Văn hóa là kiến thức cần thiết mà mọi người sử dụng để diễn giải kinh nghiệm và thể hiện sắc thái xã hội.”Quan niệm sai lầm Sử dụng chiến lược ra nước ngoài giống như trong nước.Không thay đổi sản phẩm theo những yêu cầu riêng biệt.Mang lợi nhuận về nước mà không tái đầu tư thị trường nước ngoài.Sử dụng nhà quản trị giỏi trong nước nhưng thiếu kinh nghiệm ở nước ngoài Có thể tránh nếu hiểu văn hóa nước sở tại
Trang 1LOGO
Trang 2Nội dung trình bày
Bản chất và các yếu tố tác động Những khía cạnh về văn hóa
Ảnh hưởng của văn hóa đến
kinh doanh quốc tế
Văn hóa tổ chức và quản trị trong điều kiện đa văn hóa
Trang 4Bản chất và các yếu tố tác động
Đặc điểm
Trang 5Bản chất và các yếu tố tác động
Hiểu biết tác động văn hóa
đến hành vi con người
Trang 6Bản chất và các yếu tố tác động
Quan niệm sai lầm
Sử dụng chiến lược ra nước ngoài giống như trong
nước.
Không thay đổi sản phẩm theo những yêu cầu riêng
biệt.
Mang lợi nhuận về nước mà không tái đầu tư thị
trường nước ngoài.
Sử dụng nhà quản trị giỏi trong nước nhưng thiếu
kinh nghiệm ở nước ngoài
⇒ Có thể tránh nếu hiểu văn hóa nước sở tại
Trang 8Bản chất và các yếu tố tác động
Yếu tố Văn hóa ẩn tàng Văn hóa tường minh Luật sư Không quan trọng Rất quan trọng
Lời nói Lời cam kết Không đáng tin
Trách nhiệm Cấp trên gánh vác Đẩy xuống cấp dưới
Thời gian Chính thời gian công
việc
Thời gian là tiền bạc
Thương lượng Dài dòng, chủ yếu là
quan hệ
Tiến hành nhanh chóng Nước đại diện Nhật, Trung Đông Mỹ, Bắc Aâu
Trang 9Thái độ,
ý thức quản lý
Trang 10Bản chất và các yếu tố tác động
Ngôn Ngữ (Language)
Tôn Giáo (Religion)
Giá Trị Và Thái Độ (Value and Attitudes)
Các Yếu
Tố Tác Động
Thói quen và cách ứng xử ( Customs and Manner)
Văn Hóa Vật Chất (Material Culture)
Thẩm Mỹ (Aesthetics)
Giáo Dục (Education)
Trang 11Hiểu tình huống Tiếp cận dân địa phương
Hiểu văn hóa tốt hơn
Xã giao hằng ngày
Dịch thuật
Trang 12Cách sống, niềm tin Giá trị và thái độ
Thói quen làm việc Chính trị & kinh doanh
Trang 13hành vi theo một hướng riêng biệt
về một đối tượng
Trang 14Bản chất và các yếu tố tác động
Trang 15xã hội riêng biệt.
Trang 16Bản chất và các yếu tố tác động
Văn hóa vật chất
- Là những đối tượng con người làm ra
o Cơ sở hạ tầng kinh tế - giao thông, thông tin, nguồn năng
lượng.
o Cơ sở hạ tầng xã hội – chăm sóc sức khỏe, giáo dục, nhà ở.
o Cơ sở hạ tầng tài chính – ngân hàng, bảo hiểm.
- Tiến bộ kỹ thuật
o Tác động tiêu chuẩn mức sống.
o Giải thích những giá trị, niềm tin của xã hội.
Trang 18Bản chất và các yếu tố tác động
Giáo dục
- Khả năng đọc viết, nhận thức, hiểu biết.
- Cung cấp cơ sở hạ tầng cần thiết để phát triển khả năng quản
trị.
Trang 19Những khía cạnh về văn hóa
Sự cách biệt quyền lực (Power Distance)
Lẩn tránh rủi ro (Uncertainly Advoidance)
Chủ nghĩa cá nhân (Individualism)
Những khía cạnh
về văn hóa
Sự cứng rắn (Masculinity)
Sự kết hợp những khía cạnh này
Trang 20từ trung bình đến thấp
Trang 21Sự khác biệt quyền lực
Cách biệt
quyền lực
Nhà quản trị Độc tài, gia trưởng
Làm việc 1 vài thuộc cấp
Bình đẳng, dân chủLàm việc nhiều thuộc cấp
Cấu trúc kinh
Cơ cấu tổ chức Hướng cao (nhọn) Hướng phẳng
Khuynh hướng Tuân thủ quyền lực vô điều
Nước đại diện Malaysia, Philippinnes,
Panama, Venezuela, Mexico
Mỹ, Canada, Đan Mạch, Anh, Uùc
Trang 22Lẩn tránh rủi ro
“Là khả năng con người cảm thấy sợ hãi những tình huống rủi ro và cố gắng tạo ra những cơ sở và niềm tin
nhằm tối thiểu hoặc lẩn tránh
những điều không chắc chắn.”
Trang 23Nhiều, đặc trưng, cố định
Hành động Linh động, sáng tạo Khuôn mẫu hóa có tính tổ
chức Trạng thái
Kết quả của nhiều sự đồng ý
Xã hội Khuyến khích đối mặt rủi ro,
không ràng buộc hoạt động
Cố gắng giảm rủi ro, ràng buộc hoạt động theo quy địnhNước đại
Trang 24Chủ nghĩa cá nhân
Chủ nghĩa cá nhân – khuynh hướng
con người chú trọng bản thân và những điều liên quan trực tiếp đến
Trang 25Chủ nghĩa cá nhân
Chủ nghĩa cá nhân Chủ nghĩa tập thể
Xã hội Nhấn mạnh năng lực và
thành tựu cá nhânMong muốn cá nhân phát triển hết khả năng
Khuyến khích quyết định cá nhân
Nhấn mạnh thành tựu nhómMong muốn nhóm phát huy hết năng lực
Khuyến khích quyết định nhóm và sự kết hợp
Thành công Đánh giá cao cá nhân Đánh giá cao tập thể
Nhiệm vụ Quan trọng hơn quan hệ Ít quan trọng hơn quan hệ
Nước đại diện Mỹ, Anh, Hà Lan, Canada Ecuador, Guatemala, Pakistan,
Indonesia
Trang 26Sự cứng rắn
Sự cứng rắn – loại giá trị thống trị xã hội bằng “sự thành công, tiền bạc và
của cải”
Sự mềm mỏng - loại giá trị thống trị xã hội bằng “sự nhân đạo và chất lượng
cuộc sống”
Trang 27Sự cứng rắn
Sự cứng rắn Sự mềm mỏngXã hội Sự phát triển kinh tế, Đảm bảo công ăn việc làm
Sự thành đạt Vật chất, sự thừa nhận, sự
thăng tiến, sự thử thách
Sự hợp tác con người và môi trường sinh sống
Giáo dục Hướng nghề nghiệp thành
Đảm bảo công việc
Nước đại diện Nhật, Uùc, Venezuela, Mexico Norway, Sweden, Denmark,
Netherlands
Trang 28Sự kết hợp những khía cạnh
4 khía cạnh trên ảnh hưởng đến nền văn hóa chung của xã
hội và dẫn tới môi trường thống nhất.
Chủ nghĩa cá nhân & sự khác biệt quyền lực: kỹ thuật và sự
giàu có là nguyên nhân làm nền văn hóa thay đổi.
Sự lẩn tránh & tính cứng nhắc: Các nước có tôn giáo, lịch
sử, ngôn ngữ và sự phát triển kinh tế tương tự nhau dẫn đến văn hóa tương tự nhau.
Trang 29Sự kết hợp những khía cạnh
Khoảng cách quyền lực và chủ nghĩa cá nhân – chủ nghĩa tập thể
Trang 30Sự kết hợp những khía cạnh
Sự cứng rắn và sự lẩn tránh rủi ro
Trang 31Ảnh hưởng của văn hóa đến kinh doanh quốc tế
Ảnh hưởng của văn hóa đến tư duy
Ảnh hưởng của văn hóa đến giao tiếp
Ảnh hưởng của văn hóa đến tiêu dùng
Yếu tố văn hóa ảnh hưởng MNC
Trang 32Ảnh hưởng của văn hóa đến tư duy
3
Quan điểm đối với sự thay đổi văn hóa.
Trang 33Ảnh hưởng của văn hóa đến tư duy
Thời gian
o Châu Mỹ La Tinh, địa Trung Hải, và nhiều nước châu Á khá
tùy tiện về mặt thời gian.
o Người Nhật và người Mỹ, các nước châu Âu, … coi trọng sự
đúng giờ, có một lịch trình làm việc chặt chẽ.
o Phương Tây: quyết định thực hiện nhanh chóng nhưng lời cam
kết thường đến chậm.
Trang 34Ảnh hưởng của văn hóa đến tư duy
Quan điểm đối với công việc
o Một số nền văn hóa thể hiện thái độ làm việc mạnh mẽ thì một
số nền văn hóa khác quan tâm tới sự cân bằng giữa công việc
và nghỉ ngơi.
o Người dân miền Nam nước Pháp thường nói: “Chúng tôi làm
việc để sống, còn người Mỹ sống để làm việc”
Trang 35Ảnh hưởng của văn hóa đến tư duy
Quan điểm đối sự thay đổi văn hóa
o Các nghi lễ truyền thống: việc cúi chào thể hiện lòng tôn trọng
Trang 36Ảnh hưởng của văn hóa đến giao tiếp
Hoạt động hằng ngày: ăn uống , mua sắm, …
o Ở Việt Nam thường ăn sáng sớm, 6-7h, ăn trưa 11 – 12h và ăn
tối 6-7h.
Ngôn ngữ và chữ viết.
o Hãng General Motors đưa sản phẩm Chevrolet Nova sang thị
trường Tây Ban Nha.
o Thông điệp của những ngôn ngữ không lời.
Thông điệp mang yếu tố tâm linh: người Nhật tránh tặng nhau
cây cối, người Nga tránh tặng nhau dao kéo.
Trang 37Ảnh hưởng của văn hóa đến tiêu dùng
Các doanh nghiệp cần tính đến ảnh hưởng của văn hóa khi thực hiện 4 khâu của quy trình marketing 4P.
Production:
Mình là linh thiêng tại Ấn Độ
Trang 38Ảnh hưởng của văn hóa đến tiêu dùng
Place:
o Người Việt Nam có thói quen mua sắm một số lượng hàng lớn
để dùng trong một thời gian dài.
o Người Nhật thích những cửa hàng tiện lợi mở 24/24
Price:
o Người Việt Nam thích những hàng hóa có chất lượng cao
nhưng giá vừa phải.
Promotion
o Quảng cáo đồ lót bị coi là phản cảm tại các nước đạo Hồi.
Trang 39Văn hóa tổ chức và quản trị trong điều kiện đa
(Acheivement Motivation)
3
Thời gian và cách sử dụng thời gian
=> Đào tạo văn hóa
Trang 40Thái độ làm việc (Work Attitudes)
chất lượng công việc đầu ra.
o Chăm chỉ.
o Tận tụy vì tổ chức.
Trang 41Thái độ làm việc (Work Attitudes)
công việc.
o Cơ hội để hiểu biết.
o Mối liên hệ cá nhân
o Cơ hội thăng tiến.
o Sự sinh động
o Thời gian làm việc thuận lợi
o Sự đảm bảo công việc.
o Sự phù hợp giữa người và việc.
o Lương
o …
Trang 42Sự ham muốn thành đạt (Acheivement Motivation)
Cách nào hướng đến sự thành đạt của con người ở các
nước trên thế giới ?
Yêu cầu về sự thành đạt đòi hỏi phải có sự hiểu biết, được
quyết định bởi nền văn hóa thống trị.
Trang 43Sự ham muốn thành đạt (Acheivement Motivation)
o Điều kiện làm việc
o Thời gian cho những hoạt động khác
Trang 44Thời gian và cách thức sử dụng thời gian
o Các nước châu Âu, Hàn Quốc, Nhật Bản: coi trọng sự đúng
giờ.
o Châu Phi, Nam Mỹ, phần lớn các nước châu Á: chấp nhận
trễ giờ
Trang 45Đào tạo văn hóa
o Khái quát môi trường – khí hậu, địa lý, nhà cửa, …
o Khuynh hướng văn hóa – tình huống văn hóa và hệ thống giá
trị các nước.
o Hấp thụ văn hóa – ý niệm, thái độ, thói quen, giá trị, cảm xúc
của các nền văn hóa khác nhau.
o Luyện ngôn ngữ - Cách nói chuyện, trả lời điện thoại.
o Luyện nhạy cảm – nhận thức cách họ hoạt động hiệu quả hơn
người khác.
o Kinh nghiệm – trải qua những cảm xúc về cuộc sống và làm
việc tại nước ngoài.
Trang 46Tài liệu tham khảo
Slide bài giảng QTKD quốc tế
“Phân tích ảnh hưởng của môi trường văn hóa đến
hoạt động KDQT tại Hàn Quốc và Nhật Bản”, đề tài trường Ngoại Thương.
Nguồn tài liệu từ internet.
Trang 47LOGO