1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giải Bài Tập Mạch Điện

209 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Chi Tiết Mạch Điện
Tác giả Hội Những Người Anti Mạch Điện
Trường học Đại học Sư Phạm Kĩ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Điện-Điện Tử
Thể loại tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 9,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch Điện là môn cơ sở ngành cho các ngành thuộc khoa ĐiệnĐiện Tử của trường Đại học Sư Phạm Kĩ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh và là môn được các anhchị sinh viên khóa đi trước cho rằng rất khó đối với sinh viên vì lượng kiến thức phải học rất nhiều , do đó tỉ lệ sinh viên rớt cũng như ra trường muộn vì môn Mạch Điện rất nhiều và bản thân mình cũng là một trong số đó.

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT

MẠCH ĐỊÊN

Mã Số :

Group học tập : Hội những người anti Mạch Điện https://www.facebook.com/groups/290418532443300

Trang 2

“ Có tài mà không có đức là người vô dụng

Có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó ” - Chủ tịch Hồ Chí Minh

Sau một thời gian nghiên cứu thì tác giả cũng đã phát hành sách và gửi tới các bạn đọc Tác giả mong muốn các bạn khi sử dụng sách hạn chế việc photo lại sách của tác giả nhằm các mục đích tạo lợi nhuận cho bản thân và việc ăn cắp bản quyền của tác giả

Xin chân thành cám ơn !

Chúc các bạn học tập đạt kết quả cao !

Vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức

Bản quyền thuộc về : Hội những người anti Mạch Điện

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ tới địa chỉ :

Facebook.com/hoinhungnguoiantimachdien

Trang 3

*** LỜI NÓI ĐẦU***

Mạch Điện là môn cơ sở ngành cho các ngành thuộc khoa Điện-Điện Tử của trường Đại học Sư Phạm Kĩ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh và là môn được các anh/chị sinh viên khóa đi trước cho rằng rất khó đối với sinh viên vì lượng kiến thức phải học rất nhiều , do đó tỉ lệ sinh viên rớt cũng như ra trường muộn vì môn Mạch Điện rất nhiều và bản thân mình cũng là một trong số đó

Môn Mạch Điện thực chất nó không khó như các bạn nghĩ, nhưng do kiến thức quá nhiều cộng thêm việc không có tài liệu giải chi tiết như các môn khác nên chúng ta khi làm bài không có hướng giải quyết cụ thể

Do vậy mình đã viết ra cuốn này nhằm giúp các bạn tham khảo cách làm bài cũng như cách giải quyết tình huống khi gặp các câu hỏi trong

Mọi thắc mắc và đóng góp ý kiến xin gửi về địa chỉ

hoinhungnguoiantimachdien@gmail.com

Trang 4

MỤC LỤC

Lời nói đầu ……… 2

Bài tập chương 2 : Các phương pháp phân tích mạch……… 4

Bài tập chương 3 : Các bài toán về xác lập điều hòa………57

Các bài toán về Op-AMP và Hổ Cảm……….80

Bài tập chương 4 : Mạch ba pha ……… 96

Bài tập chương 5: Mạng hai cửa……… 110

Bài tập chương 6: Quá trình quá độ……….125

Bài tập chương 7 : Phân tích mạch trong tần số……… 169

Tài liệu mang tính chất tham khảo

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ qua :

hoinhungnguoiantimachdien@gmail.com

Facebook.com/hoinhungnguoiantimachdien

Trang 5

Chương 2

Nội dung chương 2 trong tài liệu đề cập đến các dạng toán liên quan đến thế nút , mắc lưới , thevenin

Các bạn đọc nên làm bài trước sau đó tham khảo tài liệu

Trong quá trình soạn tài liệu không khỏi có những sai sót mong quý bạn đọc thông cảm

Chúc các bạn học tốt!

Xin chân thành cám ơn !

Bài giải chi tiết

Nút gốc U = 0

Trang 8

17217

Trang 16

30 20 30

50

1 10

Trang 18

3

2 3

Trang 20

Ua

Nút gốc

Trang 21

Ua Ub Nút gốc 0

Uc

Trang 23

4 1 0.512

1 10.25 1 2.5

Trang 24

1

2 2

1

3 2

Trang 29

Ua Ub Uc

Nút gốc O

1

Trang 31

( )

4 4

4)

1

01

4

11

Trang 36

15.75 10( ) 0, 4 1 1775

Ua Uc Ub

Trang 38

Uc V

Ub Ua Uc

Trang 40

U Uab=Uac Ucb+ = + = V

Uc

Uc

Nút gốc O

Trang 43

Để PR đạt cực đại thì R =Rtd =16Ω

2 max

Trang 44

Uc Ua

Ua V Ua

6

3

R

R R

Trang 46

Do không có nguồn phụ thuộc , nên triệt tiêu các đại lượng dòng áp

Quay về dạng tìm điện trở tương đương

Trang 47

2 max

Trang 49

Do không có nguồn phụ thuộc , nên triệt tiêu các đại lượng dòng áp

Quay về dạng tìm điện trở tương đương

Trang 58

1 1 10

Trang 59

V Ub

Trang 60

262

Trang 61

41(16 16) 16 8 48 0 14

39(8 16) 16 8 10 0

28

26 56

39 328

Trang 62

Tóm tắt nội dung chương 2

Chương 2 các bạn lưu ý về thế nút , vòng lưới , thevenin

Nhận biết và chọn cách giải phù hợp với các bài tập đề thi để dùng phương pháp nào cho thích hợp và tiết kiệm thời gian nhất

Về vấn đề thevenin thì các bạn chú ý giữa bài toán có nguồn phụ thuộc và bài toán không

có nguồn phụ thuộc để thực hiện việc ngắn mạch hay là triệt tiêu các đại lượng dòng và áp Khi có nguồn phụ thuộc thì thực hiện ngắn mạch để tính I ngắn mạch ( Inm )

* -Trong một số bài toán mình có viết là I nguồn ( Ing ) , Inm thì các kí hiệu đó tương đương nhau

- Khi tính Uab hay còn gọi là U hở mạch ( Uhm ) thì mình cũng kí hiệu là Uab hoặc Uhm ( Mình nhắc lại để các bạn khi đọc đỡ bị phân vân tại sao lại khác nhau ở chỗ đó và kí hiệu như vậy là không sai nên các bạn yên tâm việc bị trừ điểm

_ Khi có Uab và Ing thì chúng ta thực hiện bước tính Rtd = Uab/ Ing

_ Có đủ dữ liệu Uab , Rtd , Ing thì xem yêu cầu bài toán là gì rồi thực hiện tiếp

_ Nếu bài toán yêu cầu tính Prmax thì R =Rtd rồi tính I ( I ở đây không phải Ing )

• Khi không có nguồn phụ thuộc thì triệt tiêu các đại dòng áp rồi tính Rtd

Trong quá trình viết lời giải sẽ có nhiều sai sót , để sửa các sai sót đó thì mình đã lập group cho các bạn khi sử dụng tài liệu này trao đổi với nhau về các vấn đề khi sử dụng sách Các bạn join group theo mã số để được giải đáp mọi thắc mắc

Trang 63

CHƯƠNG 3 : MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA

Nội dung chương 3 trong tài liệu này viết về các bài toán về quá trình điều hòa , opamp và hổ cảm

facebook.com/hoinhungnguoiantimachdien hoặc đăng lên group riêng của nhóm

Xin chân thành cảm ơn !

Phần I : Các bài toán về xác lập điều hòa

Trang 64

200.4 65

.sin(0 7,125) 4002

Trang 65

-10j

Trang 66

j j

j j Ucd

Trang 67

.sin(0 53,13) 8 Ar2

Trang 70

I2

I3

Trang 72

8 2 5 1, 9681

−+

Trang 73

( ) 9, 6 53,130

( ) 9, 6 cos(4 53,13)

Ua

Ua Ub

2

1354

10

2 ( 1 90) 18, 434

210

Trang 74

2 4

Trang 75

j Ua

Trang 76

j j

Trang 77

j i j Ub Ua

Trang 78

Uc Ua

j Ua

Trang 79

(20 10 50) 250 0

5 2

8,132

2 2.3 3

Trang 80

O O

Trang 83

O O

Trang 86

2 max

22

6 10

14, 5212

Trang 88

6) - 𝑈1

4 - 𝑈2

6 =0 U3=0

12 + 1

8) - 𝑈1

8 − 𝑈0

12 =0 U2 = 0

=> U1 =8/3 (V); U0= -4 ( V)

Trang 89

10− 1

−10𝑗) +𝑈2

10𝑗 − 𝑈1

10 = 0 (2) U3 =0

Ua

Uc

Ub

Trang 90

48𝑗) – 𝑈𝑎4 + 𝑈2

48𝑗 =0(2) U1=0

Trang 91

4 −1

𝑗)-𝑈2

4 +𝑈𝑎

𝑗 =0 U3 (1

4 +1

4) -𝑈2

4 -𝑈

4 = 0 U1 =0

Trang 94

Hở mạch tính Uab

Ngắn mạch tính Inm

I

Trang 95

Mạch Tương Đương thevenin

Trang 96

I1

I2

Trang 97

I1

I2

Trang 98

I3

Trang 101

I1

I2

Trang 106

Biến đổi mạch

Trang 107

Khi ở trạng thái bình thường , ta có mạch như hình sau

Trang 108

Khi dây pha C bị đứt , ta có mạch như sau :

V =23.5=115 ( V )

Trang 109

A, Làm việc bình thường , ta có mạch như sau :

Trang 110

c, khi đứt pha A , ta có mạch như sau

Trang 114

I1

I2

Trang 117

a Tìm U2 khi hở mạch đầu ra và khi có tải

Trang 118

1(3 4) 4 3 1 89 5

1 2 12(6 4) 4 3 6.2 2 21 7

721

Trang 119

20 41(4 4) 4 3 1 1 2 1

3 32(4 4) 4 3 2

4 20

1 2 23(4 4 4) 4 1 4 2

U2 U1

Trang 123

1(3 4) 4 3 1 89 5

1 2 12(6 4) 4 3 6.2 2 21 7

721

Trang 124

I3

Trang 126

29, 6 1 51, 2 2 2 3(5 30 90) 5 1 90 2 0

Trang 127

2 5

Trang 131

Chương 6

Trong chương này sẽ đề cập các cách giải bài toán về quá trình quá độ do admin fanpage : Hội những người antin Mạch Điện biên soạn và sưu tầm

Trong quá trình soạn có thể có lỗi ở các bài toán , hoặc tính toán có sai số

Các bạn đọc nên làm bài tập trước rồi sau đó tham khảo đáp án

Đây không phải là đáp án chính thức do thầy cô phụ trách bộ môn Mạch Điện đưa

ra nên tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo

Mọi thắc mắc vui lòng đăng lên group riêng của các bạn đọc hoặc liên hệ qua mail : hoinhungnguoiantimachdien@gmail.com

Xin chân thành cám ơn !

Trang 137

𝑈𝑟(𝑝) = 2𝐼𝑝 = 80

30𝑝+3 =

8 3

Trang 146

Sơ đồ tương đương Laplace

Trang 147

Sơ đồ tương đương Laplace

Trang 148

Sơ đồ tương đương Laplace

Z(p)=3(4+2)3+4+2 + 8 +1

𝑝 = 10 + 1

𝑝 = 10𝑝+1

𝑝 Ω I(p)=−40𝑝 :10𝑝+1

Trang 150

Sơ đồ tương đương Laplace

Trang 154

tại t = 0 , K từ 1 sang 2 , tìm i(t)

Trang 155

+ 45 36

Trang 156

=> 𝑈2(𝑝) = 105 + 15𝑝

𝑝2 + 7𝑝 + 6 =

105 + 15𝑝 (𝑝 + 1)(𝑝 + 6) =

=> 𝑈1(𝑝) = 37,5 𝑝

2 + 292,5𝑝 + 435 (𝑝 + 1) (𝑝 + 6) (𝑝 + 2) =

37,5𝑝 + 217,5 (𝑝 + 1) (𝑝 + 6)

U2

Nút gốc

Trang 166

Sơ đồ toán tử t>0,5 s

𝐼𝐿1(𝑝) =

40 𝑝

Trang 168

𝑖𝐿(𝑝) =

60𝑝 𝑝2+16+10

Trang 169

I1

Trang 171

=> 𝑖1(𝑡) = 20 − 20𝑒−3𝑡 A

𝑖2(𝑡) = 𝑖3(𝑡) − 𝑖1(𝑡) = 20

3 −20

3 𝑒−9𝑡 𝐴

Trang 175

Triệt tiêu các đại lượng dòng và áp

𝑅𝑡ℎ(𝑝) = 4.4

4+4+ 4.4

4+4 = 4 Ω Mạch tương đương Thevenin

𝑖(𝑝) =

25 6

4+4+32

𝑝+0,5𝑝 =

25 6 8𝑝+32+0,5𝑝2 𝑝

25 3

𝑝+8 -

200 3

(𝑝+8)2 (A)

=>i(t)=25

3.𝑒−8𝑡 - 200

3 .𝑒−8𝑡 (A)

Trang 176

BÀI TẬP CHƯƠNG 7

Mọi thắc mắc khi xem lời giải mong các bạn gửi về group kín để được giải đáp

Tài liệu do admin hội những người anti mạch điện biên soạn và sưu tầm

* Nội dung chương 7 trong tài liệu này gồm 2 phần :

=> f(t)=𝑉𝑚(4 4 4sin5t+………)

Trang 177

f(t)= 𝜋+ ∑ (−2

𝑛 𝑠𝑖𝑛𝑛𝑡

∞𝑛=1 ) f(t)= 𝜋- 2sint - sin2t- 2

3sin3t - 12sin4t………

7.3

Trang 182

2.Cho nguồn 9cos4t tác động:

Trang 183

5 + (1+4)I =0

I = -1 (A)

𝑢0 = 1 (−1) = -1(V)

Trang 187

𝑢(𝑡)=2.2=4 (V) 𝑢(𝑡) = 4 + 2,68 cos(6𝑡 + 26,57) + 9,6cos (4𝑡 − 53,13)

1.Cho nguồn 500sin(5000t-30)V tác động:

Trang 191

7.12,

Trang 193

7.13

Ua

Ub

Trang 194

ta có đặc tuyến biên độ:

Trang 195

Đặc tuyến pha : 𝜑(𝑤) = arctan ( 𝜔

104) − arctan ( 𝜔

2.104)

Trang 196

14dB ← 0.7dec

Ua

Ub

Trang 197

Đặc tuyến pha:

𝜑(𝑤) = arctan ( 𝜔

104) − arctan ( 𝜔

2.103)

Trang 198

Tín hiệu vào có 𝜔= 104 rad/s vẫn qua bình thường theo sơ đồ

7.15

Ua

Ub

Trang 202

Đặc tuyến pha:

𝜑 = arctg 𝜔

105 −arctg 𝜔

2.106

Trang 203

7.19

Ngày đăng: 10/01/2024, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tương đương Laplace - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ t ương đương Laplace (Trang 133)
Sơ đồ tương đương Laplace - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ t ương đương Laplace (Trang 142)
Sơ đồ tương đương Laplace: - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ t ương đương Laplace: (Trang 143)
Sơ đồ tương đương Laplace - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ t ương đương Laplace (Trang 148)
Sơ đồ tương đương Laplace - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ t ương đương Laplace (Trang 150)
Sơ đồ toán tử : - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử : (Trang 153)
Sơ đồ toán tử : - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử : (Trang 154)
Sơ đồ toán tử : - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử : (Trang 155)
Sơ đồ toán tử : - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử : (Trang 156)
Sơ đồ toán tử : - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử : (Trang 157)
Sơ đồ toán tử - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử (Trang 159)
Sơ đồ toán tử - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử (Trang 160)
Sơ đồ toán tử t>0,5 s - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử t>0,5 s (Trang 166)
Sơ đồ toán tử - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử (Trang 172)
Sơ đồ toán tử - Giải Bài Tập Mạch Điện
Sơ đồ to án tử (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w