NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ – EG20 Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F) Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi. Chúc anh chị thi tốt 1. Bậc thợ bình quân của số công nhân trong doanh nghiệp là: 2,95 3,15 3,5 3 2. Các biện pháp giảm sai số trong điều tra chọn mẫu gồm: Làm tốt công tác chuẩn bị. Sử dụng phương pháp chọn mẫu thích hợp. Tăng kích thước mẫu. Tất cả các phương án đều đúng 3. Các bước giải một bài toán phân tích hồi quy và tương quan gồm: 3 bước. 4 bước. 5 bước. 6 bước. 4. Các loại dự đoán thống kê (theo giáo trình Nguyên lý thống kê kinh tế) gồm có: Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng. Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. Căn cứ vào mức độ sử dụng thông tin trong dự đoán, chia ra: dự đoán trong điều kiện đầy đủ thông tin và dự đoán trong điều kiện thiếu thông tin. 5. Các loại sai số trong điều tra chọn mẫu gồm: Sai số chọn mẫu. Sai số hệ thống. Sai số ngẫu nhiên. Tất cả các phương án đều đúng 6. Các nhân tố tác động đến sai số chọn mẫu gồm: Độ đồng đều của các đơn vị tổng thể. Phương pháp tổ chức chọn mẫu. Quy mô của tổng thể mẫu. Tất cả các phương án đều đúng 7. Các phương pháp (hay các cách) chọn số đơn vị mẫu điều tra, gồm: Chọn cả khối (hay mẫu chùm). Chọn lặp và không lặp. Chọn mẫu với xác suất đều và không đều. Tất cả các phương án đều đúng 8. Các phương pháp tiến hành chọn n đơn vị của tổng thể mẫu từ N đơn vị của tổng thể chung: 2 phương pháp 3 phương pháp 4 phương pháp 5 phương pháp 9. Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì: Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao 10. Các tham số nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các lượng biến đột xuất? Số trung vị và mốt Số trung bình cộng và số trung bình nhân Số trung bình cộng và số trung vị Mốt và số trung bình cộng 11. Các trường hợp nhận xét chỉ số giá đơn (ip), gồm có: Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng. Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng. Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm. Nếu ip =100: giá cả hàng hóa giảm. 12. Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có: Nếu iz > 100: giá thành sản phẩm tăng DN phải chi thêm chi phí. Nếu iz < 100: giá thành sản phẩm giảm DN tiết kiệm được chi phí. Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ. Tất cả các phương án đều đúng. 13. Các trường hợp nhận xét chỉ số lượng hàng đơn (iq), gồm có: Nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng. Nếu iq < 100: lượng hàng bán ra tăng. Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ và nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng đều đúng. Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ. 14. Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?: check_box Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận Tổng thể chung và tổng thể bộ phận. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất. 15. Căn cứ vào mục đích nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào? check_box Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn Tổng thể chung và tổng thể bộ phận. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận 16. Căn cứ vào nội dung có thể chia các chỉ tiêu thống kê thành: Chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu khối lượng. Chỉ tiêu nguyên nhân và chỉ tiêu kết quả. Chỉ tiêu tuyệt đối và chỉ tiêu tương đối.
Trang 2NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ – EG20
Hướng dẫn cách tra đáp án: Những câu hỏi chung chung thì anh chị tra cứu bằng đáp án cho nhanh (phím tắt CTRL + F)
Có nhiều đáp án giống nhau, hoặc trùng nhau, nhưng khác câu hỏi, anh chị đọc kỹ câu hỏi.
Trang 3Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn - Căn cứ vào độ chuẩn xác của dự đoán, chia ra: dự đoán điểm và dự đoán khoảng
Căn cứ vào độ dài của kỳ dự đoán, chia ra: dự đoán ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Căn cứ vào mức độ sử dụng thông tin trong dự đoán, chia ra: dự đoán trong điều kiện đầy đủ thông tin và dự đoán trong điều kiện thiếu thông tin
5 Các loại sai số trong điều tra chọn mẫu gồm:
Sai số chọn mẫu
Sai số hệ thống
Sai số ngẫu nhiên
Tất cả các phương án đều đúng
6 Các nhân tố tác động đến sai số chọn mẫu gồm:
Độ đồng đều của các đơn vị tổng thể
Phương pháp tổ chức chọn mẫu
Quy mô của tổng thể mẫu
Tất cả các phương án đều đúng
7 Các phương pháp (hay các cách) chọn số đơn vị mẫu điều tra, gồm:
Chọn cả khối (hay mẫu chùm)
9 Các tham số đo độ phân tán kết quả tính ra có trị số càng nhỏ thì:
Tổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấp
Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng thấpTổng thể càng đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao
Tổng thể càng không đồng đều, số bình quân có tính đại biểu càng cao
Trang 410 Các tham số nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi các lượng biến đột xuất?
Số trung vị và mốt
Số trung bình cộng và số trung bình nhân
Số trung bình cộng và số trung vị
Mốt và số trung bình cộng
11 Các trường hợp nhận xét chỉ số giá đơn (ip), gồm có:
Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng
Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm - Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng.Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm
Nếu ip =100: giá cả hàng hóa giảm
12 Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:
Nếu iz > 100: giá thành sản phẩm tăng DN phải chi thêm chi phí
Nếu iz < 100: giá thành sản phẩm giảm DN tiết kiệm được chi phí
Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ
Tất cả các phương án đều đúng
13 Các trường hợp nhận xét chỉ số lượng hàng đơn (iq), gồm có:
Nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng
Nếu iq < 100: lượng hàng bán ra tăng
Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ và nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng đều đúng
Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ
14 Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:
Trang 516 Căn cứ vào nội dung có thể chia các chỉ tiêu thống kê thành:
Chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu khối lượng
Chỉ tiêu nguyên nhân và chỉ tiêu kết quả
Chỉ tiêu tuyệt đối và chỉ tiêu tương đối
17 Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?
Điều tra chọn mẫu
Điều tra thường xuyên
Điều tra chuyên đề
Điều tra trọng điểm
19 Câu 60:Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các thángBiết tốc
độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8% Vậy chi phí quảng cáo tháng 6 dự báo sẽ là
Trang 62 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.
Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế
kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu
Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau
27 Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc
Trang 728 Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Paasche dùng quyền số là:
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc
Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc
29 Chỉ số tổng hợp giá cả Paasche (Ip) tính theo công thức trung bình điều hòa dùng quyền số là:
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc
Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc
30 Chỉ số tổng hợp lượng hàng Laspeyres (Iq) tính theo công thức trung bình cộng gia quyền dùng quyền số là:
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc
Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc
31 Chỉ số tổng hợp lượng hàng Paasche (Iq) tính theo công thức trung bình điều hòa dùng quyền số là:
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc
Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo
Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc
32 Chỉ số tổng hợp nêu lên sự biến động về lượng qua thời gian thực chất là:
Bình quân nhân giản đơn của các chỉ số đơn về lượng
Bình quân cộng giản đơn của các chỉ số đơn về lượng
Bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng
Bình quân nhân gia quyền của các chỉ số đơn về lượng
33 Chỉ tiêu được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn dài hạn của doanh nghiệp là:
Vốn dài hạn có bình quân trong kỳ
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn dài hạn
Trang 8Năng suất lao động bình quân 1 lao động
Mức trang bị vốn dài hạn bình quân cho 1 lao động
34 Chỉ tiêu giá trị sản xuất (GO) bằng:
36 Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm):
Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 140% so với năm 2015.Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 40% so với năm 2015
Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 2,5 tỷ đồng so với năm 2015.Bình quân mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 0,5 tỷ đồng
37 Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp Tính trung bình điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp
Trang 939 Có số liệu về mức tăng doanh thu của cửa hàng A trong 4 năm qua, lần lượt là 10%, 8%, 6%, and 4% Vậy mức tăng bình quân về doanh thu của cửa hàng A trong 4 năm qua là:
Trang 101,2133
44 Có tài liệu về thu nhập(X) và chi tiêu (Y) của 5 người: (Đơn vị: triệu đồng)Cho các giá trị :Phương trình hồi quy biểu diễn mối liên hệ giữ thu nhập và chi tiêu dưới dạng y= ax + b, khi đó a và b bằng:
Trang 1149 Có tài liệu về doanh nghiệp X năm 2020Thu nhập lần đầu của
doanh nghiệp năm 2020 là:
Trang 1251 Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân trong Xí nghiệp X Năng suất lao động bình quân của công nhân trong xí nghiệp là
Trang 1354 Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp XTrung vị (Me)
về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:
Dãy số có các tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau
Dãy số có các tốc độ tăng (giảm) liên hoàn xấp xỉ nhau
Dãy số có các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau
56 Đặc điểm của số tương đối:
Dùng để so sánh các hiện tượng không cùng quy mô
Là sản phẩm tính toán từ các số tuyệt đối - Muốn tính được số tương đối cần phải có gốc so sánh
Là sản phẩm tính toán từ các số tuyệt đối
Muốn tính được số tương đối cần phải có gốc so sánh
57 Dãy số phân phối gồm có:
Dãy số lượng biến
Dãy số thuộc tính - Dãy số lượng biến
59 Dãy số thời gian là:
Dãy các trị số của 1 hoặc 1 số chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời
Trang 14Dữ liệu về lượng của các chỉ tiêu thống kê - Dãy các trị số của 1 hoặc 1 số chỉtiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian
Dữ liệu về lượng của các chỉ tiêu thống kê
60 Để đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ tương quan phi tuyến tính giữa 2 tiêu thức số lượng, cần sử dụng các tham số:
Sai số bình quân chọn mẫu
Sai số của phép ước lượng
63 Điều kiện thiết lập dãy số thời gian gồm:
Khoảng cách thời gian phải bằng nhau hoặc xấp xỉ nhau
Nôi dung và phương pháp tính chỉ tiêu trong dãy số không thay đổi theo thời gian
Phạm vi và đơn vị tính chỉ tiêu trong dãy số phải thống nhất
Tất cả các phương án đều đúng
64 Điều tra chọn mẫu là
check_box điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế Kết quả của điều trachọn mẫu dùng để suy rộng kết quả của tổng thể chung
điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra nhiều khía cạnh
điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện
Trang 15tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế.
điều tra toàn bộ các đơn vị của của hiện tượng nghiên cứu
65 Điều tra chọn mẫu là loại điều tra:
Trọng điểm
Chuyên đề
Không toàn bộ
Toàn bộ
66 Điều tra chọn mẫu là một loại điều tra:
Điều tra chuyên đề
Trang 1672 Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các thángVậy lượng
tăng(giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng
73 Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các thángVậy lượng
tăng(giảm) tuyệt đối chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là
Trang 186 triệu đồng
77 Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng Vậy giá trị tuyệt đối của 1% tăng doanh thu năm 2020 so với 2019 là
Trang 19đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian) Vậy chi phí quảng cáo tháng 8 là:
đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian) Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:
check_box 54,2 triệu đồng
49 triệu đồng
56,1 triệu đồng
58 triệu đồng
85 Đối tượng nghiên cứu của thống kê được hiểu là:
Mặt lượng và mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể
Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng của các hiện tượng kinh
Trang 20tế xã hội trong điều kiện và địa điểm cụ thể.
Mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
86 Đối tượng nghiên cứu của thống kê là:
Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện lich sử cụ thể
Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội
Các hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và không gian
cụ thể
87 Đối với dãy số tuyệt đối thời kỳ, mức độ bình quân qua thời gian chính là:
Bình quân cộng gia quyền của các mức độ trong dãy số với quyền số là
khoảng cách thời gian
Bình quân cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số
Bình quân nhân giản đơn của các mức độ trong dãy số
Bình quân cộng của từng nhóm hai mức độ kế tiếp nhau
88 Đơn vị đo lường vốn là:
Trang 21Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán
Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng 2,381 đơn vị
92 Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất có dạng (tỷ đồng) Kết luận nào sau đây đúng:Y=0,376.X+2,085
check_box Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 0,376 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 2,085 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 2,085 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 0,376 tỷ đồng
93 Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất có dạng (tỷ đồng) Kết luận nào sau đây đúng:Y=0,413.X+1,084
check_box Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 0,413 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 1,084 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 1,084 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 0,413 tỷ đồng
94 Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất có dạng (tỷ đồng) Kết luận nào sau đây đúng:Y=0,413.X+1,084
check_box Ngoài số lao động, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị sản xuất là 1,084 tỷ đồng
Ngoài số lao động, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị sản xuất là 0,413 tỷ đồng
Trang 22Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 1,084 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 1,084 tỷ đồng
95 Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất có dạng Y=0,376.X+2,085 (tỷ đồng) Kết luận nào sau đây đúng:
check_box Ngoài số lao động, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị sản xuất là 2,085 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 2,085 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất giảm đi 0,376 tỷ đồng
Khi tăng thêm 1 lao động thì giá trị sản xuất tăng thêm 2,085 tỷ đồng
96 Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và giá trị sản xuất có dạng Kết luận nào sau đây
đúng:=0,658.X+1,29
check_box Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 0,658 đơn vị
Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 1,29 đơn vị
Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 1,29 đơn vị
Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 0,658 đơn vị
97 Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và giá trị sản xuất có dạng Kết luận nào sau đây
Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 1,29 đơn vị
Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 1,29 đơn vị
98 Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?
Trang 23∑xn
∑x∑f
100 Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn cho biết:
Cứ 1% tăng (giảm) của tốc độ tăng (giảm) định gốc thì ứng với 1 số tuyệt đối
Luôn là 1 số không đổi
Một trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối
Phản ánh lượng giá trị tuyệt đối tăng (giảm) qua thời gian
102 Giá trị tuyệt đối ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ được xác định bằng cách lấy:
check_box Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ chia ( Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ
Mức độ của kỳ liền sau chia ( 100
Mức độ kỳ liền trước nhân (x) 100
Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ chia ( Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
103 Hai chỉ tiêu ROA và ROE:
hoàn toàn không có mối liên hệ với nhau
luôn luôn bằng nhau
có mối quan hệ với nhau theo một công thức xác định
ROA luôn bằng ½ của ROE
104 Hàm hồi qui biểu diễn mối liên hệ giữa hai biến X và Y là: Hệ số xác định của mô hình là 0,81 Hệ số tương quan là:y^=-2,88+1,77x
-0,88
+0,88
+0,90
–0,90
Trang 24106 Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):
Tài sản ngắn hạn, chia cho ( nợ ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho ( Nợ ngắn hạn
Tiền và tương đương tiền, chia cho ( nợ ngắn hạn
107 Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn, bằng (=):
Tài sản ngắn hạn, chia cho ( nợ ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho ( Nợ ngắn hạn
Tiền và tương đương tiền, chia cho ( nợ ngắn hạn
108 Hệ số khả năng thanh toán tức thời, bằng (=):
Tài sản ngắn hạn, chia cho ( nợ ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho ( Nợ ngắn hạn
Tiền và tương đương tiền, chia cho ( nợ ngắn hạn
109 Hệ số tương quan bằng 0,8 cho biết:
64% biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập
8% biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập
Hầu như không có mối quan hệ giữa biến độc lập và biến phụ thuộc
8% biến thiên của biến độc lập được giải thích bởi biến phụ thuộc
110 Hệ số tương quan tính ra < 0 phản ánh:
Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn
Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ nghịch, và ngược lại
111 Hệ số tương quan tính ra = ±1 phản ánh:
Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn
Trang 25Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ.
Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số
112 Hệ số tương quan tính ra = 0 phản ánh:
Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn (liên hệ tương quan phi tuyến tính)
Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số
113 Hệ số tương quan tính ra càng gần [-1;1] phản ánh:
Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên hệ khác phù hợp hơn
Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ
Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số
114 Hiệu quả sử dụng tài sản cố định theo GO kỳ gốc bằng:
check_box 3
2
30
Trang 26
120VC-115 Hiệu quả sử dụng tài sản cố định theo NVA kỳ gốc bằng:
118 Khi giải bài toán xác định cỡ mẫu thì phải cho trước:
Phạm vi sai số chọn mẫu
Sai số bình quân chọn mẫu và sai số của phép ước lượng
Xác suất (hay độ tin cậy) suy rộng tài liệu và phạm vi sai số chọn mẫu
Trang 27Xác suất (hay độ tin cậy) suy rộng tài liệu, tức cho trước sai số của phép ước lượng.
119 Khi không có mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến thì:
Có thể tính được trị số giữa của các tổ
Có thể xác định số tổ tương ứng với số biểu hiện của tiêu thức
Có thể xác định được khoảng cách tổ của các tổ
Có thể tính được giới hạn dưới và giới hạn trên của các tổ
121 Khi phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, số tổ được hình thành dựa vào:
Lượng biến khác nhau của tiêu thức quyết định - Sự khác nhau về loại hình, hay các biểu hiện khác nhau của tiêu thức
Lượng biến khác nhau của tiêu thức quyết định
Sự khác nhau về loại hình, hay các biểu hiện khác nhau của tiêu thức
122 Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng
mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:
Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn
123 Khi tính chỉ số phản ánh biến động về giá bán các mặt hàng giữa hai thị trường A và B, quyền số được sử dụng là:
Lượng hàng hoá tiêu thụ ở thị trường A
Tổng lượng hàng hoá tiêu thụ ở cả hai thị trường của từng mặt hàng
Lượng hàng hoá tiêu thụ ở thị trường B
Lượng hàng hóa tiêu thụ bình quân chung hai thị trường
124 Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động , giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,963 thì có thể kết luận:
Trang 28check_box Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động có mối liên hệ chặt chẽGiữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động có mối liên hệ hàm số
Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động không có mối liên hệ tương quanGiữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động có mối liên hệ không chặt chẽ
125 Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động , giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,993 thì có thể kết luận:
check_box Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động có mối liên hệ chặt chẽGiữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động có mối liên hệ hàm số
Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động không có mối liên hệ tương quanGiữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động có mối liên hệ không chặt chẽ
126 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,954 thì có thể kết luận
check_box Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽMối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
127 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = 0 thì có thể kết luận
check_box Giữa (x) với không có mối liên hệ tương quan
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
128 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,118 thì có thể kết luận
check_box Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
129 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,213 thì có thể kết
Trang 29check_box Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
130 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,915 thì có thể kết luận
check_box Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽMối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
131 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,995 thì có thể kết luận
check_box Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽMối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
Mối quan hệ giữa (x) với là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
132 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán giả sử tính được hệ số tương quan r = - 0,986 thì có thể kết luận:
check_box Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán là chặt chẽ
Mối liên hệ Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán là mối liên hệ hàm số
Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán tăng
Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán không có mối liên hệ tương quan
133 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán giả sử tính được hệ số tương quan r = - 0,986 thì có thể kết luận:
check_box Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán giảm
Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán tăng
Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán là mối liên hệ hàm số
Giá bán (x) và sản lượng bán không có mối liên hệ tương quan
Trang 30134 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa
số lao động (x) và giá trị sản xuất giả sử tính được hệ số tương quan
135 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa
số lao động (x) và giá trị sản xuất giả sử tính được hệ số tương quan
r = 0,987 thì có thể kết luận:
check_box Số lao động (x) tăng thì giá trị sản xuất tăng
Số lao động (x) tăng thì giá trị sản xuất giảm
Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất là mối liên hệ hàm sốGiữa số lao động (x) và giá trị sản xuất không có mối liên hệ tương quan
136 Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và chi tiêu giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,912 thì có thể kết luận
check_box Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu là mối liên hệ đồng biến
Trang 31139 Liên hệ hàm số là liên hệ mà trong đó:
Khi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể làm cho hiện tượng có liên quan thay đổi theo, nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quyết định và không theo 1 tỷ lệ nhất định, và phải thông qua quan sát 1 số lớn các đơn vịKhi hiện tượng này thay đổi về lượng thì có thể, hoặc không thể, gây ra sự thay đổi về lượng của hiện tượng có liên quan
Nhân tố gây ra tác động và nhân tố bị tác động phụ thuộc chặt chẽ với nhau
về lượng theo 1 tỷ lệ nhất định
140 Lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:Tốc
độ phát triển bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai
đoạn 2015-2019 là:
135,69%
146,45%
131,43%
Không tính được vì thiếu số liệu
141 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:
Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn
Số bình quân điều hòa của các lượng tăng (giảm) liên hoàn
Số bình quân nhân của các lượng tăng (giảm) liên hoàn
142 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:
check_box Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm
Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc
Trang 32Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng nămTrung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc
143 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:
check_box Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
Giá trị sản xuất năm trước chia ( Giá trị sản xuất năm sau
Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
144 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:
Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
Giá trị sản xuất năm trước chia ( Giá trị sản xuất năm sau
Giá trị sản xuất năm sau chia ( Giá trị sản xuất năm trước
145 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối phản ánh sự thay đổi về:
Mức trung bình cộng của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian
Mức trung bình nhân của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian
Mức tương đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian
Mức tuyệt đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian
146 Mối quan hệ giữa lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc là:
check_box Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng
tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
Thương các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
Hiệu các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
147 Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển liên hoàn với tốc độ phát triển định gốc là:
Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tươngứng
Thương các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc
Trang 33check_box Khai căn bậc m của tích các tốc độ phát triển từng kỳ
Khai căn bậc hai của tích các tốc độ phát triển từng kỳ
Bình quân cộng gia quyền các tốc độ phát triển từng kỳ
Bình quân cộng giản đơn các tốc độ phát triển từng kỳ
150 Một dãy số gồm n các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm q1,q2,
…,qn, thì lượng tăng(giảm) tuyệt đối bình quân được tính bằng cách:
Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia n
Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc n
Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia (n-1)
Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc (n-1)
151 Một doanh nghiệp có 3 cửa hàng bán 1 loại sản phẩm có số liệu như sau: Chỉ số tổng hợp về giá bán theo Laspeyres Tháng 4 so với
Trang 34152 Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau: Chỉ số tổng hợp về giá bán theo Paasche