1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thực tập đồ án chi tiết máy

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Chi Tiết Máy
Tác giả Trần Văn Dương
Người hướng dẫn ThS. Phạm Tuấn Long
Trường học Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Chuyên ngành Chi Tiết Máy
Thể loại Báo Cáo Thực Tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần1: Tính toán động họcI- chọn động cơ Chọn động cơ là công việc đầu tiên trong quá trình tính toán thiết kế chi tiết máy.. Việc chọn động cơ phù hợp có ảnh hưởng rất nhiều đến các côn

Trang 2

 Phần1: Tính toán động học

I- chọn động cơ

Chọn động cơ là công việc đầu tiên trong quá trình tính toán thiết kế      chi tiết máy. Việc chọn động cơ phù hợp có ảnh hưởng rất nhiều đến các công việc sau này. Đặc biệt là bản vẽ chi tiết. 

Trang 3

bảng 1       Hiệu suất       Số lượng         Giá trị 

b Xác định tốc bộ đồng bộ của động cơ: nđc

ta có        nsb=nct*usb

*Xác định nct số vòng quay trên trục công tác

nct=60000∗v∏ ∗DTrong đó      v: vận tốc của tải     v=0.3 m/s

Trang 4

II- Phân phối tỷ số truyền  

      Số vòng quay của trục III là :n3=n u2

2

=60.823.29 = ¿18.48  v/ph      

Trang 5

1

=9.55∗10∗2.98

369.23 =77076.61  N.mm     Trên trục II là: T2=9.55*106*P n2

2

=9.55∗106∗2.86

60.82 =449079.25 N.mm    Trên trục III là: T3=9.55*106*P n3

3

=9.55∗106∗2.75

18.48 =1421130.95N.mm     

Trang 6

Tra đồ thị ĐT 4.159 [I ]với các thông số{ P =4.5(kW )

n1=1440(v/ ph)ta chọn chi tiết đai Ƃ

u=(u t −u

u )100=(4.0816 −4

Trang 7

Chọn sơ bộ a: Theo bảng 4.14 chọn sơ bộ a = d 2 = 560 mm

Trang 8

3 XÁC ĐỊNH SỐ ĐAI Z

([P0]C α C1C u C z)

K đ =1 , 25

Trang 9

Theo bảng hoặc theo công thức có C = 0.99

Theo bảng với l/l 0 = 2500/1700 = 1.47 nên C 1 = 1.08 l 0 : c dài thí nghiệm đai

Theo bảng C u = 1,14

Theo bảng 4.19 có [P 0 ]=2.34 kW ( v = 10,55 m/s, d 1 = 140 mm)

P 1 /[P 0 ]=4,5/2.34 =1.92 kW Do đó C z = 0,96

z = 4,5.1,25/(2.34.0.99.1,08.1,14.0.96) = 2.5 lấy z = 3 đai (nên lấy 6 đai)

Chiều rộng bánh đai B = (z-1)t + 2e=(3-1)19+ 2.12,5 = 75.5 mm

Trang 10

Đường kính ngoài của bánh đai d a1 = d 1 + 2h 0 = 140 + 2.4,2 = 148,4 mm

Tương tự cho bánh 2: d a2 = d 2 + 2h 0 =568.4 mm

Trang 11

4 LỰC CĂNG BAN ĐẦU VÀ LỰC TÁC DỤNG LÊN TRỤC

F0=780 P1K đ (vC α z) +F v

Trang 12

Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1=1

chọn sơ bộ ZR ZV Zxl=1

theo 6.1a ta có

[σH1]=σo

Hlim1*KHL1/δH=560/1.1=509 Mpa[σH2]=σo

Trang 13

m = (0,01  0,02)a w = (0,01  0,02)155 = 1,55  3,1 mm

Bảng 6.8 chọn m = 2,5

Góc nghiêng răng

Trang 14

Chọn sơ bộ  = 10 0 do đó cos  = 0,9848 theo (6.31)

z 1 = 2a w cos /[m(u+1)] = 2.155*0,9848/[2,5*(6.07+1)]=20.06 (6.31)

Lấy z 1 nguyên = 20 và z 2 = uz 1 = 6.07*20 = 121.4 Lấy z 2 = 121

Tính lại cos  = m(z 1 + z 2 )/2a w = 2,5(121+20)/(2*177.29) = 0,9527

Trang 17

K F =K F β K F α K Fv

Theo bảng 6.7 K F  = 1,32

Trang 20

Theo (6.48) K qt = T max /T = 1,8

σ H 1 max =σ HK qt=464√1 , 8 =622 , 5<[σ H]max=1260

Theo (6.49) F1max = F1 K qt = 84.936 < [F1 ] max

F2max = F2 K qt = 76.442 < [F1 ] max

Trang 21

phần IV: Tính toán thiết kế trục

Trang 23

 d2=52

 d3=78

3 XÁC ĐỊNH CÁC KHOẢNG CÁCH VÀ TÍNH CÁC LỰC

Ngày đăng: 03/01/2024, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 6.8 chọn m = 2,5 - Báo cáo thực tập  đồ án chi tiết máy
Bảng 6.8 chọn m = 2,5 (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w