Mục đích của luận án nhằm đánh giá giá trị của xét nghiệm D-dimer và các thang điểm Wells, Geneva cải tiến trong chẩn đoán tắc động mạch phổi cấp ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có D-dimer ≥ 1 mg/l FEU.
Trang 1GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ
1 Đ t v n đặ ấ ề
B nh ph i t c ngh n mệ ổ ắ ẽ ạ tính (COPD) là nguyên nhân quan tr ngn ọ hang đâu gây m c b nh và t vong trên toàn c ù ̀ ắ ệ ử ầ Hiên nay, t vong dọ ử COPD đ ng hàng th tứ ứ ư, d bao ự ́ đ n năm 20ế 30, là nguyên nhân gây tử vong đ ng hàng th ba ch sau b nh tim thi u máu c c b và đ t qu ứ ứ ỉ ệ ế ụ ộ ộ ỵ
Đ t c p ợ ấ gây tăng t l t vongỷ ệ ử b nh nhân COPD,ở ệ tăng t c đ suy gi mố ộ ả
ch c năng ph i, anh hứ ổ ̉ ưởng xâu đêń ́ ch t lấ ượng cu c s ngộ ố và tăng chi phí
đi u trề ị. Sapey và Stockley ước tính 5070% nguyên nhân đ t c p COPDợ ấ
do nhiêm trung̃ ̀ , 10% do ô nhi m môi trễ ườ , kho ng ng ả 30% đ t câp COPDợ ́ không xac đinh đ́ ̣ ượ nguyên nhân ro rang. Đ t câp COPD gây tăng nguyc ̃ ̀ ợ ́
c xuât hiên t c đ ng m ch ph i (TĐMP) t 2 – 4 l n, m t s nguyênơ ́ ̣ ắ ộ ạ ổ ừ ầ ộ ố nhân được ghi nh n: hut thuôc la, tuôi cao, năm bât đông dai ngay, tinhậ ́ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ trang tăng đông, tinh trang viêm toan thân, tăng nông đô cac yêu tô tiêṇ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ đông (fibrinogen va yêu tô XIII), t n th̀ ́ ́ ổ ương n i m c m ch máu ph i. ộ ạ ạ ổ Tỷ
l TĐMP trong đ t câp COPD r t khác nhau gi a các nghiên c u, m t sệ ợ ́ ấ ữ ứ ộ ố phân tích g p cho th y t l TĐMP dao đ ng 3,3 – 29%. Nghiên c u trênộ ấ ỷ ệ ộ ứ
m t thi nh ng b nh nhân COPD t vong ghi nh n t l TĐMP t 28ổ ử ở ữ ệ ử ậ ỷ ệ ừ – 51%. Tri u ch ng c a TĐMP c p nh ho, khó th , đau ng c gi ng v iệ ứ ủ ấ ư ở ự ố ớ các bi u hi n c a đ t c p COPD. ể ệ ủ ợ ấ Chân đoan TĐMP c p b nh nhân̉ ́ ấ ở ệ
đ t c p COPD rât kho khăn do tri u ch ng không đ c hi u và s ch ngợ ấ ́ ́ ệ ứ ặ ệ ự ồ
l p tri u ch ng gi a hai b nh, d n đ n b sót ch n đoán ho c ch nấ ệ ứ ữ ệ ẫ ế ỏ ẩ ặ ẩ đoán mu nộ T i Vi t Nam hi n ch a có nghiên c u nào đánh giá TĐMPạ ệ ệ ư ứ
b nh nhân đ t c p COPD, chính vì v y chúng tôi th c hi n đ tài
“Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và m t s y u tứ ặ ể ậ ộ ố ế ố
nguy c t c đ ng m ch ph i c p b nh nhân đ t c p b nh ph iơ ắ ộ ạ ổ ấ ở ệ ợ ấ ệ ổ
t c ngh n m n tính”ắ ẽ ạ nh m các m c tiêu sau: ằ ụ
1 Kh o sát đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng t c đ ng m ch ph iả ặ ể ậ ắ ộ ạ ổ
c p b nh nhân đ t câp b nh ph i t c ngh n m n tính có Ddimer ≥ 1ấ ở ệ ợ ́ ệ ổ ắ ẽ ạ mg/l FEU
2 Xác đ nh t l và m t s y u t nguy c tăc đông mach phôi c pị ỷ ệ ộ ố ế ố ơ ́ ̣ ̣ ̉ ấ
b nh nhân đ t câp b nh ph i t c ngh n m n tính có Ddimer ≥ 1́
Trang 22 COPD thường k t h p v i các b nh đ ng m c m n tính, cácế ợ ớ ệ ồ ắ ạ
b nh đ ng m c có th gây các bi n c c p tính t đó d n đ n tăng b nhệ ồ ắ ể ế ố ấ ừ ẫ ế ệ
su t và t su t b nh nhân đ t c p COPD, đ c bi t là các b nh lý timấ ử ấ ở ệ ợ ấ ặ ệ ệ
m ch, trong đó có TĐMP. Bi u hi n tri u ch ng lâm sàng c a TĐMPạ ể ệ ệ ứ ủ
nh đau ng c, khó th , ho kh c đ m r t gi ng v i tri u ch ng đ t c pư ự ở ạ ờ ấ ố ớ ệ ứ ợ ấ COPD. M t khác, m t s b nh nhân COPD có ki u hình nhi u đ t c p,ặ ộ ố ệ ể ề ợ ấ
đ t c p n ng, đ t c p tái phát thợ ấ ặ ợ ấ ường xuyên, đ t c p dài h n, đ t c pợ ấ ơ ợ ấ đáp ng kém v i đi u tr , do đó TĐMP có th là nguyên nhân gây đ t c pứ ớ ề ị ể ợ ấ COPD.
Trong s các y u t kích ho t đ t c p, vai trò c a TĐMP ch aố ế ố ạ ợ ấ ủ ư
được xác đ nh rõ ràng. T vong nhóm COPD có TĐMP cao h n nhómị ử ở ơ COPD đ n thu n. COPD đơ ầ ược ghi nh n là nguyên nhân d n đ n ch nậ ẫ ế ẩ đoán mu n TĐMP. TĐMP n u không độ ế ược ch n đoán và đi u tr k p th iẩ ề ị ị ờ
s d n đ n tăng t l t vong (10 – 65%), tăng áp đ ng m ch ph i m nẽ ẫ ế ỷ ệ ử ộ ạ ổ ạ tính, huy t kh i tái phát, gi m hi u qu đi u tr và nh hế ố ả ệ ả ề ị ả ưởng x u đ nấ ế tiên lượng b nh nhân COPD.ở ệ
Ch n đoán TĐMP b nh nhân đ t c p COPD h t s c khó khănẩ ở ệ ợ ấ ế ứ
do s ch ng l p tri u ch ng gi a 2 b nh. Thi t k nghiên c u khác nhauự ồ ấ ệ ứ ữ ệ ế ế ứ
và s lố ượng b nh nhân h n ch trong nh ng nghiên c u trệ ạ ế ữ ứ ước đây không cho phép các tác gi đ a ra hả ư ướng d n v cách th c ti p c n t i uẫ ề ứ ế ậ ố ư
ch n đoán TĐMP b nh nhân đ t c p COPD.ẩ ở ệ ợ ấ
3 Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
K t qu c a lu n án đã xác đ nh đế ả ủ ậ ị ược m t s đ c đi m lâm sàngộ ố ặ ể (đau ng c, ho máu, h n ch v n đ ng, ti n s b nh lý huy t kh i tĩnhự ạ ế ậ ộ ề ử ệ ế ố
m ch, t n su t đ t c p COPD…), c n lâm sàng (đi n tim, khí máu đ ngạ ầ ấ ợ ấ ậ ệ ộ
m ch, x quang ph i…) c a TĐMP c p b nh nhân đ t c p COPD cóạ ổ ủ ấ ở ệ ợ ấ Ddimer ≥ 1mg/l FEU. Xác đ nh đị ượ ỷ ệc t l TĐMP là 17,6% và m t sộ ố
y u t nguy c TĐMP b nh nhân đ t c p COPD có Ddimer ≥ 1mg/lế ố ơ ở ệ ợ ấ FEU. Bước đ u xác đ nh đầ ị ược vai trò c a xét nghi m Ddimer, vai tròủ ệ
c a các b ng đi m đánh giá nguy c lâm sàng (Wells, Geneva c i ti n)ủ ả ể ơ ả ế trong ch n đoán TĐMP b nh nhân đ t c p COPD có Ddimer ≥ 1mg/lẩ ở ệ ợ ấ FEU.
Trang 313 tài li u ti ng Vi t, 209 tài li u ti ng Anh.ệ ế ệ ệ ế
1.2. Ganh năng cua đ t câp COPD́ ̣ ̉ ợ ́
Đ t c p COPD gây tăng t l t vong, tăng t c đ suy gi m ch cợ ấ ỷ ệ ử ố ộ ả ứ năng ph i, tăng nguy c đ t c p tái phát, tăng chi phí đi u tr và suy gi mổ ơ ợ ấ ề ị ả nghiêm tr ng ch t lọ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
1.3. Rôi loan qua trinh đông mau bênh nhân đ t câp COPD́ ̣ ́ ̀ ́ ở ̣ ợ ́
Tôn th̉ ương đăc tr ng bênh nhân COPD đ̣ ư ở ̣ ược thê hiên b i qua trinh̉ ̣ ở ́ ̀ viêm man tinh đ̣ ́ ương th , pha huy nhu mô phôi, tôn th̀ ở ́ ̉ ̉ ̉ ương mach maụ ́ phôi v i s tham gia cua nhiêu loai tê bao va cac chât trung gian cua phan̉ ơ ự́ ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉
ng viêm. Ha oxy mau keo dai gây đa hông câu t đo gây tăng đô nh t cua
mau. Cac stress oxy hoa va tinh trang tăng CO2 mau dân đên pha huy câú ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̃ ́ ́ ̉ ́ truc va ch c năng tê bao nôi mô, t đo kich hoat qua trình đông mau. ́ ̀ ứ ́ ̀ ̣ ừ ́ ́ ̣ ́ ́
2. TĐMP trong đ t câp bênh phôi tăc nghen man tinhợ ́ ̣ ̉ ́ ̃ ̣ ́
M t s nguyên nhân gây tăng nguy c TĐMP trong đ t c p COPD:ộ ố ơ ợ ấ năm bât đông tai gì ́ ̣ ̣ ương, viêm toan thân, đa hông câu, tình tr ng tăng̀ ̀ ̀ ̀ ạ đông, phá h y nhu mô ph i và t n thủ ổ ổ ương n i mô m ch máu ph i.ộ ạ ổ Nghiên c u ứ trên mổ t thi b nh nhân COPD ử ở ệ ghi nhâṇ t l ỉ ệ m i măcớ ́ TĐMP 28% 51%. Môt phân tich g p t 5 nghiên c u ghi nhân ty lê m ị ́ ộ ừ ứ ̣ ̉ ̣ ơ ́măc TĐMP trong đ t câp COPD dao đông 3,3 – 29%. ́ ợ ́ ̣
3. Đ nh nghĩa, phân lo iị ạ tăc đông mach phôi ́ ̣ ̣ ̉
3.1. Đinh nghiã ̣
Tăc đông mach phôi (TĐMP) la tinh trang tăc môt hoăc nhiêu nhanh́ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ́ cua đông mach phôi b i cac tac nhân khac nhau (huyêt khôi, tê bao u, khỉ ̣ ̣ ̉ ở ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́
Trang 44hoăc m ) co nguôn gôc t cac vi tri khac nhau cua c thê. Trong nghiêṇ ỡ ́ ̀ ́ ừ ́ ̣ ́ ́ ̉ ơ ̉
la hâu qua cua TĐMP không đ̀ ̣ ̉ ̉ ược chân đoan, chi 7% TĐMP đ̉ ́ ̉ ược chân̉ đoan đung tŕ ́ ươ ửc t vong. ́ Nghĩ đ n TĐMP khi bênh nhân thu c nhóm nguyế ̣ ộ
c cao và co các bi u hi n nh : kho th , đau ng c, choang ngât va/hoăc hoơ ́ ể ệ ư ́ ở ự ́ ́ ̀ ̣ mau. ́
4.2. Vai trò c a các b ng đi m đánh giá nguy c lâm sàng ủ ả ể ơ
S d ng các quy t c d báo nguy c lâm sàng giúp tăng kha năng chânử ụ ắ ự ơ ̉ ̉ đoan chinh xac TĐMP. Thang đi m Wells và thang đi m Geneva c i ti ń ́ ́ ể ể ả ế
đã được chu n hoá và ng d ng r ng rãi trong đánh giá nguy c lâm sàngẩ ứ ụ ộ ơ TĐMP. C hai thang đi m này có th áp d ng đ ng th i hai hình th cả ể ể ụ ồ ờ ứ phân lo i: 3 m c nguy c (th p, trung bình, cao) và 2 m c nguy cạ ứ ơ ấ ứ ơ (nhi u kh năng và ít kh năng TĐMP). Shen JH và CS (2015), phân tíchề ả ả
g p 12 nghiên c u ghi nh n: (1) Thang đi m Wells: AUC 0,778 (95 %ộ ứ ậ ể CI: 0,74–0,818), Se: 63,8 – 79,3%, Sp: 48,8 – 90%. (2) Thang đi mể Geneva c i ti n: AUC 0,693 (95 % CI 0,653–0,736), Se: 55,3 – 73,6 %,ả ế Sp: 51,2 89 %
4.3. Đ c đi m c n lâm sàng ặ ể ậ
4.3.1. Xét nghi m Ddimer ệ
Các kháng nguyên Ddimer là d uấ nấ duy nh t c a ấ ủ quá trình thoái giáng fibrin, được hình thành b i các ở tác đ ng tu n t c a 3 enzym:ộ ầ ự ủ thrombin, y u t XIIIa, và plasmin.ế ố N ng đ Ddimer tăng cao trongồ ộ huy t thanh là b ng ch ng cho th y có huy t kh i trong lòng m ch. K tế ằ ứ ấ ế ố ạ ế
h p gi a k t qu xét nghi m Ddimer âm tính v i kh năng lâm sàngợ ữ ế ả ệ ớ ả
th p ho c trung bình (b ng đi m Wells ho c Geneva c i ti n) là an toànấ ặ ả ể ặ ả ế
Trang 5đ lo i tr ch n đoán TĐMP. Theo H i tim m ch Châu Âu (2014), xétể ạ ừ ẩ ộ ạ nghi m Ddimer âm tính khi (1) n ng đ < 0,5g/l FEU đ i v i nh ngệ ồ ộ ố ớ ữ
b nh nhân ≤ 50 tu i và (2) < giá tr (tu i x 10) mg/l FEU đ i v i nh ngệ ổ ị ổ ố ớ ữ
b nh nhân > 50 tu i.ệ ổ
4.3.2. Chup căt l p vi tinh đông mach phôi (CTPA) ̣ ́ ớ ́ ̣ ̣ ̉
Chup căt l p vi tinh đông mach phôi (CTPA: computed tomographic̣ ́ ớ ́ ̣ ̣ ̉ pulmonary angiography) đa tr thanh ph̃ ở ̀ ương phap đ́ ượ ực l a chon trong̣ thăm do mach mau bênh nhân nghi ng TĐMP. Ph̀ ̣ ́ ở ̣ ờ ương phap nay chó ̀ phep bôc lô ro rang cac đông mach phôi t i m c phân thuy. Nghiên c ú ̣ ̣ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ớ ứ ̀ ư ́PIOPED II cho thây đô nhay va đô đăc hiêu cua ky thuât CTPA t́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ̣ ươ ng
ng la 83% va 96%. Khi ph i h p v i thang điêm đanh gia nguy c lâm
sàng cho tr s d báo dị ố ự ương t 9296%. Ch n đoán TĐMP d a trên hìnhừ ẩ ự
nh thi u h t l p đ y thu c c n quang trong lòng m ch.
4.4. Ti p c n ch n đoán t c đ ng m ch ph iế ậ ẩ ắ ộ ạ ổ
Theo hướng d n c a H i tim m ch Châu Âu năm 2014, ch n đoánẫ ủ ộ ạ ẩ TĐMP d a trên s ph i h p các tri u ch ng lâm sàng, các thang đi mự ự ố ợ ệ ứ ể đánh giá nguy c lâm sàng, xét nghi m Ddimer và ch p CTPA.ơ ệ ụ
CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đôi t́ ượng, đ a đi m, th i gianị ể ờ nghiên c úư
2.1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Sàng l c 1005 bênh nhân đ t c p COPD nhâp viên. Sau khi l aọ ̣ ợ ấ ̣ ̣ ự
ch n theo tiêu chu n nghiên c u, chúng tôi thu th p đọ ẩ ứ ậ ược 210 b nh nhânệ
đ tiêu chu n đ a vào nghiên c u. ủ ẩ ư ứ
Trang 66phôi tăc nghen man tinh d a theo nghiên c u cua Gunen H ̉ ́ ̃ ̣ ́ ự ứ ̉ và CS.
Chon = 0,05: la sai sô châp nhân. ̣ δ ̀ ́ ́ ̣
Ap dung công th c trên, tinh đ́ ̣ ứ ́ ược n ≥ 182 b nh nhân. Trên th c tệ ự ế chung tôi thu th p đ́ ậ ược n = 210 bênh nhân đ tiêu chu n đ a vao nghiêṇ ủ ẩ ư ̀
c u.ứ
2.3. Tiêu chu n ch n đôi tẩ ọ ́ ượng nghiên c uứ
Bênh nhân đ̣ ược chân đoan xac đinh đ t câp COPD và th a mãn̉ ́ ́ ̣ ợ ́ ỏ
đ ng th i các tiêu chu n sau đây:ồ ờ ẩ
Kêt qua xet nghiêm D dimer ≥ 1mg/l FEU. Chúng tôi l y nǵ ̉ ́ ̣ ấ ưỡ ng
đi m c t này d a trên k t qu nghiên c u c a Akpinar EE và c ng sể ắ ự ế ả ứ ủ ộ ự năm 2013, ngở ưỡng đi m c t này có AUC: 0,752 ± 0,04 (95% CI: 0,672ể ắ0,831; p < 0,001); Se 70%, Sp 71%
Được chup căt l p vi tinh đông mach phôi (CTPA) b ng máỵ ́ ớ ́ ̣ ̣ ̉ ằ
ch p c t l p vi tính đa day đâu thu (máy 64 dãy và 128 dãy), co tiêmụ ắ ớ ̃ ̀ ́ thuôc can quang tinh mach.́ ̉ ̃ ̣
Được lam đây đu cac xet nghiêm: x quang phôi chuân, điên tim,̀ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ khi mau đông mach, công th c mau, sinh hóa, đông mau c ban, ch ć ́ ̣ ̣ ứ ́ ́ ơ ̉ ứ năng hô h p va môt sô xet nghiêm thấ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ương quy khac.̀ ́
2.4. Tiêu chu n lo i tr đ i tẩ ạ ừ ố ượng nghiên c uứ
Loai khoi nghiên c u nh ng bênh nhân co môt trong cac đăc điêm sau:̣ ̉ ứ ữ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̉
Bênh nhân không đông y tham gia nghiên c u.̣ ̀ ́ ứ
Co cac chông chi đinh v i ky thuât chup CTPA: co thai, suy thâń ́ ́ ̉ ̣ ớ ̃ ̣ ̣ ́ ̣ (m c loc câu thân < 60ml/phut hoăc Creatinin mau > 115µmol/lit), di ngứ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ ư ́
v i thuôc can quang.ớ ́ ̉
Bênh nhân đang dung cac loai thuôc chông đông.̣ ̀ ́ ̣ ́ ́
Thiêu môt trong cac thông tin đê chân đoan TĐMP: lâm sang, câń ̣ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̣ lâm sang, kêt qua xet nghiêm Ddimer, kêt qua chup CTPA. ̀ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ̣
Bênh nhân co kêt qua Ddimer ≥ ̣ ́ ́ ̉ 1mg/l FEU nh ng co chân thư ́ ́ ươ ng
m i, cac can thiêp phâu thuât vung châu, kh p hang, kh p gôi.ớ ́ ̣ ̃ ̣ ̀ ̣ ớ ́ ớ ́
2.5. Phương pháp nghiên c uứ
Trang 7 Phương pháp mô t c t ngang, ti n c u.ả ắ ế ứ
H c viên tr c ti p khám b nh và thu th p các s li u c n thi tọ ự ế ệ ậ ố ệ ầ ế theo m t m u b nh án th ng nh t.ộ ẫ ệ ố ấ
2.6. Phương pháp thu th p s li u nghiên c uậ ố ệ ứ
2.6.1. Thu th p ậ s li u cho m c tiêu 1ố ệ ụ
2.6.1.1. Đ c đi m lâm sàngặ ể
(1) Đ c đi m chung: tu i, gi i, ngh nghi p, lý do vào vi n. (2) Ti nặ ể ổ ớ ề ệ ệ ề
s : hút thu c lá thu c lào, s baonăm; t n su t đ t c p, các b nh khác.ử ố ố ố ầ ấ ợ ấ ệ (3) Các b nh đ ng m c: suy tim, tăng huy t áp, đái tháo đệ ồ ắ ế ường, b nh lýệ
m ch vành. (4) Triêu ch ng lâm sang: đau ng c sau x ng c, đau ng cạ ̣ ứ ̀ ự ươ ứ ự kiêu mang phôi, kho th , ho khac đ m, ho mau. (5) Nguyên nhân kh i phát̉ ̀ ̉ ́ ở ̣ ờ ́ ở
đ t c p.ợ ấ
2.6.1.2. Đ c đi mặ ể cân lâm sang̣ ̀
Khi mau đông mach, X quang phôi chuân, Kêt qua đo ch c năng hố ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ứ hâp, ́ Điên tim, Xet nghiêm D dimer, Chup căt l p vi tinh ̣ ́ ̣ ̣ ́ ớ ́ đa day đâu ̃ ̀ thu
đ ngộ mach phôi, Siêu âm Doppler tim, Cac xet nghiêm liên quan khac:̣ ̉ ́ ́ ̣ ́ đông mau c ban, procalcitonin, NTproBNP, troponin T, creatinin.́ ơ ̉
2.6.2. Thu th p s li u cho m c tiêu 2ậ ố ệ ụ
Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng nh m c tiêu 1.ặ ể ậ ư ụ
S tr ng h p có TĐMP và không TĐMP trong ngóm nghiên c u.ố ườ ợ ứ
Phân tích h i quy logistic đ n bi n và đa bi n đ i v i các bi n đ cồ ơ ế ế ố ớ ế ộ
l p.ậ
K t qu đánh giá nguy c TĐMP theo thang đi m Padua. ế ả ơ ể
2.6.3. Thu th p s li u cho m c tiêu 3ậ ố ệ ụ
K t qu xét nghi m Ddimer, phân tích đế ả ệ ường cong ROC đ xácể
đ nh AUC, xác đ nh giá tr đi m c t (cutoff), tính đ nh y, đ d c hi u,ị ị ị ể ắ ộ ạ ộ ặ ệ
tr s d báo âm, tr s d báo dị ố ự ị ố ự ương, t s kh dĩ, đ chính xác.ỷ ố ả ộ
K t qu đánh giá b ng đi m Wells, phân tích đế ả ả ể ường cong ROC để xác đ nh AUC, xác đ nh giá tr đi m c t (cutoff), tính đ nh y, đ d cị ị ị ể ắ ộ ạ ộ ặ
hi u, tr s d báo âm, tr s d báo dệ ị ố ự ị ố ự ương, t s kh dĩ, đ chính xác.ỷ ố ả ộ
K t qu đánh giá b ng đi m Geneva c i ti n, phân tích đế ả ả ể ả ế ườ ngcong ROC đ xác đ nh AUC, xác đ nh giá tr đi m c t (cutoff), tính để ị ị ị ể ắ ộ
nh y, đ d c hi u, tr s d báo âm, tr s d báo dạ ộ ặ ệ ị ố ự ị ố ự ương, t s kh dĩ,ỷ ố ả
đ chính xác.ộ
S d ng h s Kappa đ đánh giá s đ ng thu n gi a hai thangử ụ ệ ố ể ự ồ ậ ữ
Trang 8CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.2. Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng TĐMP b nh nhân đ t c pặ ể ậ ở ệ ợ ấ COPD
3.2.1. Đ c đi m lâm sàngặ ể
Tu i (X±SD): ổ 69,3±9,6. Gi i:ớ Nam (86,5%), N (13,5%).ữ
T l hút thu c ≥ 30 baonăm: ỷ ệ ố nhóm TĐMP (+) (59,4%) cao h nơ nhóm TĐMP () (39%), OR 2,3 (95% CI: 1,05 – 4,9), p = 0,03, s thu cố ố hút trung bình (baonăm) nhóm TĐMP (+) (32,1±6,1) cao h n nhómơ TĐMP () (27±6,6), p < 0,001
S đ t c p trung bình: ố ợ ấ nhóm TĐMP (+) (2,1 ± 1,1) cao h n nhómơ TĐMP () (1,5 ± 0,9), p = 0,001. Tuy nhiên, không có s khác bi t gi a 2ự ệ ữ nhóm v t n su t đ t c p, OR 0,486 (95% CI: 0,2 1), p = 0,056.ề ầ ấ ợ ấ
Th i gian m c b nh trung bình (năm): ờ ắ ệ nhóm TĐMP (+): 7,32±3,7, cao h n nhóm TĐMP (): 4,72±2,8, p < 0,001. Nhóm TĐMP (+) có th iơ ờ gian m c b nh trên 5 năm (83,8%) cao h n nhóm TĐMP (), OR 5,3 (95%ắ ệ ơ CI: 2,113,5), p < 0,001
Đi m CAT (X ± SD): ể nhóm TĐMP (+) (22,3 ± 8,5) cao h n nhómơ TĐMP () (17,2 ± 8,1), p = 0,001
M c đ t c ngh n đ ứ ộ ắ ẽ ườ ng th , phân nhóm GOLD và TĐMP ở : t cắ ngh n đẽ ường th n ng trong nhóm TĐMP (+) (64,9%) cao h n nhómở ặ ơ TĐMP () (41,6%), p = 0,01. COPD nhóm D trong nhóm TĐMP (+) (70,3%) cao h n nhóm TĐMP () (48%), p = 0,01.ơ
B ng 3.1. Liên quan gi a nguyên nhân đ t c p COPD và TĐMP (n = 210) ả ữ ợ ấ
Nguyên nhân TĐMP (+)n = 37 (%) n = 173 (%)TĐMP () OR 95% CI pNhi m trùngễ 17 (45,9) 169 (97,7) 0,02 0,0060,06 < 0,001Hít ph i khói, b iả ụ 1 (2,7) 28 (16,2) 0,14 0,021,1 0,03Thay đ i th i ti tổ ờ ế 5 (13,5) 26 (15) 0,9 0,3 2,5 0,81
Đi u tr không đ uề ị ề 11 (29,7) 79 (45,7) 0,5 0,2 – 1,1 0,07
Trang 9Nhi u nguyên nhânề 7 (18,9) 97 (56,1) 0,18 0,070,44 < 0,001Không rõ 5 (13,5) 3 (1,7) 8,9 2,1 – 38,9 0,005
Nh n xét: ậ Nguyên nhân đ t c p COPD do nhi m trùng trong nhómợ ấ ễ TĐMP (+) (45,9%) th p h n nhóm TĐMP () (97,7%), OR: 0,02 (95% CI:ấ ơ 0,006 – 0,06), p < 0,001. T l đ t c p COPD không rõ nguyên nhânỷ ệ ợ ấ trong nhóm TĐMP (+) (13,5%) cao h n nhóm TĐMP () (1,7%), p =ơ 0,005.
đường 10 (27) 12 (6,9) 4,96 1,912,6 <0,001Rung nhĩ 3 (8,1) 5 (2,9) 2,96 0,612,9 0,1Suy vành 1 (2,7) 5 (83,3) 0,9 0,18,2 0,9
Nh n xét: ậ các b nh đ ng m c: suy tim (35,1%), tăng huy t ápệ ồ ắ ế (37,8%), đái tháo đường (27%) trong nhóm TĐMP (+) cao h n nhómơ TĐMP (), p < 0,05
B ng 3.3. Liên quan gi a tri u ch ng c năng và TĐMP (n = 210) ả ữ ệ ứ ơ
Trang 10Nh n xét: ậ trong nhóm TĐMP (+), các tri u ch ng g p ph bi nệ ứ ặ ổ ế
h n nhóm TĐMP (): đau ng c OR 4,5 (95% CI: 2,19,5), kh c đ m trongơ ự ạ ờ
OR 8,7 (95% CI: 3,223,7), ho máu OR 19,9 (95% CI: 3,9100), b t đ ngấ ộ
t i gường OR 3 (95% CI: 1,46,5), Ti n s HKTMS OR 13,3 (95%ề ử CI: 2,571,8), p < 0,01. Kh c đ m m trong nhóm TĐMP () cao h nạ ờ ủ ơ nhóm TĐMP (+): OR 0,1 (95% CI: 0,10,5), p < 0,001.
B ng 3.4. Liên quan gi a tri u ch ng th c th và TĐMP (n = 210)ả ữ ệ ứ ự ể
L ng ng cồ ự
hình thùng 10 (27) 44 (25,4) 1,1 0,52,4 0,84Phù 2 chi
dưới 20 (54,1) 45 (26) 3,3 1,66,9 0,001Tím môi,
đ u chiầ 28 (75,7) 122 (70,5) 1,5 0,63,5 0,3Tràn d chị
màng ph iổ 4 (10,8) 6 (3,5) 3,3 0,912,6 0,07
Nh n xét: ậ trong nhóm TĐMP (+), các tri u ch ng th c th g pệ ứ ự ể ặ
ph bi n h n nhóm TĐMP (): co kéo c hô h p (100% và 75,7%, p =ổ ế ơ ơ ấ 0,001), gan to tĩnh m ch c n i OR 2,7 (95% CI: 1,26), p = 0,01, phùạ ổ ổ hai chi dưới OR 3,3 (95% CI: 1,6 – 6,9), p = 0,001.
3.2.2.Đ c đi m c n lâm sàngặ ể ậ
3.2.2.1. Đ c đi m t n th ặ ể ổ ươ ng trên x quang ph i (n = 210) ổ
Trong nhóm TĐMP (+), các t n thổ ương: vòm hoành cao m t bên (OR:ộ 6,5; 95% CI: 4,79,1), tim hình gi t nọ ước (OR: 2,1; 95% CI: 14,5), t nổ
thương d ng viêm ph i (OR: 3,2; 95% CI: 1,47,1), giãn ph nang (OR:ạ ổ ế
Trang 116,7; 95% CI: 2,319,9), giãn đ ng m ch ph i trung tâm (OR: 6,9; 95% CI:ộ ạ ổ 4,99,7) g p t l cao h n nhóm TĐMP (), p < 0,05. Các t n thặ ỷ ệ ơ ổ ươ ngkhác không có s khác bi t gi a hai nhóm.ự ệ ữ
3.2.2.2. Đ c đi m t n th ặ ể ổ ươ ng trên phim ch p c t l p vi tính (n = 210) ụ ắ ớ
Các t n thổ ương trong nhóm TĐMP (+) g p t l cao h n nhóm khôngặ ỷ ệ ơ TĐMP: giãn ph nang: OR 2,9 (95% CI: ế 1,18), p = 0,025; t n thổ ươ ng
d ng viêm ph i: OR 4 (95% CI: ạ ổ 1,98,4), p < 0,001; x p ph i: OR: 4,3ẹ ổ (95% CI: 1,215), p = 0,01. Các t n thổ ương khác không có s khác bi tự ệ
gi a hai nhóm.ữ
3.2.2.3. V trí huy t kh i (n = 37) ị ế ố
Huy t kh i đ ng m ch ph i bên ph i (78,4%) g p nhi u h n bên tráiế ố ộ ạ ổ ả ặ ề ơ (59,5%), p = 0,01. Huy t kh i đ ng m ch ph i hai bên (35,1%).ế ố ộ ạ ổ
3.2.2.4. V trí huy t kh i theo m c đ ng m ch ph i (n = 37) ị ế ố ứ ộ ạ ổ
V trí huy t kh i đ ng m ch ph i m c phân thùy bên ph i ph iị ế ố ộ ạ ổ ứ ổ ả (41,4%) cao h n ph i trái (27,3%), p = 0,04. Các v trí khác không có sơ ổ ị ự khác bi t.ệ
3.2.2.5. M c đ n ng TĐMP theo ứ ộ ặ Qanadli SD và CS (n = 37)
Ch s t c ngh n đ ng m ch ph i trung bình (%):18,2 ± 10,8 (5 –ỉ ố ắ ẽ ộ ạ ổ 47,5). M c đ t c ngh n t 10 đ n 30% chi m t l cao nh t (64,8%).ứ ộ ắ ẽ ừ ế ế ỷ ệ ấ
Ch có m t trỉ ộ ường h p (2,7%) có ch s t c ngh n ≥ 40%. ợ ỉ ố ắ ẽ
3.2.2.6. Phân t ng nguy c TĐMP theo thang đi m PESI (n = 37) ầ ơ ể
Đi m PESI trung bình (X ± SD): 47,8 ± 19,7 (20 – 120). T l PESI nhóm 1ể ỷ ệ
và nhóm 2 (97,3%). Ch có 1 tr ng h p (2,7%) thu c PESI nhóm 4.ỉ ườ ợ ộ
3.2.2.9. K t qu đi n tim (n = 210) ế ả ệ
Trong nhóm TĐMP (+), các b t thấ ường trên đi n tim: sóng p phệ ế (48,6%), block nhánh ph i (29,7%), S1Q3T3 (8,1%) g p nhi u h n nhómả ặ ề ơ TĐMP (), p < 0,05. Các b t thấ ường khác không có s khác bi t.ự ệ
Trang 12123.3. T l và y u t nguy c TĐMP trong đ t c p COPDỷ ệ ế ố ơ ợ ấ
3.3.1. T l TĐMP trong đ t c p COPD ỷ ệ ợ ấ
T ng s 210 b nh nhân đ t c p COPD đổ ố ệ ợ ấ ược ch p c t l p vi tínhụ ắ ớ
đ ng m ch ph i, kh ng đ nh 37/210 b nh nhân có TĐMP, ộ ạ ổ ẳ ị ệ chi m t lế ỷ ệ
17,6%
3.3.2. Các y u t nguy c đ c l p TĐMP trong đ t c p COPD ế ố ơ ộ ậ ợ ấ
Phân tích h i quy Logistic đa bi n, chúng tôi xác đ nh đồ ế ị ược 7 y u tế ố nguy c TĐMP: (1) Ti n s HKTMS chi dơ ề ử ưới OR: 17,8 (95% CI: 1 – 322), p = 0,005. (2) Ch n đoán COPD > 5 năm: OR 41,6 (95% CI: 3,3 –ẩ 515,6), p = 0,004. (3) T n thổ ương d ng viêm ph i: OR 29,2 (95% CI: 4,5ạ ổ – 189,3), p < 0,001. (4) Giãn ph nang: OR 17 (95% CI: 2 – 139,3), p =ế 0,008. (5) T c ngh n m c đ n ng: OR 6,4 (95% CI: 1,3 – 32,4), p =ắ ẽ ứ ộ ặ 0,024. (6) Đ t c p COPD do nhi m trùng: OR 0,001 (95% CI: 0 – 0,002).ợ ấ ễ (7) Tăng huy t áp: OR 32,6 (3,9 – 269,9), p = 0,001.ế
3.4. Giá tr c a xét nghi m Ddimer và các thang đi m Wells, ị ủ ệ ể thang
đi m ể Geneva c i ti n trong ch n đoán TĐMP.ả ế ẩ
3.4.1. Giá tr c a xét nghi m Ddimer ị ủ ệ
3.4.1.1. N ng đ Ddimer ồ ộ
N ng đ Ddimer (mg/l FEU) trong nhóm TĐMP: 5,17 ± 3,93 cao h nồ ộ ơ nhóm không TĐMP: 2,89 ± 3,19. S khác bi t có ý nghĩa th ng kê, p <ự ệ ố 0,001
3.4.1.2. Phân tích đ ườ ng cong ROC k t qu xét nghi m Ddimer ế ả ệ
Hình 3.1. Đường cong ROC c a n ng đ Ddimer (n = 210)ủ ồ ộ
Di n tích d ệ ướ i đ ườ ng cong (AUC) ROC c a n ng đ D ủ ồ ộ dimer: 0,744 (95% CI: 0,66 0,83),
Trang 133.4.1.3. Xác đ nh đi m c t (cutoff) ị ể ắ và giá tr c a ị ủ xét nghi m ệ Ddimer
Căn c vào k t qu phân tích đứ ế ả ường cong ROC, ch n giá tr đi m c tọ ị ể ắ (cutoff) n ng đ Ddimer là 2,1 mg/l FEU, giá tr c a xétồ ộ ị ủ nghi m Ddimer nh sau:ệ ư
B ng 3.5. N ng đ Ddimer t i ng ng giá tr đi m c t 2,1mg/l FEU (n = 210)ả ồ ộ ạ ưỡ ị ể ắ
ch n đoán TĐMP: ẩ Se 73%, Sp 61,8%, PPV: 29%, NPV: 91,5%, t s khỷ ố ả
dĩ (+): 1,91, t s kh dĩ (): 0,43.ỷ ố ả
3.4.2. Giá tr c a thang đi m Wells ị ủ ể
3.4.2.1. Giá tr c a thang đi m Wells ị ủ ể theo các m c nguy c ứ ơ
Trang 14
Hình 3.2. Đ ườ ng cong ROC c a thang đi m Wells (n = 210) ủ ể
3.4.2.3. Giá tr thang đi m Wells trong ch n đoán TĐMP ị ể ẩ
B ng 3.7. Thang đi m Wells 2 m c v i TĐMP ả ể ứ ớ (n = 210)
Nh n xét: ậ Trong nhóm Ddimer ≤ 2,1mg/l FEU k t h p thang đi m Wellsế ợ ể
Đi m c t: 5 đi mể ắ ể