BẢNG 1 BẢNG 1 MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ GIỮA HK II MÔN TOÁN LỚP 9 TT (1) Chương/ Chủ đề (2) Nội dung/Đơn vị kiến thức (3) Mức độ đánh giá (4) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng %[.]
Trang 1BẢNG 1:
BẢNG 1: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ GIỮA HK II MÔN TOÁN-LỚP 9
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn vị kiến thức (3)
Mức độ đánh giá
(4)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng
% điểm (13)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Q
TL
1:
Hệ hai
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Nội dung 1:
Giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay
1 0,5
5%
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình
25%
Trang 2– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học, )
(2,5)
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn
2 Chủ đề 2:
Hàm số
và đồ thị
Nội dung Hàm số y =
ax 2 (a ≠ 0)
và đồ thị
Nhận biết:
Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị
hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
1
Thông hiểu:
Thiết lập được bảng giá trị của
hàm số y = ax2 (a ≠0).
1
Vận dụng:
-Vẽ được đồ thị của hàm số y =
ax2 (a ≠0).
-Tìm tọa độ giao điểm bằng phép tính
2
( 1,5)
15%
Trang 3Vận dụng cao:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số
y=ax2(a≠0) và đồ thị (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, )
Nội dung 1:
Góc ở tâm,
góc nội tiếp
Nhận biết
– Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp
1
( 0,5)
5% Thông hiểu
– Giải thích được mối liên hệ giữa số
đo của cung với số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp
– Giải thích được mối liên hệ giữa số
đo góc nội tiếp và số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
1
(1,0)
10%
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn
1
( 0,5)
5% Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp
1
12,5
%
Trang 4Chủ đề3:
Góc với
đường
tròn
Nội dung 2:
Tứ giác nội
tiếp
bằng 180o – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông
(1,0) Hìn h 0,25
Vận dụng
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm)
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với đường tròn – Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với đường tròn (ví dụ: một số
bài toán liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân, )
1
(0,75)
7,5%
Vận dụng cao
Trang 5– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với đường tròn.
BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 9
Trang 6(1)
Chương
/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn
vị kiến thức (3)
Mức độ đánh giá
(4)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng
% điểm (13)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TNK
Q
Q
Q
Q
TL
1 Chủ đề
1:
Hệ hai
phương
trình
bậc
nhất
hai ẩn
Nội dung 1:
Giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Câu 1)
1
(0,5)
5%
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay. (Câu 2)
1
(0,5)
5%
Trang 7Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
( Câu 7)
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai
phương trình bậc nhất hai
ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học, )
(Câu 9)
1 (0,5)
1
(2,0)
25%
2
Chủ đề
2:
Hàm số
và đồ
thị
Nội dung
Nhận biết:
Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối
xứng của đồ thị hàm số y =
ax2 (a ≠ 0) (Câu 3)
1
Thông hiểu:
Thiết lập được bảng giá trị
của hàm số y = ax2 (a ≠0).
( Câu 6)
1
Trang 8Hàm số
y = ax 2 (a ≠
0) và đồ
thị
Vận dụng:
-Vẽ được đồ thị của hàm số
y = ax2 (a ≠0) ( Câu 8 a)
-Tìm tọa độ giao điểm bằng phép tính.( Câu 8 b)
2
Nội dung
1:
Góc ở tâm,
góc nội
tiếp
Nhận biết
– Nhận biết được góc ở tâm
( Câu 4)
1
( 0,5)
5%
Thông hiểu
– Giải thích được mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp và số
đo góc ở tâm cùng chắn một cung ( Câu 10)
1
( 1,0)
10%
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác
1
( 0,5)
Trang 9Chủ
đề3:
Góc với
đường
tròn
Nội dung
2:
Tứ giác
nội tiếp
nội tiếp đường tròn. ( Câu 5)
5%
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180o
và các dạng toán liên quan
( Câu 10a, b)
1
(1,0) Hình 0,25
12,5%
Vận dụng
– Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm)
( Câu 11)
1 (0,75)
7,5%
Tỉ lệ chung
Trang 10PHÒNG GD & ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9.
NĂM HỌC:
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 4 : Góc ở tâm là góc :
A Có đỉnh nằm trên đường tròn B Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn
C Có đỉnh trùng với tâm đường tròn D Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn Câu 5 :Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nếu:
B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 7 (0,5 điểm):
Giải hệ phương trình
{2 x−2 y=3 3 x +2 y=7
Câu 8 (1,5 điểm):
10
Trang 11a) Cho hàm số ( P): y = x2 có đồ thị là parabol (p) Vẽ parabol (p) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Câu 9 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc mỗi xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ A là 5km.
Câu 10 (2,25 điểm):
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) , các đường cao AM,BN,
CP Cắt nhau tại H Chứng minh rằng :
a) Tứ giác APHN nội tiếp đường tròn.
b) AM.CB =AB.CP
Câu 11 (0,75 điểm): Máy kéo nông nghiệp có bánh xe sau to hơn bánh xe trước Bánh
xe sau có đừng kính là 1,672m và bánh xe trước có đường kính là 88 cm Hỏi khi xe chạy trên đường thẳng, bánh xe sau lăn được 10 vòng thì xe di chuyển được bao nhiêu mét và khi
đó bánh xe lăn được mấy vòng.
-HẾT
-11
Trang 12
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 9 Năm học: 2022 - 2023
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,5 điểm.
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7
(0,5
điểm)
Câu 8
(1,5
điểm)
a/ Giải hệ pt {2 x−2 y=3 3 x +2 y=7 <=> {x+2 y=7 5 x=10 <=> {y= x=25
2
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)= (2;
5
2)
0,5đ
+ Bảng giá trị
+ Vẽ đúng đồ thị :
0,5đ
12
Trang 1312
10
8
6
4
2
-2
f x = 1 x 2
2
2
2
4 ( 3) 4.1.2
9 8 1
1
Vì >0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
3 1 2
3 1 1
b x
a b x
a
(2:4) và (1:1)
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu 9
(2đ)
Giải bài toán bằng cách lập pt:
Gọi vận tốc xe đi từ A đến điểm gặp nhau là x (km/h)
Vận tốc xe đi từ B đến điểm gặp nhau là y (km/h)
Đk : x , y> 0 và y> 5
Vì vận tốc xe đi từ B lớn hơn vận tốc xe đi từ A là 5km/h ta có pt:
0,5 đ
13
Trang 14y –x =5 -x +y = 5 (1)
Khi 2 xe gặp nhau thì mỗi xe đi được 2 giờ nên ta có pt:
2x+2y = 130 hay x+ y = 65 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ pt
{−x+ y=5
x+ y =65
Vậy:
Xe đi từ A có vận tốc 30km/h
Xe đi từ B có vận tốc 35km/h
0,5 đ
0,75 đ
0,25 đ
Câu 10
(2,25
điểm)
1
O
H P
N
M
C
B
A
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ b/ Xét hai tam giác vuông AMB và CPB có :
CB
=> AM.CB = AB.CP
0,5đ
0,5 đ
14
Trang 15Câu 11
(0,75
điểm)
Khi bánh xe sau lăn 10 vòng thì xe di chuyển được
10.5,25 = 52,5(m)
Khi bánh xe sau lăn 10 vòng thì bánh xe trước lăn được :
0,5 đ
0,25 đ
Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được hưởng điểm tối đa.
−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−
15