1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Hậu Lộc 2, Thanh Hóa

6 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 266,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối.. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là Câu 11: Vinyl ax

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Ca = 40, Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag=108;

Ba = 137.

Câu 1: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A Saccarozơ B Protein C Tinh bột D Glucozơ.

Câu 2: Chất có tính lưỡng tính là

Câu 3: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi

X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là

A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam

Câu 4: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung.

Câu 5: Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 7: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không

có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

A 1,35 gam B 8,10 gam C 5,40 gam D 2,70 gam.

Câu 8: Đun nóng hỗn hợp gồm1 mol HCOOH, 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH ở toC (trong bình kín dung tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thu được 0,6 mol HCOO C2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 3 mol CH3COOH và a mol C2H5OH

ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thu được 0,8 mol HCOOC2H5 Giá trị a là

Câu 9: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 10: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy

phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 11: Vinyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3.

Câu 12: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 13: Hỗn hợp X gồm andehyt Y, axit cacboxylic Z, este T Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần

0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Cho Y trong 0,2 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị lớn nhất của m là

Câu 14: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

SỎ GD&ĐT THANH HOÁ

MÔN HOÁ HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm 5 trang Mã đề 123

Trang 2

Câu 16: Khi đun nóng chất hữu cơ X chứa nhân benzen có công thức phân tử C7H5Cl3 với dung dịch NaOH đặc dư ở áp suất cao thì số mol NaOH tối đa phản ứng gấp 5 lần số mol X Số công thức cấu tạo của X là

Câu 17: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng D có kết tủa trắng và bọt khí.

Câu 18: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy

phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 19: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 20: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa m + 109,4 gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí X có tổng khối lượng 11,2 gam Biết rằng khi cho NaOH dư vào Y đun nóng nhẹ thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra.Giá trị lớn nhất của V có thể là

Câu 22: Cho m gam dung dịch Na2CO3 21,2% vào 120 gam dung dịch B gồm XCl2 và YCl3 (tỉ lệ mol 1:2, X và Y là hai kim loại nhóm A) thu được dung dịch D, khí E và 12 gam kết tủa Tiếp tục cho 200 gam dung dịch AgNO3 40,5% vào dung dịch D thì thu được dung dịch G chỉ chứa muối nitrat, trong đó nồng độ của NaNO3 là 9,884% Biết dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng độ % của XCl2 là

Câu 23 Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau CO (k) H (k)2  2  CO(k) H O(k); H 0 2   Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(c) giảm áp suất chung của hệ (d) dùng chất xúc tác

(e) thêm một lượng CO2

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d)

Câu 24 : Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A KOH, O và HCl2 B KOH, H và2 Cl2 C Kvà Cl2 D K, H và2 Cl2

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào dung dịchAgNO3/NH3 dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 26 : Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp khí NO2; NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V là

A 3,584 lít. B 5,376 lít C 2,688 lít D.1,792lít.

Câu 27 : Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 28 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+chỉ thể hiện tính khử

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

Trang 3

Câu 29 : Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m

gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30 : Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy

Câu 31 : Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá

trị của m là

Câu 32 : Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Cho 5,4 gam X phản

ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Công thức của hai axit trong X là

Câu 33: X, Y, Z là ba hidrocacbon mạch hở có cùng CTĐGN theo thứ tự tăng dần về số nguyên

tử cacbon, trong đó C chiếm 92,31% về khối lượng và MX + MZ = 2MY Đốt cháy 0,01 mol Z thu được không quá 2,75 gam CO2 Mặt khác 3,12 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m gam là :

Câu 34 : Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm

gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 35 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36 : Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đun nóng 16,6 gam X với

H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác) Biết với phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai ancol trong X là

Câu 37 : Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực

Câu 38 : Cho các phương trình phản ứng sau

(a) Fe 2HCl    FeCl2 H2

(b) Fe O3 4 4H SO2 4  Fe (SO )2 4 3 FeSO4 4H O2

(c) 2KMnO4 16HCl   2KCl 2MnCl  2 5Cl2 8H O2

(d) FeS H SO  2 4  FeSO4 H S2

(e ) 2Al 3H SO  2 4  Al (SO )2 4 3 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 39: Dung dịch phenol không phản ứng được với

Câu 40: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau phản ứng thu được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z

và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là:

Câu 41 : Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%.

Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

A 10,062 tấn B 2,515 tấn C 3,512 tấn D 5,031 tấn

Câu 42 : Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2

Trang 4

C Dung dịch NaCl D Dung dịch K2SO4

Câu 43: Cho các chất : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao

nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư ( xúc tác Ni, đung nóng ) tạo ra butan

Câu 44: Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly

(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Câu 45: Cho các phát biểu sau Các phát biểu không đúng là

(1) glucozơ có phản ứng thuỷ phân tạo ancol etylic

(2) mantozơ và saccarozơ có liên kết glicozit

(3) mantozơ và fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br2

(4) tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(5) mantozơ và fructozơ có khả năng tham gia tráng gương.

Câu 46: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32-và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3 Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc khối lượng muối có trong 300 ml X là

A 71,4 gam B 23,8 gam C 47,6 gam D.119 gam

Câu 47:Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (tạo bởi các amino axit có một nhóm

amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam Số liên kết peptit trong

A là

Câu 48: Dẫn hỗn hợp M gồm hai chất X và Y có công thức phân tử C3H6 và C4H8 vào dung dịch brom trong dung môi CCl4 thấy dung dịch brom bị nhạt màu và không có khí thoát ra Ta có các kết luận sau

a) X và Y là 2 xicloankan vòng 3 cạnh

b) X và Y là một anken và một xicloankan vòng 4 cạnh

c) X và Y là 2 anken đồng đẳng của nhau

d) X và Y là một anken và một xicloankan vòng 3 cạnh

e) X và Y là một xicloankan vòng 3 cạnh và một xicloankan vòng 4 cạnh

Các kết luận đúng là

Câu 49: Cho các nhận xét sau:

1 Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng

2 Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.

3.Khi điều chế nhôm người ta điên phân Al2O3 nóng chảy trong criolit (Na3AlF6) nhằm mục đích Hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện của chất điệnly,tăngthêmkhốilượngnhômthuđược 4.Công nghiệp silicát bao gồm các nghành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh hữu cơ

5 Tính chất hoá học củahợpkimtươngtựtínhchấtcủacácchấttronghỗnhợpbanđầutạohợpkim

Số nhận xét đúng là

Trang 5

Câu 50: Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:

Phát biểu không đúng là

A Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO.

B Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô.

C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

D Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl.

Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

………Hết……….

dd NaCl dd H2SO4đặc

Dd HCl đặc

Eclen sạch để thu khí Clo

MnO 2

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPTQG LẦN 2 (2014- 2015)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày đăng: 24/07/2015, 06:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 50: Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau: - Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Hậu Lộc 2, Thanh Hóa
u 50: Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w