đồ án nền móng........................... đồ án nền móng................. móng nông, đệm cát, cọc........................ móng giữa.....................móng biên........................... làm theo tiêu chuẩn mới............................ 103042012........... TCVN...............
Trang 1Thuyết minh tính toán
1) các tài liệu cần dùng thiết kế
M0tt
(kNm)
Qtt
(KN)
Thiết kế nền và móng công trình theo sơ đồ công trình có nội lực do tải trọng tính toán thuộc tổ hợp cơ bản cặp nội lực nguy hiểm nhất gây ra tại chân cột (đỉnh móng) ở cốt thấp hơn cốt ngoài nhà 0,8m nh số liệu bài ra
Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình nhà, giai đoạn phục
vụ thiết kế bản vẽ thi công: khu đất xây dựng tơng đối bằng phẳng đợckhảo sát bằng phơng pháp khoan thăm dò, xuyên tĩnh, xuyên tiêu chuẩn SPT đến độ sâu 35m Từ trên xuống dới gồm các lớp đất có chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng và trung bình bằng các trị số nh trong trụ
địa chất công trình Chỉ tiêu cơ lý và kết quả thí nghiệm hiện trờng của các lớp đất nh trong bảng Mực nớc ngầm gặp ở độ sâu cách mặt
đất nh trong trụ địa chất công trình
Nội lực do tải trọng tiêu chuẩn gây ra:
Đối với các công trình khác n=1,2
Trang 21.2).Đặc điểm công trình thiết kế
Tra bảng phụ lục TCVN 9362-2012 để xác định loại biến dạng và chỉ số giới hạn cho phép Công trình thiết kế là nhà chung c có kết cấu là khungBTCT:
- Độ lún tuyệt đối giới hạn Sgh=0,08m
1.4).Đánh giá điều kiện địa chất công trình, địa chất thuỷ văn:
Theo báo cáo kết quả địa chất công trình, khu đất xây dựng tơng đối bằng phẳng, đợc khảo sát bằng các phơng pháp khoan thăm dò, xuyên tĩnh, xuyên tiêu chuẩn SPT Từ trên xuống dới có các lớp đất, chiều dày ít thay đổi:
Trang 3Líp 1: §Êt lÊp dµy 0,8m
Líp 2: Sét pha lẫn bụi dµy 6,1m
Líp 3: SÐt x¸m tro dµy 4,6m
Líp 4: C¸t pha dµy 5,9m
Líp 5: C¸t h¹t nhá chiÒu s©u cha kÕt thóc
trong ph¹m vi hè khoan s©u 35m
Trang 4(Kpa)
SPT(N)
cu
(KPa)
E(kPa)
Lớp 2 :Đất sét pha lẫn bụi dày 6,1 m có độ sệt:
Đất sét pha lẫn bụi trạng thái dẻo mềm có môđun biến dạng E = 7350
(kPa) ⇒đất trung bình.
Trang 5Lớp 3: Sét sám tro dày trung bình 4,6m có độ sệt:
nền đất ở lớp 3 này ở trạng thái dẻo nhão
Có hệ số rỗng:
Trọng lợng riêng đẩy nổi:
Đất Sét sám tro trạng thái xốp có môđun biến dạng E =5730(kPa) ⇒ đất trung bình
Lớp 4: Cát pha dày trung bình 5,9m có độ sệt:
0<IL = 0,578<1 đất nền lớp 4 ở trạng thái dẻo
Hệ số rỗng
; e>0,70 (xốp)Trọng lợng riêng đẩy nổi:
Trang 6Trọng lợng riêng đẩy nổi:
2.)thiết kế móng cột trục B(M1) theo 3 phơng án
2.1) Xác định tải trọng tác dụng xuống móng.
Tải trọng tính toán tại chân cột ở đỉnh móng:
Trang 72.2) Thiết kế móng M1 theo ph ơng án móng đơn BTCT chôn nông trên nền thiên nhiên.
2.2.1 Chọn độ sâu chôn móng
Chọn độ sâu chôn móng h= hm+ 0,75 =0,75 + 0,5= 1,25(m) đối với nền đất phía ngoài nhà, nh vậy móng đặt trong lớp đất thứ hai là sét pha lẫn bụi, mực nớc ngầm nằm trên đáy móng
Nh vậy móng đặt sâu trong lớp đất sét pha lẫn bụi 0,45m
2.2.2) Xác định kích th ớc sơ bộ đáy móng
Giả thiết b=2,2(m)
- Cờng độ tính toán của đất tại đế móng:
Tra bảng 3-1(HDĐNM)
m1=1,1 đất sét pha lẫn bụi có Il > 0,5
m2= 1 nhà khung không phải dạng tuyệt đối cứng
ktc= 1 vì các chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả trực tiếp đối với
đất
Tra bảng 3-2(HDĐANM)
II= 12,8⇒ A=0,246; B=2,026; D =4,532; CII= 27(kPa);
Trang 9* Kiểm tra điều kiện kinh tế:
Kết luận: Vậy điều kiện áp lực đợc thoả mãn,vậy kích thớc móng
2.2.3, Kiểm tra kích th ớc sơ bộ đáy móng theo TTGH II :
- ứng suất bản thân tại đế móng:
ứng suất gây lún tại đế móng
- ứng suất gây lún tại độ sâu zi:
Chia đất nền dới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày
Chọn hi=0,2b=0,2.2,5=0,50(m)
Trang 11133,029 132,496 122,253 101,235 79,418 61,459 47,890 37,780 30,331 24,743 20,486 17,294 15,165 13,036
Biểu đồ ứng suất gây lún
2.2.4, Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
Dùng bê tông B15, Rb= 8500(kPa), Rbt= 750(kPa)
Cốt thép CII, Rs=280000(kPa)
Khi tính toán độ bền ta phải dùng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất
Trang 12uốn và không gây ra đâm thủng nên ta không kể đến.
1450 3400
p
min
tt max
Trang 14* Mô men tơng ứng với mặt ngàm I-I
Diện tích cốt thép để chịu mômen MI
* Mô men tơng ứng với mặt ngàm II-II:
Diện tích cốt thép chịu mômen MII
Trang 15l,=3,4−2(0,015+0,025)=3,32m
Kho¶ng c¸ch gi÷a hai trôc cèt thÐp:
Trang 16Ø8 a200 13
±0.000
mÆt c¾t 4-4
50 500 50 250
Trang 172.3)Móng đơn bê tông cốt thép trên đệm cát:
.Dùng cát hạt thô vừa, đầm chặt vừa để làm đệm cát: Tra bảng
TCVN9362-2012 ta có cờng độ tính toán của cát làm đệm: Ro=400Kpa,cờng độ này ứng với b1=1m; h1=2m
Thiết kế móng đơn bêtông cốt thép trên nền đệm cát, chọn độ sâu chôn móng h=1,25m kể từ đáy móng đến lớp đất phía ngoài nhà, đất trong nhà chênh đất ngoài nhà 0,75m
Tải trọng tính toán tại chân cột ở đỉnh móng:
*Cờng độ tính toán của cát tính theo công :
K1 là hệ số kể đến ảnh hởng bề rộng móng lấy K1=0,125 đối với đất cát (trừ cát bụi) – (tra bảng 3.3 –tr29 sách hd.đồ án)
kPa
- Diện tích đáy móng:
Do móng chịu tải lệch tâm nên ta tăng diện tích đế móng lên
Trang 18Thoả mãn điều kiện áp lực đáy móng
Kiểm tra điều kiện kinh tế:
Thoả mãn điều kiện kinh tế
Trang 19Tra bảng đợc K0=0,55225
2.3.3 Kiểm tra điều kiện áp lực lên nền đất yếu.
Để đảm bảo cho nền đất dới đáy móng ổn định và biến dạng trong giới hạn dẻo thì ta đi kiểm tra điều kiện:
Trang 20*
Ta thấy:
Vậy đã thoả mãn điều kiện áp lực lên nền đất yếu (nền đất sét xám tro)
2.2.4, Kiểm tra kích th ớc sơ bộ đáy móng theo TTGHII :
ứng suất gây lún tại đế móng:
Trang 21Vậy giới hạn nền tại điểm 13.
Tra bảng quy phạm với cát thô vừa chặt vừa đợc E=35000Kpa đến đây
Độ lún tuyệt đối:
S = 3,12 cm < Sgh = 8cm ⇒Thoả mãn điều kiện độ lún tuyệt đối.
Trang 2251.1361 41.8386 34.7288 31.7208 24.8844 21.6029
135.6337 80.3958 63.4416 103.6394
273.4550 264.7044 226.9677 178.0192 166.5341
Biểu đồ ứng suất gây lún
Trang 23Cốt thép nhóm CII có Rs=280000Kpa Làm lớp bê tông lót dày 10cm B7,5 vữa xi măng cát.
Khi tính toán độ bền ta phải dùng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất
*Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện đâm thủng:
Diện tích đâm thủng:
Trang 25P1tt =P ttmin+ l−L
l ( Pmaxtt −P ttmin)
* Mô men tơng ứng với mặt ngàm I-I
Diện tích cốt thép để chịu mômen MI
Trang 26a = chän a150mm
* M« men t¬ng øng víi mÆt ngµm II-II:
DiÖn tÝch cèt thÐp chÞu m«men MII
Trang 27a180 14ỉ12 a150 14ỉ14 6ỉ22
3 4 5
1 2
3
4 5
6 6ỉ22
a150 14ỉ14 a180 14ỉ12
đặt ở đỉnh đài cách cốt ngoài nhà 0,8m.
Tải trọng tính toán Tải
trọng tiêu chuẩn
Nott = 1321 (KN) Notc = 1100,833 (KN)
Mott = 337 (KNm) Moxtc = 280,833 (KNm)
Trang 28§Êt lÊp dµy 0,8m
SÐt pha lÉn bôi dµy 6,1m
Trang 29b¶n thÐp nèi 260x200x10
chi tiÕt nèi cäc tl :1:10
Trang 30Chọn abv=2cm =>ho=0,3-0,02=0,28m
< A0=0,413
Đặt cốt đơn:
Chọn 416 có Fa=4.2,011=8,044cm2
Trang 32TiÕt diÖn cã m« mªn lín nhÊt c¸ch ®Çu cäc 1 ®o¹n:
Trang 342.3.3) Xác định sức chịu tải của cọc
Xác định sức chịu tải của cọc theo TCVN 10304-2014
a) Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc :
Hệ số uốn dọc ( vì cọc không xuyên qua lớp đất bùn
=> ).
Trang 35
As DiÖn tÝch tiÕt diÖn ngang cña cèt däc chÞu lùc
Trang 37lớp đất Chiều dày phõn lớp (li) zi fi cf cq.fi.li
Sức chịu tải cực hạn của cọc:
Trong đó : +
+
Trang 38cho cọc đúng
+ là hệ số điều chỉnh cho cọc đóng, phụ thuộc vào tỷ lệ giữa sức kháng cắt không thoát nớc của đất dính và trị số trung bình của ứng suất pháp hiệu quả thẳng đứng,
+ là hệ số điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng, xác định theo biểu đồ bên dới :
Trang 39=> =>
Trang 45Vậy đã thỏa mãn điều kiện kinh tế.
2.3.4) Kiểm tra nền móng cọc theo điều kiện biến
dạng :
a) Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng quy ớc:
Độ lún của nền móng cọc đợc tính theo độ lún của nền khối móng qui ớc có mặt cắt là ABCD (hình vẽ)
Trang 47Do ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh, tải trọng của móng đợc truyền trên diện tích rộng hơn, xuất phát
từ mép ngoài cọc tại đáy đài và nghiêng 1 góc ;
Trong đó:
Sơ đồ móng quy ớc của móng cọc
Trang 48LM = L’ + 2Lc.tan = 1,2 + 2.17,5.tan3,42 = 3,3 m
Bề rộng đáy khối qui ước:
BM = B’ + 2Lc.tan = 1,2+ 2.17,5.tan3,42 = 3.3 m Chiều cao của khối qui ước:
HM = 1,5 + 17,5 = 19 m
* Xác định trọng lợng của khối quy ớc
• Trọng lợng tiêu chuẩn của đất trong phạm vi từ đế đài đến mặt đất:
Trang 49vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trực tiếp đối với đất.
Tra bảng 3.1/tr.27 HD ĐANM đợc
vì mũi cọc hạ vào lớp cát hạt nhỏ, chặt vừa
nhà khung không phải dạng tuyệt đối cứng
= 20,5o tra bảng đợc A = 0,53; B = 3,15; D = 5,75
Kiểm tra điều kiện:
Pmaxtc = 550,228 kPa < 1,2RM = 1,2 752,419 = 902,903 kPa
Pmintc = 100,849kPa > 0
P tb tc= 325,539 kPa < RM = 752,419 kPa
Vậy thoả mãn điều kiện áp lực dới đáy móng quy ớc Nên ta
có thể tính toán đợc độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính.
b) Kiểm tra điều kiện biến dạng:
áp lực bản thân ở đáy khối quy ớc:
ứng suất gây lún ở đáy móng quy ớc:
Chia nền đất dới móng quy ớc thành các lớp phân tố có chiều dày:
Trang 50và đảm bảo mỗi lớp chia ra là đồng
2.3.5) Tính toán độ bền và cấu tạo đài cọc :
Dùng bê tông B15 cốt thép nhóm CII đài cọc có các thanh
thép chờ để đổ cột Lớp bê tông lót dày 0,1m B7,5 cát
vàng, đá 4x6
Rb=8500KPa; Rs=280000KPa; Rbt=750KPa.
+ Xác định chiều cao đài theo điều kiện đâm thủng:
Khi vẽ tháp đâm thủng từ mép cột nghiêng một góc 450 so
với phơng thẳng đứng của cột ta thấy tháp nằm trùm ra
ngoài trục các cọc Nh vậy đài cọc không bị đâm thủng.
Trang 52h0= 0,7 - 0,15 = 0,55 m
M« men t¬ng øng víi mÆt ngµm I-I
MI=r1 (P1+P3) víi P1=P3= Ptt max= 457,45 KN
-M« men t¬ng øng víi mÆt ngµm II-II:
MII=r2(P1+P2+P3) víi P1= Ptt max= 457,45KN
P2= Ptt min= 262,45 KN, P3=( P tt max+ P tt min)/2=359,95 KN
Trang 53Kho¶ng c¸ch gi÷a hai trôc cèt thÐp c¸ch nhau:
chän a=142mm
Trang 542.4) Thiết kế móng M1 theo ph ơng án móng đơn BTCT chôn nông trên nền thiên nhiên.
2.4.1 Chọn độ sâu chôn móng
Trang 55Chọn độ sâu chôn móng h= hm+ 0,8 =0,7+ 0,8= 1,5(m) đối với nền
đất phía ngoài nhà, nh vậy móng đặt trong lớp đất thứ hai là sét pha lẫn bụi, mực nớc ngầm nằm trên đáy móng
Nh vậy móng đặt sâu trong lớp đất sét pha lẫn bụi 0,7m
2.4.2) Xác định kích th ớc sơ bộ đáy móng
Giả thiết b=2,4(m)
- Cờng độ tính toán của đất tại đế móng:
Tra bảng 3-1(HDĐNM)
m1=1,1 đất sét pha lẫn bụi có Il > 0,5
m2= 1 nhà khung không phải dạng tuyệt đối cứng
ktc= 1 vì các chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả trực tiếp đối với
đất
Tra bảng 3-2(HDĐANM)
II= 12,8⇒ A=0,246; B=2,026; D =4,532; CII= 27(kPa);
Trang 57* Kiểm tra điều kiện kinh tế:
Kết luận: Vậy điều kiện áp lực đợc thoả mãn,vậy kích thớc móng
2.4.3, Kiểm tra kích th ớc sơ bộ đáy móng theo TTGH II :
- ứng suất bản thân tại đế móng:
ứng suất gây lún tại đế móng
- ứng suất gây lún tại độ sâu zi:
Chia đất nền dới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày
Chọn hi=0,50(m)
Bảng để tính σ zi bt , σ zi gl
Trang 59
Biểu đồ ứng suất gây lún
2.4.4, Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
Dùng bê tông B15, Rb= 8500(kPa), Rbt= 750(kPa)
Cốt thép CII, Rs=280000(kPa)
Khi tính toán độ bền ta phải dùng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất
Trọng lợng của móng và đất trên các bậc móng không làm cho móng bị uốn và không gây ra đâm thủng nên ta không kể đến
* Áp lực tính toán ở đáy móng:
Trang 60Palignl ¿max¿min¿tt¿= với e=0,288
Pmaxtt =353,773 (KPa)
Pmintt =61,588(KPa)
Làm lớp bê tông lót dày 10cm, vữa xi măng cát vàng B7,5 đá nên ta chọn lớp bảo vệ cốt thép 0,035m
Trang 62Diện tích cốt thép để chịu mômen MI
* Mô men tơng ứng với mặt ngàm II-II:
Diện tích cốt thép chịu mômen MII