1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 17, mt, đa, tn 3 7

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì II Môn Toán 6
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 298,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của phân số... BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6TT Chươn g/Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

Trang 1

1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm 24 Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao TN

KQ

T L

TN KQ

T L

TN KQ

T L

TN KQ

T L

1 Chủ đề

Phân số

Phân số Tính chất

cơ bản của phân

số So sánh phân số

1,5=15%

Các phép tính

2,75=27,5%

2 Chủ đề

Số thập

phân

Số thập phân và các phép tính với

số thập phân

1,25=12,5%

Tỉ số và tỉ số

1,5=15%

3 Những hình

hình học cơ

bản

Điểm, đường

0,5=5%

Đoạn thẳng, độ

2,5=25%

Trang 2

2 BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6

TT Chươn g/Chủ

đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Phân số Chủ đề

Phân số

Tính chất cơ bản của phân

số So sánh phân số

Nhận biết

- Nhận biết phân số, hỗn số, phân số bằng nhau,

- Phân số nghịch đảo,

Thông hiểu

- So sánh phân số

Vận dụng cao

- Phân số tối giản

Các phép tính phân số

Vận dụng

Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số

2 Chủ đề

Số

thập

phân

Số thập phân và các phép tính với số thập phân

Nhận biết

- Viết được phân số thành số thập

phân,

Vận dụng

- Vận dụng được qui tắc cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân

Tỉ số và tỉ

số phần trăm

Nhận biết

Thông hiểu

- tìm được giá trị phần trăm của một

số cho trước

Vận dụng

Vận dụng các phép tính về phân số và tỉ

số phần trăm để giải quyết các bài toán

Trang 3

Chủ đề

Những

hình

hình

học cơ

bản

Điểm, đường thẳng, tia

Nhận biết

Nhận biết điểm thuộc đường thẳng,

ba điểm thẳng hàng Thông hiểu

Viết được kí hiệu điểm thuộc, hoặc không thuộc đường thẳng

Đoạn thẳng,

độ dài đoạn thẳng

Nhận biết

Nhận biết được trung điểm của đoạn

thẳng Thông hiểu

Tính độ dài đoạn thẳng thông qua tính chất trung điểm

Vận dụng

- Độ dài đoạn thẳng

- Trung điểm đoạn thẳng

1TL

1TL

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 6

ĐỀ BÀI

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh vào đáp án đúng.

Câu 1 (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?

A. 3

B.

1, 2

0

8 15

Câu 2 (NB) Phân số nghịch đảo của phân số

12 23

A

12

12 23

23

23 12

Câu 3 (NB) Hai phân số

a m

bn khi

A a m b n.  . B a n m b.  . C a m b n   D a m b n  

Câu 4 : (NB) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A.

15 15

B.

4 0 9

C.

11 11

13 15 D.

30 9

29 29

Câu 5 (NB) Tỉ số phần trăm của a và b là

A.

.100%

a

b B. .100

a

b C. .100%

b

a D.

a b

Câu 6 (TH) Kết quả của phép chia

:

  là

A.

1

4 B

1

2 C

1 2

D.1

Câu 7 : (NB) Viết phân số

21

100 dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:

A. 0,012 B. 2,1 C. 0, 21 D. 21

Câu 8 (TH) 25% của 40 là

A. 1000 B.100. C.10. D.160.

Câu 9 (TH) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm M và

điểm P không nằm trên đường thẳng a Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ” Những kí hiệu đúng là:

A M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b B M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b

C M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b D M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b

Trang 5

Câu 10 (TH) Nếu M là trung điểm củaAB và độ dài MA=4cm thì độ dài đoạn ABlà:

A 2 cm B 4 cm C 8cm D 16cm

Câu 11 (NB) Chọn câu đúng

A Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng

B Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng

C Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 12 (NB) Cho hình vẽ bên Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

Hình 4 Hình 3

Hình 1 Hình 2

A Hình 3 B Hình 2 và Hình 3 C Hình 1 và Hình 4 D Hình 1 và Hình 3

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

17 29 17 29    17

b TH    

c)(VD)9,5 13, 2 12,5 0,8 ;

Bài 2 (2 điểm):Tìm x

a)(TH)   ;

11 23

x

12 24

b)

( )

VD   x

c) (VD)x:( 0,5) 1, 2

2

VD   

Bài 3 (1 điểm)

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m Chiều rộng của thửa ruộng bằng

9

10 chiều dài

a.(VD) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng

b (VD) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75 kgthóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt 70% Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo ?

Bài 4 (2 điểm) Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA5cm Trên tia Ox lấy điểm B sao cho

3

OBcm

Trang 6

a) (TH)Trong ba điểm A O B, , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại Tính độ dài đoạn thẳng

AB

b)(VD) Lấy điểm C trên tiaOxsao cho A nằm giữa hai điểm OCAC1cm Điểm B có

là trung điểm của OC không ? Vì sao ?

Bài 5 ( 0.5 điểm): VDC

Tìm các giá trị của n để phân số

5 2

n M n

 (n; n2) tối giản

Trang 7

III ĐÁP ÁN

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

1

17 29 17 29  17

2022

   

2022

  

 

3 1 2022 3

0,25

0,25

b    

 

20%

    

5 5 1

6 6 5

  

5 1

6 6

 

4 2

6 3

 

0,25

0,25

c)9,5 13, 2 12,5 0,8

9,5 12,5  13, 2  0,8

0,25

0,25

2

a)  

11 23 x

12 24   

23 11 x

24 12

 x23 22

24 24  

1 x 24 Vậy 

1 x

24

0,25 0,25

b,

8 8  x 8

7

Trang 8

3 11 1

8 x 8

10 3 :

8 8

x

10 3

x

Vậy

10 3

x 

0,25

0,25

c) x:( 0,5) 1, 2

 x1, 2 ( 0,5) 

 x 0,6

Vậy x 0,6

0,25

0,25

2

1 1

2 2

 

 



1 1 x=

2 2

1 1 x=

 



x=1

x=0

 

Vậy x1; x0

0,25

0,25

3

a) Chiều rộng của thửa ruộng là:

 

9

Diện tích của thửa ruộng là:

0,25

0,25

b) Khối lượng thóc thu hoạch được là:

Khối lượng gạo thu được là:

70

100

0,25

0,25 4

x

8

Trang 9

a) Điểm B nằm giữa hai điểm A và O

OB AB OA

Thay OA5cm; OB3cm, ta có: 3AB5 AB 5 3

 

2

0,25

0,5 0,25

b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm B và C nên

AB CA BC 

Thay CA 1cm; AB2cm , ta có: 2 1 BC   BC3cm

Vì điểm B nằm giữa hai điểm C và O và BC OB 3cm

=> B là trung điểm của OC

0,25 0,25 0,25 0,25

5

Để M là phân số tối giản thì ƯCLN của n  và 5 n  là 1.2

Gọi d là ƯCLN của n  và 5 n  2

Khi đó n 5 và dn 2 d

         

Mà d = 1 hoặc d = -1 nên M là phân số tối giản thì n  và 5 n  không 2

chia hết cho 3

Do đó n3k và 5 n3k2

Hay n3k2k  

0,25

0,25

9

Ngày đăng: 06/03/2024, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học cơ - Đề 17, mt, đa, tn 3 7
Hình h ọc cơ (Trang 1)
w