Tên tài liệu: Thuyết minh đồ án chi tiết máy Trục Vít Bánh Răng:Trường Đại Học Bách Khoa TPHCMMô tả:Tài liệu gồm:+ 1 bản thuyết minh về đồ án chế tạo hộp giảm tốc trục vít bánh răng nghiêng
Trang 1MỤC LỤC
Lời nói đầu 4
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 5
A TÍNH TOÁN CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 5
B PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 6
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 8
1) Chọn thông số dây đai 8
2) Chọn đường kính bánh đai d 1 , d 2 theo tiêu chuẩn 8
3) Chọn sơ bộ khoảng cách trục a w 8
4) Tính chiều dài đai L theo a sơ bộ 8
5) Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây 8
6) Tính chính xác lại a w theo L tiêu chuẩn 9
7) Góc ôm đai bánh nhỏ 1 9
8) Tính số đai Z 9
9) Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai 9
10) Tính lực tác dụng lên bánh đai 10
11) Kiểm tra hiện tượng trượt trơn 10
12) Ứng suất lớn nhất trong dây đai 10
13) Tuổi thọ đai 10
PHẦN 3: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 12
A BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT 12
a) Thông số kỹ thuật 12
b) Tính toán 12
B THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG 15
a) Thông số kỹ thuật 16
b) Tính toán 16
Trang 2C BÔI TRƠN GIẢM TỐC 22
PHẦN 4: THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN 24
A THÔNG SỐ KỸ THUẬT 24
1 TRỤC 1 24
2 TRỤC 2 24
3 TRỤC 3 24
B TÍNH TOÁN 24
I Chọn vật liệu 24
II Tính sơ bộ đường kính trục theo moment xoắn 24
III Phát thảo sơ đồ trục và đặt lực tác dụng lên trục 25
IV Tính moment tương đương, đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm, và chọn then 32
V Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi 38
PHẦN 5: CHỌN Ổ LĂN 43
A TRỤC 1 43
I Thông số kỹ thuật: 43
II Sơ đồ tính toán 43
B TRỤC 2 45
I Thông số kỹ thuật 45
II Sơ đồ tính toán 45
C TRỤC 3 48
I Thông số kỹ thuật 48
II Sơ đồ tính toán 48
PHẦN 6: THIẾT KẾ KẾT CẤU 51
A Thiết kế vỏ hộp 51
1 Chọn bề mặt nắp và thân 51
2 Xác định kích thước cơ bản của vỏ hộp 51
B Cửa thăm 53
Trang 3C Nút thông hơi 53
D Que thăm dầu 54
E Nút tháo dầu 54
F Bulong vòng 55
PHẦN 7: LẮP GHÉP VÀ DUNG SAI 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
Trang 4Lời nói đầu
Tính toán, thiết kế hệ dẫn động cơ khí là một nội dung không thể thiếu trong chương trình đàu tạo kỹ sư cơ khí đồ án môn học Chi Tiết Máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống lại kiến thức của các môn học như: Chi Tiết Máy, Nguyên lý máy, Dung sai, Sức bền vật liệu, Vẽ kỹ thuật… đồng thời giúp sinh viên làm quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án
Hộp giảm tốc là cơ cấu truyền động bằng ăn khớp trực tiếp, có tỷ số truyền không đổi và được dùng để giảm vận tốc, tăng moment xoắn Với chức năng như vậy, ngày nay hộp giảm tốc được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp ô tô, vận tải, các nhà máy….Trong giới hạn của môn học em được giao nhiệm vụ thiết kế hộp giảm tốc trục vít, bánh vít Trong quá trình làm đồ án được sự giúp đỡ tận tình của thầy cô trong bộ môn, đặc biệt là thầy Phan Tấn Tùng hướng dẫn, em đã hoàn thành đồ án của mình trong mức có thể Do đây là lần đầu, với trình độ và thời gian cho phép nên trong quá trình thiết kế không khỏi tránh ra sai sót xảy
ra, em xin chân thành cảm ơn những ý kiến đóng góp của các thầy trong bộ môn
Sinh viên Nguyễn Trung Hiếu
Trang 5PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Theo bảng 2.3/19 [1], ta chọn hiệu suất của các bộ truyền như sau:
- Hiệu suất của nối trục, k 1
- Hiệu suất bô truyền bánh răng trụ được che kín br 0,96
- Hiệu suất bộ truyền trục vít không tự hãm, bánh vít Chọn z = 2, tv 0,8
- Hiệu suất bộ truyền đai để hở, dai 0,95
- Hiệu suất mỗi cặp ổ lăn, ol 0,995
Vậy c dai .tv br ol4 k 0,95.0,8.0,96.0,995 1 0,7154
Tính công suất tính toán:
t lv
i i
T t T
Trang 6+Hiệu suất động cơ: % 8 8 %
B PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Dựa vào số vòng quay của động cơ ta phân phối tỷ số truyền như sau:
2838
111, 45
25, 465
dc ch
ct
n u
Trang 7 Tính toán monment xoắn trên các trục
283 8 8470, 06
dc dc
Trang 8PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Thông số đầu vào : P1 = 2,52 KW; n1 = 2838 v/ph; u = 2,29; T1 = 8470 Nmm = 8,47 Nm
1) Chọn thông số dây đai
Theo hình 4.22 [1] trang 152 ta chọn đai thang A, tra bảng 4.3 ta chọn đai thang loại A : bP = 11 mm;
=> chọn d2 theo tiêu chuẩn [1] trang 153: d2 = 315 mm
Như vậy tỉ số truyền thực tế là:
Với ud = 2,5; tra [1] /153 => chọn aw sơ bộ a = 1,2d2 = 1,2.315 = 378 mm
=> aw sơ bộ thoả điều kiện
4) Tính chiều dài đai L theo a sơ bộ
Theo bảng 4.3 [1]/119, ta chọn đai có chiều dài L = 2240 mm = 1,25 m
5) Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây
Tra công thức (4.32) [1] trang 144
Trang 9 do đó điều kiện được thỏa, chấp nhận L = 2240 mm
6) Tính chính xác lại a w theo L tiêu chuẩn
Cu = 1,13 vì ud = 2,29 nên ta sẽ nội suy
Hệ số xét đến ảnh hưởng số dây đai Cz, ta chọn sơ bộ bằng 1
Hệ số xét đến ảnh hưởng chết độ tải trọng: Cr = 0,9 (tải trọng va đập nhẹ)
0
1400
1, 0471700
L
L C
2,52
0,85 u. L. z .r v 3, 46.0,968.1,13.1,047.1.0,9.0,834
P Z
Trang 10F e F
Hệ số ma sát nhỏ nhất để bộ truyền không bị trượt trơn: fmin f 'sin 20o 0,18
12) Ứng suất lớn nhất trong dây đai
Trang 12PHẦN 3: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
A BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT
a) Thông số kỹ thuật
Công suất trên trục vít P1 = 2,38 (kW)
Công suất trên bánh vít P2 = 1,89 (kW)
Tỉ số truyền utv = 20
Momen xoắn trên trục vít T1 = 17845,77 Nmm
Momen xoắn trên trục vít T2 = 284104,66 Nmm
Số vòng quay trên trục vít n1 = 1273,24 vg/phút
Số vòng quay trên bánh vít n2 = 63,66 vg/phút
Thời gian làm việc Lh = 6.180.3.8 = 25920 giờ
Quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ
Trang 13 Chọn số mối ren z1 = 2 với tỷ số truyền u = 20 (mục 7.3 [1])
4 Tính khoảng cách trục a w theo độ bền tiếp xúc
Theo công thức (7.42 [1]) và chọn modun m
3 w
T K q
Chọn m = 6,3 theo tiêu chuẩn Khoảng cách trục: aw = 6,3(40 + 10)/2 = 157,5 (mm)
Xác định các kích thước chính của bộ truyền
Trang 145 Kiểm nghiệm vận tốc trượt
Xác định theo công thức (7.7) và hiệu suất
1 1
6 Kiểm nghiệm ứng suất
Ứng suất tiếp xúc cho phép: [ H] (276 300) 25.4,19 195 MPa
Giá trị này phù hợp với giá trị đã chọn
Trang 15Trong đó [ ] 95 t 1 olà nhiệt độ làm việc cho phép tùy vào dầu bôi trơn
KT là hệ số tỏa nhiệt có giá trị 12 18(W/ m C2 )o
A diện tích bề mặt thoát nhiệt A 20 a1,7w 20.0,1251,7 0,583 m2
T1 là nhiệt độ dầu oC
To là nhiệt độ môi trường xung quanh oC
là hệ số thoát nhiệt qua bệ máy, thông thường bằng 0,3
Nhiệt độ nằm trong phạm vi cho phép
B THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH TRỤ RĂNG NGHIÊNG
Trang 16a) Thông số kỹ thuật
Công suất trên trục dẫn P1 = 1,89 kW
Công suất trên trục dẫn bị dẫn P2 = 1,81 kW
Số vòng quay trên trục dẫn n1 = 63,66 v/ph, bị dẫn n2 = 25,47 v/ph
Tỉ số truyền ubr = 2,5
Momen xoắn trên trục dẫn T1 = 284104,66 Nmm, T2 = 678441,93 Nmm
Thời gian làm việc Lh = 6.180.3.8 = 25920 giờ
Quay 1 chiều, làm việc 3 ca, tải va đập mạnh
2 Chu kỳ làm việc – hệ số tuổi thọ
Số chu kỳ làm việc cơ sở:
Trang 176 6
7 2
Thỏa điều kiện (6.41) [1]: Hmin H 1, 25 Hmin
Ứng suất uốn cho phép tính theo công thức (6.47) [1]: OFlim
F
K s
Trang 18Theo bảng 6.15 [1]/231, do bánh răng không đối xứng các ổ trục nên ba 0,25 0,4 , chọn ba 0,4
theo tiêu chuẩn
0,7
ba bd
u
Theo bảng 6,4 [1]/209, ta nội suy chọn K H 1, 05; K F 1, 09
6 Khoảng cách trục bộ truyền bánh răng được xác định theo công thức (6.90) [1] trang 242:
1
3 3
Khi HB < 350 HB, thì modun răng mn (0,01 0,02) aw 1,95 3,9( mm )
Theo tiêu chuẩn, ta chọn m = 3 mm
Trang 1910 Kiểm nghiệm theo độ bền tiếp xúc
Dựa vào các công thức (6.87), (6.88) [1] trang 241 ta có:
1/2
275
M
Trang 20R m, do đó Z R 0,95; với Kl – hệ số xét đến ảnh hưởng điều kiện bôi trơn, chọn Kl = 1; KxH
– hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước răng, với da 700 mm, KxH = 1,02, do đó:
11 Kiểm nghiệm theo độ bền uốn
Xác định chính xác ứng suất uốn cho phép theo công thức (6.52) [1]:
Trang 21 Hệ số xét đến ảnh hưởng của trùng khớp ngang: Y 1/ 1/1,702 0,588
Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc nghiêng răng đến độ bền uốn
Trang 22Chiều sâu ngâm dầu (0, 752)h và không nhỏ hơn 10 mm
Với h 2, 25 m 2, 25.6,3 14,175( mm ) là chiều cao răng của bánh vít
Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất hm a x hm in (1 0 1 5 ) m m
Điều kiện bôi trơn với h 10 mm
4 4 2
21
d ra
Trang 24PHẦN 4: THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN
A THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1 TRỤC 1
Công suất trên trục P1 = 2,38 kW
Moment xoắn trên trục T1 = 17844,13 Nmm
Số vòng quay trên trục n1 = 1273,22 vòng/phút
Thời gian làm việc Lh = 25920 giờ
Quay 1 chiều, làm việc 3 ca, tải va đập nhẹ
2 TRỤC 2
Công suất trên trục P2 = 1,89 kW
Moment xoắn trên trục T2 = 284125,29 Nmm
Số vòng quay trên trục n2 = 63,66 vòng/phút
3 TRỤC 3
Công suất trên trục P3 = 1,81 kW
Moment xoắn trên trục T3 = 678446,04 Nmm
Số vòng quay trên trục n3 = 25,46 vòng/phút
B TÍNH TOÁN
I Chọn vật liệu
1 TRỤC 1
Chọn thép C45 có b 600 MPa, ch 340 MPa và F1 50 MPa
Và chọn ứng suất xoắn cho phép 20MPa
2 TRỤC 2
Chọn thép C45 có b 600 MPa, ch 340 MPa và F1 50 MPa
Và chọn ứng suất xoắn cho phép 20MPa
3 TRỤC 3
Chọn thép C45 có b 600 MPa, ch 340 MPa và F1 50 MPa
Và chọn ứng suất xoắn cho phép 15MPa
II Tính sơ bộ đường kính trục theo moment xoắn
T
d
Trang 272 TRỤC 2
a) Phát thảo sơ đồ trục
Chọn chiều dài mayo bánh răng trụ răng nghiêng l2 = 100 mm
Chọn chiều dài mayo bánh vít l3 = 70 mm
Tra bảng 10.2 [1] chọn các khoảng cách dọc trục theo moment xoắn T: w = 60 mm, x = 15 mm
l = l2 + l3 + 3x + w = 100 + 70 + 45 + 60 = 275 mm
Trang 29Chọn chiều dài mayo bánh răng trụ răng nghiêng l2 = 100 mm
Tra bảng 10.2 [1] chọn các khoảng cách dọc trục theo moment xoắn T: f = 110, w = 60, x = 15, l = 275 (bằng khoảng cách 2 gối đỡ của trục 2)
Trang 31Chọn hệ số làm việc cho bộ phận công tác băng tải: K = 1.5 (tra bảng 14.1 [1])
Moment xoắn tính toán tính theo công thức 14.1 [1]
04 5
tk o
Trang 32d) Vẽ biểu đồ nội lực
Biểu đồ moment uốn Mx, My, moment xoắn T Đơn vị Nmm
IV Tính moment tương đương, đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm, và chọn then
1 TRỤC 1
Từ biểu đồ moment ta thấy tiết diện nguy hiểm là mặt cắt tại C
Moment tương đương
Trang 33 Ứng suất cắt cho phép C 60 MPa tải va đập nhẹ
Ứng suất dập cho phép d 100 MPa va đập nhẹ
Tra bảng 9.1a [3]:
Chọn then bằng tại vị trí lắp bánh đai (TCVN 2261 – 77)
Chiều dài mayo bánh đai: l m (1 , 2 1 , 5 )d ( 4 2 5 2 , 5 )m m 4 5m m
Trang 34 Chiều dài l của then là: l (0,8 0,9) lm 40 mm
Chiều dài làm việc của then l1 l b 40 10 30 mm
Kiểm tra ứng suất cắt:
Từ biểu đồ moment ta thấy tiết diện nguy hiểm là mặt cắt tại B
Moment tương đương
Trang 35
3
1
42, 91 mm0,1
Ứng suất cắt cho phép C 60 MPa tải va đập nhẹ
Ứng suất dập cho phép d 100 MPa va đập nhẹ
Tra bảng 9.1b [3]:
Chọn then bằng cao tại vị trí lắp bánh răng và bánh vít (TCVN 4218 - 86)
Kiểm tra tại vị trí lắp bánh vít (bề rộng bánh vít nhỏ hơn bánh răng):
l 63 mm (chiều dài mayo bánh vít = 70 mm), l 90 mm (chiều dài bánh răng trụ răng nghiêng 100 mm)
Sử dụng 2 then 2 đầu tròn đặt cách nhau 180o tại vị trí lắp bánh vít Mỗi then chịu 0,75T
Chiều dài làm việc của then l1 l b 63 14 49 mm
Kiểm tra ứng suất cắt:
Trang 363 TRỤC 3
Từ biểu đồ moment ta thấy tiết diện nguy hiểm là mặt cắt tại C
Moment tương đương
Trang 37Chọn vật liệu then bằng là thép 45 có:
Ứng suất cắt cho phép C 60 MPa tải va đập nhẹ
Ứng suất dập cho phép d 100 MPa va đập nhẹ
Sử dụng 2 then 2 đầu tròn đặt cách nhau 180o, lúc đó mỗi then chịu 0,75T
Chiều dài làm việc của then l1 l b 90 18 72 mm
Kiểm tra ứng suất cắt:
Sử dụng 2 then đặt cách nhau 180o, lúc đó mỗi then chịu 0,75T
Chiều dài làm việc của then l1 l b 140 14 126 mm
Kiểm tra ứng suất cắt:
Trang 38Tại tiết diện 1 – 3 (tại C)
Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng):
44,56 1.4, 03
MPa MPa
Không có rãnh then nên không có tập trung ứng suất: K K 1
Hệ số kích thước: 0, 78; 0, 74 tra bảng 10.3 [1] với d13 = 63 mm
Hệ số tăng bền bề mặt 0, 88tra hình 2.7 [1] (trục được đánh bóng thô hay mài tinh)
Hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình: 0,05, 0 (hình 2.9 [1])
Trang 39 Ứng suất pháp trung bình: m 0
Ứng suất tiếp trung bình cực đại: m max/ 2 0,18 MPa
Ứng suất pháp biên độ: a max 4,03 MPa
Ứng suất tiếp biên độ a max/ 2 0,18 MPa
Các tiết diện còn lại
Tại tiết diện 2 – 2 (tại B)
Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng)
3,8
1, 75.49,55
0 0,84.1,5
0 0,78.1,5
MPa MPa
Do có tập trung ứng suất vì có rãnh then, tra bảng 10.8 [1]: K 1,75; K 1,5
Hệ số kích thước: 0,84, 0,78tra bảng 10.3 [1] với d22 50 mm
Hệ số tăng bền bề mặt 1, 5 tra hình 2.7 [1] (trục được thấm cacbon)
Hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình: 0,05, 0 (hình 2.9 [1])
Trang 40Khi trục có 2 then, tra công thức (10.26) [1]:
Ứng suất tiếp trung bình cực đại: m max/ 2 6,79 MPa
Ứng suất pháp biên độ: a max 49,55 MPa
Ứng suất tiếp biên độ: a max/ 2 6,79 MPa
Các tiết diện còn lại
Tại tiết diện 3 – 3(tại C)
Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng)
4,89
1, 75.37,11
0 0,81.1,5
Trang 411 132
15, 49 1,5.9,72
MPa MPa
Do có tập trung ứng suất vì có rãnh then, tra bảng 10.8 [1]: K 1,75; K 1,5
Hệ số kích thước: 0,81; 0,76, tra bảng 10.3 [1] với d33 60 mm
Hệ số tăng bền bề mặt: 1, 5tra hình 2.7 [1] (trục được thấm cacbon)
Hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình: 0,05, 0 (hình 2.9 [1])
Khi trục có 2 then, tra công thức (10.26) [1]
Ứng suất tiếp trung bình cực đại: m max/ 2 9,72 MPa
Ứng suất pháp biên độ: a max 37,11 MPa
Ứng suất tiếp biên độ: a max/ 2 9,72 MPa
Các tiết diện còn lại
Trang 423 – 3 60 508586,6 678446 1,75 37,47 1,5 19,43 4,89 15,49 4,66
Trang 43PHẦN 5: CHỌN Ổ LĂN
A TRỤC 1
I Thông số kỹ thuật:
Công suất trên trục P1 = 2,38 kW
Moment xoắn trên trục T1 = 17844,13 Nmm
Số vòng quay trên trục n1 = 1273,22 vòng/phút
Thời gian làm việc Lh = 25920 giờ
Quay 1 chiều, làm việc 3 ca, tải va đập nhẹ
II Sơ đồ tính toán
a A
Lực hướng tâm tác dụng lên mỗi ổ: 0,6 RA 0,6.514,19 308,51 N
Tổng lực dọc trục tác dụng vào ổ đỡ chặn tính theo công thức (11.15a) [2]
Trang 44i i i
m
i i
T t T
Trang 45i i i
m
i i
T t T
r1
mm
α (0)
Hệ số Xo = 0,6; Y0 = 0,866 tra bảng 11.6 [1] đối với ổ đũa côn
Vậy Qomax 2177,46 N C o 40,3 kN Vậy ổ đủ bền tĩnh
B TRỤC 2
I Thông số kỹ thuật
Công suất trên trục P2 = 1,89 kW
Moment xoắn trên trục T2 = 284125,29 Nmm
Số vòng quay trên trục n2 = 63,66 vòng/phút
Thời gian làm việc Lh = 25920 giờ
Quay 1 chiều, làm việc 3 ca, tải va đập nhẹ
II Sơ đồ tính toán
Trang 47Bậc đường cong mỏi m = 3 đối với ổ bi đỡ chặn
Do tải trọng thay đổi theo bậc nên
i i i
m
i i
T t T
Trang 48Hệ số Xo = 0,5; Yo = 0,37 tra bảng 11.6 [1] đối với ổ bi đỡ chặn
Vậy Qomax 3286,49 N C o Vậy ổ đủ bền tĩnh
C TRỤC 3
I Thông số kỹ thuật
Công suất trên trục P3 = 1,81 kW
Moment xoắn trên trục T3 = 678446,04 Nmm
a A