Mục đích nghiên cứu của luận án nhằm Nghiên cứu các đặt điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh lý rò mật. Đánh giá khả năng rò mật bằng chụp đường mật qua nội soi mật tụy ngược ngược dòng. Đánh giá kết quả điều trị rò mật bằng đặt stent qua nội soi mật tụy ngược dòng.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B QU C PHÒNGỘ Ố
H C VI N QUÂN YỌ Ệ
===***===
PH M H U TÙNGẠ Ữ
NGHIÊN C U Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG VÀỨ Ặ Ể Ậ
K T QU ĐI U TR RÒ M T B NG Đ T STENT QUAẾ Ả Ề Ị Ậ Ằ Ặ
N I SOI M TT Y NGỘ Ậ Ụ ƯỢC DÒNG
Chuyên ngành: N i Tiêu Hóaộ
Mã s : 62.72.01.43ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Y H CẮ Ậ Ế Ọ
Trang 2
HÀ N I 2018Ộ
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH
T I H C VI N QUÂN YẠ Ọ Ệ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
Ph n bi n 3: ả ệ PGS.TS. Hoàng M nh An ạ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p trộ ồ ấ ậ ấ ườ ngvào h i: ồ giờ ngày tháng năm
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
1 Th vi n Qu c Gia ư ệ ố
Trang 32 Th vi n H c vi n Quân Y ư ệ ọ ệ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Rò m t là m t bi n ch ng ph c t pậ ộ ế ứ ứ ạ , ch y u đây là h u quủ ế ậ ả
do t n th ng đ ng m t, gây thoát d ch m t ra kh i c u trúc đ ngổ ươ ườ ậ ị ậ ỏ ấ ườ
m t bình th ngậ ườ Nguyên nhân rò m t th ng x y ra sau ph u thu tậ ườ ả ẫ ậ can thi p v gan và đ ng m t nh c t túi m t qua n i soi, c t túiệ ề ườ ậ ư ắ ậ ộ ắ
m t qua m m , c t gan, sau ghép gan, hay ch n th ng gan.ậ ổ ở ắ ấ ươ
Vi c ch n đoán rò m t có th đ c th c hi n b ng cácệ ẩ ậ ể ượ ự ệ ằ
ph ng pháp nh siêu âm, CLVT, ch p c ng h ng t đ ng m t.ươ ư ụ ộ ưở ừ ườ ậ
Ch p nh p nháy đ có kh năng ch n đoán rò m t v i l u l ng l n.ụ ấ ồ ả ẩ ậ ớ ư ượ ớ Các ph ng pháp khác nh PTC, hay ch p đ ng rò xuyên qua da chươ ư ụ ườ ỉ giúp ch n đoán v trí rò m t mà không can thi p đi u tr đ c. V iẩ ị ậ ệ ề ị ượ ớ NSMTND v a giúp ch n đoán v trí rò m t m t cách chính xác, v a cóừ ẩ ị ậ ộ ừ
th can thi p đi u tr cùng m t th i đi m th c hi n. ể ệ ề ị ộ ờ ể ự ệ
Kinh đi n, ph u thu t v n là bi n pháp hay đ c áp d ng trongể ẫ ậ ẫ ệ ượ ụ
đi u tr rò m t. Ngày nay, nh có s ti n b v t b c c a k thu tề ị ậ ờ ự ế ộ ượ ậ ủ ỹ ậ NSMTND, NSMTND có can thi p đ t stent đã đ c ng d ng ệ ặ ượ ứ ụ ở nhi u n c trên th gi i do mang l i hi u qu cao, bi n ch ng ít vàề ướ ế ớ ạ ệ ả ế ứ
h u ph u đ n gi n. Ph u thu t ch đ c th c hi n khi đi u tr n i soiậ ẫ ơ ả ẫ ậ ỉ ượ ự ệ ề ị ộ
th t b i ho c nh ng tr ng h p t n th ng đ ng m t n ng.ấ ạ ặ ữ ườ ợ ổ ươ ườ ậ ặ
N i soi đi u tr rò m t bao g m các ph ng pháp nh d n l uộ ề ị ậ ồ ươ ư ẫ ư mũim t, c t c vòng Oddi, đ t stent đ ng m t v i c t ho c khôngậ ắ ơ ặ ườ ậ ớ ắ ặ
c t c vòng Oddi. C ch chung c a n i soi đi u tr là làm gi mắ ơ ơ ế ủ ộ ề ị ả kháng l c đ ng m t, gi m s chênh l ch v áp l c gi a đ ng m tự ườ ậ ả ự ệ ề ự ữ ườ ậ
và tá tràng t i c vòng Oddi, giúp m t ch y theo c u trúc đ ng m tạ ơ ậ ả ấ ườ ậ
Trang 4bình th ng, làm gi m l ng m t ch y qua đ ng rò, t o đi u ki nườ ả ượ ậ ả ườ ạ ề ệ cho đ ng rò t lành. ườ ự
Vi t Nam, NSMTND ch a đ c tri n khai r ng rãi
NSMTND ch th c hi n đ c nh ng trung tâm và b nh vi n l n.ỉ ự ệ ượ ở ữ ệ ệ ớ
Hi n t i, ch a có công trình nghiên c u nào v v n đ này đ c báoệ ạ ư ứ ề ấ ề ượ cáo. Do v y, vậ ới mong mu n góp ph n làm phong phú thêm cácố ầ
bi n pháp đi u tr trong b nh lý rò m t t i Vi t Nam, chúng tôiệ ề ị ệ ậ ạ ệ
th c hi n đ tài nghiên c u này t i Bênh vi n Ch R y nh m cácự ệ ề ứ ạ ệ ợ ẫ ằ
m c tiêu: ụ
1 Nghiên c u các đ t đi m lâm sàng, c n lâm sàng b nh lý rò m t ứ ặ ể ậ ệ ậ 2Đánh giá kh năng rò m t b ng ch p đ ả ậ ằ ụ ườ ng m t qua n i soi m t ậ ộ ậ
t y ng ụ ượ c ng ượ c dòng.
3 Đánh giá k t qu đi u tr rò m t b ng đ t stent qua n i soi m t ế ả ề ị ậ ằ ặ ộ ậ
t y ng ụ ượ c dòng.
Đóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Đây là m t phộ ương pháp đi u tr rò m t m i Vi t Nam.ề ị ậ ớ ở ệ
Do đó đ tài mang tính th i s , có ý nghĩa khoa h c và th c ti n.ề ờ ự ọ ự ễ Đóng góp c a đ tài góp ph n làm phong phú thêm các bi n phápủ ề ầ ệ
đi u tr trong b nh lý rò m t t i Vi t Nam. Là m t công trình cóề ị ệ ậ ạ ệ ộ tính c p nh t. Trong đi u ki n còn nhi u khó khăn v m t trangậ ậ ề ệ ề ề ặ thi t b , chi phí, s lế ị ố ượng b nh nhân Chúng tôi hy v ng r ng đệ ọ ằ ề tài s giúp đánh giá đúng giá tr và kh năng áp d ng phẽ ị ả ụ ương pháp
đ t stent qua NSMTND đi u tr rò m t trong hoàn c nh th c t c aặ ề ị ậ ả ự ế ủ
Trang 5trang), k t qu nghiên c u (31 trang), bàn lu n (36 trang), k t lu nế ả ứ ậ ế ậ (02 trang). Ngoài ra, lu n án còn có các ph n: 02 công trình nghiênậ ầ
c u, 137 tài li u tham kh o, 26 b ng, 24 bi u đ , 36 hình anh, vàứ ệ ả ả ể ồ ̉ các ph l c.ụ ụ
Trang 6CHƯƠNG 1. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. Gi i ph u đả ẫ ường m tậ
1.1.1 Gi i ph u đả ẫ ường m tậ trong gan
1.1.2 Gi i ph u đả ẫ ường m tậ ngoài gan
Đường m t chínhậ
Đường m t chính g m ng gan ph i, ng gan trái, ng ganậ ồ ố ả ố ố chung và ng m t ch (OMC).ố ậ ủ
Đường m t phậ ụ
Đường m t ph g m túi m t và ng túi m t. Ch c năngậ ụ ồ ậ ố ậ ứ
c a túi m t là cô đ c và tích t d ch m t. Ch c năng c a ng túiủ ậ ặ ụ ị ậ ứ ủ ố
m t là d n d ch m t đã đậ ẫ ị ậ ược cô đ c t túi m t xu ng OMC. ặ ừ ậ ố
1.1.3. Bi n đ i gi i ph u đế ổ ả ẫ ường
m t trong gan và c a ganậ ử
Nh ng bi n đ i gi i ph u trên còn ít đữ ế ổ ả ẫ ược bi t đ n, songế ế
nó r t c n thi t cho các nhà ch n đoán hình nh đ đ c phim chínhấ ầ ế ẩ ả ể ọ xác, cũng nh cho các nhà ph u thu t đ x lý thích h p khi ph uư ẫ ậ ể ử ợ ẫ thu t đậ ường m t, c t túi m t, c t gan…ậ ắ ậ ắ
1.1.4 Các b t thấ ường c a gi iủ ả
ph u đẫ ường m t ngoài ganậ
Các ng m t ph b t thố ậ ụ ấ ường đ vào c ho c ng túi m t,ổ ổ ặ ố ậ
xu t phát t ng gan ph i, b ph i ng gan chung, OMC ho cấ ừ ố ả ờ ả ố ặ chính túi m t. T n t i các b t thậ ồ ạ ấ ường s h i t ng gan ph i vàự ộ ụ ố ả trái, ng túi m t v i ng gan chung, ng túi m t đ vào ng ganố ậ ớ ố ố ậ ổ ố
ph i. ng m t ph t ng gan ph i đ vào ng gan chung. ả Ố ậ ụ ừ ố ả ổ ố
1.2. B nh lý rò m tệ ậ
Trang 7l u ra da ho c v t m trên thành b ng. Đ nh nghĩa ph bi n nh t c aư ặ ế ổ ụ ị ổ ế ấ ủ
rò m t là s hi n hi n c a m t ho c nhi u y u t sau đây: (1) d chậ ự ệ ệ ủ ộ ặ ề ế ố ị
m t ch y ra t b ng qua v t th ng ho c d n l u v i bilirubin toànậ ả ừ ổ ụ ế ươ ặ ẫ ư ớ
ph n >5mg/ml ho c l n h n 3 l n so v i ch s trong huy t t ng,ầ ặ ớ ơ ầ ớ ỉ ố ế ươ (2) t d ch m t trong b ng đ c xác đ nh b i s ch c hút xuyênổ ụ ị ậ ổ ụ ượ ị ở ự ọ qua da, (3) b ng ch ng thu c c n quang rò r t ng m t qua ch pằ ứ ố ả ỉ ừ ố ậ ụ
đ ng m t c n quang.ườ ậ ả
Tình hu ng lâm sàng có th d n đ n rò m t r t đa d ngố ể ẫ ế ậ ấ ạ
nh sau ph u thu t c t túi m t, ph u thu t c t đư ẫ ậ ắ ậ ẫ ậ ắ ường m t, ph uậ ẫ thu t t o hình đậ ạ ường m t, c t gan, ghép gan, các th thu t canậ ắ ủ ậ thi p nong h p đệ ẹ ường m t, đ t u gan b ng sóng cao t ng, sinhậ ố ằ ầ thi t gan, th ng đế ủ ường m t trong n i soi m tt y ngậ ộ ậ ụ ược dòng và
ch n thấ ương gan.
1.2.2. Nguyên nhân rò m tậ
1.2.3. Bi u hi n lâm sàng c a ròể ệ ủ
m tậ
Bi u hi n lâm sàng c a rò m t có th thay đ i vì ph n l nể ệ ủ ậ ể ổ ầ ớ
rò m t x y ra sau ph u thu t b ng. Y u t quan tr ng trongậ ả ẫ ậ ổ ụ ế ố ọ
ch n đoán là có hay không có đ t ng d n l u sau ph u thu t. ẩ ặ ố ẫ ư ẫ ậ Ở
nh ng trữ ường h p có đ t ng d n l u thợ ặ ố ẫ ư ường bi u hi n r t rõể ệ ấ ràng, d ch m t ch y ra t ng d n l u. Tị ậ ả ừ ố ẫ ư ương t , m t có th ch yự ậ ể ả
ra ngoài qua v t r ch da trên b ng ho c t v trí l trochar trongế ạ ụ ặ ừ ị ỗ
Trang 8m n i soi. nh ng trổ ộ Ở ữ ường h p không có ng d n l u b ngợ ố ẫ ư ổ ụ
ho c có ng d n l u nh ng không thông n i v i rò m t thì sặ ố ẫ ư ư ố ớ ổ ậ ự
bi u hi n lâm sàng rò m t r t kín đáo, t nh ng than phi n khôngể ệ ậ ấ ừ ữ ề
đ c hi u c a ngặ ệ ủ ườ ệi b nh đ n các tri u ch ng c a viêm phúc m c.ế ệ ứ ủ ạ Đau b ng, căng b ng, bu n nôn, nôn ói, s t nh , tăng nh p tim, n cụ ụ ồ ố ẹ ị ấ
c t và t c ru t là nh ng tri u ch ng hay g p, m c dù không đ cụ ắ ộ ữ ệ ứ ặ ặ ặ
hi u nh ng đó là các d u hi u và tri u ch ng c a rò m t ệ ư ấ ệ ệ ứ ủ ậ 1.2.4. Phân lo i rò m tạ ậ
Có nhi u cách phân lo i khác nhau. T n thề ạ ổ ương đườ ng
m t có th d a vào c ch và lo i t n thậ ể ự ơ ế ạ ổ ương, v trí t n thị ổ ương, tính liên t c c a đụ ủ ường m t và th i đi m phát hi n t n thậ ờ ể ệ ổ ươ ng
nh m m c đích ph c v cho vi c l a ch n phằ ụ ụ ụ ệ ự ọ ương pháp đi u tr ề ị
T n thổ ương đường m t do ch n thậ ấ ương.
T n thổ ương đường m t sau ph u thu t đậ ẫ ậ ường m t.ậ
Phân lo i Bismth v các chít h p đạ ề ẹ ường m t.ậ
Phân lo i Strasberg v các t n thạ ề ổ ương và chít h p ng m t.ẹ ố ậ
Phân lo i theo trung tâm y khoa hàn lâm ạ Amsterdam.
B n nguyên lý c b n trong đi u tr rò m t là: ố ơ ả ề ị ậ
1 Ki m soát s rò m t ra bên ngoài.ể ự ậ
Trang 92 Ki m soát nhi m khu n toàn thân.ể ễ ẩ
3 Xác đ nh gi i ph u đị ả ẫ ường m t.ậ
4 Gi i áp c vòng Oddi.ả ơ
1.3. Các phương pháp đi u r rò m tề ị ậ
Theo kinh đi n, ph u thu t là tiêu chu n vàng trong đi u tr ròể ẫ ậ ẩ ề ị
m t. Ngoài ra còn có nhi u ph ng pháp ch n l a đ đi u tr rò m tậ ề ươ ọ ự ể ề ị ậ
nh n i soi, d n l u qua da, ph u thu t n i soi. Tuy nhiên, nh ng nămư ộ ẫ ư ẫ ậ ộ ữ
g n đây cùng v i s phát tri n c a ngành n i soi, n i soi m tt yầ ớ ự ể ủ ộ ộ ậ ụ
ng c dòng không ng ng phát tri n và đã tr thành ph ng pháp ch nượ ừ ể ở ươ ọ
l a đ u tiên trong ch n đoán và đi u tr rò m t. Ph u thu t ch đ cự ầ ẩ ề ị ậ ẫ ậ ỉ ượ
th c hi n khi đi u tr n i soi th t b i ho c nh ng tr ng h p t nự ệ ề ị ộ ấ ạ ặ ữ ườ ợ ổ
th ng đ ng m t n ng th t s c n thi t đ n ph u thu t.ươ ườ ậ ặ ậ ự ầ ế ế ẫ ậ
1.3.1. D n l u đẫ ư ường m t xuyênậ gan qua da (PTBD)
1.3.2. Ph u thu t đi u tr rò m t ẫ ậ ề ị ậ
1.3.3. Đi u tr rò m t b ng keoề ị ậ ằ sinh h c (Histoacryl)ọ
1.3.4. N i soi đi u tr rò m tộ ề ị ậ
1.3.5. M t s phộ ố ương pháp d n l u khácẫ ư
D n l u trong đ ẫ ư ườ ng m t qua da v i các stent kim ậ ớ
lo i: cho đ n nay, d n l u qua da v n đ ạ ế ẫ ư ẫ ượ c hi u là d n l u ể ẫ ư
m t ra ngoài. Do đó, b t l i ch y u c a nó là s m t m t và ậ ấ ợ ủ ế ủ ự ấ ậ
s b t ti n trong sinh ho t c a b nh nhân ự ấ ệ ạ ủ ệ
D n l u đ ẫ ư ườ ng m t qua n i soi d ậ ộ ướ ướ i h ng d n siêu ẫ
âm n i soi: Đây là m t k thu t d n l u m i đ ộ ộ ỹ ậ ẫ ư ớ ượ c gi i thi u ớ ệ
g n đây và cho đ n nay v n ch a th t ph bi n ầ ế ẫ ư ậ ổ ế
1.4. NSMTND đ t stent đặ ường m t đi u tr rò m tậ ề ị ậ
Trang 101.4.1. L ch sị ử
1.4.2. C ch tác d ng c a stentơ ế ụ ủ 1.4.3. Các lo i stentạ
1.4.4. Ch đ nh và ch ng ch đ nhỉ ị ố ỉ ị
1.4.5. K thu t đ t stent qua ch p m t t y ngỹ ậ ặ ụ ậ ụ ược dòng
1.4.6. Các bi n ch ng khi n i soiế ứ ộ
đ t stentặ
1.4.7. u đi m, nhƯ ể ược đi m c aể ủ
n i soi đ t stent trong đi u tr ròộ ặ ề ị
m tậ
Các nghiên c u trong và ngoài nứ ước v đi u tr rò m t quaề ề ị ậ
n i soi cho th y r ng n i soi đi u tr rò m t là th thu t an toàn, tộ ấ ằ ộ ề ị ậ ủ ậ ỷ
l bi n ch ng th p. N i soi đi u tr rò m t cho t l thành côngệ ế ứ ấ ộ ề ị ậ ỷ ệ đáng khích l bi n đ i t 75100%.ệ ế ổ ừ
Trang 11CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c u: ứ
G m t t c các b nh nhân đồ ấ ả ệ ược ch n đoán xác đ nh rò m tẩ ị ậ trên lâm sàng và/ho c có d u hi u nghi ng rò m t sau ph u thu tặ ấ ệ ờ ậ ẫ ậ gan m tt y, sau ch n thậ ụ ấ ương gan do tai nan giao thông hay tai
n n lao đ ng, sau các th thu t liên quan đ n ganm t k t h pạ ộ ủ ậ ế ậ ế ợ
ch p đụ ường m t n i soi ch p m t t y ngậ ộ ụ ậ ụ ược dòng th y có l rò.ấ ỗ
B nh nhân đệ ược th c hi n NSMTND t i Khoa N i soi B nh vi nự ệ ạ ộ ệ ệ
Ch R y. Th i gian nghiên c u t tháng 2/2012 đ n tháng 11/ợ ẫ ờ ứ ừ ế 2014
2.1.1 Tiêu chu n ch n b nhẩ ọ ệ nhân
(1) V i m c tiêu ch n đoán rò m t trên NSMTND: Cácớ ụ ẩ ậ
b nh nhân có d u hi u nghi ng rò m t d a trên lâm sàng, siêu âm,ệ ấ ệ ờ ậ ự CLVT…, sau ch n thấ ương gan, ph u thu t c t túi m t, ph u thu tẫ ậ ắ ậ ẫ ậ ganm tt y, đậ ụ ược ch n đ th c hi n NSMTND.ọ ể ự ệ
(2) V i m c tiêu đi u tr b ng phớ ụ ề ị ằ ương pháp đ t stent: Cácặ
b nh nhân đã đệ ược ch n đoán xác đ nh rò m t qua NSMTND,ẩ ị ậ
được ch n đ đ t stent vào đọ ể ặ ường m t có ho c không có c t cậ ặ ắ ơ vòng Oddi
(3) B nh nhân đ ng ý tham gia nghiên c u (ký vào gi y tìnhệ ồ ứ ấ nguy n tham gia nghiên c u và cam k t th thu t)ệ ứ ế ủ ậ
2.1.2. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
R i lo n đông máu: Ti u c u < 80 G/l, ch s INR >1,5 ch aố ạ ể ầ ỉ ố ư
được đi u ch nh.ề ỉ
Rò m t ph c t p, đ t ngang ng m t ngoài ganậ ứ ạ ứ ố ậ
Th ng hay nghi ng có th ng đủ ờ ủ ường tiêu hóa
M th ng d dày tràng < 10 ngày.ổ ủ ạ
Trang 12 B nh nhân có b nh n ng kèm theo không th ti n hành n i soi.ệ ệ ặ ể ế ộ
B nh nhân không đ ng ý phệ ồ ương pháp đi u tr đề ị ược ch đ nh.ỉ ị2.2. Phương pháp nghiên c u:ứ
Nghiên c u ti n c u, can thi p không đ i ch ng, theo dõi d c.ứ ế ứ ệ ố ứ ọ
2.2.1. C m u nghiên c uỡ ẫ ứ
Nghiên c u mô t có h n ch v m t th i gian, b nh hi m. Cứ ả ạ ế ề ặ ờ ệ ế ỡ
m u t i thi u đẫ ố ể ượ ước c tính theo công th c tính c m u: ứ ỡ ẫ
n = [Z2 (1α/2)P(1P)]/d2
Trong đó:
n: C m u t i thi uỡ ẫ ố ể
Z: h s tin c y v i ệ ố ậ ớ α=5%
V i đ tin c y 95% thì Z(1ớ ộ ậ α/2) = 1,96
P= 0,85
d: sai s mong mu n= 0,1ố ố
Nh v y, c m u t i thi u c n cho nghiên c u là 49. ư ậ ỡ ẫ ố ể ầ ứ
2.2.2. Phương ti n nghiên c uệ ứ
2.2.3. Các bước ti n hành nghiênế
c uứ
2.2.3.1. Chu n b b nh nhânẩ ị ệ
2.2.3.2. Chu n b d ng cẩ ị ụ ụ
2.2.3.3. Ti n hành th thu t: ế ủ ậ
Th thu t thủ ậ ường được làm dưới màn Xquang tăng sáng
2.2.3.4. Theo dõi b nh nhân sau th thu tệ ủ ậ
2.3. Các ch tiêu nghiên c u ỉ ứ
2.3.1. Các thông s lâm sàng vàố
c n lâm sàng trậ ước th thu tủ ậ
* Lâm sàng
Trang 13* Các xét nghi m c n lâm sàngệ ậ
2.3.2. Các thông s v k thu tố ề ỹ ậ can thi pệ
Th thu t thành công khi thông vào đủ ậ ược đường m t, ch p hìnhậ ụ
đường m t ch n đoán và/ho c đ t đậ ẩ ặ ặ ược stent vào đường m t, cóậ
âm ho c CLVT không còn th y d ch trong b ng ho c ch p ặ ấ ị ổ ụ ặ ụ
đường m t không còn th y đậ ấ ường rò
Đáp ng không hoàn toàn ho c không đáp ng: Đứ ặ ứ ường rò không lành được xác đ nh khi lâm sàng không c i thi n ho c c iị ả ệ ặ ả thi n ít, d ch m t còn ch y qua ng d n l u ho c v t m , siêu âmệ ị ậ ả ố ẫ ư ặ ế ổ
ho c CLVT th y còn d ch trong b ng ho c ch p đặ ấ ị ổ ụ ặ ụ ường m t cònậ
Trang 14K thu t đ t stent qua n i soi m tt y ngỹ ậ ặ ộ ậ ụ ược dòng trong
đi u tr rò m t đã đề ị ậ ược thông qua H i đ ng Khoa h c và Y đ cộ ồ ọ ứ
c a B nh vi n Ch R y, đủ ệ ệ ợ ẫ ược ký duy t công nh n và cho phépệ ậ tri n khai t i B nh vi n Ch R y.ể ạ ệ ệ ợ ẫ
Các b nh nhân tham gia nghiên c u là các b nh nhân hoànệ ứ ệ toàn t nguy n l a ch n phự ệ ự ọ ương pháp đi u tr sau khi đề ị ượ ư ấ c t v n
v th c tr ng b nh t t, các ch đ nh đi u tr , tai bi n, bi n ch ngề ự ạ ệ ậ ỉ ị ề ị ế ế ứ
c a k thu t và quá trình theo dõi. ủ ỹ ậ
Trang 15
CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
Th i gian t 2/2012 đ n 11/2014 có 65 b nh nhân đờ ừ ế ệ ượ c
đ a vào nghiên c u th a các đi u ki n v ch n b nh và lo i tr ư ứ ỏ ề ệ ề ọ ệ ạ ừ Các k t qu đế ả ược ghi nh n nh sau:ậ ư
Nhóm tu i t 2030 chi m t l cao nh t là 26,5%, k đ nổ ừ ế ỷ ệ ấ ế ế
là nhóm tu i t 4050 chi m 16,92%, nhóm tu i t 5060 chi mổ ừ ế ổ ừ ế 15,38%, nhóm tu i nh h n 20 chi m 12,31%, nhóm tu i t 3040ổ ỏ ơ ế ổ ừ chi m 12,31%, nhóm tu i t 7080 chi m 7,69%, nhóm tu i t 60ế ổ ừ ế ổ ừ
70 chi m 6,15%, nhóm tu i trên 80 chi m 3,08%.ế ổ ế
3.1.3. Phân b theo ngh nghi pố ề ệ
Nông dân g p nhi u nh t chi m 35,38%, công nhân đ ngặ ề ấ ế ứ hàng th 2 chi m 13,85% trong nhóm nghiên c u.ứ ế ứ
Trang 163.2.1. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
Bi u hi n lâm sàng thể ệ ường g p là d ch m t ch y ra ngoàiặ ị ậ ả theo ng d n l u là 54 BN (83,07%), k đ n là đau b ng 44 BNố ẫ ư ế ế ụ (67,69%), b ng căng trụ ướng là 27 BN (41,54%), %), niêm m c m tạ ắ vàng (24,62%), vàng da (20%), s t ít g p h n ch có 6 BN (9,23%).ố ặ ơ ỉ
3.2.2. Đ c đi m c n lâm sàngặ ể ậ
3.2.2.1. Bi u hi n các r i lo n huy t h c ể ệ ố ạ ế ọ
Ch s h ng c u (HC) máuỉ ố ồ ầ
S lố ượng HC bình thường có 36 BN, chi m t l 55,38%.ế ỷ ệ
HC trong gi i h n c a thi u máu m c đ nh có 25 BN (38,46%).ớ ạ ủ ế ứ ộ ẹ
HC trong gi i h n c a thi u máu m c đ v a có 4 BN, chi m t lớ ạ ủ ế ứ ộ ừ ế ỷ ệ 6,15%
Ch s b ch c u (BC) máuỉ ố ạ ầ
B ch c u trung bình 13,73± 7,37 (G/L). Đa s các trạ ầ ố ườ ng
h p có BC máu tăng > 11 G/L (58,46%) ợ
Ch s ti u c u(TC) máuỉ ố ể ầ
TC trung bình 376,62 ±182,17 (G/L). H u h t các BN trongầ ế nhóm nghiên c u đ u có s lứ ề ố ượng TC ≥ 80 G/L trước khi th c hi nự ệ
l n ch s bình thầ ỉ ố ường chi m kho ng 1/3 các trế ả ường h Ch sợ ỉ ố men transaminase không tăng chi m kho ng 1/3 các trế ả ường h p.ợ
N ng đ Bilirubin máuồ ộ