2 262.82
tc
qu gl
z hd
tc tc
gl tc
N F
1.8 1.286;
1.4 2
1.4
d
l b h z
⇒ Tra bảng ta được: K0= 0.577
( )
σ
=
×
0 0
2
=0.577 262.82=151.65
750.8 4.951 151.65
tc
qu gl
z hd
K
kPa N
( )
- Hệ số tin cậy ktc = 1
- Tra bảng 3.1 (Tài liệu hướng dẫn đồ án Nền và Móng của GS.TS Nguyễn Văn Quảng), đối với lớp đất 2 tương ứng là đất á sét, có IL=-0.29 < 0.5 ta có: m1 = 1.2,
m2 = 1.0
- Với ϕ =16 50 ' 16.8330 = 0 nội suy theo bảng 3.2 (Tài liệu hướng dẫn đồ án Nền và Móng của GS.TS Nguyễn Văn Quảng), có: A = 0.383 ; B = 2.546 ; D = 5.126
×
⇒ 2 = 1.2 1 0.383 2.034 10.34 2.546 3 17.56 5.126 22.6 × × + × × + ×
1
=309.63 kPa
d
R
σgl= +σbt= + =151.65 53.92 205.57+ =
⇒σgl= +σbt= + =205.57( )
z h d z h h d kPa <R d2=309.63 kPa( )
Vậy nền đất ở lớp 2 đủ chịu lực và kích thước chọn như trên là hợp lý
• Tính và kiểm tra độ lún của móng :
Trang 12Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra trên đáy móng:
σz= = × =γ × =
Ứng suất gây lún tại đáy móng: gl0 262.82( )
σ = =
Chia đất nền dưới đáy khối móng quy ước thành các lớp bằng nhau và bằng
( )
1.4
0.28
5 = 5 =
b
0 0
=
K
h
σ
i
i
h
E
Lấy β=0.8
⇒ 0.8 σ ×
i
h S
E
Lớp đất Đi
ểm
Độ sâu
z (m)
l b
2z
(kPa)
tb gl
σ
(kPa)
zi bt
σ
(kPa)
E0
(kPa) ∆S
(cm)
Đệm cát
γ=18.8
kPa;
E=16000
(kPa)
3 0.56 1.286 0.8 0.843 221.56 238.38 45.65 16000 0.334
4 0.84 1.286 1.2 0.672 176.62 199.09 50.91 16000 0.279
1.4
29 0.583 153.22 164.92 53.92 16000 0.132 Đất sét
cứng ; 67 1.121.4 1.2861.286 1.62 0.5160.397 135.62104.34 144.42 55.16119.98 58.06 41954195 0.6410.33
8 1.68 1.286 2.4 0.31 81.47 92.91 60.95 4195 0.496
9 1.96 1.286 2.8 0.245 64.39 72.93 63.85 4195 0.389
10 2.24 1.286 3.2 0.199 52.30 58.35 66.74 4195 0.312
11 2.52 1.286 3.6 0.163 42.84 47.57 69.64 4195 0.254
12 2.8 1.286 4 0.135 35.48 39.16 72.53 4195 0.209
13 3.08 1.286 4.4 0.114 29.96 32.72 75.43 4195 0.175
14 3.36 1.286 4.8 0.098 25.76 27.86 78.32 4195 0.149
15 3.64 1.286 5.2 0.085 22.34 24.05 81.22 4195 0.128
16 3.92 1.286 5.6 0.074 19.45 20.9 84.11 4195 0.112
17 4.2 1.286 6 0.064 16.82 18.14 87.01 4195 0.097
Trang 13( )
12
2
N tt
H tt M tt
100
50
MNN
262.82
1
2
255.20 221.56 176.62 153.62 135.62 104.34 81.47 64.39 52.30 42.84 35.48 29.96 25.76 22.34 19.45 16.82
35.12 40.38 45.65 50.91 53.92 55.16 58.06 60.95 63.85 66.74 69.64 72.53 75.43 78.32 81.22 84.11 87.01
z
30°
45°
σgl
zi
1
3 4 5 7 6
8 9 10 11
13 14 15 16
Tại độ sâu Zi = 4.2 m có Zi 87.01( ) 5 Zi 16.82 5 84.1( )
* Với đặc điểm của công trình là khung BTCT có tường chèn, tra bảng 16
TCXD 45-78, tra được S gh =8( )cm ; ∆S gh = 0.001.
S= cm <S = cm
4.915 4.399
0.00097 0.001 530
=> Độ lún và độ chênh lún tính toán nhỏ hơn độ lún và độ chênh lún cho phép
4.1.2.3 Xác định chiều cao làm việc của móng:
• Xác định tiết diện cột :
Dùng bêtông B15 có Rb = 8.5MPa; Rbt = 0.75Mpa
Trang 14Diện tích cột được xác định theo công thức:
( )2 3
650
8.5 10
tc c m
b
N
R
×
Chọn diện tích cột: F c= × =b l c c 0.3 0.4 0.12 × = ( )m2
• Móng chịu tải lệch tâm nên ta chỉ xét mặt chọc thủng nguy hiểm nhất
và lực gây chọc thủng ứng với mặt này là:
max
σ
xt xt
Theo điều kiện chọc thủng:
σ
max
tt tt tt
848.3 178.25
1.4 1.8 1.4 1.8 KPa
min
tt tt tt
848.3 178.25
1.4 1.8 1.4 1.8 KPa
336.63 1.4 1.8
tt tt
tb
m
N
KPa F
×
Trang 15N tt
400
1700
min=406.17 (kN)
min
min
max
max
1
1
tb
tb
Chọn chiều dày lớp bảo vệ a=0.05 (m) Vậy ta có: h0 = h-a = 0.6-0.05=0.55 (m) Lực gây xuyên thủng:
( )
xt xt
Lực chống xuyên thủng:
( )
3 0
1.4 0.3 0.75 0.75 0.75 10 0.55 262.97
m c
Vậy h = 0.6 (m) thỏa mãn điều kiện chọc thủng
Theo điều kiện chịu uốn: 0
0.4
σ ×
≥
× ×
tt
tb tt
tr b
b
Trong đó: 1.8 0.4 0.7( )
c
l l
b = =l m b = =l m
Trang 16( ) ( )
336.63 1.8
0.4 0.4 0.4 8.5 10
tt
tb tt
tr b
b
Vậy h0 = 0.55 (m) thỏa mãn điều kiện chịu uốn
1.1.2 Tính và bố trí cốt thép :
bmx σttmax
bmx σtt1
Ι−Ι
Ι−Ι
lmx σtttb
lmx σtttb
ΙΙ−ΙΙ
ΙΙ−ΙΙ
• Tính và bố trí thép theo phương cạnh dài:
Mô men tại mép cột I
max
2
1 2
tt tt
ng
l
( )
1.8 0.4
0.7
c
ng
l l
min max min
1.8 0.7
1.8
ng
I
l l
kPa l
2
389.022 2 572.407 0.7
1.4 175.37
I
Diện tích cốt thép cho phương cạnh dài:
( )
6
2 0
175.37 10
1265.29
I
sI
s
M
h R
×
Chọn bố trí 9φ14, s = 175 (A s =1385.44 mm 2 )
• Đối với ngàm II – II : momen được gây ra do tt tt 336.63( )
σ =σ =
1.8 336.63 1.4 0.3
91.65
tt
II
Diện tích cốt thép cho phương cạnh ngắn: (M II )
( )
6
2 0
91.65 10
661.255
II
sII
s
M
h R
×
Chọn bố trí theo cấu tạo 9φ10 s = 220 (As = 706.86(cm2))
Trang 17PHẦN 4 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MĨNG CỌC.
- Đất nền gồm 4 lớp:
∆=2.66 g/cm 3
3 m
5 m
10 m
10 m
Độ sâu
3 m
8 m
18 m
28 m
Lớp đất W
nh
d
(%) I
P
2 39.1 22.1 17.0 -0.29
4 Cát mịn – trạng thái chặt vừa
- Chọn cọc BTCT tiết diện 35x35 cm, đài đặt vào lớp đất 1 Mũi cọc đặt vào lớp lớp đất 4, chiều sâu chơn vào lớp đất 4 chọn 3 m, thi cơng bằng phương pháp ép Chiều dài cọc kể đến đoạn 500 mm ở đầu cọc gồm 0.4 (m) để đập
Trang 18đầu cọc, tạo thành thép râu ở đầu cọc sau khi ép cọc, và đoạn cọc chôn vào đài 0.1 (m) Dùng búa hơi để phá bê tông đầu cọc
Sử dụng bê tông B20 Mỗi cọc bố trí 4 cây thép 16φ , thép AII chạy dọc theo chiều dài cọc, cốt đai φ6 100s và φ6 100s giữa Riêng ở vị trí 2 đầu cọc bố trí lưới thép đai gia cường φ6 50s để tránh phá hoại đầu cọc trong quá trình thi công
Ở vị trí mũi cọc bố trí thép đai xoắn với bước đai là s=50 và cốt thép định hướng 22
φ ở mũi cọc.