1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề 4, mt, đa, tn 3 7, ok

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 4, mt, đa, tn 3 7, ok
Trường học Trường THCS Hướng Dẫn
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán 9, năm học 2022 2023 (Thời gian làm bài 90 phút) * Ma trận Các cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán 9, năm học 2022 - 2023

(Thời gian làm bài: 90 phút)

* Ma trận:

Các

cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

Hệ hai

phương trình

bậc nhất

hai ẩn.

Nhận biết được một cặp số là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Tìm được nghiệm của hệ phương trình.

Xác định tham số để hệ

vô nghiệm

Viết được phương trình đường thẳng đi qua hai điểm.

Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

Xác định điều kiện của tham số

để hệ phương trình

có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện cho trước.

Số điểm

Tỉ lệ %

0,25

35%

Hàm số

y = ax 2 (a≠0).

Phương trình

bậc hai

một ẩn.

Nhận biết hàm số y= ax2 (a≠0) đồng biến, nghịch biến

Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn.

Xác định được một điểm thuộc (không thuộc)

đồ thị hàm số

Tính được biệt thức

Giải được phương trình bậc hai một ẩn.

Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt.

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5% 0,5 5% 0,5 5% 0,25 2,5% 0,75 7,5% 2,5

25%

Góc với

đường tròn.

Nhận biết góc với đường tròn.

Nhận biết được tứ giác

Hiểu góc với đường tròn.

Hiểu tứ giác nội tiếp để tính số đo góc

Chứng minh được tứ giác nội tiếp đường tròn.

Chứng minh được đẳng thức

Trang 2

Số câu 2 2 1 5

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5

40%

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1,25 12,5

%

1,5 15% 0,5 5% 2,5% 0,25 60% 6 5% 0,5 10

100%

Trang 3

* Đề bài:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho

mỗi câu sau và ghi vào tờ giấy kiểm tra:

Câu 1 Phương trình nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

Câu 2 Hệ phương trình có nghiệm là

Câu 3 Tìm để hệ phương trình vô nghiệm ?

Câu 4 Hàm số nào dưới đây đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 ?

Câu 5 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?

Câu 6 Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

Câu 7 Tính biệt thức của phương trình

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt?

Câu 9 Kim giờ và kim phút của một đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo bằng

bao nhiêu lúc 5 giờ?

Câu 10 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn cung CD nhỏ của đường tròn

trong hình vẽ dưới đây là

A

B

C

D

E O

Trang 4

Câu 11 Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?

Câu 12 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có = 300 và = 800 Khi đó - bằng

II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a) b)

Câu 2 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P) có phương trình

và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là

a) Tìm tọa độ của hai điểm A, B

b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A, B

Câu 3 (1,0 điểm): Lớp 9A và lớp 9B của một trường THCS may khẩu trang để tặng địa

phương phòng chống dịch Côvid-19 Lớp 9A may được nhiều hơn lớp 9B 45 chiếc Cả hai lớp may được 955 chiếc Hỏi mỗi lớp đã may được bao nhiêu chiếc khẩu trang

Câu 4 (3,0 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi I là trung điểm

của OA, qua I kẻ dây MN vuông góc với OA Điểm C thuộc cung nhỏ MB (C B, C M); AC cắt MN tại D

a) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AD.AC = R2

Câu 5 (0,5 điểm): Tìm số nguyên để hệ phương trình có nghiệm duy nhất mà và đều là số nguyên

Hết

, ngày

Ban giám hiệu Tổ chuyên môn GV ra đề

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn Toán 9 Năm học: 2022 - 2023

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

1a)

Ta có:

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

;

0,25

0,25 0,25

1b)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

0,5 0,25

2a)

Hai điểm A, B thuộc (P) : Ta có:

Vậy hai điểm A, B có tọa độ lần lượt là

0,25 0,25

2b) Giả sử phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B là

y = ax + b

Vì (d) đi qua điểm nên ta có:

Vì (d) đi qua điểm nên ta có:

Ta có hệ phương trình:

0,25

Trang 6

Vậy đường thẳng (d) đi qua hai điểm có

3)

Gọi số khẩu trang may được của lớp 9A và lớp 9B lần lượt là và

Lớp 9A may được nhiều hơn lớp 9B 45 chiếc nên ta có phương trình

Cả hai lớp may được 955 chiếc nên ta có phương trình

Từ và ta có hệ phương trình

Vậy lớp 9A may được 500 chiếc khẩu trang, lớp 9B may được 455

chiếc khẩu trang

0,25 0,25

0,25 0,25

4a)

Vẽ hình chính xác

D

N

M

A

C

Ta có:

(gt)

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Tứ giác BIDC có tổng số đo hai góc đối bằng 1800 nên nội tiếp

đường tròn

0,25

0,25 0,5

0,5

4b)

Xét và có:

chung

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

5)

Trang 7

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

phương trình có nghiệm duy nhất

Với , từ (3)

Để và đều là số nguyên thì phải là ước của 1

Vậy với hoặc thì hệ phương trình có

nghiệm duy nhất mà và đều là số nguyên

0,25

0,25

Hết

-Lưu ý: Học sinh làm cách khác, nếu đúng thì được điểm tối đa.

, ngày

Ban giám hiệu Tổ chuyên môn GV ra đề

Ngày đăng: 08/03/2023, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w