KINH TẾ VĨ MÔ – EG14 Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F) Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi. Chúc anh chị thi tốt 1. Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó: Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng 0 Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình. 2. Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó: Chi tiêu bằng thu nhập (C = Y) Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp Chi tiêu của các hộ gia đình bằng 0 3. Biến nào sau đây có thể thay đổi mà gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu Chi tiêu hộ gia đình Tư bản Mức giá Lao động 4. Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu Chi tiêu hộ gia đình Lao động Mức giá Tư bản 5. Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu. Cung tiến Lãi suất Mức giá Thuế suất 6. Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm thất nghiệp chu kỳ? Tăng tiền lương tối thiểu. Tăng trợ cấp thất nghiệp Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng. Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu. 7. Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên? Tăng tiền lương tối thiểu Tăng trợ cấp thất nghiệp Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu. 8. Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tài khóa chặt NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ Tăng chi tiêu Chính phủ Tăng thuế 9. Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tài khóa lỏng Tăng chi tiêu Chính phủ NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ Tăng thuế 10. Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ mở rộng Giảm chi tiêu Chính phủ NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ Tăng thuế 11. Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối. Ngân hàng trung ương (NHTƯ) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay. NHTƯ bán trái phiếu chính phủ NHTƯ mua trái phiếu chính phủ 12. Biểu thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng: C + I = C + S S + T = I + G S = F (Y) Y = C + I + G Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm Giá cả ổn định Tăng trưởng kinh tế nhanh một cách bền vững
Trang 2KINH TẾ VĨ MÔ – EG14
Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F)
Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi.
Chúc anh chị thi tốt!
1 "Điểm vừa đủ" trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:
Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng 0
Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình
2 "Điểm vừa đủ" trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:
Chi tiêu bằng thu nhập (C = Y)
Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp
Chi tiêu của các hộ gia đình bằng 0
3 Biến nào sau đây có thể thay đổi mà gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu
Chi tiêu hộ gia đình
Trang 35 Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không gây ra sự dịch chuyển của đường tổng cầu.
Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng
Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu
7 Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên?
Tăng tiền lương tối thiểu
Tăng trợ cấp thất nghiệp
Thực hiện chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng
Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu
8 Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công
cụ của chính sách tài khóa chặt
NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
Tăng chi tiêu Chính phủ
Tăng thuế
9 Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công
cụ của chính sách tài khóa lỏng
Tăng chi tiêu Chính phủ
NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
Trang 4NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
Tăng thuế
10 Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công
cụ của chính sách tiền tệ mở rộng
Giảm chi tiêu Chính phủ
NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
Tăng thuế
11 Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công
cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp
Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối
Ngân hàng trung ương (NHTƯ) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay
NHTƯ bán trái phiếu chính phủ
NHTƯ mua trái phiếu chính phủ
12 Biểu thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng:
Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm giảm tổng cung ngắn hạn
Đáp lại cú sốc cung bất lợi bằng việc làm tăng tổng cầu đẩy mức giá lên cao
Trang 5hơn nữa.
Không phản ứng trước cú sốc cung bất lợi và để nền kinh tế tự điều chỉnh
15 Các nhà kinh tế tin rằng sự cứng nhắc của tiền lương có thể là do:
Công đoàn
Luật về tiền lương tối thiểu
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Tiền lương hiệu quả
16 Các tổ chức nào sau đây được xếp vào trung gian tài chính:
Ngân hàng đầu tư phát triển, Công ty tài chính và Công ty chứng khoánCông ty chứng khoán
Công ty tài chính
Ngân hàng đầu tư phát triển
Quĩ tín dụng
17 Cách tính GDP danh nghĩa là
Tính theo giá thị trường hiện hành
Tính giá trị sản phẩm trung gian
Tính giá trị của tất cả các hàng hóa sản xuất ra
Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra
18 Cán cân tài khoản vốn đo lường:
Chênh lệch giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ.Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài.Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào một quốc gia và chảy ra khỏi quốc gia
đó
Sự tăng thêm hoặc giảm bớt của dự trữ ngoại tệ ở trong nước
19 Cán cân thanh toán bao gồm có 3 tài khoản chính đó là:
Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn và tài khoản lãi suất ròng
Tài khoản vãng lai, tài khoản vốn, và kết toán chính thức
Tài khoản vốn, tài khoản kết toán chính thức, tài khoản hàng hóa hữu hình.Tài khoản vốn, tài khoản lãi suất ròng, tài khoản kết toán chính thức
Tài khoản vốn, tài khoản vãng lai và tài khoản hàng hóa hữu hình
Trang 620 Cán cân thương mại của một nước chịu ảnh hưởng của
Sự thay đổi lãi suất trong nước và quốc tế
Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài
Sự thay đổi tỷ giá hối đoái thực tế
21 Cán cân thương mại là:
Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài
Chênh lệch giữa giá trị của tài khoản vãng lai với tài khoản vốn
Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá
và dịch vụ
Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá
22 Cán cân thương mại là:
Chênh lệch giữa dòng vốn chảy vào và dòng vốn chảy ra
Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu
Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn
Chênh lệch giữa tổng thương mại trong nước với tổng thương mại với nước ngoài
Giá trị tuyệt đối của cán cân thanh toán
23 Câu nào dưới đây là đúng khi đề cập đến mối quan hệ giữa MPC
và MPS?
MPC + MPS = 1
MPC - MPS = 1
Nếu MPC tăng, thì MPS cũng tăng
Nếu MPS giảm, thì MPC cũng giảm
24 Câu nào dưới đây là đúng.
Trái phiếu dài hạn có xu hướng trả lãi suất thấp hơn trái phiếu ngắn hạn
Cổ phiếu thường có thu nhập thấp hơn trái phiếu
Tất cả các đáp án đều sai
Trái phiếu chính phủ thường trả lãi suất thấp hơn trái phiếu công ty
25 Câu nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa GNP và NNP?
NNP không thể lớn hơn GNP
NNP lớn hơn GNP nếu mức giá giảm
Trang 7NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng.
NNP luôn lớn hơn GNP
26 Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa
và GDP thực tế?
GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP
GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao
GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ
GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành
27 Câu nào sau đây là KHÔNG đúng khi đề cập đến mối quan hệ giữa MPC và MPS?
29 Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bởi công thức:
GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế
GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế
GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế
GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế
30 Chỉ số điều chỉnh GNP được tính bởi công thức:
GNP danh nghĩa chia cho GNP thực tế
GNP danh nghĩa trừ đi GNP thực tế
Trang 8GNP danh nghĩa cộng với GNP thực tế
GNP danh nghĩa nhân với GNP thực tế
31 Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn
Tăng trưởng GDP danh nghĩa
Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người
Tăng trưởng GDP thực tế
Tăng trưởng khối lượng tư bản
32 Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm tăng thất nghiệp tạm thời
Giảm tiền lương tối thiểu
Mở rộng các chương trình đào tạo nghề
Phổ biến rộng rãi thông tin về các công việc cần tuyển người làm
Tăng trợ cấp thất nghiệp
33 Chính sách tài khoá chặt sẽ làm cho:
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
34 Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho:
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
35 Cho biết tình huống nào dưới đây phản ánh đúng cách xác định GNP theo giá thị trường:
GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài
GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài
NNP theo giá thị trường cộng với khấu hao của nền kinh tế
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trang 936 Cho biết yếu tố nào dưới đây không phải là tính chất của GDP thực tế:
Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra
Không tính giá trị sản phẩm trung gian
Thường tính cho thời hạn một năm
Tính theo giá thị trường hiện hành
37 Cho biết yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa?
Tính theo giá thời kỳ gốc
Đo lường toàn bộ sản lượng cuối cùng mà nền kinh tế sản xuất ra
Thường tính cho thời hạn một năm
Không tính giá trị sản phẩm trung gian
38 Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Chỉ có chính sách tài khoá mới có cơ chế tự ổn định
Tất cả các chính sách kinh tế vĩ mô đều có cơ chế tự ổn định
Trong thực tế, chỉ có một số chính sách kinh tế vĩ mô mới có cơ chế tự ổn định
39 Chọn câu trả lời đúng nhất Trong mô hình AD - AS đường tổng cầu phản ảnh mối quan hệ giữa.
GDP danh nghĩa và mức giá chung
Thu nhập thực tế và GDP thực tế
Tổng chỉ tiêu dự kiến và GDP thực tế
Tổng lượng cầu và mức giá chung
40 Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?
Trang 10May mặc, giày dép, mũ nón.
Phương tiện đi lại, bưu điện
Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động
42 Cung tiền tệ giảm sẽ làm cho
Tăng lãi suất và giảm đầu tư
Tăng lãi suất và tăng đầu tư
Giảm lãi suất và tăng đầu tư
Giảm lãi suất và giảm đầu tư
43 Đầu tư tăng thì:
Mức giá chung tăng và GDP tăng
Mức giá chung tăng và GDP giảm
Mức giá chung giảm và GDP tăng
Mức giá chung giảm và GDP giảm
44 Để kiềm chế lạm phát, NHTƯ cần:
Giảm lãi suất ngân hàng
Giảm tốc độ tăng của cung tiền
Mua trái phiếu trên thị trường mở
Tăng tốc độ tăng của cung tiền
45 Để nâng cao mức sống cho người dân của một quốc gia, thì chính phủ nên làm điều gì sau đây:
Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
Mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế
Trang 1147 Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia qua các thời
Các doanh nghiệp dự tính mức giá sẽ giảm mạnh trong tương lai
Giá các yếu tố đầu tăng
Tiến bộ công nghệ
Tổng cầu giảm
49 Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh
hưởng đến sự biến động của đầu tư?
Sự thay đổi kỳ vọng về triển vọng thị trường trong tương lai
Sự thay đổi lãi suất danh nghĩa
Sự thay đổi lãi suất thực tế
Sự thay đổi lạm phát dự tính
50 Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
tự nhiên?
Nền kinh tế suy thoái
Phụ nữ trước đây làm nội trợ bắt đầu tham gia vào thị trường lao động
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng và ngành
Tiền công bị ấn định cao hơn mức cân bằng
51 Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa
Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ
Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu
Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình
Ngân hàng TW mua trái phiếu chính phủ
52 Điều nào dưới đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:
Giá dầu thế giới tăng
Trang 12Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên của các hộ gia đình
Tăng chi tiêu chính phủ bằng cách phát hành tiền
Tăng thuế giá trị gia tăng (VAT)
53 Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoá chặt
Tăng chi tiêu chính phủ
Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
Tăng thuế
Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
54 Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoá mở rộng
Tăng chi tiêu chính phủ
Tăng chi tiêu chính phủ & Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
Tăng thuế
Tăng trợ cấp cho các hộ gia đình
55 Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sang trái
Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm
Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên
Cầu về hàng nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên & Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm
Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới
56 Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cung AS
Chi phí nguyên vật liệu tăng
Giảm thuế
Công nghệ sản xuất
Giảm chỉ tiêu chính phủ
57 Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:
Tăng chi tiêu hộ gia đình
Tăng thuế
Giá dầu thế giới tăng
Nhập khẩu tăng
Trang 1358 Điều nào sau đây là nguyên nhân gây ra lạm phát do chi phí đẩy:
Giá dầu thế giới tăng
Đầu tư của doanh nghiệp tăng
Tăng chi tiêu hộ gia đình
Tăng chi tiêu chính phủ
59 Điều nào sau đây là ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng?
Tăng mức cung tiền
Tăng lãi suất
Tăng tiết kiệm
Tăng thuế
60 Điều nào sau đây sẽ khiến cho CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều chỉnh GDP
Giá giáo trình tăng
Giá máy kéo sản xuất tại Việt Nam tăng
Giá xe máy bán ở Việt Nam tăng
Giá xe tăng mà quân đội mua tăng
61 Doanh nghiệp nước ngoài vào Việt Nam tăng thì trong tương lai:
Đầu tư nước ngoài gián tiếp ở Việt Nam tăng
GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP
GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP
Tất cả các đáp án đều sai
62 Dọc đường 45 độ trên hệ trục AE-Y:
Mức thu nhập cân bằng tăng bất kỳ khi nào thu nhập thực tế tăng
Sản lượng luôn bằng tổng chi tiêu dự kiến
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Thu nhập tăng bất kỳ khi nào tiêu dùng tăng
63 Đối với người cho vay thì lãi suất đại diện cho.
Chi phí giám sát các khoản đầu tư nhằm đảm bảo chúng được an toàn
Chi phí tìm kiếm các cơ hội đầu tư khác
Phần thưởng cho việc chấp nhận một mức sống vĩnh viễn thấp hơn trướcPhần thưởng cho việc trì hoãn tiêu dùng
Trang 1464 Đường cong Phillips mô tả mối quan hệ giữa:
Tỉ lệ lạm phát với tỉ lệ thất nghiệp
Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng của tiền lương danh nghĩa
Tỉ lệ lạm phát với tốc độ tăng trưởng
Tỉ lệ thất nghiệp với tốc độ tăng trưởng
65 Đường Phillips biểu diễn:
Mối quan hệ giữa mức giá và mức thất nghiệp
Mối quan hệ giữa mức tiền lương và mức thất nghiệp
Mối quan hệ giữa sự thay đổi của tỉ lệ lạm phát và sự thay đổi của tỉ lệ thất nghiệp
Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tỉ lệ thất nghiệp
66 Đường Phillips minh hoạ
Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp
Mối quan hệ thuận chiều giữa sản lượng và thất nghiệp
Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn
Sự đánh đổi giữa sản lượng và thất nghiệp
67 Đường Phillips phản ánh mối quan hệ đánh đổi giữa tỉ lệ lạm phát và tỉ lệ thất nghiệp:
Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cung
Trong ngắn hạn
Trong ngắn hạn & Khi nền kinh tế phi đối phó với các cú sốc từ phía tổng cầu
68 Đường Phillips trong dài hạn có phương trình sau:
Trang 15gp = gp* (u – u*)
gp = u - u*
gp = -u + gp*
70 Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa:
Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình
Mức tiêu dùng của các hộ gia đình và mức GDP thực tế
Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình
Mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của các hộ gia đình
71 GDP danh nghĩa sẽ tăng:
Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng
Chỉ khi lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn
Chỉ khi mức giá chung tăng
Khi mức giá chung tăng và/hoặc lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn
72 GDP danh nghĩa:
Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.Được tính theo giá cố định
Được tính theo giá của năm gốc
Được tính theo giá hiện hành
73 GDP thực tế tăng thể hiện
Quy mô sản lượng nền kinh tế tăng
Giá cả hàng hóa tăng
Cơ cấu kinh tế thay đổi
Xuất khẩu tăng
74 Giả sử các yêu tố khác không đổi, nguồn lực vốn tăng thì:
Mức giá chung tăng và GDP giảm
Mức giá chung tăng và GDP tăng
Mức giá chung giảm và GDP giảm
Mức giá chung giảm và GDP tăng
Trang 1675 Giả sử hệ thống NHTM phải duy trì tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ở mức 10% và một ngân hàng thành viên nhận được khoản tiền gửi dưới dạng tiền mặt là 1000 triệu đồng Lượng tiền tối đa mà hệ thống NHTM đó có thể tạo thêm ra là:
Bán trái phiếu chính phủ
Mua trái phiếu chính phủ
Tăng lãi suất cơ bản
Yêu cầu chính phủ giảm chi tiêu
78 Giả sử trong tiến trình hội nhập xuất khẩu của Việt Nam tăng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, thì trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự đoán rằng:
Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, làm đồng ngoại tệ giảm giá
Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, làm đồng ngoại tệ lên giá
Cả đường cung, đường cầu ngoại tệ dịch phải, nhưng tỷ giá hối đoái không thay đổi
Trang 17Đường cầu ngoại tệ dịch phải
Đường cung ngoại tệ dịch phải
79 Giá trị gia tăng của một công ty được tính bằng:
Bằng 0 xét trong dài hạn
Doanh thu của công ty đó
Giá trị tổng sản lượng trừ đi chi tiêu mua các sản phẩm trung gian
Lợi nhuận của công ty đó
80 Giá trị hao mòn của các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là:
Đầu tư
Hàng hoá trung gian
Khấu hao
Tiêu dùng
81 Hai bộ phận của tiết kiệm quốc dân trong nền kinh tế đóng là.
Tiết kiệm tư nhân và cán cân ngân sách
Chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu đầu tư
Thuế và cán cân ngân sách
Tiết kiệm tư nhân và thuế
82 Hệ thống tài chính nối kết.
Công nhân và chủ doanh nghiệp
Người sản xuất và người tiêu dùng
Người tiết kiệm và người đi vay
Người xuất khẩu và người nhập khẩu
83 Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó:
Cán cân thanh toán của quốc gia đó luôn cân bằng
NHTW các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo
vệ tỷ giá hối đoái danh nghĩa cố định
Tiền của quốc gia đó phải có khả năng chuyển đổi với vàng tại một mức giá
cố định
Tỷ giá hối đoái thực tế luôn cố định
Trang 1884 Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi là hệ thống trong đó:
Các chính phủ xác định giá trị đồng tiền của nước mình theo đồng tiền của một nước khác, sau đó họ sẽ duy trì mức tỷ giá đã xác định
Các nhà kinh doanh chỉ quan tâm đến giá hàng hóa mà không quan tâm đến cung cầu tiền
Tỷ giá hối đoái được xác định theo quan hệ cung cầu tiền trên thị trường ngoại hối chứ không phải do NHTW qui định
Tỷ giá sẽ luôn biến động tương ứng với sự thay đổi lạm phát tương đối giữa các nước
85 Hoạt động bán trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
Lãi suất có xu hướng tăng và sản lượng giảm
Sản lượng giảm
Sản lượng tăng
Lãi suất có xu hướng giảm và sản lượng tăng
86 Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của NHTW sẽ dẫn đến:
Hạn chế các khoản tiền vay và lãi suất có xu hướng tăng
Tăng dự trữ của NHTM và lãi suất có xu hướng giảm
Tăng mức cung tiền và tăng nợ quốc gia
Tỉ lệ dự trữ của các NHTM giảm và số nhân tiền tăng
87 Hoạt động nào sau đây sẽ làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam:
Nhật mua sữa của Hà Lan
Nhật mua trái phiếu của chính phủ Việt Nam
Trung Quốc mua than của Việt Nam
Việt Nam bán hải sản cho Nhật
Việt Nam mua xe ô tô của Nga
88 Hoạt động NHTW mua trái phiếu sẽ dẫn đến
Lãi suất giảm và GDP tăng
Lãi suất tăng và GDP giảm
Trang 19Lãi suất tăng và GDP tăng
Lãi suất giảm và GDP giảm
89 Khi bạn đầu tư $1000 vào một công ty sử dụng tiền huy động được để mua cổ phiếu và trái phiếu trên thị trường, thì bạn đã:
Đầu tư vào một quỹ đầu tư chứng khoán
Đầu tư vào một trung gian tài chính
Đầu tư vào thị trường cổ phiếu
Đầu tư vào thị trường trái phiếu
90 Khi Chính phủ giảm chi tiêu cho quốc phòng thì
Mức giá chung giảm Là GDP giảm
Mức giá chung giảm và GDP tăng
Mức giá chung tăng và GDP giảm
Mức giá chung tăng và GDP tăng
91 Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các đầu vào nhập khẩu.
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
92 Khi chính phủ giảm thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu
Đường tổng cầu dịch chuyển xuống dưới
Đường tổng cung dịch chuyển lên trên
Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới
Đường tổng cầu dịch chuyển lên trên
93 Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu.
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
94 Khi đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam tăng thì
GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP
Xuất khẩu tăng
Trang 20GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP
Xuất khẩu giảm
95 Khi kiểm soát thị trường tiền tệ thì NHTW cần:
Kiểm soát lãi suất (giữ i = const)
Kiểm soát MS để thị trường điều tiết i
Kiểm soát mức cung tiền (MS = const)
96 Khi nền kinh tế nóng, lạm phát cao, chính sách áp dụng phù hợp là:
Chính sách tài khóa chặt và chính sách tiền tệ thắt chặt
Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất
Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất
Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất
98 Khi nền kinh tế suy thoái, chính sách áp dụng phù hợp là:
Chính sách tài khóa lỏng và chính sách tiền tệ mở rộng
Chính sách tài khóa chặt
Chính sách tài khóa lỏng
Chính sách tài khóa chặt và chính sách tiền tệ thắt chặt
99 Khi nền kinh tế suy thoái, sản lượng thấp cần:
Giảm mức cung tiền và giảm lãi suất
Giảm mức cung tiền và tăng lãi suất
Tăng mức cung tiền và giảm lãi suất
Tăng mức cung tiền và tăng lãi suất
100 Khi nền kinh tế suy thoái:
Chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế
Chính phủ giảm chi tiêu và tăng thuế
Trang 21Chính phủ tăng chi tiêu và giảm thuế
Chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế
101 Khi sản lượng nền kinh tế tăng nếu mức cung tiền không đổi thì:
Lãi suất cũng không đổi
Lãi suất giảm
Lãi suất tăng
102 Khoản nào dưới đây không thuộc M1:
Séc du lịch
Tiền gửi rút theo yêu cầu
Tiền mặt
Tiền tiết kiệm
103 Không giống các trung gian tài chính khác
Các ngân hàng có khả năng phát hành tiền
Các ngân hàng thương mại tạo ra một phương tiện trao đổi
Các ngân hàng thương mại tạo ra phương tiện cất trữ giá trị
Các ngân hàng thương mại thực hiện hoạt động cho vay
104 Kinh tế học nghiên cứu:
Cách thức xã hội giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản là sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai
Cơ chế hoạt động của nền kinh tế
Cán cân thương mại quốc tế
106 Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:
Mức giá chung và tỷ lệ lạm phát
Tất cả các đáp án đều đúng
Trang 22Tổng sản lượng hàng hoá và dịch vụ.
Tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế
Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán
107 Lãi suất giảm thì
Đường tổng cầu dịch chuyển lên trên
Đường tổng cung dịch chuyển lên trên
Đường tổng cầu dịch chuyển xuống dưới
Đường tổng cung dịch chuyển xuống dưới
108 Lạm phát do cầu kéo sẽ làm
Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm
Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng
Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng
109 Lạm phát do chi phí đẩy sẽ làm
Thất nghiệp giảm và lạm phát giảm
Thất nghiệp giảm và lạm phát tăng
Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
Thất nghiệp tăng và lạm phát tăng
110 Lực lượng lao động:
Bao gồm những người trưởng thành có khả năng lao động
Bao gồm những người trưởng thành có nhu cầu làm việc
Chỉ bao gồm những đang làm việc
Không bao gồm những người đang tìm việc
111 Lượng nhập khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào:
Tất cả các đáp án đều đúng
Thu nhập của nước ngoài
Thu nhập của quốc gia đó
Thu nhập của quốc gia đó & Xu hướng nhập khẩu cận biên
Xu hướng nhập khẩu cận biên
112 Lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:
Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều
Trang 23hàng hơn.
Giống với lý do làm cho đường cầu đối với một hàng hóa có độ dốc âm
Khi mức giá tăng mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước
Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà
họ đang tiêu dùng tăng
113 Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là
Không có mối quan hệ trong dài hạn
Thuận chiều trong dài hạn
Nghịch chiều trong dài hạn
Không đổi trong dài hạn
114 Một nền kinh tế có hiệu quả khi:
Để tăng sản lượng hàng hoá này thì buộc phải giảm sản lượng hàng hoá khác
Nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
Tất cả các đáp án đều đúng
115 Nền kinh tế có tương tác với thế giới bên ngoài được gọi là:
Nền kinh tế có nhập khẩu
Nền kinh tế có thương mại cân bằng
Nền kinh tế có xuất khẩu
Nền kinh tế đóng
Nền kinh tế mở
116 Nền kinh tế trao đổi hiện vật đòi hỏi:
Có sự trung khớp nhu cầu
Sử dụng tiền hàng hóa
Sử dụng tiền quy ước
Tiền phải đóng vai trò dự trữ giá trị, nhưng không cần phải là phương tiện trao đổi
117 Ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì
Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ giảm
Trang 24Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ tăng
Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ giảm
Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ tăng
118 Nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế là do:
Sự gia tăng của số lượng và chất lượng nguồn tài nguyên
Sự gia tăng của số lượng và chất lượng tư bản
Sự gia tăng của số lượng và chất lượng vốn nhân lực
Tất cả các đáp án đều đúng
119 NH thương mại giảm tỉ lệ dự trữ thực tế sẽ dẫn đến
Mức giá tăng và sản lượng tăng
Mức giá giảm và sản lượng tăng
Mức giá tăng và sản lượng giảm
Mức giá giảm và sản lượng giảm
120 NH Thương mại tăng tỷ lệ dự trữ thực tế sẽ dẫn đến
Số nhân tiền giảm thất nghiệp tăng
Số nhân tiền tăng và lãi suất tăng
Số nhân tiền tăng và thất nghiệp giảm
Số nhân tiền tăng và thất nghiệp tăng
121 Nhà đầu tư lạc quan vào nền kinh tế thì
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
122 Nhận định nào sau đây chính xác
Hệ thống tài chính thể hiện nối kết giữa người tiết kiệm và người đi vayChỉ doanh nghiệp mới cần vay tiền trên thị trường tài chính
Doanh nghiệp trong nước cần vốn hơn doanh nghiệp nước ngoài
Thị trường tài chính do các doanh nghiệp cần vốn và thừa vốn gặp nhau
123 Nhận định nào sau đây về GDP không chính xác
Hàng hoá trung gian được tính vào GDP
Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên
Trang 25Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó
GDP chỉ tính giá trị hàng hoá cuối cùng
124 Nhận định nào sau đây về GNP không chính xác
Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trên phạm vi lãnh thổ quốc gia đó
GNP chỉ tính giá trị hàng hoá cuối cùng
Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu
Tính giá trị hàng hoá và dịch vụ do công dân quốc gia đó sản xuất ra
125 Nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam từ Đức tăng lên sẽ làm cho
Đồng Việt Nam giảm giá
Đồng Việt Nam lên giá
Đồng Việt Nam không thay đổi giá trị
Cán cân thương mại trở nên thâm hụt
126 NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến
Lãi suất tăng và GDP giảm
Lãi suất giảm và GDP giảm
Lãi suất tăng và GDP tăng
Lãi suất giảm và GDP tăng
127 Rủi ro tín dụng liên quan đến
Kỳ hạn của trái phiếu
Phương thức đánh thuế thu nhập từ tiền lãi
Việc người vay tiền có thể không có khả năng hoàn trả tiền lãi và gốc
128 Số nhân tiền tăng sẽ dẫn đến
Mức cung tiền tăng và lãi suất giảm
Mức cung tiền giảm
Mức cung tiền tăng
Mức cung tiền giảm và lãi suất tăng
Trang 26129 Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn.
Sự thay đổi công nghệ
Sự thay đổi cung về lao động
Sự thay đổi khối lượng tư bản
Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa
130 Sự tăng lên của tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định sẽ:
Dẫn tới việc mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay
Dẫn tới việc vay được ít hơn và dự trữ tiền mặt tăng lên
Không tác động đến những NHTM không có dự trữ dư thừa
Tạm thời trao cho các NHTM những khoản dự trữ dư thừa
131 Tăng trưởng kinh tế được xác định dựa trên
133 Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ nghịch chiều khi
Lạm phát do chi tiêu chính phủ tăng
Lạm phát trong ngắn hạn
Lạm phát do chi phí sản xuất giảm
Lạm phát trong dài hạn
134 Thất nghiệp và lạm phát có mối quan hệ thuận chiều khi
Lạm phát do chi phí sản xuất tăng
Lạm phát trong dài hạn
Lạm phát do chi tiêu hộ gia đình giảm
Lạm phát trong ngắn hạn
Trang 27135 Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:
Thị trường ngoại hối
Một loại tài sản có thể dùng để giao dịch
Những đồng tiền giấy trong tay công chúng
Phương tiện dự trữ giá trị, đơn vị hạch toán và phương tiện trao đổi
Tất cả các đáp án đều đúng
137 Tổng cung theo trường phái cố điển, Chính phủ tăng chi tiêu sẽ làm cho
Mức giá tăng và sản lượng không thay đổi
Mức giá tăng và sản lượng tăng
Mức giá giảm và sản lượng tăng
Mức giá không đổi và sản lượng tăng
138 Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập:
Của khu vực dịch vụ trong nước
Do người Việt Nam tạo ra cả ở trong nước và nước ngoài
Không phải những điều kể trên
Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam
139 Trạng thái cân bằng nền kinh tế là trạng thái mà tại đó:
Tổng cầu bằng tổng cung
Tiết kiệm bằng đầu tư
Tiêu dùng bằng tiết kiệm
Tiết kiệm bằng 0
140 Trên thị trường ngoại hối giá 1 USD tăng từ 15.000 đồng lên 16.000 đồng thì
Trang 28Đồng Việt Nam đã giảm giá
Đồng Việt Nam có thể lên giá hay giảm giá Điều này còn phụ thuộc vào sự thay đổi của giá tương đối giữa hàng Việt Nam và hàng Mỹ
Đồng Việt Nam đã lên giá
Lượng cầu USD càng cao
Lượng cầu USD càng cao & Lượng cung USD càng thấp
Lượng cung USD càng cao
Lượng cung USD càng thấp
143 Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu xuất khẩu của Việt Nam tăng mạnh, thì NHTW sẽ cần:
Bán USD để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định
Mua USD để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định
Phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ
Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ
144 Trong dài hạn, mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là:
Không có mối quan hệ
Trang 29Ba biến số ngoại sinh là H, Ra vàD
U
Ba biến số ngoại sinh là H, Rb vàD
U
Hai biến số ngoại sinh là H và Rb
Một biến số ngoại sinh là cơ số tiền
146 Trong mô hình AD - AS sự dịch chuyển sang trái của đường AD
có thể gây ra bởi.
Giảm chỉ tiêu chính phủ
Giảm thuế
Tăng cung tiền danh nghĩa
Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp
147 Trong mô hình AD – AS, công nghệ cải tiến, chi tiêu hộ gia đình giảm thì mức giá chung sẽ
149 Trong mô hình AD – AS, xuất khẩu tăng sẽ làm cho
Mức giá giảm và sản lượng giảm
Mức giá tăng và sản lượng giảm
Mức giá giảm và sản lượng tăng
Mức giá tăng và sản lượng tăng
Trang 30150 Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
Tất cả các đáp án đều đúng
Thông qua các kế hoạch của chính phủ
Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ
Thông qua thị trường
151 Trong nền kinh tế thị trường các định chế tài chính cơ bản bao gồm:
Các doanh nghiệp
Các ngân hàng
Công ty phát hành trái phiếu
Trung gian tài chính và thị trường tài chính
152 Trong ngắn hạn, đường Phillips minh hoạ:
Mối quan hệ nghịch chiều giữa lạm phát và thất nghiệp
Mối quan hệ nghịch chiều giữa sản lượng và giá cả
Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp
Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và sản lượng
153 Trong ngắn hạn, nếu nguyên nhân là lạm phát do cầu kéo thì mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp là:
Không có mối quan hệ
Trang 31Tỷ lệ lạm phát tăng
Mức tiền lương giảm
Lực lượng lao động giảm
Xuất khẩu hàng hóa tăng
156 Trung gian tài chính là người đứng giữa
Công đoàn và doanh nghiệp
Người đi vay và người cho vay
Người mua và người bán
Vợ và chồng
157 Tỷ giá hối đoái có quản lý là chế độ trong đó NHTW:
Cho phép các hãng kinh doanh được hưởng các mức tỷ giá khác nhau nhằm khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu
Cố định tỷ giá ở mức đã được công bố trước
Đôi khi can thiệp vào thị trường ngoại hối nhằm hạn chế sự biến động bất lợi của tỷ giá hối đoái
Không cho phép ngân hàng tư nhân được xác định tỷ giá mà can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối
158 Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỉ lệ:
Trao đổi giữa tiền của hai quốc gia
Trao đổi giữa tiền của một quốc gia với USD
Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hóa của một nước khác
Trao đổi hàng hóa giữa hai nước
159 Tỷ giá hối đoái danh nghĩa thực tế là tỉ lệ:
Trao đổi giữa tiền của một quốc gia với khác được niêm yết trên thị trường ngoại hối
Giá tương đối của hàng hóa ở hai nước
Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hóa của một nước khác
Trao đổi vàng giữa hai quốc gia
160 Tỷ giá hối đoái đồng ngoại tệ giảm thì dẫn đến
Xuất khẩu có xu hướng giảm và nhập khẩu có xu hướng tăng
Xuất khẩu có xu hướng tăng và nhập khẩu có xu hướng tăng
Trang 32Xuất khẩu có xu hướng tăng và nhập khẩu có xu hướng giảm
Xuất khẩu có xu hướng giảm và nhập khẩu có xu hướng giảm
161 Tỷ lệ thất nghiệp (u) được xác định bằng số người thất nghiệp chia cho:
Số người trong lực lượng lao động
Số người trưởng thành
Số người mong muốn tìm việc làm
Số người có khả năng lao động
162 Tỷ lệ thất nghiệp bằng:
Số người thất nghiệp chia cho dân số
Số người thất nghiệp chia cho số người có việc
Số người thất nghiệp chia cho số người trong lực lượng lao động
Số người thất nghiệp chia cho số người trưởng thành
163 Vào thời điểm 1/7/2004 tại Việt Nam, số người có việc làm là 41,6 triệu, số người thất nghiệp là 0,9 triệu Tổng dân số là 82 triệu người Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số Với dữ liệu này, hãy cho biết số người trong độ tuổi lao động bằng:
Trang 33người Số người ngoài tuổi lao động chiếm 45% dân số Với dữ liệu này, hãy cho biết tỷ lệ thất nghiệp bằng:
Mức giá giảm sản lượng tăng
Mức giá không đổi sản lượng tăng
Mức giá tăng sản lượng giảm
Mức giá tăng sản lượng không thay đổi
167 Xuất khẩu hàng hóa của một quốc gia tăng nhanh hơn so với nhập khẩu thì
Đồng nội tệ tăng giá
Cán cân thương mại trở nên thâm hụt
Đồng nội tệ giảm giá
Đồng nội tệ không thay đổi giá trị
168 Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí sản xuất:
Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp
Tiền lương của người lao động
Tiền thuê đất đai
Trợ cấp cho kinh doanh
Giả sử rằng một nền kinh tế có 1000 công nhân, mỗi người công nhân làm việc 2000 giờ một năm Nếu sản lượng thực tế bình quân một công nhân trong một giờ tạo ra là 9 đôla, thì GDP thực tế sẽ
Trang 34The correct answer is: 18 triệu đôla
Đầu tư cho giáo dục & đào tạo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bởi vì:
Select one:
a Tạo ra nhiều việc làm hơn cho các giáo viên
b Làm tăng quy mô của lực lượng lao động
c Làm gia tăng vốn nhân lực
d Làm cho mọi người ngày càng quan tâm đến những vấn đề về môi trường.Phản hồi
The correct answer is: Làm gia tăng vốn nhân lực
Năng suất là:
Select one:
a Số tiền được đầu tư trên thị trường chứng khoán
b Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong mỗi giờ lao động của người công nhân
c Lượng vốn nhân lực và tư bản hiện vật hiện có trong nền kinh tế
d Tốc độ tăng thu nhập quốc dân
Phản hồi
The correct answer is: Số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong mỗi giờ lao động của người công nhân
Trang 35Nếu hai nước xuất phát với GDP bình quân đầu người như nhau, trong đó một nước có tốc độ tăng trưởng 2% năm và nước kia là 4% năm.
The correct answer is: Nước có tỷ lệ tăng trưởng 4% sẽ bắt đầu nới dần
khoảng cách với mức sống của nước có tỷ lệ tăng trưởng 2% do tăng trưởng kép
Theo quy tắc 70, nếu GDP thực tế của một quốc gia tăng 2% năm, thì sau khoảng bao nhiêu năm GDP thực tế của quốc gia này sẽ tăng gấp đôi?
Trang 36a Việc mua hàng hoá và dịch vụ
b Việc mua cổ phiếu và trái phiếu
c Việc mua trang thiết bị và xây dựng nhà xưởng mới.
d Các khoản tiền tiết kiệm mà chúng ta gửi vào ngân hàng
Phản hồi
The correct answer is: Việc mua trang thiết bị và xây dựng nhà xưởng mới
Bằng cách cho phép đa dạng hóa đầu tư, thị trường tài chính
Select one:
a Tạo ra sự phi hiệu quả
b Làm giảm các chi phí giao dịch
c Tăng tính thanh khoản
d Làm giảm rủi ro.
Phản hồi
The correct answer is: Làm giảm rủi ro
Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100 tỷ đồng và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ đồng (các yếu tố khác đông đổi), thì trường hợp nào sau đây đúng:
Select one:
a Tiết kiệm giảm và nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn
b Chưa có đủ thông tin để kết luận về ảnh hưởng đến tiết kiệm
c Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn
d Tiết kiệm không đổi.
Phản hồi
The correct answer is: Tiết kiệm không đổi
Giả sử thị trường vốn vay đang cân bằng Quốc hội thông qua một đạo luật miễn giảm thuế cho các doanh nghiệp sử dụng Internet để thực hiện các giao dịch kinh doanh của mình.
Select one:
Trang 37a Đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải, và lãi suất tăng
b Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang trái, và lãi suất giảm
c Đường cung vốn vay dịch chuyển sang trái, và lãi suất tăng
d Đường cầu vốn vay dịch chuyển sang phải, và lãi suất tăng đáp án đúng
a Tiết kiệm tư nhân sẽ dương
b Tiết kiệm Chính phủ sẽ dương
c Chính phủ có thặng dư ngân sách
d Chính phủ có thâm hụt ngân sách.
Phản hồi
The correct answer is: Chính phủ có thâm hụt ngân sách
Đơn vị: triệu người
Trang 38Thép Việt–Úc bán thép cho Honda Việt Nam với giá 300 USD Sau đó thép được sử dụng để sản xuất ra 1 chiếc xe máy Super Dream
Chiếc xe này được bán cho đại lí với giá 1200 USD Đại lý bán chiếc
xe này cho người tiêu dùng với giá 1400 USD Đóng góp của Honda Việt Nam vào GDP bằng:
b đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian
c tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng Đáp án đúng
d tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận
Nếu CPI của năm 2006 là 136,5 và tỉ lệ lạm phát của năm 2006 là 5%, thì CPI của năm 2005 là
Trang 39Select one:
a GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP
b GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao
c GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành Đáp án đúng
d GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ
Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỉ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực tế là
a Phần trăm thay đổi của GDP thực tế thời kỳ này so với thời kỳ trước đó
b GDP thực tế hoặc GDP thực tế bình quân đầu người tăng khi đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển sang bên phải
c Phần trăm thay đổi của chỉ số điều chỉnh GDP thời kỳ này so với thời kỳ trước đó Đáp án đúng
d Phần trăm thay đổi của GDP thực tế bình quân đầu người thời kỳ này so với thời kỳ trước đó, trong đó GDP thực tế bình quân đầu người bằng GDP thực tế chia cho dân số
Sự gia tăng của nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của một nước.
Select one:
a Tri thức công nghệ
Trang 40b Lao động Đáp án đúng
c Vốn nhân lực trên đầu mỗi công nhân
d Tư bản hiện vật trên đầu mỗi công nhân
Giả sử bố mẹ bạn cho bạn một khoản tiền là 10 triệu đồng vào ngày bạn ra đời, với lãi suất tiền gửi 3% năm Vận dụng quy tắc 70 hãy cho biết sau 70 năm số tiền trong tài khoản của bạn bằng bao
c Luật bản quyền, sở hữu rõ ràng và minh bạch sẽ giúp một số người bảo vệ tài sản của họ, nhưng không đóng góp vào tăng trưởng kinh tế
d Sự mở rộng can thiệp của chính phủ vào khu vực hoạt động kinh doanh nhằm làm cho nền kinh tế hoạt động lành mạnh sẽ thúc đẩy tăng trưởng
Câu nào dưới đây không phải là nhân tố quyết định đến năng suất của một quốc gia?
Select one:
a Tiền lương Đáp án đúng