1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt Luận án tiến sĩ Y học: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ tắc động mạch phổi cấp ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Đặc Điểm Lâm Sàng, Cận Lâm Sàng Và Một Số Yếu Tố Nguy Cơ Tắc Động Mạch Phổi Cấp Ở Bệnh Nhân Đợt Cấp Bệnh Phổi Tắc Nghẽn Mạn Tính
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 452,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ha oxy mau keo dai gây đa hông câu t đo gây tăng đô nh t cua mau... Phương pháp nghiên c uứ.

Trang 1

GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ

1 Đ t v n đặ ấ ề

B nh ph i t c ngh n mệ ổ ắ ẽ ạ   tính (COPD) là  nguyên nhân quan tr ngn ọ   hang đâu gây m c b nh và t  vong trên toàn c ù ̀ ắ ệ ử ầ  Hiên nay, t  vong dọ ử   COPD đ ng hàng th  tứ ứ ư, d  bao ự ́ đ n năm 20ế 30, là nguyên nhân gây tử  vong đ ng hàng th  ba ch  sau b nh tim thi u máu c c b  và đ t qu ứ ứ ỉ ệ ế ụ ộ ộ ỵ  

Đ t c p ợ ấ gây tăng t  l  t  vongỷ ệ ử    b nh nhân COPD,ở ệ  tăng t c đ  suy gi mố ộ ả  

ch c năng ph i, anh hứ ổ ̉ ưởng xâu đêń ́ ch t lấ ượng cu c s ngộ ố  và tăng chi phí 

đi u trề ị. Sapey và Stockley ước tính 50­70% nguyên nhân đ t c p COPDợ ấ  

do nhiêm trung̃ ̀ , 10% do ô nhi m môi trễ ườ , kho ng ng ả 30% đ t câp COPDợ ́   không xac đinh đ́ ̣ ượ  nguyên nhân ro rang. Đ t câp COPD gây tăng nguyc ̃ ̀ ợ ́  

c  xuât hiên t c đ ng m ch ph i (TĐMP) t  2 – 4 l n, m t s  nguyênơ ́ ̣ ắ ộ ạ ổ ừ ầ ộ ố   nhân được ghi nh n: hut thuôc la, tuôi cao, năm bât đông dai ngay, tinhậ ́ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̀   trang tăng đông, tinh trang viêm toan thân, tăng nông đô cac yêu tô tiêṇ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀  đông (fibrinogen va yêu tô XIII), t n th̀ ́ ́ ổ ương n i m c m ch máu ph i. ộ ạ ạ ổ Tỷ 

l  TĐMP trong đ t câp COPD r t khác nhau gi a các nghiên c u, m t sệ ợ ́ ấ ữ ứ ộ ố  phân tích g p cho th y t  l  TĐMP dao đ ng 3,3 – 29%. Nghiên c u trênộ ấ ỷ ệ ộ ứ  

m  t  thi   nh ng b nh nhân COPD t  vong ghi nh n t  l  TĐMP t  28ổ ử ở ữ ệ ử ậ ỷ ệ ừ   – 51%. Tri u ch ng c a TĐMP c p nh  ho, khó th , đau ng c gi ng v iệ ứ ủ ấ ư ở ự ố ớ   các bi u hi n c a đ t c p COPD. ể ệ ủ ợ ấ Chân đoan TĐMP c p   b nh nhân̉ ́ ấ ở ệ  

đ t c p COPD rât kho khăn do tri u ch ng không đ c hi u và s  ch ngợ ấ ́ ́ ệ ứ ặ ệ ự ồ  

l p tri u ch ng gi a hai b nh, d n đ n b  sót ch n đoán ho c ch nấ ệ ứ ữ ệ ẫ ế ỏ ẩ ặ ẩ   đoán mu nộ  T i Vi t Nam hi n ch a có nghiên c u nào đánh giá TĐMPạ ệ ệ ư ứ  

 b nh nhân đ t c p COPD, chính vì v y chúng tôi th c hi n đ  tài

“Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và m t s  y u tứ ặ ể ậ ộ ố ế ố 

nguy c  t c đ ng m ch ph i c p   b nh nhân đ t c p b nh ph iơ ắ ộ ạ ổ ấ ở ệ ợ ấ ệ ổ 

t c ngh n m n tính”ắ ẽ ạ  nh m các m c tiêu sau: ằ ụ

1 Kh o sát đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng t c đ ng m ch ph iả ặ ể ậ ắ ộ ạ ổ  

c p   b nh nhân đ t câp b nh ph i t c ngh n m n tính có D­dimer ≥ 1ấ ở ệ ợ ́ ệ ổ ắ ẽ ạ   mg/l FEU

2 Xác đ nh t  l  và m t s  y u t  nguy c  tăc đông mach phôi c pị ỷ ệ ộ ố ế ố ơ ́ ̣ ̣ ̉ ấ  

 b nh nhân đ t câp b nh ph i t c ngh n m n tính có D­dimer ≥ 1́

mg/l FEU

3 Đánh giá giá tr  c a xét nghi m D­dimer và các thang  đi mị ủ ệ ể   Wells, Geneva c i ti n trong ch n đoán t c đ ng m ch ph i c p ả ế ẩ ắ ộ ạ ổ ấ ở 

b nh nhân đ t câp b nh ph i t c ngh n m n tính có D­dimer ≥ 1 mg/lệ ợ ́ ệ ổ ắ ẽ ạ   FEU

2 Tính c p thi t c a đ  tàiấ ế ủ ề

Trang 2

  COPD thường k t h p v i các b nh đ ng m c m n tính, cácế ợ ớ ệ ồ ắ ạ  

b nh đ ng m c có th  gây các bi n c  c p tính t  đó d n đ n tăng b nhệ ồ ắ ể ế ố ấ ừ ẫ ế ệ  

su t và t  su t   b nh nhân đ t c p COPD, đ c bi t là các b nh lý timấ ử ấ ở ệ ợ ấ ặ ệ ệ  

m ch, trong đó có TĐMP. Bi u hi n tri u ch ng lâm sàng c a TĐMPạ ể ệ ệ ứ ủ  

nh  đau ng c, khó th , ho kh c đ m r t gi ng v i tri u ch ng đ t c pư ự ở ạ ờ ấ ố ớ ệ ứ ợ ấ   COPD. M t khác, m t s  b nh nhân COPD có ki u hình nhi u đ t c p,ặ ộ ố ệ ể ề ợ ấ  

đ t c p n ng, đ t c p tái phát thợ ấ ặ ợ ấ ường xuyên, đ t c p dài h n, đ t c pợ ấ ơ ợ ấ   đáp  ng kém v i đi u tr , do đó TĐMP có th  là nguyên nhân gây đ t c pứ ớ ề ị ể ợ ấ   COPD. 

Trong s  các y u t  kích ho t đ t c p, vai trò c a TĐMP ch aố ế ố ạ ợ ấ ủ ư  

được xác đ nh rõ ràng. T  vong   nhóm COPD có TĐMP cao h n nhómị ử ở ơ   COPD đ n thu n. COPD đơ ầ ược ghi nh n là nguyên nhân d n đ n ch nậ ẫ ế ẩ   đoán mu n TĐMP. TĐMP n u không độ ế ược ch n đoán và đi u tr  k p th iẩ ề ị ị ờ  

s  d n đ n tăng t  l  t  vong (10 – 65%), tăng áp đ ng m ch ph i m nẽ ẫ ế ỷ ệ ử ộ ạ ổ ạ   tính, huy t kh i tái phát, gi m hi u qu  đi u tr  và  nh hế ố ả ệ ả ề ị ả ưởng x u đ nấ ế   tiên lượng   b nh nhân COPD.ở ệ

Ch n đoán TĐMP   b nh nhân đ t c p COPD h t s c khó khănẩ ở ệ ợ ấ ế ứ  

do s  ch ng l p tri u ch ng gi a 2 b nh. Thi t k  nghiên c u khác nhauự ồ ấ ệ ứ ữ ệ ế ế ứ  

và s  lố ượng b nh nhân h n ch  trong nh ng nghiên c u trệ ạ ế ữ ứ ước đây không  cho phép các tác gi  đ a ra hả ư ướng d n v  cách th c ti p c n t i  uẫ ề ứ ế ậ ố ư  

ch n đoán TĐMP   b nh nhân đ t c p COPD.ẩ ở ệ ợ ấ

3 Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ

K t qu  c a lu n án đã xác đ nh đế ả ủ ậ ị ược m t s  đ c đi m lâm sàngộ ố ặ ể   (đau ng c, ho máu, h n ch  v n đ ng, ti n s  b nh lý huy t kh i tĩnhự ạ ế ậ ộ ề ử ệ ế ố  

m ch, t n su t đ t c p COPD…), c n lâm sàng (đi n tim, khí máu đ ngạ ầ ấ ợ ấ ậ ệ ộ  

m ch, x quang ph i…) c a TĐMP c p   b nh nhân đ t c p COPD cóạ ổ ủ ấ ở ệ ợ ấ   D­dimer ≥ 1mg/l FEU. Xác đ nh đị ượ ỷ ệc t  l  TĐMP là 17,6% và m t sộ ố 

y u t  nguy c  TĐMP   b nh nhân đ t c p COPD có D­dimer ≥ 1mg/lế ố ơ ở ệ ợ ấ   FEU. Bước đ u xác đ nh đầ ị ược vai trò c a xét nghi m D­dimer, vai tròủ ệ  

c a các b ng đi m đánh giá nguy c  lâm sàng (Wells, Geneva c i ti n)ủ ả ể ơ ả ế   trong ch n đoán TĐMP   b nh nhân đ t c p COPD có D­dimer ≥ 1mg/lẩ ở ệ ợ ấ   FEU. 

4 B  c c c a lu n ánố ụ ủ ậ

Lu n án g m 150 trang: Đ t v n đ  (2 trang), Chậ ồ ặ ấ ề ương 1: T ng quanổ   (41 trang), Chương 2: Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u (24 trang),ứ  

Chương 3: K t qu  nghiên c u (40 trang), Chế ả ứ ương 4: Bàn lu n (40ậ   trang), K t lu n (2 trang), Khuy n ngh  (1 trang). Lu n án có: 61 b ng,ế ậ ế ị ậ ả  

18 bi u đ , 16 hình, 1 s  đ  Lu n án có 222 tài li u tham kh o, trong đóể ồ ơ ồ ậ ệ ả  

Trang 3

13 tài li u ti ng Vi t, 209 tài li u ti ng Anh.ệ ế ệ ệ ế

CHƯƠNG 1. T NG QUAN 

1. Đ t câp bênh phôi tăc nghen man tinhợ ́ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ́

1.1. Đinh nghiã ̣  theo GOLD 2015

Đ t câp COPD ợ ́ la môt ̀ ̣ biên cố ́ câp tinh́ ́  đăc tr ng b i s  xâu đi cua cac̣ ư ở ự ́ ̉ ́  triêu tr ng hô hâp v t qua dao đông̣ ứ ́ ượ ́ ̣  binh th ng ̀ ườ hang ngay ̀ ̀ cua bênh nhân̉ ̣   dân t ĩ ơ  nh ng ́ ữ thay đôi ̉điêu trì ̣

1.2. Ganh năng cua đ t câp COPD́ ̣ ̉ ợ ́

Đ t c p COPD gây tăng t  l  t  vong, tăng t c đ  suy gi m ch cợ ấ ỷ ệ ử ố ộ ả ứ   năng ph i, tăng nguy c  đ t c p tái phát, tăng chi phí đi u tr  và suy gi mổ ơ ợ ấ ề ị ả   nghiêm tr ng ch t lọ ấ ượng cu c s ng.ộ ố

1.3. Rôi loan qua trinh đông mau   bênh nhân đ t câp COPD́ ̣ ́ ̀ ́ ở ̣ ợ ́

Tôn th̉ ương đăc tr ng   bênh nhân COPD đ̣ ư ở ̣ ược thê hiên b i qua trinh̉ ̣ ở ́ ̀   viêm man tinh đ̣ ́ ương th , pha huy nhu mô phôi, tôn th̀ ở ́ ̉ ̉ ̉ ương mach maụ ́  phôi v i s  tham gia cua nhiêu loai tê bao va cac chât trung gian cua phan̉ ơ ự́ ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉  

ng viêm. Ha oxy mau keo dai gây đa hông câu t  đo gây tăng đô nh t cua

mau. Cac stress oxy hoa va tinh trang tăng CO2 mau dân đên pha huy câú ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̃ ́ ́ ̉ ́  truc va ch c năng tê bao nôi mô, t  đo kich hoat qua trình đông mau. ́ ̀ ứ ́ ̀ ̣ ừ ́ ́ ̣ ́ ́

2. TĐMP trong đ t câp bênh phôi tăc nghen man tinhợ ́ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ́

M t s  nguyên nhân gây tăng nguy c  TĐMP trong đ t c p COPD:ộ ố ơ ợ ấ   năm bât đông tai gì ́ ̣ ̣ ương, viêm toan thân, đa hông câu, tình tr ng tăng̀ ̀ ̀ ̀ ạ   đông, phá h y nhu mô ph i và t n thủ ổ ổ ương n i mô m ch máu ph i.ộ ạ ổ   Nghiên c u  ứ trên mổ  t  thi   b nh nhân COPD  ử ở ệ ghi nhâṇ  t  l  ỉ ệ m i măcớ ́  TĐMP 28% ­51%. Môt phân tich g p t  5 nghiên c u ghi nhân ty lê m ị ́ ộ ừ ứ ̣ ̉ ̣ ơ  ́ măc TĐMP trong đ t câp COPD dao đông 3,3 – 29%.  ́ ợ ́ ̣

3. Đ nh nghĩa, phân lo iị ạ tăc đông mach phôi ́ ̣ ̣ ̉

3.1. Đinh nghiã ̣

Tăc đông mach phôi (TĐMP) la tinh trang tăc môt hoăc nhiêu nhanh́ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ́   cua đông mach phôi b i cac tac nhân khac nhau (huyêt khôi, tê bao u, khỉ ̣ ̣ ̉ ở ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ 

Trang 4

hoăc m ) co nguôn gôc t  cac vi tri khac nhau cua c  thê. Trong nghiêṇ ỡ ́ ̀ ́ ừ ́ ̣ ́ ́ ̉ ơ ̉  

c u nay, chung tôi chi tâp trung vao TĐMP do huyêt khôi.ứ ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ́

3.2. Phân lo i TĐMP

­ Theo tính ch t kh i phát: TĐMP c p và TĐMP m nấ ở ấ ạ

­ Theo tình tr ng huy t đ ng: TĐMP huy t đ ng  n đ nh và không  nạ ế ộ ế ộ ổ ị ổ  

đ nh.ị

4. Ti p c n chân đoan tăc đông mach phôi câpế ậ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́

4.1. Đ c đi m lâm sàng ặ ể

TĐMP câp la biêu hiên lâm sang trâm trong nhât cua thuyên t c huy t́ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ắ ế  

kh i tĩnh m ch (TTHKTM), hâu hêt la hâu qua cua huy t kh i tĩnh m chố ạ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ế ố ạ   sâu (HKTMS). TĐMP co thê không biêu hiên triêu ch ng gi, hoăc co thế ̉ ̉ ̣ ̣ ứ ̀ ̣ ́ ̉ 

được chân đoan rât tinh c ,   môt sô tr̉ ́ ́ ̀ ơ ở̀ ̣ ́ ương h p biêu hiên đâu tiên cuà ợ ̉ ̣ ̀ ̉   TĐMP la t  vong đôt ngôt. ̀ử ̣ ̣ TĐMP co thê bi bo sot chân đoan do nh ng dâú ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ữ ́  hiêu va triêu ch ng lâm sang không đăc hiêu. M t nghiên c u t i Châu Âụ ̀ ̣ ứ ̀ ̣ ̣ ộ ứ ạ   (2004) cho th y đ c đi m c a TĐMP: ấ ặ ể ủ 34% t  vong đôt ngôt, 59% t  vongử ̣ ̣ ử  

la hâu qua cua TĐMP không đ̀ ̣ ̉ ̉ ược chân đoan, chi 7% TĐMP đ̉ ́ ̉ ược chân̉   đoan đung tŕ ́ ươ ửc t  vong. ́ Nghĩ đ n TĐMP khi bênh nhân thu c nhóm nguyế ̣ ộ  

c  cao và co các bi u hi n nh : kho th , đau ng c, choang ngât va/hoăc hoơ ́ ể ệ ư ́ ở ự ́ ́ ̀ ̣   mau. ́

4.2. Vai trò c a các b ng đi m đánh giá nguy c  lâm sàng ủ ả ể ơ

S  d ng các quy t c d  báo nguy c  lâm sàng giúp tăng kha năng chânử ụ ắ ự ơ ̉ ̉   đoan chinh xac TĐMP. Thang đi m Wells và thang đi m Geneva c i ti ń ́ ́ ể ể ả ế  

đã được chu n hoá và  ng d ng r ng rãi trong đánh giá nguy c  lâm sàngẩ ứ ụ ộ ơ   TĐMP. C  hai thang đi m này có th  áp d ng đ ng th i hai hình th cả ể ể ụ ồ ờ ứ   phân lo i: 3 m c nguy c  (th p, trung bình, cao) và 2 m c nguy cạ ứ ơ ấ ứ ơ  (nhi u kh  năng và ít kh  năng TĐMP). Shen JH và CS (2015), phân tíchề ả ả  

g p 12 nghiên c u ghi nh n: (1) Thang đi m Wells: AUC 0,778 (95 %ộ ứ ậ ể   CI:   0,74–0,818),  Se:   63,8   –  79,3%,   Sp:  48,8  –   90%.  (2)   Thang   đi mể   Geneva c i ti n: AUC 0,693 (95 % CI 0,653–0,736), Se: 55,3 – 73,6 %,ả ế   Sp: 51,2 ­ 89 %

4.3. Đ c đi m c n lâm sàng ặ ể ậ

4.3.1. Xét nghi m D­dimer

Các kháng nguyên D­dimer là d uấ   nấ   duy nh t c a  ấ ủ quá trình  thoái  giáng  fibrin,  được hình thành  b i các  ở tác  đ ng tu n t  c a 3 enzym:ộ ầ ự ủ   thrombin, y u t  XIIIa, và plasmin.ế ố   N ng đ  D­dimer tăng cao trongồ ộ   huy t thanh là b ng ch ng cho th y có huy t kh i trong lòng m ch. K tế ằ ứ ấ ế ố ạ ế  

h p gi a k t qu  xét nghi m D­dimer âm tính v i kh  năng lâm sàngợ ữ ế ả ệ ớ ả  

th p ho c trung bình (b ng đi m Wells ho c Geneva c i ti n) là an toànấ ặ ả ể ặ ả ế  

Trang 5

đ  lo i tr  ch n đoán TĐMP. Theo H i tim m ch Châu Âu (2014), xétể ạ ừ ẩ ộ ạ   nghi m D­dimer âm tính khi (1) n ng đ  < 0,5g/l FEU đ i v i nh ngệ ồ ộ ố ớ ữ  

b nh nhân ≤ 50 tu i và  (2) < giá tr  (tu i x 10) mg/l FEU đ i v i nh ngệ ổ ị ổ ố ớ ữ  

b nh nhân > 50 tu i.ệ ổ

4.3.2. Chup căt l p vi tinh đông mach phôi (CT­PA) ̣ ́ ớ ́ ̣ ̣ ̉

Chup căt l p vi tinh đông mach phôi (CT­PA: computed tomographic̣ ́ ớ ́ ̣ ̣ ̉   pulmonary angiography) đa tr  thanh ph̃ ở ̀ ương phap đ́ ượ ực l a chon trong̣   thăm do mach mau   bênh nhân nghi ng  TĐMP. Ph̀ ̣ ́ ở ̣ ờ ương phap nay chó ̀   phep bôc lô ro rang cac đông mach phôi t i m c phân thuy. Nghiên c ú ̣ ̣ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ớ ứ ̀ ư  ́ PIOPED II cho thây đô nhay va đô đăc hiêu cua ky thuât CT­PA t́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ̣ ươ  ng

ng la 83% va 96%. Khi ph i h p v i thang điêm đanh gia nguy c  lâm

sàng cho tr  s  d  báo dị ố ự ương t  92­96%. Ch n đoán TĐMP d a trên hìnhừ ẩ ự  

nh thi u h t l p đ y thu c c n quang trong lòng m ch. 

4.4. Ti p c n ch n đoán t c đ ng m ch ph iế ậ ẩ ắ ộ ạ ổ

Theo hướng d n c a H i tim m ch Châu Âu năm 2014, ch n đoánẫ ủ ộ ạ ẩ   TĐMP d a trên s  ph i h p các tri u ch ng lâm sàng, các thang đi mự ự ố ợ ệ ứ ể   đánh giá nguy c  lâm sàng, xét nghi m D­dimer và ch p CT­PA.ơ ệ ụ

CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U

2.1. Đôi t́ ượng, đ a đi m, th i gianị ể ờ  nghiên c úư

2.1.1. Đ i tố ượng nghiên c u

Sàng l c 1005 bênh nhân đ t c p COPD nhâp viên. Sau khi l aọ ̣ ợ ấ ̣ ̣ ự  

ch n theo tiêu chu n nghiên c u, chúng tôi thu th p đọ ẩ ứ ậ ược 210 b nh nhânệ  

đ  tiêu chu n đ a vào nghiên c u. ủ ẩ ư ứ

2.1.2. Đia điêm nghiên c ụ́ ̉ ư

Nghiên c u đứ ược th c hiên tai Trung tâm Hô H p ­ B nh vi n B chự ̣ ̣ ấ ệ ệ ạ   Mai

2.1.3. Th i gian nghiên c uờ ứ

T  thang 5 năm 2015 đên thang 9 năm 2018.ừ ́ ́ ́

2.2. C  mâu nghiên c uỡ ̃ ứ

Ap dung công th c tinh c  mâu cho ́ ̣ ứ ́ ỡ ̃ ươ ược ĺ ng môt ty lệ ̉ ̣:

       n ≥     

Trong đo: ́

n: c  mâu cân thiêt cho nghiên c u.ỡ ̃ ̀ ́ ứ

Z1­ α /2 (hê sô tin cây) = 1,96; v i m c y nghia thông kê   = 0,05. ̣ ́ ̣ ớ ứ ́ ̃ ́ α p= 0,137; la ty lê hiên măc tăc đông mach phôi trong đ t câp bênh̀ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ợ ́ ̣  

Trang 6

phôi tăc nghen man tinh d a theo nghiên c u cua Gunen H ̉ ́ ̃ ̣ ́ ự ứ ̉ và CS. 

Chon   = 0,05: la sai sô châp nhân.  ̣ δ ̀ ́ ́ ̣

Ap dung công th c trên, tinh đ́ ̣ ứ ́ ược n ≥ 182 b nh nhân. Trên th c tệ ự ế  chung tôi thu th p đ́ ậ ược n = 210 bênh nhân đ  tiêu chu n đ a vao nghiêṇ ủ ẩ ư ̀  

c u.ứ

2.3. Tiêu chu n ch n đôi tẩ ọ ́ ượng nghiên c u

Bênh nhân đ̣ ược chân đoan xac đinh đ t câp COPD và th a mãn̉ ́ ́ ̣ ợ ́ ỏ  

đ ng th i các tiêu chu n sau đây:ồ ờ ẩ

­Kêt qua xet nghiêm D­ dimer ≥ 1mg/l FEU. Chúng tôi l y nǵ ̉ ́ ̣ ấ ưỡ  ng

đi m c t này d a trên k t qu  nghiên c u c a Akpinar EE và c ng sể ắ ự ế ả ứ ủ ộ ự  năm 2013,   ngở ưỡng đi m c t này có AUC: 0,752 ± 0,04 (95% CI: 0,672­ể ắ 0,831; p < 0,001); Se 70%, Sp 71%

­ Được chup căt l p vi tinh đông mach phôi (CT­PA) b ng máỵ ́ ớ ́ ̣ ̣ ̉ ằ  

ch p c t l p vi tính đa day đâu thu (máy 64 dãy và 128 dãy), co tiêmụ ắ ớ ̃ ̀ ́   thuôc can quang tinh mach.́ ̉ ̃ ̣

­ Được lam đây đu cac xet nghiêm: x quang phôi chuân, điên tim,̀ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣   khi mau đông mach, công th c mau, sinh hóa, đông mau c  ban, ch ć ́ ̣ ̣ ứ ́ ́ ơ ̉ ứ   năng hô h p va môt sô xet nghiêm thấ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ương quy khac.̀ ́

2.4. Tiêu chu n lo i tr  đ i tẩ ạ ừ ố ượng nghiên c u

Loai khoi nghiên c u nh ng bênh nhân co môt trong cac đăc điêm sau:̣ ̉ ứ ữ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̉

 Bênh nhân không đông y tham gia nghiên c u.̣ ̀ ́ ứ

 Co cac chông chi đinh v i ky thuât chup CT­PA: co thai, suy thâń ́ ́ ̉ ̣ ớ ̃ ̣ ̣ ́ ̣   (m c loc câu thân < 60ml/phut hoăc Creatinin mau > 115µmol/lit), di  ngứ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ ư  ́

v i thuôc can quang.ớ ́ ̉

 Bênh nhân đang dung cac loai thuôc chông đông.̣ ̀ ́ ̣ ́ ́

 Thiêu môt trong cac thông tin đê chân đoan TĐMP: lâm sang, câń ̣ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̣   lâm sang, kêt qua xet nghiêm D­dimer, kêt qua chup CT­PA. ̀ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ̣

 Đang co phin loc tinh mach chu d́ ̣ ̃ ̣ ̉ ươi.́

 Nhôi mau c  tim câp, ung th  các c  quan.̀ ́ ơ ́ ư ơ

 Đang suy hô h p n ng.ấ ặ

 Suy tim n ng.ặ

 Huy t đ ng không  n đ nh: có b ng ch ng do b nh lý COPD, s cế ộ ổ ị ằ ứ ệ ố   nhi m khu n, suy tim, h i ch ng m ch vành c p.ễ ẩ ộ ứ ạ ấ

 Bênh nhân co kêt qua D­dimer ≥ ̣ ́ ́ ̉ 1mg/l FEU nh ng co chân thư ́ ́ ươ  ng

m i, cac can thiêp phâu thuât vung châu, kh p hang, kh p gôi.ớ ́ ̣ ̃ ̣ ̀ ̣ ớ ́ ớ ́

2.5. Phương pháp nghiên c u

Trang 7

 Phương pháp mô t  c t ngang, ti n c u.ả ắ ế ứ

 H c viên tr c ti p khám b nh và thu th p các s  li u c n thi tọ ự ế ệ ậ ố ệ ầ ế   theo m t m u b nh án th ng nh t.ộ ẫ ệ ố ấ

2.6. Phương pháp thu th p s  li u nghiên c uậ ố ệ ứ

2.6.1. Thu th p  s  li u cho m c tiêu 1ố ệ ụ

2.6.1.1. Đ c đi m lâm sàngặ ể

(1) Đ c đi m chung: tu i, gi i, ngh  nghi p, lý do vào vi n. (2) Ti nặ ể ổ ớ ề ệ ệ ề  

s : hút thu c lá­ thu c lào, s  bao­năm; t n su t đ t c p, các b nh khác.ử ố ố ố ầ ấ ợ ấ ệ   (3) Các b nh đ ng m c: suy tim, tăng huy t áp, đái tháo đệ ồ ắ ế ường, b nh lýệ  

m ch vành. (4) Triêu ch ng lâm sang: đau ng c sau x ng  c, đau ng cạ ̣ ứ ̀ ự ươ ứ ự   kiêu mang phôi, kho th , ho khac đ m, ho mau. (5) Nguyên nhân kh i phát̉ ̀ ̉ ́ ở ̣ ờ ́ ở  

đ t c p.ợ ấ

2.6.1.2. Đ c đi mặ ể  cân lâm sang̣ ̀

Khi mau đông mach, X quang phôi chuân, Kêt qua đo ch c năng hố ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ứ   hâp, ́ Điên tim, Xet nghiêm D­ dimer, Chup căt l p vi tinh ̣ ́ ̣ ̣ ́ ớ ́ đa day đâu ̃ ̀ thu 

đ ngộ   mach phôi, Siêu âm Doppler tim, Cac xet nghiêm liên quan khac:̣ ̉ ́ ́ ̣ ́   đông mau c  ban, procalcitonin, NT­proBNP, troponin T, creatinin.́ ơ ̉

2.6.2. Thu th p s  li u cho m c tiêu 2ậ ố ệ ụ

 Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng nh  m c tiêu 1.ặ ể ậ ư ụ

 S  tr ng h p có TĐMP và không TĐMP trong ngóm nghiên c u.ố ườ ợ ứ

 Phân tích h i quy logistic đ n bi n và đa bi n đ i v i các bi n đ cồ ơ ế ế ố ớ ế ộ  

l p.ậ

 K t qu  đánh giá nguy c  TĐMP theo thang đi m Padua. ế ả ơ ể

2.6.3. Thu th p s  li u cho m c tiêu 3ậ ố ệ ụ

 K t qu  xét nghi m D­dimer, phân tích đế ả ệ ường cong ROC đ  xácể  

đ nh AUC, xác đ nh giá tr  đi m c t (cut­off), tính đ  nh y, đ  d c hi u,ị ị ị ể ắ ộ ạ ộ ặ ệ  

tr  s  d  báo âm, tr  s  d  báo dị ố ự ị ố ự ương, t  s  kh  dĩ, đ  chính xác.ỷ ố ả ộ

 K t qu  đánh giá b ng đi m Wells, phân tích đế ả ả ể ường cong ROC để  xác đ nh AUC, xác đ nh giá tr  đi m c t (cut­off), tính đ  nh y, đ  d cị ị ị ể ắ ộ ạ ộ ặ  

hi u, tr  s  d  báo âm, tr  s  d  báo dệ ị ố ự ị ố ự ương, t  s  kh  dĩ, đ  chính xác.ỷ ố ả ộ

 K t qu  đánh giá b ng đi m Geneva c i ti n, phân tích đế ả ả ể ả ế ườ  ng cong ROC đ  xác đ nh AUC, xác đ nh giá tr  đi m c t (cut­off), tính để ị ị ị ể ắ ộ 

nh y, đ  d c hi u, tr  s  d  báo âm, tr  s  d  báo dạ ộ ặ ệ ị ố ự ị ố ự ương, t  s  kh  dĩ,ỷ ố ả  

đ  chính xác.ộ

 S  d ng h  s  Kappa đ  đánh giá s  đ ng thu n gi a hai thangử ụ ệ ố ể ự ồ ậ ữ  

Trang 8

đi m Wells và Geneva c i ti n khi đánh giá nguy c  lâm sàng TĐMP.ể ả ế ơ 2.7. X  lý s  li uử ố ệ

B ng ph n m m SPSS 16.0 và các thu t toán th ng kê y h c phù h pằ ầ ề ậ ố ọ ợ   cho t ng bi n s  theo m c tiêu nghiên c u. ừ ế ố ụ ứ

CHƯƠNG 3. K T QU  NGHIÊN C UẾ Ả Ứ

3.2. Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng TĐMP   b nh nhân đ t c pặ ể ậ ở ệ ợ ấ   COPD

3.2.1. Đ c đi m lâm sàngặ ể

Tu i (X±SD):  69,3±9,6. Gi i:ớ  Nam (86,5%), N  (13,5%).

T  l  hút thu c ≥ 30 bao­năm: ỷ ệ ố   nhóm TĐMP (+) (59,4%) cao h nơ   nhóm TĐMP (­) (39%), OR 2,3 (95% CI: 1,05 – 4,9), p = 0,03, s  thu cố ố   hút   trung   bình   (bao­năm)   nhóm   TĐMP   (+)   (32,1±6,1)   cao   h n   nhómơ   TĐMP (­) (27±6,6), p < 0,001

S  đ t c p trung bình: ố ợ ấ  nhóm TĐMP (+) (2,1 ± 1,1) cao h n nhómơ   TĐMP (­) (1,5 ± 0,9), p = 0,001. Tuy nhiên, không có s  khác bi t gi a 2ự ệ ữ   nhóm v  t n su t đ t c p, OR 0,486 (95% CI: 0,2 ­ 1), p = 0,056.ề ầ ấ ợ ấ

Th i gian m c b nh trung bình (năm): ờ ắ ệ  nhóm TĐMP (+): 7,32±3,7,  cao h n nhóm TĐMP (­): 4,72±2,8, p < 0,001. Nhóm TĐMP (+) có th iơ ờ   gian m c b nh trên 5 năm (83,8%) cao h n nhóm TĐMP (­), OR 5,3 (95%ắ ệ ơ   CI: 2,1­13,5), p < 0,001

Đi m CAT (X ± SD):   nhóm TĐMP (+) (22,3 ± 8,5) cao h n nhómơ   TĐMP (­) (17,2 ± 8,1), p = 0,001

 M c đ  t c ngh n đ ứ ộ ắ ẽ ườ ng th , phân nhóm GOLD và TĐMP : t cắ   ngh n đẽ ường th  n ng trong nhóm TĐMP (+) (64,9%) cao h n nhómở ặ ơ   TĐMP (­)  (41,6%), p  =  0,01. COPD  nhóm D  trong  nhóm TĐMP (+)  (70,3%) cao h n nhóm TĐMP (­) (48%), p = 0,01.ơ

B ng 3.1. Liên quan gi a nguyên nhân đ t c p COPD và TĐMP (n = 210) ả ữ ợ ấ

Nguyên nhân TĐMP (+)n = 37 (%) n = 173 (%)TĐMP (­) OR 95% CI p Nhi m trùngễ 17 (45,9) 169 (97,7) 0,02 0,006­0,06 < 0,001 Hít ph i khói, b iả ụ 1 (2,7) 28 (16,2) 0,14 0,02­1,1 0,03 Thay đ i th i ti tổ ờ ế 5 (13,5) 26 (15) 0,9 0,3­ 2,5 0,81

Đi u tr  không đ uề ị ề 11 (29,7) 79 (45,7) 0,5 0,2 – 1,1 0,07

Trang 9

Nhi u nguyên nhânề 7 (18,9) 97 (56,1) 0,18 0,07­0,44 < 0,001 Không rõ  5 (13,5) 3 (1,7) 8,9 2,1 – 38,9 0,005

Nh n xét:  Nguyên nhân đ t c p COPD do nhi m trùng trong nhómợ ấ ễ   TĐMP (+) (45,9%) th p h n nhóm TĐMP (­) (97,7%), OR: 0,02 (95% CI:ấ ơ   0,006 – 0,06), p < 0,001. T  l  đ t c p COPD không rõ nguyên nhânỷ ệ ợ ấ   trong nhóm TĐMP (+) (13,5%) cao h n nhóm TĐMP (­) (1,7%), p =ơ   0,005. 

B ng 3.2. Liên quan gi a b nh đ ng m c và TĐMP (n = 210) ả ữ ệ ồ ắ

B nh đ ngệ ồ  

m c

TĐMP (+)

n = 37 (%)

TĐMP (­)

n = 173 (%) OR 95% CI p Suy tim 13 (35,1) 17 (9,8) 4,97 2,1­11,5 <0,001 Tăng huy t ápế 14 (37,8) 26 (15) 3,44 1,57­7,5 0,001 Đái tháo 

đường 10 (27) 12 (6,9) 4,96 1,9­12,6 <0,001 Rung nhĩ 3 (8,1) 5 (2,9) 2,96 0,6­12,9 0,1 Suy vành 1 (2,7) 5 (83,3) 0,9 0,1­8,2 0,9

Nh n xét:   các b nh đ ng m c: suy tim (35,1%), tăng huy t ápệ ồ ắ ế   (37,8%), đái tháo đường (27%) trong nhóm TĐMP (+) cao h n nhómơ   TĐMP (­), p < 0,05

B ng 3.3. Liên quan gi a tri u ch ng c  năng và TĐMP (n = 210) ả ữ ệ ứ ơ

Tri u ch ng ệ ứ

c  năngơ TĐMP (+)

n = 37 (%) TĐMP (­)

n =173 (%) OR 95% CI p

Đau ng cự 21 (43,2) 39 (22,5) 4,5 2,1­9,5 < 0,001

Đ m đ c,ờ ụ

xanh, vàng 12 (32,4) 118 (68,2) 0,2 0,1­0,5 < 0,001

Đ m trongờ 11 (29,7) 8 (4,6) 8,7 3,2­23,7 < 0,001

Ho khan 7 (18,9) 45 (26) 0,6 0,27­1,6 0,36

Ho máu 7 (18,9) 2 (1,2) 19,9 3,9­100 < 0,001

S tố 15 (40,5) 74 (42,8) 0,9 0,4­1,8 0,8

B t đ ng ấ ộ

t i giạ ường 26 (70,3) 76 (43,9) 3 1,4­6,5 0,004

Ti n s  ề ử 5 (13,5) 2 (1,2) 13,3 2,5­71,8 0,002

Trang 10

Nh n xét:  trong nhóm TĐMP (+), các tri u ch ng g p ph  bi nệ ứ ặ ổ ế  

h n nhóm TĐMP (­): đau ng c OR 4,5 (95% CI: 2,1­9,5), kh c đ m trongơ ự ạ ờ  

OR 8,7 (95% CI: 3,2­23,7), ho máu OR 19,9 (95% CI: 3,9­100), b t đ ngấ ộ  

t i gường OR 3 (95% CI: 1,4­6,5), Ti n s  HKTMS OR 13,3 (95%ề ử   CI: 2,5­71,8), p < 0,01. Kh c đ m m  trong nhóm TĐMP (­) cao h nạ ờ ủ ơ   nhóm TĐMP (+): OR 0,1 (95% CI: 0,1­0,5), p < 0,001. 

B ng 3.4. Liên quan gi a tri u ch ng th c th  và TĐMP (n = 210)ả ữ ệ ứ ự ể

Tri u ch ngệ ứ  

th c thự ể TĐMP (+)

n = 37 (%) TĐMP (­)

n =173 (%) OR 95% CI p

Co kéo c  ơ

Nh p timị

Gan to,

TM c  n iổ ổ 12 (32,4) 26 (15) 2,7 1,2­6 0,01

Gõ vang 2 (5,4) 32 (18,5) 0,25 0,06­1,1 0,051 Ran n ,  mổ ẩ 28 (75,7) 114 (65,9) 1,6 0,7­3,6 0,25 Ran rít, ngáy 30 (81,1) 133 (76,9) 1,3 0,5­3,1 0,58

L ng ng cồ ự

hình thùng 10 (27) 44 (25,4) 1,1 0,5­2,4 0,84 Phù 2 chi 

dưới 20 (54,1) 45 (26) 3,3 1,6­6,9 0,001 Tím môi,

đ u chiầ 28 (75,7) 122 (70,5) 1,5 0,6­3,5 0,3 Tràn d chị

màng ph iổ 4 (10,8) 6 (3,5) 3,3 0,9­12,6 0,07

Nh n xét:  trong nhóm TĐMP (+), các tri u ch ng th c th  g pệ ứ ự ể ặ  

ph  bi n h n nhóm TĐMP (­): co kéo c  hô h p (100% và 75,7%, p =ổ ế ơ ơ ấ   0,001), gan to ­ tĩnh m ch c  n i OR 2,7 (95% CI: 1,2­6), p = 0,01, phùạ ổ ổ   hai chi dưới OR 3,3 (95% CI: 1,6 – 6,9), p = 0,001. 

3.2.2.Đ c đi m c n lâm sàngặ ể ậ

3.2.2.1. Đ c đi m t n th ặ ể ổ ươ ng  trên x quang ph i (n = 210)

Trong nhóm TĐMP (+), các t n thổ ương: vòm hoành cao m t bên (OR:ộ   6,5; 95% CI: 4,7­9,1), tim hình gi t nọ ước (OR: 2,1; 95% CI: 1­4,5), t nổ  

thương d ng viêm ph i (OR: 3,2; 95% CI: 1,4­7,1), giãn ph  nang (OR:ạ ổ ế  

Ngày đăng: 07/01/2024, 05:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thùng 10 (27) 44 (25,4) 1,1 0,5­2,4 0,84 Phù 2 chi - Tóm tắt Luận án tiến sĩ Y học: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ tắc động mạch phổi cấp ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Hình th ùng 10 (27) 44 (25,4) 1,1 0,5­2,4 0,84 Phù 2 chi (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w