PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN Học phần Hệ thống thông tin quản lý Bộ môn Công nghệ thông tin, Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT 1 Bộ môn CNTT, Khoa HTTTKT&TMĐT 1 Mục đích và yêu cầu Mục đích Cung cấp[.]
Trang 1Học phần:
Hệ thống thông tin quản lý
Bộ môn Công nghệ thông tin, Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
Trang 21 Mục đích và yêu cầu
Mục đích:
- Cung cấp những khái niệm cơ bản về hệ thống thông tin quản lý
sử dụng trong hệ thống thông tin quản lý của các tổ chức
- Cung cấp những kiến thức tổng quan về phát triển và quản trị hệ thống thông tin quản lý trong tổ chức
- Cung cấp những kiến thức chuyên sâu về ứng dụng của
hệ thống thông tin quản lý trong hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức
Trang 31 Mục đích và yêu cầu (tiếp)
Yêu cầu cần đạt đƣợc:
Nắm vững các kiến thức cơ bản về các hệ
thống thông tin trong doanh nghiệp
Có kiến thức về các hoạt động của các thành
phần trong hệ thống thông tin của doanh nghiệp
Cài đặt và sử dụng đƣợc một số phần mềm phổ
biến trong doanh nghiệp
Trang 42 Cấu trúc của học phần
Học phần gồm 3 tín chỉ (45 tiết) phân phối nhƣ sau:
Nội dung lý thuyết và thảo luận 45 tiết (15 tuần)
Thời gian:
10 tuần lý thuyết,
2 tuần bài tập và kiểm tra
3 tuần thảo luận
Trang 53 Nội dung của học phần
Chương I: Tổng quan về hệ thống thông tin
Chương IV: Các hệ thống thông tin quản lý
trong doanh nghiệp
Trang 64 Tài liệu tham khảo của học phần
[1] Đàm Gia Mạnh, (2017), Giáo trình hệ thống thông
tin quản lý, NXB Thống kê
[2] Trần Thị Song Minh, (2012), Giáo trình hệ thống
thông tin quản lý, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
[3] Hàn Việt Thuận, (2008), Giáo trình hệ thống thông
tin quản lý, NXB Đại học Kinh tế quốc dân
[4] Lê Thị Ngọc Diệp, (2013), Bài giảng hệ thống thông
tin quản lý, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn
thông
Trang 7Chương 1
Tổng quan về hệ thống
thông tin quản lý
Trang 8Chương I: Tổng quan về HTTTQL
1.1 Những khái niệm chung
Dữ liệu và thông tin
Hệ thống và hệ thống thông tin
1.2 HTTT trong hoạt động quản lý của tổ chức, doanh
nghiệp
Sự cần thiết triển khai hệ thống thông tin
Vai trò của hệ thống thông tin trong tổ chức, doanh nghiệp
1.3 Phân loại hệ thống thông tin quản lý
Phân loại HTTT theo cấp quản lý
Phân loại HTTT theo chức năng
Phân loại HTTT theo quy mô tích hợp
Trang 91.1.1 Dữ liệu và thông tin
1.1.1.1 Khái niệm Dữ liệu, thông tin
Dữ liệu
Khái niệm: là các giá trị phản ánh về sự vật,
hiện tƣợng trong thế giới khách quan
- Là những sự kiện không có cấu trúc, không
có ý nghĩa rõ ràng cho đến khi chúng đƣợc tổ chức theo một tiến trình tính toán nào đó
- Ký hiệu, biểu tƣợng, con số,…
Trang 101.1.1.1 Khái niệm Dữ liệu, thông tin
Thông tin: Là một bộ dữ liệu được tổ chức, doanh nghiệp sử dụng theo một phương thức nhất định sao cho chúng mang lại một giá trị gia tăng so với giá trị vốn có của bản thân dữ liệu
- Thông tin là dữ liệu đã được xử lý xong, mang ý nghĩa rõ ràng
- Nhận thức chủ quan cho một đối tượng nhận tin
Ví dụ:
1.1.1 Dữ liệu và thông tin
Trang 11Thông tin & Dữ liệu
Dữ liệu môn học
Dữ liệu thi Tổng hợp dữ liệu
Bảng điểm tổng hợp
1.1.1 Dữ liệu và thông tin
Trang 121.1.1.1 Khái niệm Dữ liệu, thông tin
1.1.1 Dữ liệu và thông tin
- Vật mang tin: ngôn ngữ, chữ cái, chữ số, ký hiệu, hình ảnh, các đoạn phim,…
- Nội dung của thông tin: Khối lƣợng tri thức mà một thông tin mang lại
Trang 131.1.1.1 Khái niệm Dữ liệu, thông tin
1.1.1 Dữ liệu và thông tin
Đặc điểm
Tính chính xác Tính đầy
đủ
Tính tin cậy
Tính kịp thời
Tính phù hợp Tính
dễ sử Tính
Tính mềm dẻo
Tính kiểm tra đƣợc
Tính
dễ khai thác
Tính
an toàn
Trang 141.1.1.1 Khái niệm Dữ liệu, thông tin
1.1.1 Dữ liệu và thông tin
- Do tổ chức, doanh nghiệp thiết lập chính thức
- Để truyền tải nội dung thông tin một cách trung thực, chính xác, kịp thời, đúng đối tƣợng
Kênh thông tin hình thức Là kênh cung cấp tin tức, sự kiện, tri
thức khoa học phổ biến
- Không đƣợc thiết lập chính thức
- Không gắn liền với các công việc
cụ thể
- Ít đƣợc quan tâm theo dõi
Kênh thông tin phi hình thức
Trang 151.1.1 Dữ liệu và thông tin
1.1.1.2 Phân loại thông tin trong tổ chức, doanh nghiệp
Trang 161.1.1 Dữ liệu và thông tin
1.1.1.2 Phân loại thông tin trong tổ chức, doanh nghiệp
Trang 171.1.1 Dữ liệu và thông tin
Nguồn thu thập thông tin:
- Nội bộ : là thông tin thu
khác
Trang 181.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
1.1.2.1 Hệ thống:
- Khái niệm : là một tập hợp có tổ chức gồm nhiều phần tử
hợp hoạt động để hướng tới một mục tiêu chung
- Phần tử có thể là vật chất hoặc phi vật chất
Trang 191.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
1.1.2.1 Hệ thống:
Mục tiêu :
- Là lý do tồn tại của hệ thống
bên ngoài của nó
Trang 20Văn phòng
Môi trường: khách hàng, nhà cung cấp, ngân hàng,…
Đầu ra:
Băng đĩa, tiền mặt, bảng giá, hóa đơn,
…
Đại lý bán băng đĩa như một hệ thống
Trang 21Hoạt động của hệ thống
Phòng kinh doanh Văn phòng
Kho
Khách hàng
Nhà cung cấp
(2): Đơn đặt hàng đã đƣợc kiểm tra
hợp lệ gửi cho văn phòng để theo
dõi và kho để chuẩn bị giao hàng
(3): Thông tin tồn kho và số lƣợng
(7): Thông báo cho phòng kinh
doanh tình trạng tồn kho hiện hành
(8): Băng đĩa giao cho khách hàng
Trang 22thân hoặc tác động làm thay đổi được môi
trường để tồn tại và phát triển
các hệ thống con điều khiển tự động với
khả năng nhận phản hồi và tự động kiểm
Trang 23hệ thống không bị ảnh hưởng quá mạnh trong một thời điểm
Trang 24Các hệ thống con có thể có phương thức hoạt động và mục tiêu khác nhau nhưng đều vận động để đạt được mục tiêu chung của hệ thống cha
Trang 25 Khái niệm
Hệ thống thông tin là một tập hợp bao gồm phần cứng,
phần mềm, cơ sở dữ liệu, mạng viễn thông, con người và các quy trình, thủ tục khác nhằm thu thập, xử lý, lưu trữ
và truyền phát thông tin trong một tổ chức, doanh nghiệp
Mục tiêu tồn tại: tạo ra thông tin có ý nghĩa phục vụ người
sử dụng
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Trang 26Quy trình xử lý thông tin
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Nguồn bên trong Nguồn bên ngoài
Thu thập thông tin
XỬ LÝ Áp dụng quy tắc định sẵn
PHÂN PHÁT NSD
ngoài dn
NSD trong dn
Lọc, cấu trúc hóa
CSDL
Trang 27Các thành
phần của
HTTT
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Trang 281.Nguồn lực phần cứng
- Gồm các thiết bị vật lý được sử dụng trong quá
trình xử lý thông tin
- Thiết bị vào/ra, thiết bị xử lý, lưu trữ, và thiết bị
truyền, khuếch đại tín hiệu, nhận, giải mã tín hiệu
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Trang 292 Nguồn lực phần mềm :
- là các chương trình được đặt trong hệ thống, thực hiện công việc quản
lý hoặc các quy trình xử lý trong hệ thống thông tin
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Phần mềm hệ thống: quản lý, điều hành hoạt động của các thiết bị phần cứng
Phần mềm chuyên dụng: cho phép thực hiện các hoạt động nghiệp vụ trong
tổ chức một cách tự động
Phần mềm bảo mật: đảm bảo an toàn cho dữ liệu bên trong hệ thống
Trang 30• Thời gian sống ngắn
và thường xuyên biến đổi
• Ví dụ: đơn đặt hàng, hóa đơn, giao hàng, thu chi, sản xuất,…
Trang 314 Nguồn lực mạng
Bao gồm tập hợp máy tính và các thiết bị vật lý được kết
nối với nhau nhờ đường truyền vật lý theo một kiến trúc nhất định dựa trên các giao thức nhằm chia sẻ các tài
nguyên trong mạng của tổ chức, doanh nghiệp
Giúp con nguời giao tiếp với nhau thông qua các giao
thức truyền nhận như thư điện tử, truyền tệp tin,…
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Trang 325 Nguồn lực con người
- Là yếu tố quan trong nhất đóng vai trò tích hợp
các thành phần trong hệ thống để đạt được hiệu quả hoạt động cao nhất
• Nhóm người dùng: sử dụng và khai thác hệ thống, các yêu cầu:
- Hiểu qui tắc xử lý và vai trò của mình trong HTTT
- Có những kiến thức căn bản về tin học
- Phối hợp tốt với nhóm phát triển để xây dựng hệ thống
• Nhóm điều hành và phát triển: bao gồm các phân tích viên, thiết kế viên, lập trình viên,…có vai trò trong việc xây dựng và bảo trì hệ thống
1.1.2 Hệ thống và hệ thống thông tin
Trang 34Quy trình xử lý thông tin trong HTTT
- là trình tự thực hiện từ việc thu thập thông tin thô cho đến lưu trữ các thông tin cần thiết lên các thiết bị lưu trữ và phân phối các thông tin đó cho các đối tượng liên quan
Trang 35Quy trình xử lý thông tin
Trang 36Tương tác giữa dữ liệu và xử lý
Dữ liệu tĩnh
Dữ liệu động
Xử lý
TT, DL lưu
TT, DL khai thác
TT, DL thu thập
TT, DL khai thác
Nguồn
cung cấp
Nguồn khai thác
TT, DL thu thập từ bên ngoài
TT chuyển giao
Trang 371.2.1 Sự cần thiết triển khai HTTT
1.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
- Sự xuất hiện nền kinh tế toàn cầu
- Sự chuyển dịch từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế dịch vụ dựa trên thông tin và tri thức
- Sự chuyển đổi sang cấu trúc quản lý linh hoạt
- Sự xuất hiện của các tổ chức, doanh nghiệp số
Trang 381.2.2 Vai trò của HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
• Một tập hợp bao gồm các quyền lợi, nghĩa vụ và trách
nhiệm đƣợc điều chỉnh trong một thời gian dài thông qua các xung đột và giải quyết xung đột
Trang 391.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
CÁC NHÂN TỐ GIÁN TIẾP
Cấu trúc Qui trình kinh doanh Văn hóa
Chính trị Môi trường Các quyết định quản lý
thông tin
Trang 401.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
Trang 411.2.2 Vai trò của HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
Các mục tiêu của tổ chức, doanh nghiệp
1.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
- Tăng năng suất lao động
- Hỗ trợ ra quyết định
- Tăng cường hợp tác lao động
- Tạo liên kết đối tác kinh doanh
- Cho phép thực hiện toàn cầu hóa
- Hỗ trợ thay đổi tổ chức, doanh nghiệp
Trang 421.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
Vai trò của các nhà
quản lý ?
Vai trò đại diện
Vai trò thông tin
Vai trò ra quyết định
Trang 43ở đâu, tại sao?
Thiết kế •Hình thành giải pháp lựa
chọn cho một vấn đề
Lựa chọn
•Lựa chọn giải pháp trong số các giải pháp đƣợc đƣa
ra
Thực thi
•Cung cấp báo cáo về
sự tiến triển của giải pháp
Trang 441.2.2 Vai trò của HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
1.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
HT quyết định
HT thông tin
HT tác nghiệp
Thông tin ra môi trường bên ngoài
Sản phẩm, tiền
Thông tin vào
Báo cáo
Thông tin điều hành
Thông tin kiểm tra
Trang 451.2.2 Vai trò của HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
1.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
HTTT
HTTT hỗ trợ các chiến lƣợc kinh doanh và tăng lợi thế cạnh tranh
HTTT hỗ trợ các hoạt động nghiệp
vụ
HTTT hỗ trợ các hoạt động quản lý:
- Tách rời công việc với vị trí việc làm
- Tổ chức lại các luồng công việc
- Gia tăng tính linh hoạt cho tổ chức, doanh nghiệp
- Giảm bớt các cấp quản lý trung gian
Trang 461.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN 1.2.3 HTTT và chiến lƣợc kinh doanh
Trang 471.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN 1.2.3 HTTT và chiến lƣợc kinh doanh
Trang 481.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
1.2.3 Hệ thống thông tin và chiến lƣợc kinh doanh
Trang 491.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN 1.2.3 HTTT và chiến lƣợc kinh doanh
Trang 501.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
1.2.3 HTTT và chiến lƣợc kinh doanh
Trang 511.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
1.2.3 HTTT và chiến lƣợc kinh doanh
HTTT còn hỗ trợ
HTTT Sản xuất dựa trên máy tính để giao hàng một cách linh hoạt
yêu cầu đặt hàng tại mọi thời điểm
HTTT Sản xuất dựa trên máy tính giúp công ty đáp ứng đƣợc các yêu cầu đặc biệt và không theo chuẩn
HTTT hỗ trợ đặt hàng online cho phép khách hàng tạo ra các sản phẩm độc đáo thông qua việc lựa chọn các đặc tính của sản phẩm
Trang 52Sự xuất sắc trong hoạt động điều hành:
Lợi thế cạnh tranh nằm ở quá trình điều hành trơn tru và thực tế Coi trọng việc thiết kế quá trình kinh doanh một cách hiệu quả
và sự đa dạng sản phẩm
Dẫn đầu sản phẩm:
Lợi thế cạnh tranh nằm ở việc tập trung vào sự phát triển và cải tổ sản phẩm Ví dụ: Google và Apple
Thân thiết với khách hàng:
Lợi thế cạnh tranh nằm ở việc tập trung vào khách hàng và cung cấp cho họ dịch vụ độc đáo nhất
1.2 HTTT trong hoạt động quản lý của TC, DN
1.2.3 HTTT và chiến lƣợc kinh doanh
Trang 531.3.1 Phân loại HTTT theo cấp quản lý
Trang 54EIS, DSS, OIS(OAS)
MRS, DSS, OIS (OAS)
TPS,OAS Phân cấp quản lý
Số lƣợng yêu cầu
1.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
Quản lý chiến lược
Quản lý chiến thuật
Quản lý tác nghiệp
Trang 551.3.1 Phân loại HTTT theo cấp quản lý
1.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
1 Mức chiến
lược
- Dự báo sản xuất kinh doanh trong dài hạn
- Dự báo ngân sách trong dài hạn
- Kế hoạch lợi nhuận
- Kế hoạch nhân sự,…
HTTT hỗ trợ điều hành cho tổ chức, doanh nghiệp
- Phân tích vị trí kinh doanh
- Phân tích chi phí, giá, lợi nhuận
HTTT hỗ trợ quản lý, HTTT hỗ trợ ra quyết định cho TC, DN
3 Mức tác
nghiệp
- Theo dõi đơn đặt hàng
- Kiểm soát các rủi ro
- Thanh toán lương
- Mua bán chứng khoán
- Quản lý tiền mặt
HTTT xử lý giao dịch cho tổ chức, doanh nghiệp
Trang 561.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
•Giúp thi hành và ghi nhận (lưu lại) các giao dịch hàng ngày
•Ví dụ: Hệ thống làm các đơn bán hàng, hệ thống đặt chỗ vé máy bay ở phòng bán
Hệ thống thông tin điều hành
(EIS-Executive Information System) hay
hệ thống hỗ trợ điều hành (ESS
-Executive Support System)
•Hệ thống cung cấp thông tin cho phép người ra quyết định xác định được kết quả khi một quyết định được đưa ra
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
(DSS–Decision Support System)
•Hệ thống hỗ trợ cho các tác vụ văn phòng để tạo ra một môi trường văn phòng không sử dụng giấy tờ
•OAS có thể bao gồm ứng dụng thư thoại, đa phương tiện, thư điện tử, hội thảo truyền hình, truyền tập tin v v
HTTT tự động hóa văn phòng
(OAS):
Trang 571.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
Quản trị nhân sự
Tự động hóa văn phòng
1.3.2 Phân loại HTTT theo chức năng nghiệp vụ
(Stephen Haag, James A.O’Brien)
Trang 581.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
• Cung cấp TT về thị trường tiêu thụ (tiêu thụ sp, kh, dự báo giá, sp cạnh tranh)
HTTT tự động hóa
văn phòng (OAS):
Trang 591.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
Trang 601.3.3 Phân loại HTTT theo quy mô tích hợp
• Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
• Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng
• Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng
• Hệ thống quản trị tri thức
1.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
Trang 611.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
• Là hệ thống tích hợp và phối hợp hầu hết các quy trình tác nghiệp chủ yêu của doanh nghiệp
Hệ thống quản lý quan
hệ khách hàng (CRM-
Customer Relationship
Management)
• Cung cấp TT về tài chính (tình hình thanh toán,
tỉ lệ lãi vay, thị trường chứng khoán)
Hệ thống quản trị tri thức
Trang 621.3 Phân loại HTTT trong tổ chức, doanh nghiệp
Trang 63Kết thúc chương I
Câu hỏi ôn tập
- Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu?
- Các đặc trưng của thông tin?
- Hệ thống là gì? Hệ thống thông tin là gì? Các thành phần cấu thành của hệ thống thông tin?
- Quy trình xử lý thông tin trong tổ chức?
- Vai trò của HTTT trong tổ chức?
63
Bộ môn CNTT, Khoa HTTTKT&TMĐT
Trang 64Chương 2:
NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRONG HTTT QUẢN LÝ
Trang 65Chương 2: Nền tảng CNTT trong HTTT Quản lý
2.1 Nền tảng phần cứng và phần mềm
2.1.1 Nền tảng phần cứng
2.1.2 Nền tảng phần mềm
2.2 Quản lý và lưu trữ dữ liệu
2.2.1 Tổ chức dữ liệu và cơ sở dữ liệu
2.2.2 Các mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu
2.2.3 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
2.3 Viễn thông, mạng
2.3.1 Công nghệ mạng và cơ sở hạ tầng mạng doanh nghiệp
2.3.2 Internet, intranet và extranet
2.4 An toàn bảo mật hệ thống
2.4.1 Các nguy cơ mất an toàn bảo mật hệ thống
2.4.2 Công nghệ, công cụ đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống