Số đồng phân cấu tạo của X có khả năng làm mất màu dung dịch brom là Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO3, CuNO32, FeNO32 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn
Trang 1TRUNG TÂM BDVH&KN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 – 2014
Đề thi gồm 5 trang (Thời gian làm bài: 90 phút )
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
A PHẦN CHUNG (Gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,50 gam hỗn hợp hai este đơn chức thu được 13,70 gam hỗn hợp hai muối
của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,80 gam một ancol Công thức của hai este đó là
X, thu được m gam kết tủa Mặt khác nếu cho 190 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được m gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 4: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Số đồng phân cấu tạo của X có khả năng làm mất màu dung dịch brom là
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:
C K2O, CuO, Fe2O3 và Ag D KNO2, CuO, FeO và Ag
Câu 6: Đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, thu được 2,24 lít khí CO2(ở đktc) Nếu trung hòa 0,03 mol X cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
Câu 7: Đốt cháy 0,02 mol một ancol X no, mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 cần vừa đủ 2,464 lít O2 (ở đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn đặc điểm của X và hòa tan được Cu(OH)2 là:
Biết E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là
Câu 10: Cho các chất: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), C6H5Cl (phenyl clorua), C2H5Cl, NaHCO3, CO,
CO2, Zn(OH)2, Mg(OH)2, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Mã đề thi H221
Trang 2A 8 B 5 C 6 D 7.
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn với tính chất đã cho là:
dịch HNO3 0,10M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V ml khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 13: Có hỗn hợp X gồm hai ancol, có số nhóm chức hơn kém nhau 1 đơn vị Đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp X, thu được 13,44 lít khí CO2 và 16,20 gam H2O Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít H2 Giá trị của m là(các thể tích đo ở đktc):
KOH 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Dung dịch X không tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3 và tính bazơ của Y mạnh hơn metylamin Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 18: Nung 8,91 gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và BaSO4 trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được 7,29 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thu hoàn toàn X vào 300 ml H2O được dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 19: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô
thì phần bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44 gam Nung nóng 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc); 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất X là
Câu 20: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X
và 0,448 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng là
Câu 23: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2, KCl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
Trang 3A 2 B 3 C 5 D 4.
Câu 24: Hóa hơi 14,80 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức thấy số mol bằng số mol của 5,60 gam khí
nitơ (ở cùng điều kiện) Lấy ancol thu được từ phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam X đun với H2SO4
ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số gam H2O là
hỗn hợp Y chỉ có hai hợp chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,30 gam H2O Phần trăm khối lượng của H2 có trong hỗn hợp X là
được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 27: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận?
và KNO3 0,40M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch KOH 1M vào dung dĩch thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 29: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3
loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 30: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat,
dung dịch fomalin Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 31: Cho các chất đựng trong các lọ mất nhãn: glixin, axit glutamic, anilin, lisin, glixerol Chỉ dùng quỳ
tím và Cu(OH)2, nhiệt độ thì nhận biết được bao nhiêu chất?
Câu 32: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
Câu 33: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc
o t
(3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc
o t
(5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3 → (6) FeCO3 + H2SO4đặc →t o
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí
H2 (ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Trang 4Câu 35: Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch chứa axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu
được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và m2 gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m1, m2 và V là:
A m1 = m2 – V/11,2 B m1 = 2m2 – V/11,2 C m1 = m2 – V/5,6 D m2 = m1 – V/5,6
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
B Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
C Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
Câu 38: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây:
Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là
3,584 lít hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 15:1 Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn một trong 2 phần
1 Phần dành cho chương trình CHUẨN (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn với tính chất đã cho là:
Câu 42: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat,
dung dịch fomalin Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 43: Có các dung dịch: (NH4)2HPO4, Fe(NO3)2, CrCl3, Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, ZnCl2 Nhỏ dung dịch Ca(OH)2 (dư nhiều) vào ống nghiệm đựng các dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu 44: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận?
Câu 45: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
Câu 46: Hòa tan hòan tòan 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí
H2 (ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Trang 5A 6.72 B 8.96 C 10.08 D 5.04.
Câu 47: Đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, thu được 2,24 lít khí CO2(ở đktc) Nếu trung hòa 0,03 mol X cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
Câu 48: Đốt cháy 0,02 mol một ancol X no, mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 cần vừa đủ 2,464 lít O2
(ở đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn đặc điểm của X và hòa tan được Cu(OH)2 là:
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
B Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
C Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
KOH 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Dung dịch X không tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3 và tính bazơ của Y mạnh hơn metylamin Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan có khối lượng là:
2 Phần dành cho chương trình NÂNG CAO (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa
Câu 52: Một bình kín có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp H2 và I2 theo tỉ lệ mol 1:1 Nung bình ở t0C đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy HI chiếm 20% thể tích Giá trị hằng số cân bằng H2 + I2 ` 2HI ở t0C là:
Câu 53: Trong bình dung tích là V, chứa oxi ở 250C và có áp suất P1 Cho hỗn hợp gồm MgS, Fe2S3, PbS, S (có cùng số mol) Nung nóng bình đến khi khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu (dung tích bình không đổi), thấy áp suất là P2 Khi đó:
Câu 54: Cho suất điện động của các pin điện hóa: Zn – Cu là 1,10 V; Cu – Ag là 0,46 V Biết thế điện cực
chuẩn E- (Zn2+/Zn) = – 0,76 V Thế điện cực chuẩn E- (Ag+/Ag) có giá trị là:
Câu 55: Cho các chất và dung dịch etin, anlil clorua, etylen glicol, phenol, axit picric, anilin, etylamino
clorua, axit benzoic, vinyl fomat, glixin, phenyl clorua Số các chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là:
Câu 56: Phân tử nào sau đây không có nguyên tử nào ở trạng thái lai hóa sp2 ?
Câu 57: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Benzen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
Câu 58: Cho các chất: pentan, vinyl axetilen, clometan, ancol metylic, etylamin, fomađehit, axit metanoic
Có bao nhiêu chất trong số chất trên là khí ở điều kiện thường?
Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa: Propilen X Y ancol propilic.
Hai chất X, Y trong sơ đồ biến hóa trên lần lượt là:
Trang 6Câu 60: Có các lọ hóa chất bị mất nhãn: ancol etylic, glixerol, axit axetic, axetanđehit, sacarozơ, glucozơ
Chỉ có thuốc thử là Cu(OH)2, dung dịch NaOH thì nhận biết được bao nhiêu lọ hóa chất trên (điều kiện thí nghiệm có đủ)?
- HẾT
-TRUNG TÂM BDVH&KN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 – 2014
Đề thi gồm 5 trang ( Thời gian làm bài: 90 phút )
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
A PHẦN CHUNG (Gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
hợp Y chỉ có hai hợp chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,30 gam H2O Phần trăm khối lượng của H2 có trong hỗn hợp X là
X, thu được m gam kết tủa Mặt khác nếu cho 190 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được m gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 4: Nung 8,91 gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và BaSO4 trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được 7,29 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thu hoàn toàn X vào 300 ml H2O được dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 5: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là
Câu 6: Đốt cháy 0,02 mol một ancol X no, mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 cần vừa đủ 2,464 lít O2 (ở đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn đặc điểm của X và hòa tan được Cu(OH)2 là:
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,50 gam hỗn hợp hai este đơn chức thu được 13,70 gam hỗn hợp hai muối
của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,80 gam một ancol Công thức của hai este đó là
Câu 8: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu
vàng, biết:
Biết E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là
Mã đề thi H222
Trang 7Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí H2
(ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 10: Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch chứa axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu
được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 11: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat,
dung dịch fomalin Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 12: Có hỗn hợp X gồm hai ancol, có số nhóm chức hơn kém nhau 1 đơn vị Đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp X, thu được 13,44 lít khí CO2 và 16,20 gam H2O Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít H2 Giá trị của m là(các thể tích đo ở đktc):
KOH 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Dung dịch X không tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3 và tính bazơ của Y mạnh hơn metylamin Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 16: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận?
và KNO3 0,40M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch KOH 1M vào dung dĩch thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 18: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô
thì phần bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44 gam Nung nóng 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc); 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất X là
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:
Câu 20: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây:
Trang 8Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là
Câu 21: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2, KCl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
dịch HNO3 0,10M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V ml khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 23: Cho các chất: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), C6H5Cl (phenyl clorua), C2H5Cl, NaHCO3, CO,
CO2, Zn(OH)2, Mg(OH)2, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 25: Hóa hơi 14,80 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức thấy số mol bằng số mol của 5,60 gam khí
nitơ (ở cùng điều kiện) Lấy ancol thu được từ phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam X đun với H2SO4
ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số gam H2O là
Câu 26: Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X
và 0,448 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng là
Câu 27: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Số đồng phân cấu tạo của X có khả năng làm mất màu dung dịch brom là
Câu 28: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3
loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn với tính chất đã cho là:
Câu 30: Cho các chất đựng trong các lọ mất nhãn: glixin, axit glutamic, anilin, lisin, glixerol Chỉ dùng quỳ
tím và Cu(OH)2, nhiệt độ thì nhận biết được bao nhiêu chất?
Câu 31: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc
o t
(3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc
o t
Trang 9(5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3 → (6) FeCO3 + H2SO4đặc →t
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và m2 gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m1, m2 và V là:
A m1 = m2 – V/11,2 B m1 = 2m2 – V/11,2 C m1 = m2 – V/5,6 D m2 = m1 – V/5,6
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
Câu 37: Cho các chất: C2H4, C2H2, C2H6, C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOC2H5, HCOOC2H3, CH3COOH Có bao nhiêu chất trong số các chất đã cho ở trên bằng phản ứng trực tiếp tạo ra anđehit axetic (axetanđehit)?
3,584 lít hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 15:1 Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 39: Có các dung dịch: (NH4)2HPO4, Fe(NO3)2, CrCl3, Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, ZnCl2 Nhỏ dung dịch Ca(OH)2 (dư nhiều) vào ống nghiệm đựng các dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh được chọn một trong 2 phần
1 Phần dành cho chương trình CHUẨN (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Có các dung dịch: (NH4)2HPO4, Fe(NO3)2, CrCl3, Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, ZnCl2 Nhỏ dung dịch Ca(OH)2 (dư nhiều) vào ống nghiệm đựng các dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
Trang 10Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,12 mol Mg và x mol Ni vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu2+ và 0,1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn với tính chất đã cho là:
Câu 44: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
Câu 45: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat,
dung dịch fomalin Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 46: Đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, thu được 2,24 lít khí CO2(ở đktc) Nếu trung hòa 0,03 mol X cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
Câu 47: Đốt cháy 0,02 mol một ancol X no, mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 cần vừa đủ 2,464 lít O2
(ở đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn đặc điểm của X và hòa tan được Cu(OH)2 là:
Câu 48: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận?
KOH 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Dung dịch X không tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3 và tính bazơ của Y mạnh hơn metylamin Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 50: Hòa tan hòan tòan 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí
H2 (ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
2 Phần dành cho chương trình NÂNG CAO (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trong bình dung tích là V, chứa oxi ở 250 C và có áp suất P 1 Cho hỗn hợp gồm MgS, Fe 2 S 3 , PbS, S (có cùng
số mol) Nung nóng bình đến khi khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu (dung tích bình không đổi), thấy áp suất là P 2 Khi đó:
Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa: Propilen ` X ` Y ` ancol propilic.
Hai chất X, Y trong sơ đồ biến hóa trên lần lượt là:
A anlil clorua, ancol anlilic B propylbenzen, axeton.
C propan, etylen D isopropylbenzen, axeton.
Câu 53: Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa
A este của vitamin A B vitamin A C β – caroten D enzim tổng hợp vitamin A Câu 54: Cho các chất và dung dịch etin, anlil clorua, etylen glicol, phenol, axit picric, anilin, etylamino clorua, axit
benzoic, vinyl fomat, glixin, phenyl clorua Số các chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là:
Câu 55: Một bình kín có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp H2 và I 2 theo tỉ lệ mol 1:1 Nung bình ở t 0 C đến khi đạt
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 11A Benzen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
C Dung dịch phenylamoni clorua có pH < 7 D Các ancol đa chức hòa tan được Cu(OH)2
Câu 57: Cho các chất: pentan, vinyl axetilen, clometan, ancol metylic, etylamin, fomađehit, axit metanoic Có bao
nhiêu chất trong số chất trên là khí ở điều kiện thường?
Câu 58: Cho suất điện động của các pin điện hóa: Zn – Cu là 1,10 V; Cu – Ag là 0,46 V Biết thế điện cực chuẩn E-
(Zn 2+ /Zn) = – 0,76 V Thế điện cực chuẩn E - (Ag + /Ag) có giá trị là:
A 0,77 V B 0,80 V C 0,78 V D 0,79 V.
Câu 59: Có các lọ hóa chất bị mất nhãn: ancol etylic, glixerol, axit axetic, axetanđehit, sacarozơ, glucozơ Chỉ có
Câu 60: Phân tử nào sau đây không có nguyên tử nào ở trạng thái lai hóa sp2 ?
A H2 O. B SO2 C CCl4 D NH3
-TRUNG TÂM BDVH&KN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 – 2014
Đề thi gồm 5 trang ( Thời gian làm bài: 90 phút )
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
A PHẦN CHUNG (Gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại Dung dịch Z chứa
C Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
Câu 2: Hóa hơi 14,80 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức thấy số mol bằng số mol của 5,60 gam khí nitơ
(ở cùng điều kiện) Lấy ancol thu được từ phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam X đun với H2SO4 ở
1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số gam H2O là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
C Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí H2
(ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
dịch HNO3 0,10M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V ml khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 6: Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch chứa axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu
được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 7: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu
vàng, biết:
Mã đề thi H223